Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 14:27:00 đến ngày 2021-04-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,032,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | SX cọc BTLT ứng lực trước, D300, T60 loại A | Theo hồ sơ thiết kế | 1.433,6 | md |
| 2 | ép trước cọc BTLT ứng lực trước, D300, T60 loại A | Theo hồ sơ thiết kế | 14,336 | 100m |
| 3 | ép trước cọc BTLT ứng lực trước, D300, T60 loại A, lối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | 1 mối nối |
| 5 | Bê tông liên kết cọc vào đài, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,323 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,655 | 100m3 |
| 9 | Cừ tràm L=4,7m, đk ngọn >4,2 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,768 | 100m |
| 10 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 11 | Đệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 12 | Bê tông lót, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,468 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,039 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,607 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,026 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,157 | m3 |
| 17 | Bê tông lan can, lanh tô, lam nắng đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,05 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,208 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,909 | m3 |
| 20 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,524 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,968 | m3 |
| 22 | SXLD ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,251 | 100m2 |
| 23 | SXLD ván khuôn cổ cột, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,927 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,562 | 100m2 |
| 25 | Lắp cao su đổ bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế | 2,852 | 100m2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, cầu thang..... | Theo hồ sơ thiết kế | 6,979 | 100m2 |
| 27 | SXLD thép hình liên kết cọc vào đài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,332 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,412 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,868 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,414 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,307 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,607 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,501 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép lan can, lanh tô đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lan can, lanh tô đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,357 | tấn |
| 40 | Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung bó nền, dày=20cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,775 | m3 |
| 41 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,778 | m3 |
| 42 | Xây tường bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 43 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,315 | m3 |
| 44 | Xây tường ngăn bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,383 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,757 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,839 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 190x190x6,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,877 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch giả đá KT 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,14 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường đá chẻ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 23,35 | m2 |
| 51 | Ốp tường đá chẻ KT 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 52 | Ốp thành bồn hoa gạch gốm KT 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | m2 |
| 53 | Lát gạch bậc tam cấp gạch Ceramic 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,102 | m2 |
| 54 | Lát gạch bậc cầu thang gạch Ceramic 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 55 | Ốp tường ngoài trụ, cột gạch 300x600mm, gạch giã vân đá | Theo hồ sơ thiết kế | 104,765 | m2 |
| 56 | Ốp tường trong trụ, cột gạch 300x600mm, gạch giã vân đá | Theo hồ sơ thiết kế | 391,92 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm (mặt nhám) | Theo hồ sơ thiết kế | 570,8 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,722 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 580,048 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 786,003 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 343,636 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,882 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | m2 |
| 64 | Trát sàn mái, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 557,68 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,4 | m |
| 66 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài lan can, thành tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 583,27 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 786,003 | m2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.053,198 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 580,048 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.839,198 | m2 |
| 71 | Gia công lắp dựng Lan can Inox 304 phi 90 dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | m |
| 72 | Gia công lắp dựng hoa sắt lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56,04 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 94,464 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 76 | Gia công lắp dựng khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304 dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 119,96 | m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng chữ Inox mạ đồng cao 350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 80 | SXLD cầu thang sắt thoát hiểm ngoài trời (KT 1,1 x 12,7m) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,7 | md |
| B | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W, KT 1200x70x27mm (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 2 | Lắp đèn led panel âm trần 12W D170 (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuyp led 9W 1x0,6m (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 6 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 7 | Lắp công tắc 2 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp MCCB/2P-125A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp MCB/2P-80A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp MCB/1P-80A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp MCB/1P-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp MCB/1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp MCB/1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp RCBO/2P-50A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp RCBO/2P-40A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp RCBO/2P-25A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ MCB kim loại âm 5-10 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 159 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 25 | Lắp cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.300 | m |
| 26 | Lắp cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 27 | Lắp cáp CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 28 | Lắp cáp CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 29 | Lắp cáp CV 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp CVV 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.300 | m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 33 | Lắp cáp CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 34 | Lắp cáp đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 35 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 36 | Kệ đôi để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 37 | Bình CO2 MT5 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 38 | Bình Bột ABC MFZL 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 39 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| C | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét CPT-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp cột đỡ Inox 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt liên kết | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 5 | Bộ neo chằng trụ chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D34, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 8 | Lắp hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp bộ đếm sét CDR 401 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Vật tư phụ kèm theo (bản mã, khớp nối ....) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| D | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm có thùng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo có chân | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi, KT 700x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính cường lực 10ly inox 304, KT 500x120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ treo tường 6 móc inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi nước inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu inox 304, KT 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam vuông xả nhấn + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp ống PVC D90, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 13 | Lắp ống PVC D34, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp co PVC D90 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 16 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 17 | Van khóa đồng thau D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Co răng trong thau D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 21 | Co răng ngoài thau D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 22 | Lắp ống PVC D114, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100M |
| 23 | Lắp ống PVC D60, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100M |
| 24 | Lắp ống PVC D34, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp co lơi PVC D114 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp tê PVC D114/60 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp co PVC D114/60 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp co PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 29 | Lắp co lơi PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 30 | Lắp tê PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 31 | Lắp co lơi PVC D34 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp nối giảm PVC D60/34 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| E | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN PCCC) | |||
| 1 | Kệ đôi để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Bình CO2 MT5 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Bình Bột ABC MFZL 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ dụng cụ phã dỡ thông thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CVV 2Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bảo hộ dây cáp tín hiệu PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố =>3 giờ (2 bóng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặt => 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 10 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 35,49 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 23,66 | m3 |
| 12 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy Diesel, Q=45m3/h; H=60m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 13 | Cung cấp & lắp đặt hộp đậy máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rọ bơm D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van bướm tay gạt D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y lọc rác D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van bi tay gạt D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ áp suất phi 16 mặt kính D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt bích D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D114x4.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,79 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co STK D114mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê STK D114mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp sơn đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | kg |
| 31 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| F | THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp I (đào từ nền cát san lấp) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,65 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,65 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đáy mương đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương (đổ tại chổ), đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy mương (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,875 | m3 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 4x8x18 M75, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 12 | Láng vữa xi măng chiều dầy 3cm, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | 1cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép dày TB 10cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 0,464 | m3 |
| 16 | Đào móng đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,76 | m3 |
| 17 | Đắp cát móng đường ống (hoàn trả) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D220 dày 8,7mm nối dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m |
| 20 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,765 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,571 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 23 | Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm M75, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,486 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,625 | m2 |
| 26 | Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng (BT đổ tại chổ), ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng thép hình nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| G | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,621 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp đê bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,596 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê bao, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,542 | 100m3 |
| 4 | San lấp cát toàn bộ đầm chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,935 | 100m3 |
| H | SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH | |||
| 1 | San cát tạo dốc, đầm nén bằng máy đầm 9T, K=0,95 (chiều sâu đầm nén trung bình dày 30cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,106 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon trắng chống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3,687 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan sân đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,714 | tấn |
| 5 | Bê tông đan sân đường dày 8cm, đá 1x2 M200, cắt khe dày 5mm, chèn khe bằng nhựa đường, xoa nền tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 29,492 | m3 |
| 6 | Đắp đất trồng cây, cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,278 | m3 |
| 7 | Trồng hoa mười giờ cao (5-10)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100M2 |
| 8 | Trồng cây mai vạn phúc cao >=50cm, đường kính tán >=40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cây |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh bằng nước máy (3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,428 | 100M2/th |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc: Thi công móng bê tông cốt thép; cột, dầm sàn bê tông cốt thép, cấp điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy. - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.600.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi