Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04– ĐTXD 2021- XL công trình “ Bổ sung chống sét van, dây chống sét trên đường dây 372,373,376,473,474-E10.6”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420045-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 04– ĐTXD 2021- XL công trình “ Bổ sung chống sét van, dây chống sét trên đường dây 372,373,376,473,474-E10.6” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 15:45:00 đến ngày 2021-04-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,550,856,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,610,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu sáu trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Chống sét van 35KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| B | VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 9.2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR-150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118 | m |
| 7 | Dây bọc 22kV ACSR-XLPE-HDPE1x150mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 8 | Dây chống sét TK-50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42.018 | m |
| 9 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166 | chuỗi |
| 10 | Sứ đứng gốm 24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | quả |
| 11 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 376 | quả |
| 12 | Sứ đứng gốm 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | quả |
| 13 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 322 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 392 | chuỗi |
| C | VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà néo kép dọc 3 tầng cột lực cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà cầu dao lệch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Xà phụ 3 pha XP3.1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Xà phụ 3 pha cột đúp ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Xà chống sét van 3 tầng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Chụp đỡ dây chống sét cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 318 | bộ |
| 8 | Chụp néo thẳng dây chống sét cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 9 | Chụp néo dây chống sét cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 10 | Chụp néo dây chống sét cột đúp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | bộ |
| 11 | Gông cột ly tâm 20m cột lực cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Bu long cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 388 | bộ |
| 13 | Bu long cột đúp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 276 | bộ |
| 14 | Tiếp địa RC-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Cổ dề CS-1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Cổ dề CS-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Dây leo tiếp địa dây chống sét cột 12m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | bộ |
| 18 | Dây leo tiếp địa dây chống sét cột 14m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 283 | bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa dây chống sét cột 16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99 | bộ |
| 20 | Dây leo tiếp địa dây chống sét cột 18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | bộ |
| 21 | Dây leo tiếp địa dây chống sét cột 20m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Dây leo tiếp địa cột 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Dây leo tiếp địa cột 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Dây leo tiếp địa CSV cột 12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Dây leo tiếp địa CSV cột 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 26 | Dây leo tiếp địa CSV cột 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Chụp đầu cực chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bulong AL70-150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | cái |
| 29 | Ghíp nhôm 2 bulong AL70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 30 | Ghíp sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.586 | cái |
| 31 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 32 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 33 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 35 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 36 | Ống nối nhôm 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 37 | Ống nối nhôm 120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 38 | Ống nối nhôm 95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Ống nối nhôm 70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.348 | m |
| 41 | Đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.088 | m |
| 42 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.109 | cái |
| 43 | Biển tên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 44 | Móng cột ly tâm đơn 18m, đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Móng |
| 45 | Móng cột ly tâm đúp 20m, cột lực cao, đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 46 | Phá móng cột ly tâm 14m hiện có | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Móng |
| D | B THỰC HIỆN THU HỐI | |||
| 1 | Cột bê tông LT-14B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Cột bê tông LT-16B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Sứ đứng VHD 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | quả |
| 4 | Sứ đứng VHD 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 5 | Sứ đứng 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138 | quả |
| 6 | Sứ đứng 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | quả |
| 7 | Xà XNKD-3T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Bulong cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 388 | bộ |
| 9 | Bulong cột đúp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 276 | bộ |
| E | B THỰC HIỆN THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bộ báo sự cố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Dây AC150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39.532 | m |
| 6 | Dây AC120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23.523 | m |
| 7 | Dây AC95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.212 | m |
| 8 | Dây AC70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.156 | m |
| 9 | Dây AL/XLPE 150mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.247 | m |
| 10 | Dây AL/XLPE 120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 11 | Xà X2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Xà X3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Xà XN∆-KD | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Xà X1-XT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà X2-XT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Xà XĐ-3T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 17 | Xà XN-3T-XT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Xà XN-II-1.8, tim 1.8m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Xà XN-II-2.8, tim 2.8m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà XN-II-3, tim 3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Xà XN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 22 | Xà XN-XT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Xà XNL-3P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Xà XNKN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 25 | Xà XNKD | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 26 | Xà XNKD-3T (1P) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 27 | Xà XNKN-3T (1P) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 28 | Xà XNZ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Xà XCD-ĐC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Xà XCD-ĐC-KD | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Xà XCD-ĐC-KN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Xà XCSV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Xà XP1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Thang trèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 35 | Ghế thao tác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 36 | Gông cột GC3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | bộ |
| 37 | Sứ đứng VHD 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136 | quả |
| 38 | Sứ đứng VHD 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | quả |
| 39 | Sứ đứng 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206 | quả |
| 40 | Sứ đứng 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93 | quả |
| 41 | Chuỗi néo polime 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 456 | chuỗi |
| 42 | Chuỗi néo polime 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 302 | chuỗi |
| 43 | Chuỗi néo kép polime 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | chuỗi |
| 44 | Chuỗi néo kép polime 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 45 | Chuỗi néo gốm 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 46 | Chuỗi néo gốm 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.826284803E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp 35kv trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.585.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.756.800.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi