Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện khu vực Điện lực Tư Nghĩa năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện khu vực Điện lực Tư Nghĩa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 23:08:00 đến ngày 2021-04-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,992,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-4 | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MĐT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MĐT-4 | 3 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt móng néo MN-12-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MN-12-4 | 1 | Móng |
| 4 | Lắp đặt cột NPC I-12-190-10,0 (Kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | NPC I-12-190-10,0 | 2 | Cột |
| 5 | Lắp đặt cột NPCI-14-190-11,0 (Kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | NPCI-14-190-11,0 | 5 | Cột |
| 6 | Lắp đặt cổ dề góc CDG -110 | CDG -110 | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt côliê cột BTLT -10,5 | 21 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà néo góc cột đôi NĐ-N-10T | NĐ-N-10T | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt xà néo góc cột đôi BTLT NĐ-D-10T | NĐ-D-10T | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-50 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC/XLPE-50 | 3,262 | Kmdây |
| 11 | Lắp đặt dây nhôm trần AC-95mm2 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-95 | 0,012 | Kmdây |
| 12 | Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE-95 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC/XLPE-95 | 0,089 | Kmdây |
| 13 | Lắp đặt dây néo DN7xØ3-12 | DN7xØ3-12 | 12 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt dây néo DN7xØ3-14 | DN7xØ3-14 | 5 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV 100A | FCO 100A | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chuỗi cách điện polymer 24kV | 9 | Chuỗi | |
| 17 | Lắp đặt khóa néo dây 95-120mm2 | KND 95-120 | 6 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm 3 bulon 25-150 | KCN 25-150 | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2 | ĐC A50-2L | 18 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 | ĐC A95-2L | 12 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt guzon M16x220 mạ kẽm | GZ M16x220 | 54 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt guzon M16x250 mạ kẽm | GZ M16x250 | 6 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x100 mạ kẽm | BL M16x100 | 16 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x220 mạ kẽm | BL M16x220 | 214 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x250 mạ kẽm | BL M16x250 | 24 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x300 mạ kẽm | BL M16x300 | 2 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x500 mạ kẽm | BL M16x500 | 8 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x600 mạ kẽm | BL M16x600 | 4 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bulon M12x40 mạ kẽm | BL M12x40 | 62 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bulon M12x50 mạ kẽm | BL M12x50 | 220 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bulon M18x100 mạ kẽm | BL M18x100 | 18 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt bulon M14x50 mạ kẽm | BL M14x50 | 6 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt bulon M10x30 mạ kẽm | BL M10x30 | 12 | Bộ |
| 34 | Thi công tháo, đấu nối lèo hotline | 12 | Cò lèo | |
| 35 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Xà hãm cột BTLT | 1 | Bộ | |
| 36 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng Polymer | 42 | Bộ | |
| 37 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Chuỗi polymer 24kV | 42 | Chuỗi | |
| 38 | Tháo gỡ, lắp đặt lại FCO 24kV | 3 | Cái | |
| 39 | Tháo gỡ, thu hồi Cột BTCV-10 chặt gốc còn 8,5m | 1 | Cột | |
| 40 | Tháo gỡ, thu hồi Cột sắt chặt gốc còn 10m | 3 | Cột | |
| 41 | Tháo gỡ, thu hồi Xà kép trên cột BTLT | 4 | Bộ | |
| 42 | Tháo gỡ, thu hồi Dây nhôm AC-50mm2 | 3.280 | Mét | |
| 43 | Tháo gỡ, thu hồi Dây nhôm AC-95mm2 | 106 | Mét | |
| 44 | Tháo gỡ, thu hồi Dây néo các loại | 13 | Bộ | |
| 45 | Tháo gỡ, thu hồi FCO 24kV | 6 | Cái | |
| 46 | Tháo gỡ, thu hồi Chuỗi polymer 24kV | 6 | Chuỗi | |
| 47 | Tháo gỡ, thu hồi Côlie | 21 | Bộ | |
| 48 | Tháo gỡ, thu hồi Chụp đầu cột 2,5 mét | 1 | Bộ | |
| 49 | Tháo gỡ, thu hồi Bách hậu | 1 | Bộ | |
