Gói thầu: Gói thầu 1: Xây lắp Trạm (bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417317-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu 1: Xây lắp Trạm (bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210329634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 17:36:00 đến ngày 2021-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,456,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt thiết bị nhất thứ (thiết bị bên A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1 Dao cách ly 3 pha có 2 lưỡi tiếp đất 123kV Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 1 bộ (3pha)
2 Dao cách ly 3 pha có 0 lưỡi tiếp đất 123kV Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 1 bộ (3pha)
3 Dao cách ly 1 pha có 1 lưỡi tiếp đất 123kV Chương V của E-HSMT và bản vẽ 3 1 bộ (1pha)
4 Máy biến điện áp 110kV: 123kV-31,5kA/1s Chương V của E-HSMT và bản vẽ 3 1 bộ (3pha)
5 Máy biến dòng điện 110kV: 123kV-31,5kA/1s Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 1 bộ (3pha)
6 Chống sét van 01 pha, đặt ngoài trời, kèm thiết bị ghi sét: 96kV Chương V của E-HSMT và bản vẽ 3 1 bộ (3pha)
7 Lắp đặt thiết bị đếm sét Chương V của E-HSMT và bản vẽ 3 1 bộ (3pha)
8 Tủ lộ tổng 35kV: 38,5kV-1250A-25kA/1s Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 tủ
9 Tủ phân đoạn 35kV: 38,5kV-1250A-25kA/1s Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 tủ
10 Tủ xuất tuyến 35kV: 38,5kV-630A-25kA/1s Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4 tủ
11 Tủ dao cách ly 35kV: 38,5kV-1250A-25kA/1s Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 tủ
12 Tủ biến điện áp đo lường Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 tủ
13 Tủ lộ tổng 24kV-2000A-25kA/1s Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 tủ
14 Tủ phân đoạn 24kV-2000A-25kA/1s Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 tủ
15 Tủ xuất tuyến 24kV: 24kV-630A-25kA/1s Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4 tủ
16 Tủ biến điện áp đo lường. Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 tủ
B PHẦN ĐIỆN - Thiết bị máy bơm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Bơm hỏa tiễn, Q=10m³/h, h=100m Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 Bộ
C PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện (thiết bị bên A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1 Chuỗi sứ 110kV Chương V của E-HSMT và bản vẽ 27 chuỗi sứ
2 Sứ đứng 123 kV (sử dụng lại) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 6 cái
3 Kẹp chữ T Chương V của E-HSMT và bản vẽ 63 1 bộ
4 Kẹp song song Chương V của E-HSMT và bản vẽ 6 1 bộ
5 Kẹp định vị Chương V của E-HSMT và bản vẽ 44 1 bộ
6 Kẹp cực các loại (sử dụng lại) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 72 cái
7 Cáp ngầm 40,5kV, Cu/XLPE/PVC, 1x500mm², ruột đồng. Chương V của E-HSMT và bản vẽ 345 m
8 Cáp ngầm 24kV, Cu/XLPE/PVC, 1x500mm², ruột đồng. Chương V của E-HSMT và bản vẽ 770 m
9 Đầu cáp 40,5kV (loại 1 pha) Dùng cho cáp 500mm², đặt ngoài trời Chương V của E-HSMT và bản vẽ 3 1 đầu cáp
10 Đầu cáp 40,5kV (loại 1 pha) Dùng cho cáp 500mm², đặt trong nhà Chương V của E-HSMT và bản vẽ 9 1 đầu cáp
11 Đầu cáp 24kV (loại 1 pha) Dùng cho cáp 500mm², đặt ngoài trời Chương V của E-HSMT và bản vẽ 6 1 đầu cáp
12 Đầu cáp 24kV (loại 1 pha) Dùng cho cáp 500mm², đặt trong nhà Chương V của E-HSMT và bản vẽ 18 1 đầu cáp
13 Dây dẫn ACSR-500mm². Chương V của E-HSMT và bản vẽ 330 m
14 Dây dẫn ACSR-500mm². Chương V của E-HSMT và bản vẽ 165 m
15 Dây dẫn AAC-630mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 163,3 m
16 Dây dẫn AAC-630mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 81,7 m
D PHẦN ĐIỆN: Vật liệu hệ thống chiếu sáng ngoài trời (nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Đèn Led chiếu sáng/250V-150W-12500lm (Kèm phụ kiện) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 1 bộ
2 Cáp hạ áp, ruột đồng, cách điện PVC-0,6/1kV - 2x6mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 45 m
3 Cáp hạ áp, ruột đồng, cách điện PVC-0,6/1kV – 3x1,5mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 12 m
4 Ống thép luồn cáp (Ø20) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 57 m
5 Tủ điện chiếu sáng ngoài trời ( 01 áp tô mát 2 cực 220V-10A ; 02 áp tô mát, 01cực 220V-06A) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 1 tủ
6 Phụ kiện đấu nối hoàn thiện HT chiếu sáng ngoài trời Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1
E PHẦN ĐIỆN: Vật liệu hệ thống chống sét (nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Dây chống sét TK-70 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 300 m
2 Khóa néo dây chống sét Chương V của E-HSMT và bản vẽ 20 1 bộ
3 Kẹp giữ dây nối đất vào cột Chương V của E-HSMT và bản vẽ 11 1 bộ
4 Đầu cosse cho 01 dây TK-70 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 3 đầu cốt
5 Bulông + Đai ốc + Vòng đệm. Chương V của E-HSMT và bản vẽ 20 đầu cốt
6 Kim thu sét, bích đế kim thu sét, L=1m Chương V của E-HSMT và bản vẽ 6 kim
7 Dây tiếp địa chính: thép mạ kẽm D12 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 45 m
8 Ke liên kết: D12, L=0.3m Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4 Cái
9 Kẹp giữ dây chống sét Chương V của E-HSMT và bản vẽ 25 Cái
10 Ống nhựa xoắn luồn dây TDF 32/25 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 15 m
F PHẦN ĐIỆN: Vật liệu hệ thống nối đất (nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm F22, dài 3,0m) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 10 cọc
2 Dây tiếp địa (thép mạ kẽm F12) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 50 m
3 Đào đất chôn dây tiếp địa (0,5x0,8) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 20
4 Lấp, đầm chặt đất tiếp địa (k=0,95) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 20
5 Ke liên kết (thép mạ kẽm F12, dài 0,3m) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 20 1 bộ
6 Các phụ kiện khác cho thi công, lắp đặt hệ thống nối đất Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 Trọn gói
7 Dây đồng bọc M240 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 10 1 m
8 Dây đồng trần M95 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 377 m
9 Dây đồng bọc M95 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 45 1 m
10 Dây đồng bọc M50 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 32 1 m
11 Kẹp cố định Chương V của E-HSMT và bản vẽ 41 1 bộ
12 Đào đất chôn dây tiếp địa (0,5x0,8) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 75,4
13 Lấp, đầm chặt đất tiếp địa (k=0,95) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 75,4
14 Đầu cốt đồng cho dây M240 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4 đầu cốt
15 Đầu cốt đồng cho dây M95 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 185 đầu cốt
16 Đầu cốt đồng cho dây M50 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 16 đầu cốt
17 Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 133 bộ
18 Kẹp C + Kẹp cố định Chương V của E-HSMT và bản vẽ 64 1 bộ
19 Mối hàn hóa nhiệt. Chương V của E-HSMT và bản vẽ 65 Mối
20 Các phụ kiện khác cho thi công lắp đặt hệ thống Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 Trọn gói
G PHẦN ĐIỆN: Vật liệu luồn cáp (nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Ống nhựa luồn PVC, Ø110mm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 30 m
2 Ống nhựa luồn PVC, Ø60mm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 70 m
3 Ống nối 90° PVC, Ø110mm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 6 Cái
4 Ống nối 90° PVC, Ø60mm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 30 Cái
5 Đai cố định ống Chương V của E-HSMT và bản vẽ 30 bộ
6 Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1
H PHẦN ĐIỆN: Vật liệu hệ thống báo cháy (nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Đầu dò nhiệt, khói kết hợp 24VDC, trong nhà Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4 1 cái
2 Đầu dò nhiệt, ngoài trời, chống nổ 24VDC, cho máy biến áp Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4
3 Đầu dò nhiệt, trong nhà 24VDC Chương V của E-HSMT và bản vẽ 6 1 cái
4 Đầu dò khói, trong nhà Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 1 cái
5 Nút nhấn khẩn các loại Chương V của E-HSMT và bản vẽ 3 1 cái
6 Còi, chuông báo động kèm đèn chớp Chương V của E-HSMT và bản vẽ 3 1 cái
7 Trở kháng cuối nguồn Chương V của E-HSMT và bản vẽ 5 1 cái
8 Giá lắp đầu dò nhiệt trong mương cáp kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4 1 bộ
9 Hộp đấu dây trung gian (Cỡ phù hợp) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 3 1 hộp nối
10 Cáp hạ áp Cu/Mica/XLPE-0,6/1kV-2x1,5mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 850 m
11 Cáp hạ áp Cu/Mica/XLPE -0,6/1kV-2x2,5mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 420 m
12 Ống thép xoắn luồn dây Ø21 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 40 m
13 Ống nhựa xoắn luồn dây Ø32/25 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1.000 m
14 Phụ kiện đấu nối hoàn thiện HT báo cháy. Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1
I PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt cáp lực và cáp điều khiển (vật tư chính bên A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, mua vật tư phụ, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1 Tiết diện 2x2,5mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 580 m
2 Tiết diện 2x4,0mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 170 m
3 'Tiết diện 4x10mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 140 m
4 Tiết diện 2x2,5mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 30 m
5 Tiết diện 4x2,5mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 460 m
6 Tiết diện 4x4,0mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 720 m
7 Tiết diện 10x1,5mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 990 m
8 Tiết diện 19x1,5mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 640 m
9 Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1
J PHẦN ĐIỆN: Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại
1 Dao cách ly 3 pha có 2 lưỡi tiếp đất 123kV Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 1 bộ (3pha)
2 Máy biến điện áp 110kV: 123kV-31,5kA/1s Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 1 bộ (3pha)
3 Máy biến dòng điện 110kV: 123kV-31,5kA/1s Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 1 bộ (3pha)
4 Chống sét van 01 pha, đặt ngoài trời, kèm thiết bị ghi sét: 110kV Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 1 bộ (3pha)
5 Sứ đứng 123 kV (sử dụng lại) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 7 cái
6 Dây chống sét TK-70 sử dụng lại Chương V của E-HSMT và bản vẽ 210 m
7 Khóa néo dây chống sét sử dụng lại Chương V của E-HSMT và bản vẽ 12 cái
8 Kẹp cực các loại Chương V của E-HSMT và bản vẽ 72 cái
9 Cáp 4 lõi PVC 0,6/1kV-(3x35+1x25)mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 30 m
10 Vật tư phụ kiện khác để hoàn thiện Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1
11 Máy bơm điện 3 pha Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 Bộ
12 Tủ điều khiển bơm điện Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 Bộ
K PHẦN ĐIỆN: Tháo dỡ, thu hồi, lưu kho ban A
1 Dây dẫn ACSR-500mm²; Chương V của E-HSMT và bản vẽ 200 m
2 Cáp 4 lõi PVC 0,6/1kV-(3x50+1x35)mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 120 m
3 Tủ bảo vệ ngăn liên lạc E09 hiện hữu Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 Bộ
4 Kẹp cực các loại Chương V của E-HSMT và bản vẽ 37 cái
5 Đóng gói để vận chuyển VTTB tháo dỡ về kho ban A Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1
L PHẦN XÂY DỰNG: Tháo dỡ
1 Hàng rào - Cổng - Trụ cổng hiện hữu Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 T.bộ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường ô tô, nền bê tông hiện hữu Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 T.bộ
3 Tháo dỡ nhà trạm bơm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 T.bộ
4 Tháo dỡ trụ đỡ thiết bị 110kV Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 T.bộ
5 Tháo dỡ móng thiết bị, trụ đèn chiếu sáng hiện hữu Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 T.bộ
6 Tháo dỡ hố van hiện hữu Chương V của E-HSMT và bản vẽ 5 hố
7 Tháo dỡ và hoàn trả mương cáp B=1m Chương V của E-HSMT và bản vẽ 40 m
8 Tháo dỡ bể cứu hỏa 100m³ Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 bể
M PHẦN XÂY DỰNG: Làm mới móng cột cổng và trụ đỡ thiết bị
1 Móng cột thép 110kV MT2-110 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4 móng
2 Móng cột thép 220kV M220-1 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 móng
3 Móng cột chiếu sáng khu nhà nghỉ ca Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 móng
4 Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-3 pha - Loại A Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 móng
5 Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-3 pha - Loại B Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 móng
6 Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-3 pha - Loại C Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 móng
7 Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-1 pha - Loại A Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 móng
8 Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-1 pha - Loại B Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 móng
9 Móng trụ đỡ máy biến điện áp 110kV Chương V của E-HSMT và bản vẽ 3 móng
10 Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV + chống sét van 110kV Chương V của E-HSMT và bản vẽ 6 móng
11 Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV - Loại A Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 móng
12 Móng trụ đỡ chống sét van 110kV Chương V của E-HSMT và bản vẽ 3 móng
13 Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV - Loại B Chương V của E-HSMT và bản vẽ 3 móng
14 Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV - Loại C Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 móng
N PHẦN XÂY DỰNG: Làm mới móng máy biến áp
1 Móng máy biến áp 110kV Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 móng
2 Ống thép thoát dầu Ø168 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 50 m
O PHẦN XÂY DỰNG: Làm mới mương cáp ngoài trời
1 Mương cáp điều khiển qua đường B1150-1-QĐ, L=1,0m, B=1,15m Chương V của E-HSMT và bản vẽ 5 m
2 Mương cáp lực qua đường B800-QĐ, L=1,0m, B=0,8m Chương V của E-HSMT và bản vẽ 8 m
3 Mương cáp kiểm tra, 1 tầng cáp qua đường B400-QĐ, L=1,0m, B=0,4m Chương V của E-HSMT và bản vẽ 9 m
4 Mương cáp kiểm tra 3 tầng cáp B1150; L=1,0m; B=1,15m Chương V của E-HSMT và bản vẽ 14 m
5 Mương cáp lực 3 tầng B800; L=1,0m; B=0,8m Chương V của E-HSMT và bản vẽ 30 m
6 Mương cáp lực 3 tầng cáp B1150-1; L=1,0m; B=1,15m Chương V của E-HSMT và bản vẽ 8 m
7 Mương cáp kiểm tra 3 tầng cáp B400; L=1,0m; B=0,4m Chương V của E-HSMT và bản vẽ 30 m
8 Giá đỡ cáp kiểm tra Chương V của E-HSMT và bản vẽ 14 m
P PHẦN XÂY DỰNG: Làm mới và hoàn trả đường trong trạm
1 Hoàn trả và làm mới đường nội bộ trong trạm và nhà nghỉ ca 145m² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 T.bộ
2 Hoàn trả và làm mới lề đường trong trạm 60m Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 T.bộ
Q PHẦN XÂY DỰNG: Làm mới hệ thống cấp, thoát nước và bể nước cứu hỏa
1 Hệ thống đường ống thoát nước Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 T.bộ
2 Hố van G1 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 Hố
3 Hố thu nước Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 Hố
4 Hố ga Chương V của E-HSMT và bản vẽ 3 Hố
5 Bể cứu hỏa 120m³ Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 bể
6 Mái che bể chứa nước dự trữ cứu hoả 120m³ Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 cái
R PHẦN XÂY DỰNG: Làm mới hệ thống PCCC
1 Đào đất đường ống Chương V của E-HSMT và bản vẽ 20,7
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø50 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 5 m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø100 (tận dụng lại) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4 m
4 Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø150 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 20 m
5 Mua và lắp đặt ống thép, Ø200 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 17 m
6 Mua và lắp lọc rác hình Y, Ø200 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 bộ
7 Bình bột khô BC, loại MZF35, xe đẩy Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4 Cái
8 Bình bột khô BC, loại MZF8, xách tay Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 Cái
9 Mua và lắp van chặn Ø50 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 bộ
10 Mua và lắp đặt cút thép, Ø150 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 7 cái
11 Mua và lắp đặt côn thép, Ø150/100 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 6 cái
12 Mua và lắp đặt côn, Ø200/150 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 cái
13 Mua và lắp đặt tê thép, Ø150x150x150 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 cái
14 Mua và lắp đặt tê thép, Ø200x50x200 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 cái
15 Mua và lắp đặt tê thép, Ø200x200x200 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4 cái
16 Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø100 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 Cái
17 Gia công và lắp đặt mặt bích đặc Ø200x330; dày 10mm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 Cặp
18 Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø150x280; dày 22mm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4 Cặp
19 Mối nối mềm Ø200 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 cái
20 Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng + bích đặc Ø50 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 Cặp
21 Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø200x33 dày 10mm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 10 Cặp
22 Gia công và lắp bulông + đai ốc + vòng đệm M16x60 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 68 bộ
23 Gia công và lắp bulông + đai ốc + vòng đệm M20 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 264 bộ
24 Gối kê ống chữa cháy Đ01 (Gia công, lắp đặt) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 6 cái
25 Gối kê ống chữa cháy Đ02 (Gia công, lắp đặt) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 cái
26 Gối kê ống chữa cháy Đ03 (Gia công, lắp đặt, kèm móng) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 9 cái
27 Gối kê ống chữa cháy G01 (Gia công, lắp đặt, kèm móng) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 cái
28 Gối kê ống chữa cháy G02 (Gia công, lắp đặt, kèm móng) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 cái
S PHẦN XÂY DỰNG: Gia công, lắp dựng cột thép, xà thép và trụ đỡ thiết bị
1 Gia công cột thép 220kV ĐG bằng thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2.715,69 kg
2 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2,82 tấn
T Cột thép 220kV ĐT
1 Gia công cột thép 220kV ĐT bằng thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1.516,18 kg
2 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1,58 tấn
U Cột thép 220kV ĐN
1 Gia công cột thép 220kV ĐN bằng thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 339,71 kg
2 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSMT và bản vẽ 0,35 tấn
V Cột thép 110kV ĐG
1 Gia công cột thép 110kV ĐG8A bằng thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1.076,53 kg
2 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1,12 tấn
W Cột thép 110kV ĐT
1 Gia công cột thép 110kV ĐT4C bằng thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 601,5 kg
2 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSMT và bản vẽ 0,63 tấn
X Cột thép 110kV ĐN
1 Gia công cột thép 110kV ĐN4 bằng thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 184,97 kg
2 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSMT và bản vẽ 0,19 tấn
Y Cột chiếu sáng khu nhà nghỉ ca
1 Gia công cột CCS-3,4 bằng thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 53,27 kg
2 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSMT và bản vẽ 0,06 tấn
Z Trụ đỡ dao cách ly 110kV - 3 cực
1 Lắp trụ đỡ thiết bị Chương V của E-HSMT và bản vẽ 0,74 tấn
AA Trụ đỡ dao cách ly 110kV - 1 cực
1 Lắp trụ đỡ thiết bị Chương V của E-HSMT và bản vẽ 0,2 tấn
AB Trụ đỡ biến điện áp 110kV + chống sét van 110kV
1 Lắp trụ đỡ thiết bị Chương V của E-HSMT và bản vẽ 0,3 tấn
AC Trụ đỡ biến điện áp 110kV
1 Lắp trụ đỡ thiết bị Chương V của E-HSMT và bản vẽ 0,18 tấn
AD Lắp trụ đỡ chống sét van 110kV
1 Lắp lại trụ đỡ thiết bị Chương V của E-HSMT và bản vẽ 0,26 tấn
AE Trụ đỡ sứ 110kV
1 Lắp trụ đỡ thiết bị Chương V của E-HSMT và bản vẽ 0,42 tấn
AF Xà thép 110kV XT-10
1 Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 746,17 kg
2 Lắp xà thép Chương V của E-HSMT và bản vẽ 0,78 tấn
AG Xà thép 110kV XT-9
1 Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 706,12 kg
2 Lắp xà thép Chương V của E-HSMT và bản vẽ 0,73 tấn
AH Xà thép 220kV XT-17
1 Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2.447,36 kg
2 Lắp xà thép Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2,55 tấn
AI PHẦN XÂY DỰNG: Làm mới cổng, hàng rào
1 CỔNG TRẠM 4M Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 T.bộ
2 HÀNG RÀO 2,5m Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 T.bộ
3 Lô gô và dây tiếp địa hàng rào Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 T.bộ
AJ PHẦN XÂY DỰNG: Chỉnh trang trạm
1 Thu dọn đá dăm đá 1x2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 115
2 Rải lại đá đăm 1x2 dày 100 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 115
3 Mua và rải bổ sung đá 1x2, dày 100 (do hao hụt) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 46
4 Đắp đất bổ sung nền trạm (đất đắp tận dụng đất đào MBA , mương cáp) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1
5 NHÀ TRẠM BƠM: (4,5m x 8m) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 nhà
6 Móng máy bơm Chương V của E-HSMT và bản vẽ 3 Cái
7 Lắp van cổng, Ø200 (van tận dụng lại) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 bộ
8 Lắp van cổng, Ø50 (van tận dụng lại) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 bộ
9 Lắp van cổng, Ø27-21 (van tận dụng lại) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 3 bộ
10 Lắp van bướm, Ø150 (van tận dụng lại) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 bộ
11 Lắp van bướm, Ø90 (van tận dụng lại) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 bộ
12 Lắp van bi, Ø(27-21) (van tận dụng lại) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 6 bộ
13 Lắp van an toàn, Ø90 (van tận dụng lại) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 bộ
14 Mua và lắp lọc rác hình Y, Ø200 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 bộ
15 Mua và lắp lọc rác hình Y, Ø50 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 bộ
16 Lắp van một chiều, Ø150 (van tận dụng lại) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 bộ
17 Lắp van một chiều, Ø50 (van tận dụng lại) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 bộ
18 Lắp van một chiều, Ø21 (van tận dụng lại) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 6 bộ
19 Khớp mềm cao su, Ø200 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 bộ
20 Khớp mềm cao su, Ø150 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 bộ
21 Khớp mềm cao su, Ø50 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 bộ
22 Khớp mềm cao su, Ø27 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 bộ
23 Côn chuyển, Ø200/150 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 cái
24 Côn chuyển, Ø100/150 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 cái
25 Côn chuyển, Ø125/150 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 cái
26 Côn chuyển, Ø50/32 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 cái
27 Tê thép, Ø150x150x150 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 3 cái
28 Tê thép, Ø150x90x150 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 cái
29 Tê thép, Ø90x90x90 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 cái
30 Cút thép, Ø150 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 cái
31 Cút thép, Ø90 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 8 cái
32 Cút thép, Ø50 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 cái
33 Cút thép, Ø27 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 cái
34 Mặt bích rống D200 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 6 cái
35 Mặt bích rỗng D150 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 6 bộ
36 Mặt bích đặc D200 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 12 Bộ
37 Mặt bích rỗng D100 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 12 Bộ
38 Mặt bích rỗng D90 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 Bộ
39 Mặt bích đặc + rỗng D50 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 Bộ
40 Lắp van xả khí D15 (van tận dụng lại) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 Bộ
41 Lắp thử áp lực, Ø20 (van tận dụng lại) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 6 Bộ
42 Lắp thử áp điều tiết (van tận dụng lại) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 Bộ
43 Mua và lắp ống thép tráng kẽm, Ø200 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 7 bộ
44 Mua và lắp ống thép tráng kẽm, Ø150 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 14 bộ
45 Mua và lắp ống thép tráng kẽm, Ø100 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 16 m
46 Mua và lắp ống thép tráng kẽm, Ø50 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 7 m
47 Gia công và lắp bulông + đai ốc + vòng đệm M16x60 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 156 m
48 Sơn đường ống Chương V của E-HSMT và bản vẽ 15
AK PHẦN ĐIỆN: Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện trong nhà trạm bơm
1 Tủ điều khiển (Khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le thời gian, bộ chống lệch dòng và các phụ kiện khác) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 tủ
2 Hộp điện (Kích thước phù hợp) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 Hộp
3 Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 2x18W Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4 Cái
4 Đèn sợi đốt 220VDC - 30w Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 Cái
5 Công tắc điện 1 chiều, loại đơn Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 Cái
6 Công tắc điện 1 chiều, loại đôi Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 Cái
7 Ổ cắm điện 250V-16A Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4 Cái
8 Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 4 lõi: CXV-(0,6/1kV-(3x120+1x70)mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 70 m
9 Cáp 0,6/1kV ruột đồng 04 lõi: PVC-0,6/1kV-(3x35+1x25)mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 30 m
10 Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 20 m
11 Cáp 0,6/1kV ruột đồng 03 lõi: PVC-2x2,5mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 70 m
12 Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 55 m
13 Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC-Ф32/25 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 100 m
14 Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC-Ф105/80 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 70 m
15 Phụ kiện đấu nối Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1
16 NHÀ TRUNG ÁP: (7,0x16,8)m2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 nhà
AL PHẦN ĐIỆN: Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện trong nhà trung áp
1 Quạt thông gió, công suất 520m³/h (có màn che) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4 cái
2 Hộp điện (Kích thước phù hợp) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1 cái
3 Hộp điện âm tường (Kích thước phù hợp) Chương V của E-HSMT và bản vẽ 11 cái
4 Áp tô mát 3 pha, 4 cực 500VAC- 30A Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 cái
5 Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16A Chương V của E-HSMT và bản vẽ 7 Cái
6 Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 6A Chương V của E-HSMT và bản vẽ 2 Cái
7 Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 2x18W Chương V của E-HSMT và bản vẽ 8 Cái
8 Đèn chiếu sáng sự cố 220VDC-20W Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4 Cái
9 Công tắc điện 1 chiều, loại đơn Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4 Cái
10 Điều hòa nhiệt độ 220V-18000BTU (loại 2 cục, 1 chiều) bao gồm đầy đủ phụ kiện Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4 bộ
11 Ổ cắm điện 250V-16A Chương V của E-HSMT và bản vẽ 4 Cái
12 Cáp 0,6/1kV ruột đồng 04 lõi: PVC-4x10mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 27 m
13 Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 84 m
14 Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ 172 m
15 Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC-Ø20 Chương V của E-HSMT và bản vẽ 200 m
16 Phụ kiện đấu nối Chương V của E-HSMT và bản vẽ 1
AM CÔNG TRÌNH: NÂNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP 220KV SƠN HÀ
PHẦN ĐIỆN: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trong nhà trạm bơm
1 Tủ điều khiển van điện (Điều khiển cho 02 MBA) Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1 tủ
2 Bơm điện, ly tâm trục ngang Q>190m³/h, H>85m Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1 Bộ
3 Bơm điêzen, ly tâm trục ngang Q>190m³/h, H>85m Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1 Bộ
4 Bơm bù áp kèm bình điều áp Q>5,4m³/h, H>95m, 100L Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1 Bộ
5 Tủ điều khiển cho 2 bơm cứu hỏa và 1 bơm bù áp Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1 tủ
6 Cáp 4 lõi CXV/DSTA/PVC: 0,6/1kV-(3x120+1x70)mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ  25 m
7 Cáp 4 lõi PVC: 0,6/1kV -4x4mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ  15 m
8 Ống nhựa xoắn luồn cáp F105/80 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  25 m
9 Phụ kiện đấu nối hoàn thiện Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1
AN PHẦN ĐIỆN: Cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC
1 Đầu dò nhiệt: Loại ngoài trời, chống nổ, độ cảm biến cao Chương V của E-HSMT và bản vẽ  8 Cái
2 Dịch vụ phối hợp đưa tín hiệu báo cháy lên hệ thống HMI Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1
3 Trở kháng cuối nguồn Chương V của E-HSMT và bản vẽ  4 Cái
4 Cáp hạ áp Cu/Mica/XLPE-0,6/1kV-2x1,5mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1.510 m
5 Cáp hạ áp Cu/Mica/XLPE -0,6/1kV-2x2,5mm² Chương V của E-HSMT và bản vẽ  275 m
6 Ống thép xoắn luồn dây Φ21 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  130 m
7 Ống nhựa xoắn luồn dây Φ32/25 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1.300 m
8 Phụ kiện đấu nối hoàn thiện HT báo cháy Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1
AO PHẦN XÂY DỰNG: Tháo dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống cứu hỏa ngoài nhà trạm bơm Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1 T.bộ
2 Tháo dỡ móng và trụ đỡ dò đầu nhiệt Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1 T.bộ
AP PHẦN XÂY DỰNG: Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC
1 Giàn phun sương tại MBA 220kV - 250MVA Chương V của E-HSMT và bản vẽ  2 giàn
2 Sơ đồ nguyên lý cụm van Deluge Chương V của E-HSMT và bản vẽ  2 T.bộ
3 Sơ đồ không gian hệ thống cứu hỏa Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1 T.bộ
4 Mương đặt ống cứu hỏa loại qua đường ô tô (L=84,5m) Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1 T.bộ
5 Bố trí thiết bị bơm trong Nhà trạm bơm Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1 T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5685E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.136E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.640.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->