Gói thầu: Gói thầu XL06 2021 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365615-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu XL06 2021 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210350543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 16:07:00 đến ngày 2021-04-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,369,307,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B THỰC HIỆN VẬT TƯ A CẤP
B PHẦN THIẾT BỊ
C Phần TBA
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 250kVA-22/0.4kV, ngoài trời 2 máy
2 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 250kVA-35(22)/0.4kV, ngoài trời 2 máy
3 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 400kVA-35(22)/0.4kV, ngoài trời 6 máy
4 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 400kVA-35(22)/0.4kV, Elbow 1 máy
5 Trụ đỡ TBA một cột hợp bộ kèm tủ hạ thế trọn bộ 600V-630A, kèm chụp cực MBA, máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài 1 tủ
6 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 2 bộ/ 3pha
7 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly 11 bộ/ 3pha
8 Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-400A ngoài trời 7 tủ
9 Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-630A ngoài trời 6 tủ
10 Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 14 bình
11 Tụ bù hạ thế 25kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 7 bình
12 Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) + Sim 3G 14 bộ
D Phần đường dây
1 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời 1 bộ
2 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 2 bộ/ 3pha
3 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly 6 bộ/ 3pha
E PHẦN VẬT TƯ
F Phần cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 97 m
2 Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 646 m
3 Hộp đầu Cáp 24kV M3*50mm2 NT 2 hộp
4 Hộp đầu Cáp 35kV M3*50mm2 NT 7 hộp
5 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 3 quả
6 Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) 16 quả
7 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 6 m
8 Dây bọc 35kV XLPE M1x50mm2 18 m
9 Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) 42 m
10 Đầu cốt xử lý AM70 6 cái
11 Đầu cốt M50 48 cái
12 Đầu cốt M35 56 cái
13 Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm 6 cái
14 Cầu chì tự rơi 35kV loại 100A 1 bộ/ 3pha
15 Dây chảy cầu chì tự rơi 16A (3 pha/bộ) 1 bộ
16 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 639 m
G Phần đường dây không trung thế
1 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 39 quả
2 Sứ bát 70kN 9 bát
3 Sứ bát 120kN 768 bát
4 Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) 150 bộ
5 Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm 9 cái
6 Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm 15 cái
7 Phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây AC 3 bộ
8 Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC 201 bộ
9 Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm+CK vuông, Yếm cáp) trọn bộ 30 bộ
10 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 9.018 m
11 Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11 bọc cách điện 35kV 783 m
12 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 18 cái
13 Ghíp nhôm 3 bulông 25-240 216 cái
14 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N8) dựng bằng thủ công 4 cột
15 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G6+N8) dựng bằng thủ công 8 cột
16 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N8) dựng bằng máy 2 cột
17 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G6+N8) dựng bằng máy 8 cột
18 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 9.2 (G6+N10) dựng bằng máy 10 cột
19 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) dựng bằng máy 25 cột
20 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11.0 dựng bằng máy 3 cột
21 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13.0 dựng bằng máy 7 cột
22 Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 24.0 dựng bằng máy 2 cột
H Phần TBA
1 Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7.2 18 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 cột liền 8 cột
3 Cầu chì tự rơi 22kV loại 200A 2 bộ/ 3pha
4 Cầu chì tự rơi 35kV loại 100A 11 bộ/ 3pha
5 Dây chảy cầu chì tự rơi 16A (3 pha/bộ) 11 bộ
6 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A (3 pha/bộ) 2 bộ
7 Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) 30 quả
8 Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) 348 quả
9 Sứ bát 120kN 21 bát
10 Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC 6 bộ
11 Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(50 - 95) 1 bộ
12 Dây nhôm lõi thép ASRC/XLPE/HDPE-70/11 bọc cách điện 35kV 21 m
13 Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 39 m
14 Dây bọc 35kV XLPE M1x50mm2 318 m
15 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 620 m
16 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 338 m
17 Dây trung tính MBA M95 84 m
18 Dây đồng mềm M-35 (0,323kg/m) 145 m
19 Đầu cốt M35 248 cái
20 Đầu cốt M50 204 cái
21 Đầu cốt M95 28 cái
22 Đầu cốt M120 112 cái
23 Đầu cốt M240 56 cái
24 Ghíp nhôm 3 bulông 25-240 180 cái
25 Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm 78 cái
26 Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm 18 cái
27 Kẹp quai và kẹp Hotline 33 cái
28 Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 101 m
29 ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn cáp mặt máy, cáp tụ bù 87 m
30 Ống nhựa HDPE- D130/100 6 m
I Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 65 m
2 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x120mm2 8 hộp
3 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 1 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 22 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 15 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5.0 2 cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 11.0 2 cột
8 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 5.154 m
9 Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 12 m
10 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp 12 cái
11 Ghíp nhôm 3 bu lông đấu tiếp địa 12 bộ
12 Kẹp xiết ABC 4 x (50-95)mm2 15 bộ
13 Kẹp xiết ABC 4 x (50-120)mm2 347 bộ
14 Ghíp nhôm 3 bu lông 344 cái
15 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 164 cái
16 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2(đấu xuống HDP) 9 m
17 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 126 cái
18 Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp 12 cái
19 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 53 m
20 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 15 m
21 Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 44 m
J PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN
K Phần cáp ngầm trung thế
1 Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi XSI-L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,38 kg
2 Xà đỡ hộp đầu cáp và CSV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 308,72 kg
3 Xà trung gian 1 pha XTG1P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,79 kg
4 Xà trung gian 2 pha XTG2P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,09 kg
5 Xà trung gian 3 pha XTG3P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,54 kg
6 Ghế thao tác SI - GTT-SI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,96 kg
7 Thang sắt TT-2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,9 kg
8 Colie ôm cáp lên cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,4 kg
9 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
10 Biển báo tên dao (10x15) phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Biển cầu dao (20x30) phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
13 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
14 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Cát đen hào cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,795 m3
16 Băng báo hiệu cáp nilon Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 616 m
17 Gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 630 viên
18 Sứ báo hiệu cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
19 Ống nhựa HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 288 m
20 Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 6,3267 100m
21 Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D219,1 dày 4,78ly 0,06 100m
22 Làm Bệ giữ cáp chân cột 9 cái
23 Làm Tấm đan bê tông 500x250x60 1.092 tấm
24 Mốc báo hiệu cáp 44 mốc
25 Làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất 62 m
26 Làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng 8 m
27 Làm Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất 279 m
28 Làm Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măng 240 m
29 Làm Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block 9 m
30 Làm Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn 18 m
31 Hoàn trả Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dày 30cm 3,2 m2
32 Hoàn trả Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dày 20cm 96 m2
33 Hoàn trả Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block 4,32 m2
34 Hoàn trả Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn; Bề rộng đường 7,2 m2
L Phần đường dây không trung thế
1 Tiếp địa đường dây RC-2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,128 kg
2 Tiếp địa đường dây RC-1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 897,6 kg
3 Dây tiếp địa lên cột Ø10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 546,662 kg
4 Cờ tiếp địa + bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,9 kg
5 Đai thép + khóa đai inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 288 bộ
6 Xà hãm bắt sứ đứng xuyên tâm cột đơn 24kV (X2-XT-22) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 358,16 kg
7 Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép dọc 24kV (X2C-KD-22) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 376,96 kg
8 Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép ngang 24kV (X2C-KN-22) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 274,92 kg
9 Xà nhánh rẽ bắt sứ đứng cột kép ngang 24kV (XN-KN-22) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,87 kg
10 Xà nhánh rẽ bắt sứ chuỗi cột đơn 24kV (XNC-22) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,07 kg
11 Xà đỡ cầu dao cột đơn 24kV (XCD2-22) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,64 kg
12 Xà hãm bắt sứ đứng xuyên tâm cột đơn 35kV (X2-XT-35) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 967,6 kg
13 Xà hãm bắt sứ chuỗi xuyên tâm cột đơn 35kV (X2C-XT-35) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 296,16 kg
14 Xà hãm 3 tầng xuyên tâm cột đơn bắt sứ đứng 35kV (X2-3T-XT-35) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 464,28 kg
15 Xà hãm 3 tầng xuyên tâm cột đơn bắt sứ chuỗi 35kV (X2C3T-XT-35) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 762,4 kg
16 Xà hãm bắt sứ chuỗi cột đơn 35kV (X2C-35) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,84 kg
17 Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép dọc 35kV (X2C-KD-35) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.618,96 kg
18 Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép ngang 35kV (X2C-KN-35) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 454,32 kg
19 Xà nhánh rẽ bắt sứ đứng cột đơn 35kV (XN-35) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 307,56 kg
20 Xà nhánh rẽ bắt sứ chuỗi cột kép ngang 35kV (XNC-KN-35) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,82 kg
21 Xà hãm 3 tầng côt kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV (X2C3T-KD-35) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 950,25 kg
22 Xà hãm 3 tầng côt kép ngang bắt sứ chuỗi 35kV (X2C3T-KN-35) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 388,84 kg
23 Xà đỡ kiểu Z chuỗi đỡ cột đơn 35kV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,474 kg
24 Xà trung gian 1 pha (XTG1P) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,95 kg
25 Xà trung gian 2 pha (XTG2P) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,27 kg
26 Xà trung gian 3 pha (XTG3P) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,36 kg
27 Ghế thao tác cầu dao lắp cao 5m đến 5,5m (GTT-CD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,2 kg
28 Thang sắt lắp ghế cao 5m đến 5,5m (TT-2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,9 kg
29 Gông cột kép LT14m, LT16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.014,3 kg
30 Gông cột kép LT18m, LT20m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217,86 kg
31 Cổ dề đỡ thẳng chống sét trên cột tròn đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,4 kg
32 Phụ kiện lắp chuỗi đỡ cho dây chống sét TK50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
33 Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,34 kg
34 Mỏ phóng điện đường dây trung áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
35 Biển báo cầu dao (24x36) phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Biển tên cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49 cái
37 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Móng cột BTLT đơn MĐ-14 8 móng
39 Móng cột BTLT đúp MK-14 (Bằng TC) 7 móng
40 Móng cột BTLT đơn MĐ-16 13 móng
41 Móng cột BTLT đơn MĐ-18 4 móng
42 Móng cột BTLT đúp MK-16 11 móng
43 Móng cột BTLT đúp MK-18 3 móng
44 Móng cột BTLT đơn MK-20-2400 2 móng
45 Xử lý móng cột dưới ao, dưới mương nước 10 móng
46 Làm Hào tiếp địa dưới nền đất 58 m
47 Lắp đặt Ống nhựa HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa 288 m
M Phần TBA
1 Chụp cột 1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,02 kg
2 Xà đón dây (xuyên tâm) X2T-22 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 278,96 kg
3 Xà đón dây (xuyên tâm) X2T-35 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.896,4 kg
4 Xà đón dây (xuyên tâm) tâm cột 2,4m XPI-XT-2,4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,42 kg
5 Xà đón dây (xuyên tâm) tâm cột 2,6m XPI-XT-2,6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,02 kg
6 Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) tâm cột 2,4m XTG-XT-2,4T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,18 kg
7 Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) tâm cột 2,6m XTG-XT-2,6T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 297,99 kg
8 Xà đỡ SI và CSV (xuyên tâm) tâm cột 2,4m XSI-CSV-XT-2,4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,82 kg
9 Xà đỡ SI và CSV (xuyên tâm) tâm cột 2,6m XSI-CSV-XT-2,6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 636,46 kg
10 Xà đỡ sứ TG phía dưới tâm cột 2,4m XTG-2,4D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,66 kg
11 Xà đỡ sứ TG phía dưới tâm cột 2,6m XTG-2,6D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 394,46 kg
12 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 628,16 kg
13 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo cột 12m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 353,028 kg
14 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo cột 14m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.403,66 kg
15 Giá đỡ máy cột 14m tâm cột 2,4m; GĐMBA-14-2,4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 445,16 kg
16 Giá đỡ máy cột 12m tâm cột 2,6m; GĐMBA-12-2,6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.068,65 kg
17 Giá đỡ máy cột 14m tâm cột 2,6m; GĐMBA-14-2,6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 467,64 kg
18 Gông giữ máy biến áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170,56 kg
19 Ghế thao tác trạm treo tâm cột 2,4m GTT-2,4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 549,64 kg
20 Ghế thao tác trạm treo tâm cột 2,6m GTT-2,6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.112,12 kg
21 Thang sắt cột 12m; TT-1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 429,84 kg
22 Thang sắt cột 14m; TT-2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 259,6 kg
23 Tiếp địa trạm RC8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.224,18 kg
24 Chi tiết tiếp địa trạm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 244,86 kg
25 Khoá cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
26 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39 bộ (3pha)
27 Chụp cực Silicon CSV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39 bộ (3pha)
28 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39 bộ
29 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 bộ
30 Biển tên trạm 40x60 (phản quang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
31 Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
32 Hộp đựng tụ bù 650x450x200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
33 Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 đấu tụ bù Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168 cái
34 Băng dính hạ thế dài 10m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 cuộn
35 Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168 m
36 Móng cột trạm M-12 18 móng
37 Móng cột trạm MTBA-14 8 móng
38 Móng trụ đỡ MBA loại không có khoang tủ RMU 1 móng
39 Xây kè và đổ bê tông nền trạm 2 móng
40 Tiếp địa trạm RC8 14 bộ
41 Làm ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 168 m
42 Làm ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn cáp mặt máy, cáp tụ bù 87 m
43 Làm Ống nhựa HDPE- D130/100 6 m
44 Làm Bệ đỡ tủ tụ bù TBA 1 cột 1 móng
N Phần cáp ngầm hạ thế
1 Giá đỡ cáp hạ áp lên cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,66 kg
2 Cát đen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,932 m3
3 Băng báo hiệu cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
4 Sứ báo hiệu cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Kéo rải Hào 4 cáp đi dưới đường bê tông 0,4356 100m
6 Hoàn trả Hào 4 cáp đi dưới đường bê tông; đường bê tông dày 20cm 4 m
O Phần đường dây không hạ thế
1 Xà néo cột đơn XN-1,2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 178,8 kg
2 Xà néo cột đơn XN-1,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,6 kg
3 Xà néo lệch cột đúp ngang XNĐ-1,5N Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,68 kg
4 Tiếp địa lặp lại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,84 kg
5 Mã ốp cột (tấm móc treo cáp vặn xoắn M20) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 362 bộ
6 Đai thép không gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 406 m
7 Khóa đai thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 406 cái
8 Ống nối nhôm A 120 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
9 Biển tên lộ cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.512 cái
10 Cosse ép Cu-25mm2 - hạ áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
11 Đai thép inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 m
12 Khoá đai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
13 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa buộc cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
14 Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
15 Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 luồn dây xuống HPD Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
16 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 0,051 km
17 Tháo ra lắp lại hộp phân dây 3 hộp
18 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 10 hộp
19 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha loại H3F 3 hộp
20 Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x50mm2 0,009 km
21 Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m 3 cột
22 Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m 1 cột
23 Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 7,5m 1 móng
24 Móng cột M-3 cột ly tâm đơn 8,5m 15 móng
25 Móng cột M-4 cột ly tâm đơn 10m 2 móng
26 Móng cột M-4S cột ly tâm lực cao 10m 2 móng
27 Móng cột MĐ-3 cột ly tâm đúp 8,5m 11 móng
28 Xử lý móng cột hạ thế dưới ao 1 móng
29 Phá dỡ móng cột 2 móng
30 Tiếp địa lặp lại 8 bộ
31 Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 36 m
32 Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 luồn dây xuống HPD 9 m
P Phần bảo hiểm
1 Chi phí bảo hiểm công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.553961207E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.310792241E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.058.015.230 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.174.045.690 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->