| 50 | Tháo gỡ, thu hồi Bulon các loại | 646 | Bộ | |
| B | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng néo MN-12-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MN-12-4 | 1 | Móng |
| 2 | Lắp đặt xà NĐ-D-0,4-2L4A | NĐ-D-0,4-2L4A | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà NĐ-N-0,4-2L4A | NĐ-N-0,4-2L4A | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp ABC 4x95 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC 4x95 | 0,762 | Kmdây |
| 5 | Lắp đặt cáp ABC 4x70 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC 4x70 | 0,127 | Kmdây |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm 4AV-50 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AV-50 | 0,018 | Kmdây |
| 7 | Lắp đặt dây néo DN7xØ3-8 | DN7xØ3-8 | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt cổ dề góc CDG -90 | CDG -90 | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công gia cố móng cột; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 2 | Vị trí | |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa ngọn TĐN-3 | TĐN-3 | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt chụp đầu cột 2,5m | CĐC-2,5 | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt bách hậu | BH | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp chia dây 09 đầu ra | HCD | 16 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt cổ dề néo cột BTLT | 1 | Bộ | |
| 15 | Lắp kẹp cáp | 24 | Bộ | |
| 16 | Tháo gỡ, thu hồi Dây nhôm AV-50 | 879 | Mét | |
| 17 | Tháo gỡ, thu hồi Dây nhôm AV-70 | 377 | Mét | |
| 18 | Tháo gỡ, thu hồi Dây nhôm AV-95 | 2.262 | Mét | |
| 19 | Tháo gỡ, thu hồi Xà hãm | 6 | Bộ | |
| 20 | Tháo gỡ, thu hồi Xà đỡ | 14 | Bộ | |
| 21 | Tháo gỡ, thu hồi Sứ trục chỉ | 88 | Quả | |
| C | Các trạm biến áp phụ tải | |||
| 1 | Lắp đặt cột NPCI-14-190-6,5 (Kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | NPCI-14-190-6,5 | 2 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng cột MT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-4 | 2 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt guzon M16x220 mạ kẽm | GZ M16x220 | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt guzon M16x250 mạ kẽm | GZ M16x250 | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt guzon M16x400 mạ kẽm | GZ M16x400 | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x220 mạ kẽm | BL M16x220 | 4 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x250 mạ kẽm | BL M16x250 | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x300 mạ kẽm | BL M16x300 | 4 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x400 mạ kẽm | BL M16x400 | 20 | Bộ |
| 10 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Hệ xà trạm | 2 | Hệ | |
| 11 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Máy biến áp ≤ 250kVA | 1 | Máy | |
| 12 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Máy biến áp ≤ 50kVA | 1 | Máy | |
| 13 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Aptomat | 4 | Cái | |
| 14 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Tủ điện | 2 | Cái | |
| 15 | Tháo gỡ, lắp đặt lại FCO 24kV | 6 | Cái | |
| 16 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Chống sét van 18kV | 6 | Cái | |
| 17 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Tủ tụ bù | 0,08 | MVAr | |
| 18 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Cáp CXV 3x240+1x120 | 8 | Mét | |
| 19 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Cáp CXV 3x50+1x35 | 8 | Mét | |
| 20 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Công tơ đo đếm | 2 | Bộ | |
| 21 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Biến dòng điện TI | 2 | Bộ | |
| 22 | Tháo gỡ, thu hồi Cột BTCV-10,5 chặt gốc còn 8m | 2 | Cột | |
| 23 | Tháo gỡ, thu hồi Bulon các loại | 38 | Bộ | |
| D | Vận chuyển, bốc dỡ vật tư từ kho đến công trình | |||
| 1 | Vận chuyển, bốc dỡ vật tư từ kho đến công trình | 1 | Công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 1,404 km. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 0,308 tỷ VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. + Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu. + Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. 4. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 5. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
924.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi