Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện khu vực Điện lực Bình Sơn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện khu vực Điện lực Bình Sơn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 22:00:00 đến ngày 2021-04-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,892,046,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,300,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt cột BTLT PC.I-12-190-4,3 (Kể cả đánh số cột) | PC.I-12-190-4,3 | 3 | Cột |
| 2 | Lắp đặt cột BTLT NPC.I-12-190-10 (Kể cả đánh số cột) | NPC.I-12-190-10 | 2 | Cột |
| 3 | Lắp đặt cột BTLT NPC.I-10-190-4,3 (Kể cả đánh số cột) | NPC.I-10-190-4,3 | 5 | Cột |
| 4 | Lắp đặt cột BTLT NPC.I-10-190-5,0 (Kể cả đánh số cột) | NPC.I-10-190-5,0 | 1 | Cột |
| 5 | Lắp đặt cột BTLT NPC.I -8,5-160-4,3 (Kể cả đánh số cột) | NPC.I -8,5-160-4,3 | 1 | Cột |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công móng cột MT-2 | MT-2 | 7 | Móng |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công móng cột MT-3 | MT-3 | 5 | Móng |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công móng néo MN 12-4 | MN 12-4 | 1 | Móng |
| 9 | Lắp đặt chụp đầu cột ly tâm 2 m | CĐCLT-2m | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt chụp đầu cột ly tâm 2,5 m | CĐCLT-2,5m | 10 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp AC/XLPE - 95 mm2 | AC/XLPE - 95 mm2 | 5.508 | Mét |
| 12 | Lắp đặt cáp AC/XLPE - 50 mm2 | AC/XLPE - 50 mm2 | 4.177 | Mét |
| 13 | Lắp đặt kẹp răng 50-120/50-120 mm2 | 32 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt khóa néo hợp kim nhôm 50 | 93 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt khóa néo hợp kim nhôm 70 | 69 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt khóa néo hợp kim nhôm 95 | 19 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt khóa néo hợp kim 120mm2 | 18 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt cổ dề cuối (CDC-100) | CDC-100 | 6 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt cổ dề góc (CDG-100) | CDG-100 | 4 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm 3 bulon 25-240 | 415 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt dây néo TK50-10 | TK50-10 | 38 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt dây néo TK50-12 | TK50-12 | 62 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt dây néo TK50-14 | TK50-14 | 10 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt tăng đơ mạ kẽm | 10 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (FCO) | FCO | 62 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Dao cách ly 1 pha (LTD 24kV) | LTD 24kV | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt khoá CK 7-14 | CK 7-14 | 618 | Cái |
| 28 | Lắp đặt đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 | A 50 | 6 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 | A 70 | 18 | Cái |
| 30 | Lắp đặt đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 | A 95 | 18 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 120 | A 120 | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt đầu cốt ép đồng dài 2 lỗ 50 | 12 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ 70 | 9 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt Bách xà | 40 | Bộ | |
| 35 | Lắp đặt Bách xà xuyên tâm gắn CĐC | 1 | Bộ | |
| 36 | Lắp đặt chuỗi cách điện Polyme 24kV | 346 | Chuỗi | |
| 37 | Lắp đặt sứ đứng line post | 997 | Quả | |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa TK-35 | 10 | Mét | |
| 39 | Lắp đặt ống nối dây nhôm bọc AC-50 | 10 | Ống | |
| 40 | Lắp đặt ống nối dây nhôm bọc AC-70 | 18 | Ống | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt bulon M10x40 mạ kẽm | M10x40 mạ kẽm | 6 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bulon M12x40 mạ kẽm | M12x40 mạ kẽm | 355 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt bulon M12x120 mạ kẽm | M12x120 mạ kẽm | 24 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt bulon M14x40 mạ kẽm | M14x40 mạ kẽm | 3.429 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt bulon M14x50 mạ kẽm | M14x50 mạ kẽm | 80 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt bulon M14x100 mạ kẽm | M14x100 mạ kẽm | 104 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt bulon M14x240 mạ kẽm | M14x240 mạ kẽm | 2 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x50 mạ kẽm | M16x50 mạ kẽm | 1.196 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x100 mạ kẽm | M16x100 mạ kẽm | 90 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x140 mạ kẽm | M16x140 mạ kẽm | 16 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x160 mạ kẽm | M16x160 mạ kẽm | 62 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x220 mạ kẽm | M16x220 mạ kẽm | 123 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x250 mạ kẽm | M16x250 mạ kẽm | 963 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x300 mạ kẽm | M16x300 mạ kẽm | 358 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x350 mạ kẽm | M16x350 mạ kẽm | 120 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x400 mạ kẽm | M16x400 mạ kẽm | 45 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x450 mạ kẽm | M16x450 mạ kẽm | 65 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x500 mạ kẽm | M16x500 mạ kẽm | 66 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x550 mạ kẽm | M16x550 mạ kẽm | 28 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x650 mạ kẽm | M16x650 mạ kẽm | 66 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x800 mạ kẽm | M16x800 mạ kẽm | 44 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt bulon M18x100 mạ kẽm | M18x100 mạ kẽm | 10 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt bulon M18x250 mạ kẽm | M18x250 mạ kẽm | 68 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt bulon M18x500 mạ kẽm | M18x500 mạ kẽm | 6 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt bulon M20x90 mạ kẽm | M20x90 mạ kẽm | 80 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt guzon M16x240 mạ kẽm | M16x240 mạ kẽm | 2 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt guzon M16x250 mạ kẽm | M16x250 mạ kẽm | 63 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt guzon M16x600 mạ kẽm | M16x600 mạ kẽm | 4 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt guzon M24x260 mạ kẽm | M24x260 mạ kẽm | 4 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Ecru M14+2 londen M16 mạ kẽm | Ecru M14+2 londen M16 mạ kẽm | 18 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Ecru M16+2 londen M18 mạ kẽm | Ecru M16+2 londen M18 mạ kẽm | 659 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt ốc siết cáp đồng 2/0 | ốc siết cáp đồng 2/0 | 12 | Cái |
| 73 | Lắp đặt kẹp quay đồng nhôm + Kẹp hotline | 47 | Bộ | |
| 74 | Lắp đặt kẹp hotline | 47 | Bộ | |
| 75 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm 03 bulon 25 - 240 | 415 | Cái | |
| 76 | Lắp đặt kẹp răng trung áp (50-120) | 32 | Cái | |
| 77 | Lắp đặt xà đỡ ĐT-10 | ĐT-10 | 25 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt xà néo góc chữ A NGA-10 | A NGA-10 | 2 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt xà đỡ góc ĐG-10T | 6 | Bộ | |
| 80 | Lắp đặt xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc ĐGN | 2 | Bộ | |
| 81 | Lắp đặt xà đỡ vượt ĐV-10T | ĐV-10T | 2 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt xà néo góc đôi NĐ-N-12T | NĐ-N-12T | 1 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt xà néo góc đôi NĐ-D-10T | NĐ-D-10T | 1 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt xà đỡ thẳng lèo 1 pha thẳng đứng | 1 | Bộ | |
| 85 | Lắp đặt khóa néo dây ≤ 70 | 228 | Cái | |
| 86 | Lắp đặt khóa néo dây ≤ 240 | 73 | Cái | |
| 87 | Lắp đặt giá thao tác FCO, LTD | 2 | Bộ | |
| 88 | Lắp đặt giá thao tác FCO -LTD cột đôi | 2 | Bộ | |
| 89 | Lắp đặt cùm xà trung áp | 255 | Bộ | |
| 90 | Lắp đặt tiếp địa LR-4 | LR-4 | 1 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt tiếp địa ngọn | 5 | Bộ | |
| 92 | Cung cấp vật liệu và làm giàn giáo kéo dây ≤50mm2 vượt đường ô tô ≤ 10m | 4 | Vị trí | |
| 93 | CC vật liệu và làm giàn giáo kéo dây ≤95mm2 vượt đường ô tô ≤ 10m | 2 | Vị trí | |
| 94 | Tháo, đấu nối lèo bằng hotline | 27 | Cò lèo | |
| 95 | Thay FCO bằng hotline | 1 | Bộ | |
| 96 | Thí nghiệm tiếp địa LR-4 | 1 | Bộ | |
| 97 | Tháo gỡ, lắp đặt lại khóa néo hợp kim nhôm 185 | 3 | Cái | |
| 98 | Tháo gỡ, lắp đặt lại cách điện đứng 24kV | 6 | Bộ | |
| 99 | Tháo gỡ, lắp đặt lại xà kép cột BTLT | 11 | Bộ | |
| 100 | Tháo gỡ, lắp đặt lại xà đơn cột BTLT | 13 | Bộ | |
| 101 | Tháo gỡ, lắp đặt lại dây Cu-50 | 540 | Mét | |
| 102 | Tháo gỡ, lắp đặt lại dây AC-120 | 618 | Mét | |
| 103 | Tháo gỡ, lắp đặt lại dây AC-95 | 1.680 | Mét | |
| 104 | Tháo gỡ, thu hồi cột BTV-10,5 | 5 | Cột | |
| 105 | Tháo gỡ, thu hồi dây AC-95 | 5.409 | Mét | |
| 106 | Tháo gỡ, thu hồi dây AC-50 | 4.095 | Mét | |
| 107 | Tháo gỡ, thu hồi khóa néo dây trần 95 | 40 | Mét | |
| 108 | Tháo gỡ, thu hồi khóa néo dây trần 120 | 78 | Cái | |
| 109 | Tháo gỡ, thu hồi hóa néo dây trần 70 | 75 | Cái | |
| 110 | Tháo gỡ, thu hồi khóa néo dây trần 50 | 90 | Cái | |
| 111 | Tháo gỡ, thu hồi xà đơn trên cột BTLT | 24 | Bộ | |
| 112 | Tháo gỡ, thu hồi xà kép trên cột BTLT | 9 | Bộ | |
| 113 | Tháo gỡ, thu hồi chụp đầu cột 2m | 1 | Bộ | |
| 114 | Tháo gỡ, thu hồi cổ dề các loại | 7 | Bộ | |
| 115 | Tháo gỡ, thu hồi bách néo | 3 | Cái | |
| 116 | Tháo gỡ, thu hồi cùm các loại | 294 | Cái | |
| 117 | Tháo gỡ, thu hồi bách xà (bách hậu) | 4 | Cái | |
| 118 | Tháo gỡ, thu hồi chống sét van | 41 | Cái | |
| 119 | Tháo gỡ, thu hồi cầu chì tự rơi (FCO) | 59 | Cái | |
| 120 | Tháo gỡ, thu hồi dao cách ly 1 pha | 3 | Cái | |
| 121 | Tháo gỡ, thu hồi sứ đứng pinpost | 758 | Cái | |
| 122 | Tháo gỡ, thu hồi sứ đứng Polyme | 22 | Quả | |
| 123 | Tháo gỡ, thu hồi chuỗi cách điện polymer | 78 | Chuỗi | |
| 124 | Tháo gỡ, thu hồi cách điện thủy tinh | 383 | Chuỗi | |
| 125 | Tháo gỡ, thu hồi dây néo DN-7F3-10 | 62 | Bộ | |
| 126 | Tháo gỡ, thu hồi dây néo DN-7F3-12 | 38 | Bộ | |
| 127 | Tháo gỡ, thu hồi dây néo DN-7F3-14 | 10 | Bộ | |
| 128 | Tháo gỡ, thu hồi tăng đơ | 12 | Bộ | |
| 129 | Tháo gỡ, thu hồi khóa CK | 371 | Cái | |
| 130 | Tháo gỡ, thu hồi kẹp cáp nhôm | 126 | Cái | |
| 131 | Tháo gỡ, thu hồi kẹp cáp thép | 6 | Cái | |
| 132 | Tháo gỡ, thu hồi kẹp quai đồng nhôm | 38 | Cái | |
| 133 | Tháo gỡ, thu hồi bulon, guzon các loại | 7.580 | Bộ | |
| B | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và gia cố móng XLMT-2 | XLMT-2 | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp vật tư và lắp đặt móng cột MT-0 | MT-0 | 11 | Móng |
| 3 | Lắp đặt cột BTLT NPC.I-7,5-160-4,3 (Kể cả đánh số cột) | NPC.I-7,5-160-4,3 | 11 | Cột |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC4x70 | LV-ABC4x70 | 797 | Mét |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC4x50 | LV-ABC4x50 | 187 | Mét |
| 6 | Lắp đặt cáp nhôm bọc PVC 95 mm2 | 34 | Mét | |
| 7 | Lắp đặt cùm xà hạ thế | 20 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt kẹp nhôm 3 bulon 25-240 | 209 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa ngọn TĐN-2a | TĐN-2a | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa ngọn TĐN-3 | TĐN-3 | 29 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt chụp đầu cột 2 mét | CĐC-2 | 8 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ hạ áp ĐH-1 | ĐH-1 | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ góc ĐG-10T | ĐG-10T | 8 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng Linepost 24kV | 48 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt dây néo TK50-8 | TK50-8 | 17 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt dây néo TK50-10 | TK50-10 | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ ống chỉ nhỏ | 376 | Quả | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x450 | M16x450 | 20 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bulon móc M16x300 | M16x300 | 32 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bulon M16x220 | M16x220 | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bulon bulon M16x100 | M16x100 | 10 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bulon M14x120 (2 ecru) | M14x120 (2 ecru) | 376 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bulon M14x40 | M14x40 | 14 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt EcuM14+ 02 Lon | EcuM14+ 02 Lon | 448 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt guzon M16x220 | M16x220 | 110 | Bộ |
| 26 | Cung cấp vật liệu và làm giàn giáo kéo dây ≤95mm2 vượt đường ô tô ≤ 5m | 2 | Vị trí | |
| 27 | Tháo gỡ, thu hồi cột BTV chặt gốc còn 6 m | 10 | Cột | |
| 28 | Tháo gỡ, thu hồi dây nhôm AV-50 | 1.513 | Mét | |
| 29 | Tháo gỡ, thu hồi dây nhôm AV-70 | 2.343 | Mét | |
| 30 | Tháo gỡ, thu hồi xà đơn trên cột BTLT | 7 | Bộ | |
| 31 | Tháo gỡ, thu hồi xà kép trên cột BTLT | 16 | Bộ | |
| 32 | Tháo gỡ, thu hồi khóa néo cáp các loại | 127 | Cái | |
| 33 | Tháo gỡ, thu hồi khóa đỡ cáp các loại | 133 | Cái | |
| 34 | Tháo gỡ, thu hồi bulon | 211 | Cái | |
| 35 | Tháo gỡ, thu hồi giá móc | 21 | Cái | |
| 36 | Tháo gỡ, thu hồi cùm xà hạ áp | 20 | Bộ | |
| 37 | Tháo gỡ, thu hồi bulon các loại | 211 | Bộ | |
| 38 | Tháo gỡ, thu hồi sứ ống chỉ nhỏ + Bulon ty sứ | 528 | Cái | |
| 39 | Tháo gỡ, thu hồi dây néo các loại | 17 | Bộ | |
| 40 | Tháo gỡ, thu hồi kẹp cáp nhôm | 209 | Bộ | |
| C | Các trạm biến áp phụ tải | |||
| 1 | Lắp đặt xà dừng II TBA | 5 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà lắp FCO (TBA) | 4 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt cùm xà trung áp | 20 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt cùm xà đỡ sứ TBA | 47 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ sứ TBA | 6 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt cùm giữ MBA | 2 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt cùm xà tủ điện | 65 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ MBA | 4 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt thanh chặn xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ tủ điện TBA (loại TĐ treo) | 10 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện hạ thế (cột đơn) | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt giá thao tác TBA (1 phía) | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt tăng đơ 2 đầu răng | 40 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt bách xà (bách hậu) | 2 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng line post 24kV | 57 | Quả | |
| 16 | Lắp đặt chuỗi cách điện Polyme 24kV | 21 | Chuỗi | |
| 17 | Lắp đặt khóa néo hợp kim nhôm 50 | 3 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt khóa néo hợp kim nhôm 70 | 18 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt khóa CK | 33 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 0,4kV hai ngăn loại CPS có thanh cái đến >400kVA | 2 | Tủ | |
| 21 | Lắp đặt Tủ điện 0,4kV hai ngăn loại CPS có thanh cái đến | 28 | Tủ | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 0,4kV hai ngăn loại CPS không thanh cái đến | 22 | Tủ | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 0,4kV 1 pha 2 ngăn | 5 | Tủ | |
| 24 | Lắp đặt cáp Cu (3x70+1x50) | 7 | Mét | |
| 25 | Lắp đặt cáp Cu (3x50+1x35) | 20 | Mét | |
| 26 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (3x50) | 16 | Mét | |
| 27 | Lắp đặt dây đồng bọc CV-25 | 6 | Mét | |
| 28 | Lắp đặt dây đồng bọc CV-35 | 478 | Mét | |
| 29 | Lắp đặt dây đồng bọc CV-50 | 18 | Mét | |
| 30 | Lắp đặt đầu cose ép đồng CV-25 | 18 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt đầu cose ép đồng CV-35 | 8 | Cái | |
| 32 | Lắp đặt đầu cose ép đồng CV-50 | 245 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt đầu cose ép đồng CV-70 | 16 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt đầu cose ép đồng nhôm 95 | 6 | Cái | |
| 35 | Lắp đặt Ốc siết cáp đồng 4/0 | 135 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt kẹp quay đồng nhôm | 54 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt kẹp hotline | 54 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt kẹp răng 25-120/6-120 | 64 | Cái | |
| 39 | Làm đầu cos cáp 4 ruột | 12 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt dây néo TK-50 -12 | 1 | Bộ | |
| 41 | Lắp đặt cổ dề cuối CDC-125 | 10 | Bộ | |
| 42 | Lắp đặt dây nối tiếp địa cột TK-50 | 10 | Mét | |
| 43 | Lắp đặt khóa đai thép | 74 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt dây đai thép | 74 | Mét | |
| 45 | Lắp đặt Ống luồn cáp HDPE F90 | 176 | Mét | |
| 46 | Lắp đặt chống sét van (kèm bách lắp) | 82 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-24kV | 67 | Cái | |
| 48 | Lắp đặt ATM 3 pha 50A | 1 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt ATM 3 pha 80A | 4 | Cái | |
| 50 | Lắp đặt ATM 3 pha 100A | 1 | Cái | |
| 51 | Lắp đặt ATM 3 pha 400A | 2 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt sứ ống chỉ nhỏ | 16 | Quả | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt boulon M10x100 mạ kẽm | M10x100 mạ kẽm | 12 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt boulon M12x40 mạ kẽm | M12x40 mạ kẽm | 99 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt boulon M12x120 mạ kẽm | M12x120 mạ kẽm | 16 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt boulon M14x40 mạ kẽm | M14x40 mạ kẽm | 146 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt boulon M14x50 mạ kẽm | M14x50 mạ kẽm | 38 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt boulon M14x100 mạ kẽm | M14x100 mạ kẽm | 4 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt boulon M16x50 mạ kẽm | M16x50 mạ kẽm | 104 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt boulon M16x100 mạ kẽm | M16x100 mạ kẽm | 12 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt boulon M16x200 mạ kẽm | M16x200 mạ kẽm | 16 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt boulon M16x220 mạ kẽm | M16x220 mạ kẽm | 44 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt boulon M16x250 mạ kẽm | M16x250 mạ kẽm | 115 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt boulon M16x300 mạ kẽm | M16x300 mạ kẽm | 81 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt boulon M16x350 mạ kẽm | M16x350 mạ kẽm | 220 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt boulon M16x400 mạ kẽm | M16x400 mạ kẽm | 80 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt boulon M16x500 mạ kẽm | M16x500 mạ kẽm | 20 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt boulon M20x90 mạ kẽm | M20x90 mạ kẽm | 24 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Ecu M16+londen mạ kẽm | M16+londen mạ kẽm | 95 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt boulon M18x160 mạ kẽm | M18x160 mạ kẽm | 16 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt boulon M18x400 mạ kẽm | M18x400 mạ kẽm | 20 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt gouzon M16x220 mạ kẽm | M16x220 mạ kẽm | 4 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt gouzon M16x260 mạ kẽm | M16x260 mạ kẽm | 14 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt gouzon M16x300 mạ kẽm | M16x300 mạ kẽm | 3 | Bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt gouzon M16x350 mạ kẽm | M16x350 mạ kẽm | 16 | Bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt gouzon M16x400 mạ kẽm | M16x400 mạ kẽm | 4 | Bộ |
| 77 | Tháo gỡ, lắp đặt lại sứ đứng polymer | 3 | Quả | |
| 78 | Tháo gỡ, lắp đặt lại xà đỡ sứ | 1 | Bộ | |
| 79 | Tháo gỡ, lắp đặt lại xà lắp FCO | 1 | Bộ | |
| 80 | Tháo gỡ, lắp đặt lại xà đỡ tủ điện | 2 | Thanh | |
| 81 | Tháo gỡ, lắp đặt lại máy biến áp 75kVA | 1 | Máy | |
| 82 | Tháo gỡ, lắp đặt lại máy biến áp 100kVA | 1 | Máy | |
| 83 | Tháo gỡ, lắp đặt lại máy biến áp 250kVA | 1 | Máy | |
| 84 | Tháo gỡ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi | 3 | Cái | |
| 85 | Tháo gỡ, lắp đặt lại tăng đơ | 2 | Cái | |
| 86 | Tháo gỡ, thu hồi xà dừng đầu cột TBA | 5 | Bộ | |
| 87 | Tháo gỡ, thu hồi xà lắp FCO | 4 | Bộ | |
| 88 | Tháo gỡ, thu hồi xà sứ đỡ | 5 | Bộ | |
| 89 | Tháo gỡ, thu hồi xà đỡ MBA | 4 | Bộ | |
| 90 | Tháo gỡ, thu hồi thanh chặn xà đỡ MBA | 2 | Bộ | |
| 91 | Tháo gỡ, thu hồi cùm xà các loại | 94 | Bộ | |
| 92 | Tháo gỡ, thu hồi tăng đơ giữ MBA | 32 | Cái | |
| 93 | Tháo gỡ, thu hồi cáp Cu(3x70+1x35) | 7 | Mét | |
| 94 | Tháo gỡ, thu hồi cáp Cu(3x50+1x35) | 14 | Mét | |
| 95 | Tháo gỡ, thu hồi cáp Cu(3x50) | 16 | Mét | |
| 96 | Tháo gỡ, thu hồi khóa néo dây trần 50 | 9 | Cái | |
| 97 | Tháo gỡ, thu hồi khóa néo dây trần 70 | 6 | Cái | |
| 98 | Tháo gỡ, thu hồi sứ đứng 24kV | 75 | Quả | |
| 99 | Tháo gỡ, thu hồi chuỗi polymer | 12 | Chuỗi | |
| 100 | Tháo gỡ, thu hồi dây néo | 1 | Bộ | |
| 101 | Tháo gỡ, thu hồi tủ điện hạ thế | 57 | Tủ | |
| 102 | Tháo gỡ, thu hồi kẹp quay đồng nhôm | 54 | Cái | |
| 103 | Tháo gỡ, thu hồi kẹp hotline | 54 | Cái | |
| 104 | Tháo gỡ, thu hồi cầu chì tự rơi -24kV | 67 | Cái | |
| 105 | Tháo gỡ, thu hồi chống sét van | 41 | Bộ | |
| 106 | Tháo gỡ, thu hồi cổ dề | 10 | Bộ | |
| 107 | Tháo gỡ, thu hồi ống nhựa luồng cáp | 24 | Mét | |
| 108 | Tháo gỡ, thu hồi ATM 3 pha 400A | 1 | Cái | |
| 109 | Tháo gỡ, thu hồi ATM 3 pha 250A | 1 | Cái | |
| 110 | Tháo gỡ, thu hồi ATM 3 pha 100A | 1 | Cái | |
| 111 | Tháo gỡ, thu hồi ATM 3 pha 80A | 4 | Cái | |
| 112 | Tháo gỡ, thu hồi ATM 3 pha 50A | 1 | Cái | |
| 113 | Tháo gỡ, thu hồi sứ ống chỉ nhỏ | 16 | Quả | |
| 114 | Tháo gỡ, thu hồi bulon, guzon các loại | 1.115 | Bộ | |
| D | Vận chuyển, bốc dỡ vật tư từ kho đến công trình | |||
| 1 | Vận chuyển, bốc dỡ vật tư từ kho đến công trình | Toàn bộ vật tư lắp mới của công trình | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 2,950 km. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 2,024 tỷ VND. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. + Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu. + Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. 4. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 5. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.072.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi