Gói thầu: Gói thầu 1: Xây lắp Trạm (bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Xây lắp Trạm (bao gồm cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 17:36:00 đến ngày 2021-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,456,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt thiết bị nhất thứ (thiết bị bên A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha có 2 lưỡi tiếp đất 123kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 2 | Dao cách ly 3 pha có 0 lưỡi tiếp đất 123kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 3 | Dao cách ly 1 pha có 1 lưỡi tiếp đất 123kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3 | 1 bộ (1pha) |
| 4 | Máy biến điện áp 110kV: 123kV-31,5kA/1s | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 5 | Máy biến dòng điện 110kV: 123kV-31,5kA/1s | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 6 | Chống sét van 01 pha, đặt ngoài trời, kèm thiết bị ghi sét: 96kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3 | 1 bộ (3pha) |
| 8 | Tủ lộ tổng 35kV: 38,5kV-1250A-25kA/1s | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | tủ |
| 9 | Tủ phân đoạn 35kV: 38,5kV-1250A-25kA/1s | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | tủ |
| 10 | Tủ xuất tuyến 35kV: 38,5kV-630A-25kA/1s | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | tủ |
| 11 | Tủ dao cách ly 35kV: 38,5kV-1250A-25kA/1s | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | tủ |
| 12 | Tủ biến điện áp đo lường | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | tủ |
| 13 | Tủ lộ tổng 24kV-2000A-25kA/1s | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | tủ |
| 14 | Tủ phân đoạn 24kV-2000A-25kA/1s | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | tủ |
| 15 | Tủ xuất tuyến 24kV: 24kV-630A-25kA/1s | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | tủ |
| 16 | Tủ biến điện áp đo lường. | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | tủ |
| B | PHẦN ĐIỆN - Thiết bị máy bơm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Bơm hỏa tiễn, Q=10m³/h, h=100m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện (thiết bị bên A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Chuỗi sứ 110kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 27 | chuỗi sứ |
| 2 | Sứ đứng 123 kV (sử dụng lại) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | cái |
| 3 | Kẹp chữ T | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 63 | 1 bộ |
| 4 | Kẹp song song | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | 1 bộ |
| 5 | Kẹp định vị | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 44 | 1 bộ |
| 6 | Kẹp cực các loại (sử dụng lại) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 72 | cái |
| 7 | Cáp ngầm 40,5kV, Cu/XLPE/PVC, 1x500mm², ruột đồng. | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 345 | m |
| 8 | Cáp ngầm 24kV, Cu/XLPE/PVC, 1x500mm², ruột đồng. | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 770 | m |
| 9 | Đầu cáp 40,5kV (loại 1 pha) Dùng cho cáp 500mm², đặt ngoài trời | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3 | 1 đầu cáp |
| 10 | Đầu cáp 40,5kV (loại 1 pha) Dùng cho cáp 500mm², đặt trong nhà | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 9 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đầu cáp 24kV (loại 1 pha) Dùng cho cáp 500mm², đặt ngoài trời | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | 1 đầu cáp |
| 12 | Đầu cáp 24kV (loại 1 pha) Dùng cho cáp 500mm², đặt trong nhà | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 18 | 1 đầu cáp |
| 13 | Dây dẫn ACSR-500mm². | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 330 | m |
| 14 | Dây dẫn ACSR-500mm². | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 165 | m |
| 15 | Dây dẫn AAC-630mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 163,3 | m |
| 16 | Dây dẫn AAC-630mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 81,7 | m |
| D | PHẦN ĐIỆN: Vật liệu hệ thống chiếu sáng ngoài trời (nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Đèn Led chiếu sáng/250V-150W-12500lm (Kèm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | 1 bộ |
| 2 | Cáp hạ áp, ruột đồng, cách điện PVC-0,6/1kV - 2x6mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 45 | m |
| 3 | Cáp hạ áp, ruột đồng, cách điện PVC-0,6/1kV – 3x1,5mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 12 | m |
| 4 | Ống thép luồn cáp (Ø20) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 57 | m |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời ( 01 áp tô mát 2 cực 220V-10A ; 02 áp tô mát, 01cực 220V-06A) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | 1 tủ |
| 6 | Phụ kiện đấu nối hoàn thiện HT chiếu sáng ngoài trời | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| E | PHẦN ĐIỆN: Vật liệu hệ thống chống sét (nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây chống sét TK-70 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 300 | m |
| 2 | Khóa néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 20 | 1 bộ |
| 3 | Kẹp giữ dây nối đất vào cột | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 11 | 1 bộ |
| 4 | Đầu cosse cho 01 dây TK-70 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3 | đầu cốt |
| 5 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm. | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 20 | đầu cốt |
| 6 | Kim thu sét, bích đế kim thu sét, L=1m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | kim |
| 7 | Dây tiếp địa chính: thép mạ kẽm D12 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 45 | m |
| 8 | Ke liên kết: D12, L=0.3m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | Cái |
| 9 | Kẹp giữ dây chống sét | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 25 | Cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn dây TDF 32/25 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 15 | m |
| F | PHẦN ĐIỆN: Vật liệu hệ thống nối đất (nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm F22, dài 3,0m) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 10 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa (thép mạ kẽm F12) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 50 | m |
| 3 | Đào đất chôn dây tiếp địa (0,5x0,8) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 20 | m³ |
| 4 | Lấp, đầm chặt đất tiếp địa (k=0,95) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 20 | m³ |
| 5 | Ke liên kết (thép mạ kẽm F12, dài 0,3m) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 20 | 1 bộ |
| 6 | Các phụ kiện khác cho thi công, lắp đặt hệ thống nối đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| 7 | Dây đồng bọc M240 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 10 | 1 m |
| 8 | Dây đồng trần M95 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 377 | m |
| 9 | Dây đồng bọc M95 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 45 | 1 m |
| 10 | Dây đồng bọc M50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 32 | 1 m |
| 11 | Kẹp cố định | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 41 | 1 bộ |
| 12 | Đào đất chôn dây tiếp địa (0,5x0,8) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 75,4 | m³ |
| 13 | Lấp, đầm chặt đất tiếp địa (k=0,95) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 75,4 | m³ |
| 14 | Đầu cốt đồng cho dây M240 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 185 | đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng cho dây M50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 16 | đầu cốt |
| 17 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 133 | bộ |
| 18 | Kẹp C + Kẹp cố định | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 64 | 1 bộ |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt. | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 65 | Mối |
| 20 | Các phụ kiện khác cho thi công lắp đặt hệ thống | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Trọn gói |
| G | PHẦN ĐIỆN: Vật liệu luồn cáp (nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa luồn PVC, Ø110mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 30 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn PVC, Ø60mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 70 | m |
| 3 | Ống nối 90° PVC, Ø110mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | Cái |
| 4 | Ống nối 90° PVC, Ø60mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 30 | Cái |
| 5 | Đai cố định ống | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 30 | bộ |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Lô |
| H | PHẦN ĐIỆN: Vật liệu hệ thống báo cháy (nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Đầu dò nhiệt, khói kết hợp 24VDC, trong nhà | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | 1 cái |
| 2 | Đầu dò nhiệt, ngoài trời, chống nổ 24VDC, cho máy biến áp | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | lô |
| 3 | Đầu dò nhiệt, trong nhà 24VDC | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | 1 cái |
| 4 | Đầu dò khói, trong nhà | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | 1 cái |
| 5 | Nút nhấn khẩn các loại | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3 | 1 cái |
| 6 | Còi, chuông báo động kèm đèn chớp | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3 | 1 cái |
| 7 | Trở kháng cuối nguồn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 5 | 1 cái |
| 8 | Giá lắp đầu dò nhiệt trong mương cáp kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | 1 bộ |
| 9 | Hộp đấu dây trung gian (Cỡ phù hợp) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3 | 1 hộp nối |
| 10 | Cáp hạ áp Cu/Mica/XLPE-0,6/1kV-2x1,5mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 850 | m |
| 11 | Cáp hạ áp Cu/Mica/XLPE -0,6/1kV-2x2,5mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 420 | m |
| 12 | Ống thép xoắn luồn dây Ø21 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 40 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn luồn dây Ø32/25 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1.000 | m |
| 14 | Phụ kiện đấu nối hoàn thiện HT báo cháy. | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| I | PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt cáp lực và cáp điều khiển (vật tư chính bên A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, mua vật tư phụ, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Tiết diện 2x2,5mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 580 | m |
| 2 | Tiết diện 2x4,0mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 170 | m |
| 3 | 'Tiết diện 4x10mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 140 | m |
| 4 | Tiết diện 2x2,5mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 30 | m |
| 5 | Tiết diện 4x2,5mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 460 | m |
| 6 | Tiết diện 4x4,0mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 720 | m |
| 7 | Tiết diện 10x1,5mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 990 | m |
| 8 | Tiết diện 19x1,5mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 640 | m |
| 9 | Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| J | PHẦN ĐIỆN: Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha có 2 lưỡi tiếp đất 123kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 2 | Máy biến điện áp 110kV: 123kV-31,5kA/1s | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 3 | Máy biến dòng điện 110kV: 123kV-31,5kA/1s | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 4 | Chống sét van 01 pha, đặt ngoài trời, kèm thiết bị ghi sét: 110kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 5 | Sứ đứng 123 kV (sử dụng lại) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 7 | cái |
| 6 | Dây chống sét TK-70 sử dụng lại | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 210 | m |
| 7 | Khóa néo dây chống sét sử dụng lại | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 12 | cái |
| 8 | Kẹp cực các loại | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 72 | cái |
| 9 | Cáp 4 lõi PVC 0,6/1kV-(3x35+1x25)mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 30 | m |
| 10 | Vật tư phụ kiện khác để hoàn thiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 11 | Máy bơm điện 3 pha | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | Bộ |
| 12 | Tủ điều khiển bơm điện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Bộ |
| K | PHẦN ĐIỆN: Tháo dỡ, thu hồi, lưu kho ban A | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-500mm²; | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 200 | m |
| 2 | Cáp 4 lõi PVC 0,6/1kV-(3x50+1x35)mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 120 | m |
| 3 | Tủ bảo vệ ngăn liên lạc E09 hiện hữu | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Kẹp cực các loại | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 37 | cái |
| 5 | Đóng gói để vận chuyển VTTB tháo dỡ về kho ban A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Lô |
| L | PHẦN XÂY DỰNG: Tháo dỡ | |||
| 1 | Hàng rào - Cổng - Trụ cổng hiện hữu | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | T.bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường ô tô, nền bê tông hiện hữu | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ nhà trạm bơm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | T.bộ |
| 4 | Tháo dỡ trụ đỡ thiết bị 110kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | T.bộ |
| 5 | Tháo dỡ móng thiết bị, trụ đèn chiếu sáng hiện hữu | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | T.bộ |
| 6 | Tháo dỡ hố van hiện hữu | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 5 | hố |
| 7 | Tháo dỡ và hoàn trả mương cáp B=1m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 40 | m |
| 8 | Tháo dỡ bể cứu hỏa 100m³ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | bể |
| M | PHẦN XÂY DỰNG: Làm mới móng cột cổng và trụ đỡ thiết bị | |||
| 1 | Móng cột thép 110kV MT2-110 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | móng |
| 2 | Móng cột thép 220kV M220-1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | móng |
| 3 | Móng cột chiếu sáng khu nhà nghỉ ca | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-3 pha - Loại A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-3 pha - Loại B | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-3 pha - Loại C | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-1 pha - Loại A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-1 pha - Loại B | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | móng |
| 9 | Móng trụ đỡ máy biến điện áp 110kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3 | móng |
| 10 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV + chống sét van 110kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV - Loại A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | móng |
| 12 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3 | móng |
| 13 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV - Loại B | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3 | móng |
| 14 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV - Loại C | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | móng |
| N | PHẦN XÂY DỰNG: Làm mới móng máy biến áp | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | móng |
| 2 | Ống thép thoát dầu Ø168 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 50 | m |
| O | PHẦN XÂY DỰNG: Làm mới mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp điều khiển qua đường B1150-1-QĐ, L=1,0m, B=1,15m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 5 | m |
| 2 | Mương cáp lực qua đường B800-QĐ, L=1,0m, B=0,8m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 8 | m |
| 3 | Mương cáp kiểm tra, 1 tầng cáp qua đường B400-QĐ, L=1,0m, B=0,4m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 9 | m |
| 4 | Mương cáp kiểm tra 3 tầng cáp B1150; L=1,0m; B=1,15m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 14 | m |
| 5 | Mương cáp lực 3 tầng B800; L=1,0m; B=0,8m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 30 | m |
| 6 | Mương cáp lực 3 tầng cáp B1150-1; L=1,0m; B=1,15m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 8 | m |
| 7 | Mương cáp kiểm tra 3 tầng cáp B400; L=1,0m; B=0,4m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 30 | m |
| 8 | Giá đỡ cáp kiểm tra | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 14 | m |
| P | PHẦN XÂY DỰNG: Làm mới và hoàn trả đường trong trạm | |||
| 1 | Hoàn trả và làm mới đường nội bộ trong trạm và nhà nghỉ ca 145m² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | T.bộ |
| 2 | Hoàn trả và làm mới lề đường trong trạm 60m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | T.bộ |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG: Làm mới hệ thống cấp, thoát nước và bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Hệ thống đường ống thoát nước | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | T.bộ |
| 2 | Hố van G1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Hố |
| 3 | Hố thu nước | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Hố |
| 4 | Hố ga | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3 | Hố |
| 5 | Bể cứu hỏa 120m³ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | bể |
| 6 | Mái che bể chứa nước dự trữ cứu hoả 120m³ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| R | PHẦN XÂY DỰNG: Làm mới hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đào đất đường ống | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 20,7 | m³ |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø100 (tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | m |
| 4 | Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 20 | m |
| 5 | Mua và lắp đặt ống thép, Ø200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 17 | m |
| 6 | Mua và lắp lọc rác hình Y, Ø200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | bộ |
| 7 | Bình bột khô BC, loại MZF35, xe đẩy | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | Cái |
| 8 | Bình bột khô BC, loại MZF8, xách tay | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | Cái |
| 9 | Mua và lắp van chặn Ø50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | bộ |
| 10 | Mua và lắp đặt cút thép, Ø150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 7 | cái |
| 11 | Mua và lắp đặt côn thép, Ø150/100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | cái |
| 12 | Mua và lắp đặt côn, Ø200/150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 13 | Mua và lắp đặt tê thép, Ø150x150x150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Mua và lắp đặt tê thép, Ø200x50x200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Mua và lắp đặt tê thép, Ø200x200x200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | cái |
| 16 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | Cái |
| 17 | Gia công và lắp đặt mặt bích đặc Ø200x330; dày 10mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Cặp |
| 18 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø150x280; dày 22mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | Cặp |
| 19 | Mối nối mềm Ø200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 20 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng + bích đặc Ø50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Cặp |
| 21 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø200x33 dày 10mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 10 | Cặp |
| 22 | Gia công và lắp bulông + đai ốc + vòng đệm M16x60 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 68 | bộ |
| 23 | Gia công và lắp bulông + đai ốc + vòng đệm M20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 264 | bộ |
| 24 | Gối kê ống chữa cháy Đ01 (Gia công, lắp đặt) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | cái |
| 25 | Gối kê ống chữa cháy Đ02 (Gia công, lắp đặt) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 26 | Gối kê ống chữa cháy Đ03 (Gia công, lắp đặt, kèm móng) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 9 | cái |
| 27 | Gối kê ống chữa cháy G01 (Gia công, lắp đặt, kèm móng) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 28 | Gối kê ống chữa cháy G02 (Gia công, lắp đặt, kèm móng) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| S | PHẦN XÂY DỰNG: Gia công, lắp dựng cột thép, xà thép và trụ đỡ thiết bị | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐG bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2.715,69 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2,82 | tấn |
| T | Cột thép 220kV ĐT | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐT bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1.516,18 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,58 | tấn |
| U | Cột thép 220kV ĐN | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐN bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 339,71 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,35 | tấn |
| V | Cột thép 110kV ĐG | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐG8A bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1.076,53 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,12 | tấn |
| W | Cột thép 110kV ĐT | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐT4C bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 601,5 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,63 | tấn |
| X | Cột thép 110kV ĐN | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐN4 bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 184,97 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,19 | tấn |
| Y | Cột chiếu sáng khu nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Gia công cột CCS-3,4 bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 53,27 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,06 | tấn |
| Z | Trụ đỡ dao cách ly 110kV - 3 cực | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,74 | tấn |
| AA | Trụ đỡ dao cách ly 110kV - 1 cực | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,2 | tấn |
| AB | Trụ đỡ biến điện áp 110kV + chống sét van 110kV | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,3 | tấn |
| AC | Trụ đỡ biến điện áp 110kV | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,18 | tấn |
| AD | Lắp trụ đỡ chống sét van 110kV | |||
| 1 | Lắp lại trụ đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,26 | tấn |
| AE | Trụ đỡ sứ 110kV | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,42 | tấn |
| AF | Xà thép 110kV XT-10 | |||
| 1 | Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 746,17 | kg |
| 2 | Lắp xà thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,78 | tấn |
| AG | Xà thép 110kV XT-9 | |||
| 1 | Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 706,12 | kg |
| 2 | Lắp xà thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,73 | tấn |
| AH | Xà thép 220kV XT-17 | |||
| 1 | Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2.447,36 | kg |
| 2 | Lắp xà thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2,55 | tấn |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG: Làm mới cổng, hàng rào | |||
| 1 | CỔNG TRẠM 4M | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | T.bộ |
| 2 | HÀNG RÀO 2,5m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | T.bộ |
| 3 | Lô gô và dây tiếp địa hàng rào | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | T.bộ |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG: Chỉnh trang trạm | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 115 | m³ |
| 2 | Rải lại đá đăm 1x2 dày 100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 115 | m³ |
| 3 | Mua và rải bổ sung đá 1x2, dày 100 (do hao hụt) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 46 | m³ |
| 4 | Đắp đất bổ sung nền trạm (đất đắp tận dụng đất đào MBA , mương cáp) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 5 | NHÀ TRẠM BƠM: (4,5m x 8m) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | nhà |
| 6 | Móng máy bơm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3 | Cái |
| 7 | Lắp van cổng, Ø200 (van tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | bộ |
| 8 | Lắp van cổng, Ø50 (van tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | bộ |
| 9 | Lắp van cổng, Ø27-21 (van tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3 | bộ |
| 10 | Lắp van bướm, Ø150 (van tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | bộ |
| 11 | Lắp van bướm, Ø90 (van tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | bộ |
| 12 | Lắp van bi, Ø(27-21) (van tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | bộ |
| 13 | Lắp van an toàn, Ø90 (van tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | bộ |
| 14 | Mua và lắp lọc rác hình Y, Ø200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | bộ |
| 15 | Mua và lắp lọc rác hình Y, Ø50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | bộ |
| 16 | Lắp van một chiều, Ø150 (van tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | bộ |
| 17 | Lắp van một chiều, Ø50 (van tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | bộ |
| 18 | Lắp van một chiều, Ø21 (van tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | bộ |
| 19 | Khớp mềm cao su, Ø200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | bộ |
| 20 | Khớp mềm cao su, Ø150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | bộ |
| 21 | Khớp mềm cao su, Ø50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | bộ |
| 22 | Khớp mềm cao su, Ø27 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | bộ |
| 23 | Côn chuyển, Ø200/150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 24 | Côn chuyển, Ø100/150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | Côn chuyển, Ø125/150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 26 | Côn chuyển, Ø50/32 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 27 | Tê thép, Ø150x150x150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3 | cái |
| 28 | Tê thép, Ø150x90x150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 29 | Tê thép, Ø90x90x90 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 30 | Cút thép, Ø150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 31 | Cút thép, Ø90 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 8 | cái |
| 32 | Cút thép, Ø50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 33 | Cút thép, Ø27 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | cái |
| 34 | Mặt bích rống D200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | cái |
| 35 | Mặt bích rỗng D150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | bộ |
| 36 | Mặt bích đặc D200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 12 | Bộ |
| 37 | Mặt bích rỗng D100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 12 | Bộ |
| 38 | Mặt bích rỗng D90 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | Bộ |
| 39 | Mặt bích đặc + rỗng D50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp van xả khí D15 (van tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | Bộ |
| 41 | Lắp thử áp lực, Ø20 (van tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | Bộ |
| 42 | Lắp thử áp điều tiết (van tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | Bộ |
| 43 | Mua và lắp ống thép tráng kẽm, Ø200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 7 | bộ |
| 44 | Mua và lắp ống thép tráng kẽm, Ø150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 14 | bộ |
| 45 | Mua và lắp ống thép tráng kẽm, Ø100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 16 | m |
| 46 | Mua và lắp ống thép tráng kẽm, Ø50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 7 | m |
| 47 | Gia công và lắp bulông + đai ốc + vòng đệm M16x60 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 156 | m |
| 48 | Sơn đường ống | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 15 | m² |
| AK | PHẦN ĐIỆN: Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện trong nhà trạm bơm | |||
| 1 | Tủ điều khiển (Khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le thời gian, bộ chống lệch dòng và các phụ kiện khác) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | tủ |
| 2 | Hộp điện (Kích thước phù hợp) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Hộp |
| 3 | Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 2x18W | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | Cái |
| 4 | Đèn sợi đốt 220VDC - 30w | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | Cái |
| 5 | Công tắc điện 1 chiều, loại đơn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Cái |
| 6 | Công tắc điện 1 chiều, loại đôi | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Cái |
| 7 | Ổ cắm điện 250V-16A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | Cái |
| 8 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 4 lõi: CXV-(0,6/1kV-(3x120+1x70)mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 70 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 04 lõi: PVC-0,6/1kV-(3x35+1x25)mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 30 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 20 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 03 lõi: PVC-2x2,5mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 70 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 55 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC-Ф32/25 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 100 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC-Ф105/80 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 70 | m |
| 15 | Phụ kiện đấu nối | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Lô |
| 16 | NHÀ TRUNG ÁP: (7,0x16,8)m2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | nhà |
| AL | PHẦN ĐIỆN: Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện trong nhà trung áp | |||
| 1 | Quạt thông gió, công suất 520m³/h (có màn che) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | cái |
| 2 | Hộp điện (Kích thước phù hợp) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | Hộp điện âm tường (Kích thước phù hợp) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 11 | cái |
| 4 | Áp tô mát 3 pha, 4 cực 500VAC- 30A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 7 | Cái |
| 6 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 6A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | Cái |
| 7 | Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 2x18W | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 8 | Cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố 220VDC-20W | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | Cái |
| 9 | Công tắc điện 1 chiều, loại đơn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | Cái |
| 10 | Điều hòa nhiệt độ 220V-18000BTU (loại 2 cục, 1 chiều) bao gồm đầy đủ phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | bộ |
| 11 | Ổ cắm điện 250V-16A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | Cái |
| 12 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 04 lõi: PVC-4x10mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 27 | m |
| 13 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 84 | m |
| 14 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 172 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC-Ø20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 200 | m |
| 16 | Phụ kiện đấu nối | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Lô |
| AM | CÔNG TRÌNH: NÂNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP 220KV SƠN HÀ PHẦN ĐIỆN: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trong nhà trạm bơm |
|||
| 1 | Tủ điều khiển van điện (Điều khiển cho 02 MBA) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | tủ |
| 2 | Bơm điện, ly tâm trục ngang Q>190m³/h, H>85m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm điêzen, ly tâm trục ngang Q>190m³/h, H>85m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm bù áp kèm bình điều áp Q>5,4m³/h, H>95m, 100L | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điều khiển cho 2 bơm cứu hỏa và 1 bơm bù áp | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | tủ |
| 6 | Cáp 4 lõi CXV/DSTA/PVC: 0,6/1kV-(3x120+1x70)mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 25 | m |
| 7 | Cáp 4 lõi PVC: 0,6/1kV -4x4mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 15 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn luồn cáp F105/80 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 25 | m |
| 9 | Phụ kiện đấu nối hoàn thiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Lô |
| AN | PHẦN ĐIỆN: Cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC | |||
| 1 | Đầu dò nhiệt: Loại ngoài trời, chống nổ, độ cảm biến cao | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 8 | Cái |
| 2 | Dịch vụ phối hợp đưa tín hiệu báo cháy lên hệ thống HMI | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Lô |
| 3 | Trở kháng cuối nguồn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | Cái |
| 4 | Cáp hạ áp Cu/Mica/XLPE-0,6/1kV-2x1,5mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1.510 | m |
| 5 | Cáp hạ áp Cu/Mica/XLPE -0,6/1kV-2x2,5mm² | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 275 | m |
| 6 | Ống thép xoắn luồn dây Φ21 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 130 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn luồn dây Φ32/25 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1.300 | m |
| 8 | Phụ kiện đấu nối hoàn thiện HT báo cháy | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Lô |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG: Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cứu hỏa ngoài nhà trạm bơm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | T.bộ |
| 2 | Tháo dỡ móng và trụ đỡ dò đầu nhiệt | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | T.bộ |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG: Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC | |||
| 1 | Giàn phun sương tại MBA 220kV - 250MVA | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | giàn |
| 2 | Sơ đồ nguyên lý cụm van Deluge | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | T.bộ |
| 3 | Sơ đồ không gian hệ thống cứu hỏa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | T.bộ |
| 4 | Mương đặt ống cứu hỏa loại qua đường ô tô (L=84,5m) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | T.bộ |
| 5 | Bố trí thiết bị bơm trong Nhà trạm bơm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5685E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.136E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.640.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.640.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi