Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 13:47:00 đến ngày 2021-04-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,322,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hư hỏng nền, móng, mặt đường | |||
| 1 | Đào móng, mặt đường cũ bị hư hỏng ổ gà dày 20cm, hoàn trả bằng móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm lu lèn đảm bảo độ chặt Kyc≥0,98. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTN cũ bị hư hỏng rạn nứt dày 5cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2 | m2 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương nhựa đường TC 1kg/m2, thảm hoàn trả mặt đường bằng BTN R25 dày 5cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m2 |
| 4 | Đối với phạm vi mặt đường BTN cũ: Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường TC 0,5kg/m2; Bù vênh mặt đường bằng BTNC12.5 dày bình quân 1cm; tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa đường TC 0,5kg/m2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.419,54 | m2 |
| 5 | Đào lề, lu lèn đạt độ chặt yêu cầu K≥0,98; Thi công móng CPĐD loại II Dmax37,5mm, dày 15cm (phạm vi lề gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,26 | m3 |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại I Dmax25mm, dày 15cm (phạm vi lề gia cố và tăng cường trên mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,91 | m3 |
| 7 | Tưới thấm bám trên lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25cm bằng nhũ tương nhựa đường TC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.846,03 | m2 |
| 8 | Thảm bảo trì mặt đường bằng BTNC 12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.661,49 | m2 |
| 9 | Thảm bảo trì mặt đường bằng BTNC 12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.604,09 | m2 |
| 10 | Đắp bù phụ lề đường (phạm vi không gia cố rãnh dọc) bằng đất cấp III, lu lèn đạt độ chặt yêu cầu Kyc≥0,95 (chọn lọc từ đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,17 | m3 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Thi công rãnh thoát nước dọc chữ U BxH=(60x60)cm bằng BTCT lắp ghép đá 1x2 M250, thành rãnh dày 12cm, trên lớp đá dăm đệm dày 10cm; tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 kích thước (100x84x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.483 | m |
| 2 | Thi công rãnh dẫn hạ lưu hố thu BxH = (80x80)cm bằng BTCT lắp ghép đá 1x2 M250, thành rãnh dày 12cm, trên lớp đá dăm đệm dày 10cm; tấm đan đậy rãnh bằng BTCT đá 1x2 M250 kích thước (100x104x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 3 | Thi công cống bản ngang đường dân sinh Lo=80cm, đáy và thành cống bằng BTXM đá 2x4 M150 dày 35cm, trên lớp đá dăm cát đệm dày 10cm; Tấm bản cống và tấm đan hố thu bằng BTCT đá 1x2 M250 dày 14cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Thi công cống bản ngang đường Lo=80cm, chiều dài L=13m, đáy và thành cống bằng BTXM đá 2x4 M150 dày 35cm, trên lớp đá dăm cát đệm dày 10cm; Tấm bản cống và tấm đan hố thu bằng BTCT đá 1x2 M250 dày 14cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,15 | m2 |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT KT (15 x 15 x 120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại cọc tiêu, cọc H, cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| D | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.696698E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu độc lập thì số lượng hợp đồng là 01 với tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 8.630.000.000 VNĐ. - Nếu nhà thầu tham gia đấu thầu với tư cách liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh có số lượng hợp đồng là 01 với giá trị hợp đồng của từng nhà thầu đáp ứng tối thiểu 70% giá trị khối lượng mà nhà thầu đảm nhận thực hiện gói thầu này và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 8.630.000.000 VNĐ. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ đang khai thác có hạng mục chính là mặt đường BTN.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.630.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi