Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện khu vực Điện lực Bình Sơn năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411693-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện khu vực Điện lực Bình Sơn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210411683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 22:00:00 đến ngày 2021-04-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,892,046,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,300,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung áp
1 Lắp đặt cột BTLT PC.I-12-190-4,3 (Kể cả đánh số cột) PC.I-12-190-4,3 3 Cột
2 Lắp đặt cột BTLT NPC.I-12-190-10 (Kể cả đánh số cột) NPC.I-12-190-10 2 Cột
3 Lắp đặt cột BTLT NPC.I-10-190-4,3 (Kể cả đánh số cột) NPC.I-10-190-4,3 5 Cột
4 Lắp đặt cột BTLT NPC.I-10-190-5,0 (Kể cả đánh số cột) NPC.I-10-190-5,0 1 Cột
5 Lắp đặt cột BTLT NPC.I -8,5-160-4,3 (Kể cả đánh số cột) NPC.I -8,5-160-4,3 1 Cột
6 Cung cấp vật tư và thi công móng cột MT-2 MT-2 7 Móng
7 Cung cấp vật tư và thi công móng cột MT-3 MT-3 5 Móng
8 Cung cấp vật tư và thi công móng néo MN 12-4 MN 12-4 1 Móng
9 Lắp đặt chụp đầu cột ly tâm 2 m CĐCLT-2m 12 Bộ
10 Lắp đặt chụp đầu cột ly tâm 2,5 m CĐCLT-2,5m 10 Bộ
11 Lắp đặt cáp AC/XLPE - 95 mm2 AC/XLPE - 95 mm2 5.508 Mét
12 Lắp đặt cáp AC/XLPE - 50 mm2 AC/XLPE - 50 mm2 4.177 Mét
13 Lắp đặt kẹp răng 50-120/50-120 mm2 32 Cái
14 Lắp đặt khóa néo hợp kim nhôm 50 93 Cái
15 Lắp đặt khóa néo hợp kim nhôm 70 69 Bộ
16 Lắp đặt khóa néo hợp kim nhôm 95 19 Bộ
17 Lắp đặt khóa néo hợp kim 120mm2 18 Cái
18 Lắp đặt cổ dề cuối (CDC-100) CDC-100 6 Bộ
19 Lắp đặt cổ dề góc (CDG-100) CDG-100 4 Bộ
20 Lắp đặt kẹp cáp nhôm 3 bulon 25-240 415 Cái
21 Lắp đặt dây néo TK50-10 TK50-10 38 Bộ
22 Lắp đặt dây néo TK50-12 TK50-12 62 Bộ
23 Lắp đặt dây néo TK50-14 TK50-14 10 Bộ
24 Lắp đặt tăng đơ mạ kẽm 10 Cái
25 Lắp đặt cầu chì tự rơi (FCO) FCO 62 Cái
26 Lắp đặt Dao cách ly 1 pha (LTD 24kV) LTD 24kV 3 Cái
27 Lắp đặt khoá CK 7-14 CK 7-14 618 Cái
28 Lắp đặt đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 A 50 6 Cái
29 Lắp đặt đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 A 70 18 Cái
30 Lắp đặt đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 A 95 18 Cái
31 Lắp đặt đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 120 A 120 6 Cái
32 Lắp đặt đầu cốt ép đồng dài 2 lỗ 50 12 Cái
33 Lắp đặt đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ 70 9 Cái
34 Lắp đặt Bách xà 40 Bộ
35 Lắp đặt Bách xà xuyên tâm gắn CĐC 1 Bộ
36 Lắp đặt chuỗi cách điện Polyme 24kV 346 Chuỗi
37 Lắp đặt sứ đứng line post 997 Quả
38 Lắp đặt dây tiếp địa TK-35 10 Mét
39 Lắp đặt ống nối dây nhôm bọc AC-50 10 Ống
40 Lắp đặt ống nối dây nhôm bọc AC-70 18 Ống
41 Cung cấp và lắp đặt bulon M10x40 mạ kẽm M10x40 mạ kẽm 6 Bộ
42 Cung cấp và lắp đặt bulon M12x40 mạ kẽm M12x40 mạ kẽm 355 Bộ
43 Cung cấp và lắp đặt bulon M12x120 mạ kẽm M12x120 mạ kẽm 24 Bộ
44 Cung cấp và lắp đặt bulon M14x40 mạ kẽm M14x40 mạ kẽm 3.429 Bộ
45 Cung cấp và lắp đặt bulon M14x50 mạ kẽm M14x50 mạ kẽm 80 Bộ
46 Cung cấp và lắp đặt bulon M14x100 mạ kẽm M14x100 mạ kẽm 104 Bộ
47 Cung cấp và lắp đặt bulon M14x240 mạ kẽm M14x240 mạ kẽm 2 Bộ
48 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x50 mạ kẽm M16x50 mạ kẽm 1.196 Bộ
49 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x100 mạ kẽm M16x100 mạ kẽm 90 Bộ
50 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x140 mạ kẽm M16x140 mạ kẽm 16 Bộ
51 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x160 mạ kẽm M16x160 mạ kẽm 62 Bộ
52 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x220 mạ kẽm M16x220 mạ kẽm 123 Bộ
53 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x250 mạ kẽm M16x250 mạ kẽm 963 Bộ
54 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x300 mạ kẽm M16x300 mạ kẽm 358 Bộ
55 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x350 mạ kẽm M16x350 mạ kẽm 120 Bộ
56 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x400 mạ kẽm M16x400 mạ kẽm 45 Bộ
57 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x450 mạ kẽm M16x450 mạ kẽm 65 Bộ
58 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x500 mạ kẽm M16x500 mạ kẽm 66 Bộ
59 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x550 mạ kẽm M16x550 mạ kẽm 28 Bộ
60 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x650 mạ kẽm M16x650 mạ kẽm 66 Bộ
61 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x800 mạ kẽm M16x800 mạ kẽm 44 Bộ
62 Cung cấp và lắp đặt bulon M18x100 mạ kẽm M18x100 mạ kẽm 10 Bộ
63 Cung cấp và lắp đặt bulon M18x250 mạ kẽm M18x250 mạ kẽm 68 Bộ
64 Cung cấp và lắp đặt bulon M18x500 mạ kẽm M18x500 mạ kẽm 6 Bộ
65 Cung cấp và lắp đặt bulon M20x90 mạ kẽm M20x90 mạ kẽm 80 Bộ
66 Cung cấp và lắp đặt guzon M16x240 mạ kẽm M16x240 mạ kẽm 2 Bộ
67 Cung cấp và lắp đặt guzon M16x250 mạ kẽm M16x250 mạ kẽm 63 Bộ
68 Cung cấp và lắp đặt guzon M16x600 mạ kẽm M16x600 mạ kẽm 4 Bộ
69 Cung cấp và lắp đặt guzon M24x260 mạ kẽm M24x260 mạ kẽm 4 Bộ
70 Cung cấp và lắp đặt Ecru M14+2 londen M16 mạ kẽm Ecru M14+2 londen M16 mạ kẽm 18 Bộ
71 Cung cấp và lắp đặt Ecru M16+2 londen M18 mạ kẽm Ecru M16+2 londen M18 mạ kẽm 659 Bộ
72 Lắp đặt ốc siết cáp đồng 2/0 ốc siết cáp đồng 2/0 12 Cái
73 Lắp đặt kẹp quay đồng nhôm + Kẹp hotline 47 Bộ
74 Lắp đặt kẹp hotline 47 Bộ
75 Lắp đặt kẹp cáp nhôm 03 bulon 25 - 240 415 Cái
76 Lắp đặt kẹp răng trung áp (50-120) 32 Cái
77 Lắp đặt xà đỡ ĐT-10 ĐT-10 25 Bộ
78 Lắp đặt xà néo góc chữ A NGA-10 A NGA-10 2 Bộ
79 Lắp đặt xà đỡ góc ĐG-10T 6 Bộ
80 Lắp đặt xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc ĐGN 2 Bộ
81 Lắp đặt xà đỡ vượt ĐV-10T ĐV-10T 2 Bộ
82 Lắp đặt xà néo góc đôi NĐ-N-12T NĐ-N-12T 1 Bộ
83 Lắp đặt xà néo góc đôi NĐ-D-10T NĐ-D-10T 1 Bộ
84 Lắp đặt xà đỡ thẳng lèo 1 pha thẳng đứng 1 Bộ
85 Lắp đặt khóa néo dây ≤ 70 228 Cái
86 Lắp đặt khóa néo dây ≤ 240 73 Cái
87 Lắp đặt giá thao tác FCO, LTD 2 Bộ
88 Lắp đặt giá thao tác FCO -LTD cột đôi 2 Bộ
89 Lắp đặt cùm xà trung áp 255 Bộ
90 Lắp đặt tiếp địa LR-4 LR-4 1 Bộ
91 Lắp đặt tiếp địa ngọn 5 Bộ
92 Cung cấp vật liệu và làm giàn giáo kéo dây ≤50mm2 vượt đường ô tô ≤ 10m 4 Vị trí
93 CC vật liệu và làm giàn giáo kéo dây ≤95mm2 vượt đường ô tô ≤ 10m 2 Vị trí
94 Tháo, đấu nối lèo bằng hotline 27 Cò lèo
95 Thay FCO bằng hotline 1 Bộ
96 Thí nghiệm tiếp địa LR-4 1 Bộ
97 Tháo gỡ, lắp đặt lại khóa néo hợp kim nhôm 185 3 Cái
98 Tháo gỡ, lắp đặt lại cách điện đứng 24kV 6 Bộ
99 Tháo gỡ, lắp đặt lại xà kép cột BTLT 11 Bộ
100 Tháo gỡ, lắp đặt lại xà đơn cột BTLT 13 Bộ
101 Tháo gỡ, lắp đặt lại dây Cu-50 540 Mét
102 Tháo gỡ, lắp đặt lại dây AC-120 618 Mét
103 Tháo gỡ, lắp đặt lại dây AC-95 1.680 Mét
104 Tháo gỡ, thu hồi cột BTV-10,5 5 Cột
105 Tháo gỡ, thu hồi dây AC-95 5.409 Mét
106 Tháo gỡ, thu hồi dây AC-50 4.095 Mét
107 Tháo gỡ, thu hồi khóa néo dây trần 95 40 Mét
108 Tháo gỡ, thu hồi khóa néo dây trần 120 78 Cái
109 Tháo gỡ, thu hồi hóa néo dây trần 70 75 Cái
110 Tháo gỡ, thu hồi khóa néo dây trần 50 90 Cái
111 Tháo gỡ, thu hồi xà đơn trên cột BTLT 24 Bộ
112 Tháo gỡ, thu hồi xà kép trên cột BTLT 9 Bộ
113 Tháo gỡ, thu hồi chụp đầu cột 2m 1 Bộ
114 Tháo gỡ, thu hồi cổ dề các loại 7 Bộ
115 Tháo gỡ, thu hồi bách néo 3 Cái
116 Tháo gỡ, thu hồi cùm các loại 294 Cái
117 Tháo gỡ, thu hồi bách xà (bách hậu) 4 Cái
118 Tháo gỡ, thu hồi chống sét van 41 Cái
119 Tháo gỡ, thu hồi cầu chì tự rơi (FCO) 59 Cái
120 Tháo gỡ, thu hồi dao cách ly 1 pha 3 Cái
121 Tháo gỡ, thu hồi sứ đứng pinpost 758 Cái
122 Tháo gỡ, thu hồi sứ đứng Polyme 22 Quả
123 Tháo gỡ, thu hồi chuỗi cách điện polymer 78 Chuỗi
124 Tháo gỡ, thu hồi cách điện thủy tinh 383 Chuỗi
125 Tháo gỡ, thu hồi dây néo DN-7F3-10 62 Bộ
126 Tháo gỡ, thu hồi dây néo DN-7F3-12 38 Bộ
127 Tháo gỡ, thu hồi dây néo DN-7F3-14 10 Bộ
128 Tháo gỡ, thu hồi tăng đơ 12 Bộ
129 Tháo gỡ, thu hồi khóa CK 371 Cái
130 Tháo gỡ, thu hồi kẹp cáp nhôm 126 Cái
131 Tháo gỡ, thu hồi kẹp cáp thép 6 Cái
132 Tháo gỡ, thu hồi kẹp quai đồng nhôm 38 Cái
133 Tháo gỡ, thu hồi bulon, guzon các loại 7.580 Bộ
B Đường dây hạ áp
1 Cung cấp vật tư và gia cố móng XLMT-2 XLMT-2 1 Móng
2 Cung cấp vật tư và lắp đặt móng cột MT-0 MT-0 11 Móng
3 Lắp đặt cột BTLT NPC.I-7,5-160-4,3 (Kể cả đánh số cột) NPC.I-7,5-160-4,3 11 Cột
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC4x70 LV-ABC4x70 797 Mét
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC4x50 LV-ABC4x50 187 Mét
6 Lắp đặt cáp nhôm bọc PVC 95 mm2 34 Mét
7 Lắp đặt cùm xà hạ thế 20 Cái
8 Lắp đặt kẹp nhôm 3 bulon 25-240 209 Cái
9 Lắp đặt tiếp địa ngọn TĐN-2a TĐN-2a 2 Bộ
10 Lắp đặt tiếp địa ngọn TĐN-3 TĐN-3 29 Bộ
11 Lắp đặt chụp đầu cột 2 mét CĐC-2 8 Bộ
12 Lắp đặt xà đỡ hạ áp ĐH-1 ĐH-1 1 Bộ
13 Lắp đặt xà đỡ góc ĐG-10T ĐG-10T 8 Bộ
14 Lắp đặt sứ đứng Linepost 24kV 48 Bộ
15 Lắp đặt dây néo TK50-8 TK50-8 17 Bộ
16 Lắp đặt dây néo TK50-10 TK50-10 2 Bộ
17 Lắp đặt sứ ống chỉ nhỏ 376 Quả
18 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x450 M16x450 20 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt bulon móc M16x300 M16x300 32 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt bulon M16x220 M16x220 2 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt bulon bulon M16x100 M16x100 10 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt bulon M14x120 (2 ecru) M14x120 (2 ecru) 376 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt bulon M14x40 M14x40 14 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt EcuM14+ 02 Lon EcuM14+ 02 Lon 448 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt guzon M16x220 M16x220 110 Bộ
26 Cung cấp vật liệu và làm giàn giáo kéo dây ≤95mm2 vượt đường ô tô ≤ 5m 2 Vị trí
27 Tháo gỡ, thu hồi cột BTV chặt gốc còn 6 m 10 Cột
28 Tháo gỡ, thu hồi dây nhôm AV-50 1.513 Mét
29 Tháo gỡ, thu hồi dây nhôm AV-70 2.343 Mét
30 Tháo gỡ, thu hồi xà đơn trên cột BTLT 7 Bộ
31 Tháo gỡ, thu hồi xà kép trên cột BTLT 16 Bộ
32 Tháo gỡ, thu hồi khóa néo cáp các loại 127 Cái
33 Tháo gỡ, thu hồi khóa đỡ cáp các loại 133 Cái
34 Tháo gỡ, thu hồi bulon 211 Cái
35 Tháo gỡ, thu hồi giá móc 21 Cái
36 Tháo gỡ, thu hồi cùm xà hạ áp 20 Bộ
37 Tháo gỡ, thu hồi bulon các loại 211 Bộ
38 Tháo gỡ, thu hồi sứ ống chỉ nhỏ + Bulon ty sứ 528 Cái
39 Tháo gỡ, thu hồi dây néo các loại 17 Bộ
40 Tháo gỡ, thu hồi kẹp cáp nhôm 209 Bộ
C Các trạm biến áp phụ tải
1 Lắp đặt xà dừng II TBA 5 Bộ
2 Lắp đặt xà lắp FCO (TBA) 4 Bộ
3 Lắp đặt cùm xà trung áp 20 Bộ
4 Lắp đặt cùm xà đỡ sứ TBA 47 Bộ
5 Lắp đặt xà đỡ sứ TBA 6 Bộ
6 Lắp đặt cùm giữ MBA 2 Bộ
7 Lắp đặt cùm xà tủ điện 65 Bộ
8 Lắp đặt xà đỡ MBA 4 Bộ
9 Lắp đặt thanh chặn xà đỡ MBA 1 Bộ
10 Lắp đặt xà đỡ tủ điện TBA (loại TĐ treo) 10 Bộ
11 Lắp đặt giá đỡ tủ điện hạ thế (cột đơn) 2 Bộ
12 Lắp đặt giá thao tác TBA (1 phía) 1 Bộ
13 Lắp đặt tăng đơ 2 đầu răng 40 Bộ
14 Lắp đặt bách xà (bách hậu) 2 Bộ
15 Lắp đặt sứ đứng line post 24kV 57 Quả
16 Lắp đặt chuỗi cách điện Polyme 24kV 21 Chuỗi
17 Lắp đặt khóa néo hợp kim nhôm 50 3 Cái
18 Lắp đặt khóa néo hợp kim nhôm 70 18 Cái
19 Lắp đặt khóa CK 33 Cái
20 Lắp đặt tủ điện 0,4kV hai ngăn loại CPS có thanh cái đến >400kVA 2 Tủ
21 Lắp đặt Tủ điện 0,4kV hai ngăn loại CPS có thanh cái đến 28 Tủ
22 Lắp đặt tủ điện 0,4kV hai ngăn loại CPS không thanh cái đến 22 Tủ
23 Lắp đặt tủ điện 0,4kV 1 pha 2 ngăn 5 Tủ
24 Lắp đặt cáp Cu (3x70+1x50) 7 Mét
25 Lắp đặt cáp Cu (3x50+1x35) 20 Mét
26 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x50) 16 Mét
27 Lắp đặt dây đồng bọc CV-25 6 Mét
28 Lắp đặt dây đồng bọc CV-35 478 Mét
29 Lắp đặt dây đồng bọc CV-50 18 Mét
30 Lắp đặt đầu cose ép đồng CV-25 18 Cái
31 Lắp đặt đầu cose ép đồng CV-35 8 Cái
32 Lắp đặt đầu cose ép đồng CV-50 245 Cái
33 Lắp đặt đầu cose ép đồng CV-70 16 Cái
34 Lắp đặt đầu cose ép đồng nhôm 95 6 Cái
35 Lắp đặt Ốc siết cáp đồng 4/0 135 Cái
36 Lắp đặt kẹp quay đồng nhôm 54 Cái
37 Lắp đặt kẹp hotline 54 Cái
38 Lắp đặt kẹp răng 25-120/6-120 64 Cái
39 Làm đầu cos cáp 4 ruột 12 Cái
40 Lắp đặt dây néo TK-50 -12 1 Bộ
41 Lắp đặt cổ dề cuối CDC-125 10 Bộ
42 Lắp đặt dây nối tiếp địa cột TK-50 10 Mét
43 Lắp đặt khóa đai thép 74 Cái
44 Lắp đặt dây đai thép 74 Mét
45 Lắp đặt Ống luồn cáp HDPE F90 176 Mét
46 Lắp đặt chống sét van (kèm bách lắp) 82 Cái
47 Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-24kV 67 Cái
48 Lắp đặt ATM 3 pha 50A 1 Cái
49 Lắp đặt ATM 3 pha 80A 4 Cái
50 Lắp đặt ATM 3 pha 100A 1 Cái
51 Lắp đặt ATM 3 pha 400A 2 Cái
52 Lắp đặt sứ ống chỉ nhỏ 16 Quả
53 Cung cấp và lắp đặt boulon M10x100 mạ kẽm M10x100 mạ kẽm 12 Bộ
54 Cung cấp và lắp đặt boulon M12x40 mạ kẽm M12x40 mạ kẽm 99 Bộ
55 Cung cấp và lắp đặt boulon M12x120 mạ kẽm M12x120 mạ kẽm 16 Bộ
56 Cung cấp và lắp đặt boulon M14x40 mạ kẽm M14x40 mạ kẽm 146 Bộ
57 Cung cấp và lắp đặt boulon M14x50 mạ kẽm M14x50 mạ kẽm 38 Bộ
58 Cung cấp và lắp đặt boulon M14x100 mạ kẽm M14x100 mạ kẽm 4 Bộ
59 Cung cấp và lắp đặt boulon M16x50 mạ kẽm M16x50 mạ kẽm 104 Bộ
60 Cung cấp và lắp đặt boulon M16x100 mạ kẽm M16x100 mạ kẽm 12 Bộ
61 Cung cấp và lắp đặt boulon M16x200 mạ kẽm M16x200 mạ kẽm 16 Bộ
62 Cung cấp và lắp đặt boulon M16x220 mạ kẽm M16x220 mạ kẽm 44 Bộ
63 Cung cấp và lắp đặt boulon M16x250 mạ kẽm M16x250 mạ kẽm 115 Bộ
64 Cung cấp và lắp đặt boulon M16x300 mạ kẽm M16x300 mạ kẽm 81 Bộ
65 Cung cấp và lắp đặt boulon M16x350 mạ kẽm M16x350 mạ kẽm 220 Bộ
66 Cung cấp và lắp đặt boulon M16x400 mạ kẽm M16x400 mạ kẽm 80 Bộ
67 Cung cấp và lắp đặt boulon M16x500 mạ kẽm M16x500 mạ kẽm 20 Bộ
68 Cung cấp và lắp đặt boulon M20x90 mạ kẽm M20x90 mạ kẽm 24 Bộ
69 Cung cấp và lắp đặt Ecu M16+londen mạ kẽm M16+londen mạ kẽm 95 Bộ
70 Cung cấp và lắp đặt boulon M18x160 mạ kẽm M18x160 mạ kẽm 16 Bộ
71 Cung cấp và lắp đặt boulon M18x400 mạ kẽm M18x400 mạ kẽm 20 Bộ
72 Cung cấp và lắp đặt gouzon M16x220 mạ kẽm M16x220 mạ kẽm 4 Bộ
73 Cung cấp và lắp đặt gouzon M16x260 mạ kẽm M16x260 mạ kẽm 14 Bộ
74 Cung cấp và lắp đặt gouzon M16x300 mạ kẽm M16x300 mạ kẽm 3 Bộ
75 Cung cấp và lắp đặt gouzon M16x350 mạ kẽm M16x350 mạ kẽm 16 Bộ
76 Cung cấp và lắp đặt gouzon M16x400 mạ kẽm M16x400 mạ kẽm 4 Bộ
77 Tháo gỡ, lắp đặt lại sứ đứng polymer 3 Quả
78 Tháo gỡ, lắp đặt lại xà đỡ sứ 1 Bộ
79 Tháo gỡ, lắp đặt lại xà lắp FCO 1 Bộ
80 Tháo gỡ, lắp đặt lại xà đỡ tủ điện 2 Thanh
81 Tháo gỡ, lắp đặt lại máy biến áp 75kVA 1 Máy
82 Tháo gỡ, lắp đặt lại máy biến áp 100kVA 1 Máy
83 Tháo gỡ, lắp đặt lại máy biến áp 250kVA 1 Máy
84 Tháo gỡ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi 3 Cái
85 Tháo gỡ, lắp đặt lại tăng đơ 2 Cái
86 Tháo gỡ, thu hồi xà dừng đầu cột TBA 5 Bộ
87 Tháo gỡ, thu hồi xà lắp FCO 4 Bộ
88 Tháo gỡ, thu hồi xà sứ đỡ 5 Bộ
89 Tháo gỡ, thu hồi xà đỡ MBA 4 Bộ
90 Tháo gỡ, thu hồi thanh chặn xà đỡ MBA 2 Bộ
91 Tháo gỡ, thu hồi cùm xà các loại 94 Bộ
92 Tháo gỡ, thu hồi tăng đơ giữ MBA 32 Cái
93 Tháo gỡ, thu hồi cáp Cu(3x70+1x35) 7 Mét
94 Tháo gỡ, thu hồi cáp Cu(3x50+1x35) 14 Mét
95 Tháo gỡ, thu hồi cáp Cu(3x50) 16 Mét
96 Tháo gỡ, thu hồi khóa néo dây trần 50 9 Cái
97 Tháo gỡ, thu hồi khóa néo dây trần 70 6 Cái
98 Tháo gỡ, thu hồi sứ đứng 24kV 75 Quả
99 Tháo gỡ, thu hồi chuỗi polymer 12 Chuỗi
100 Tháo gỡ, thu hồi dây néo 1 Bộ
101 Tháo gỡ, thu hồi tủ điện hạ thế 57 Tủ
102 Tháo gỡ, thu hồi kẹp quay đồng nhôm 54 Cái
103 Tháo gỡ, thu hồi kẹp hotline 54 Cái
104 Tháo gỡ, thu hồi cầu chì tự rơi -24kV 67 Cái
105 Tháo gỡ, thu hồi chống sét van 41 Bộ
106 Tháo gỡ, thu hồi cổ dề 10 Bộ
107 Tháo gỡ, thu hồi ống nhựa luồng cáp 24 Mét
108 Tháo gỡ, thu hồi ATM 3 pha 400A 1 Cái
109 Tháo gỡ, thu hồi ATM 3 pha 250A 1 Cái
110 Tháo gỡ, thu hồi ATM 3 pha 100A 1 Cái
111 Tháo gỡ, thu hồi ATM 3 pha 80A 4 Cái
112 Tháo gỡ, thu hồi ATM 3 pha 50A 1 Cái
113 Tháo gỡ, thu hồi sứ ống chỉ nhỏ 16 Quả
114 Tháo gỡ, thu hồi bulon, guzon các loại 1.115 Bộ
D Vận chuyển, bốc dỡ vật tư từ kho đến công trình
1 Vận chuyển, bốc dỡ vật tư từ kho đến công trình Toàn bộ vật tư lắp mới của công trình 1 Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.67E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 2,950 km. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 2,024 tỷ VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. + Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu. + Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. 4. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 5. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.072.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->