Gói thầu: Gói thầu XL06 2021 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL06 2021 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 16:07:00 đến ngày 2021-04-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,369,307,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN B THỰC HIỆN VẬT TƯ A CẤP | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Phần TBA | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 250kVA-22/0.4kV, ngoài trời | 2 | máy | |
| 2 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 250kVA-35(22)/0.4kV, ngoài trời | 2 | máy | |
| 3 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 400kVA-35(22)/0.4kV, ngoài trời | 6 | máy | |
| 4 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 400kVA-35(22)/0.4kV, Elbow | 1 | máy | |
| 5 | Trụ đỡ TBA một cột hợp bộ kèm tủ hạ thế trọn bộ 600V-630A, kèm chụp cực MBA, máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | 1 | tủ | |
| 6 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 2 | bộ/ 3pha | |
| 7 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | 11 | bộ/ 3pha | |
| 8 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-400A ngoài trời | 7 | tủ | |
| 9 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-630A ngoài trời | 6 | tủ | |
| 10 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 14 | bình | |
| 11 | Tụ bù hạ thế 25kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 7 | bình | |
| 12 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) + Sim 3G | 14 | bộ | |
| D | Phần đường dây | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 2 | bộ/ 3pha | |
| 3 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | 6 | bộ/ 3pha | |
| E | PHẦN VẬT TƯ | |||
| F | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 | 97 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 | 646 | m | |
| 3 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*50mm2 NT | 2 | hộp | |
| 4 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*50mm2 NT | 7 | hộp | |
| 5 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 3 | quả | |
| 6 | Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) | 16 | quả | |
| 7 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 6 | m | |
| 8 | Dây bọc 35kV XLPE M1x50mm2 | 18 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | 42 | m | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM70 | 6 | cái | |
| 11 | Đầu cốt M50 | 48 | cái | |
| 12 | Đầu cốt M35 | 56 | cái | |
| 13 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | 6 | cái | |
| 14 | Cầu chì tự rơi 35kV loại 100A | 1 | bộ/ 3pha | |
| 15 | Dây chảy cầu chì tự rơi 16A (3 pha/bộ) | 1 | bộ | |
| 16 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 639 | m | |
| G | Phần đường dây không trung thế | |||
| 1 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 39 | quả | |
| 2 | Sứ bát 70kN | 9 | bát | |
| 3 | Sứ bát 120kN | 768 | bát | |
| 4 | Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) | 150 | bộ | |
| 5 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | 9 | cái | |
| 6 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | 15 | cái | |
| 7 | Phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây AC | 3 | bộ | |
| 8 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC | 201 | bộ | |
| 9 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm+CK vuông, Yếm cáp) trọn bộ | 30 | bộ | |
| 10 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | 9.018 | m | |
| 11 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11 bọc cách điện 35kV | 783 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 18 | cái | |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulông 25-240 | 216 | cái | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N8) dựng bằng thủ công | 4 | cột | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G6+N8) dựng bằng thủ công | 8 | cột | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N8) dựng bằng máy | 2 | cột | |
| 17 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13.0 (G6+N8) dựng bằng máy | 8 | cột | |
| 18 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 9.2 (G6+N10) dựng bằng máy | 10 | cột | |
| 19 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0 (G6+N10) dựng bằng máy | 25 | cột | |
| 20 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11.0 dựng bằng máy | 3 | cột | |
| 21 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13.0 dựng bằng máy | 7 | cột | |
| 22 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 24.0 dựng bằng máy | 2 | cột | |
| H | Phần TBA | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7.2 | 18 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 cột liền | 8 | cột | |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 200A | 2 | bộ/ 3pha | |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV loại 100A | 11 | bộ/ 3pha | |
| 5 | Dây chảy cầu chì tự rơi 16A (3 pha/bộ) | 11 | bộ | |
| 6 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A (3 pha/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 30 | quả | |
| 8 | Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) | 348 | quả | |
| 9 | Sứ bát 120kN | 21 | bát | |
| 10 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC | 6 | bộ | |
| 11 | Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(50 - 95) | 1 | bộ | |
| 12 | Dây nhôm lõi thép ASRC/XLPE/HDPE-70/11 bọc cách điện 35kV | 21 | m | |
| 13 | Dây bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 39 | m | |
| 14 | Dây bọc 35kV XLPE M1x50mm2 | 318 | m | |
| 15 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 620 | m | |
| 16 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 338 | m | |
| 17 | Dây trung tính MBA M95 | 84 | m | |
| 18 | Dây đồng mềm M-35 (0,323kg/m) | 145 | m | |
| 19 | Đầu cốt M35 | 248 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M50 | 204 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M95 | 28 | cái | |
| 22 | Đầu cốt M120 | 112 | cái | |
| 23 | Đầu cốt M240 | 56 | cái | |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bulông 25-240 | 180 | cái | |
| 25 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | 78 | cái | |
| 26 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | 18 | cái | |
| 27 | Kẹp quai và kẹp Hotline | 33 | cái | |
| 28 | Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2 | 101 | m | |
| 29 | ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn cáp mặt máy, cáp tụ bù | 87 | m | |
| 30 | Ống nhựa HDPE- D130/100 | 6 | m | |
| I | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 65 | m | |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x120mm2 | 8 | hộp | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | 1 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 22 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 15 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 11.0 | 2 | cột | |
| 8 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 5.154 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 | 12 | m | |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 12 | cái | |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông đấu tiếp địa | 12 | bộ | |
| 12 | Kẹp xiết ABC 4 x (50-95)mm2 | 15 | bộ | |
| 13 | Kẹp xiết ABC 4 x (50-120)mm2 | 347 | bộ | |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông | 344 | cái | |
| 15 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 164 | cái | |
| 16 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2(đấu xuống HDP) | 9 | m | |
| 17 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 126 | cái | |
| 18 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 12 | cái | |
| 19 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | 53 | m | |
| 20 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 15 | m | |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | 44 | m | |
| J | PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| K | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi XSI-L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,38 | kg |
| 2 | Xà đỡ hộp đầu cáp và CSV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308,72 | kg |
| 3 | Xà trung gian 1 pha XTG1P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,79 | kg |
| 4 | Xà trung gian 2 pha XTG2P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,09 | kg |
| 5 | Xà trung gian 3 pha XTG3P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,54 | kg |
| 6 | Ghế thao tác SI - GTT-SI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,96 | kg |
| 7 | Thang sắt TT-2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,9 | kg |
| 8 | Colie ôm cáp lên cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,4 | kg |
| 9 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Cát đen hào cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,795 | m3 |
| 16 | Băng báo hiệu cáp nilon | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 616 | m |
| 17 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | viên |
| 18 | Sứ báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 19 | Ống nhựa HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 6,3267 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D219,1 dày 4,78ly | 0,06 | 100m | |
| 22 | Làm Bệ giữ cáp chân cột | 9 | cái | |
| 23 | Làm Tấm đan bê tông 500x250x60 | 1.092 | tấm | |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp | 44 | mốc | |
| 25 | Làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | 62 | m | |
| 26 | Làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 8 | m | |
| 27 | Làm Hào 1 cáp 35kV đi dưới nền đất | 279 | m | |
| 28 | Làm Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măng | 240 | m | |
| 29 | Làm Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 9 | m | |
| 30 | Làm Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | 18 | m | |
| 31 | Hoàn trả Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dày 30cm | 3,2 | m2 | |
| 32 | Hoàn trả Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dày 20cm | 96 | m2 | |
| 33 | Hoàn trả Hào 1 cáp 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 4,32 | m2 | |
| 34 | Hoàn trả Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn; Bề rộng đường | 7,2 | m2 | |
| L | Phần đường dây không trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,128 | kg |
| 2 | Tiếp địa đường dây RC-1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 897,6 | kg |
| 3 | Dây tiếp địa lên cột Ø10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546,662 | kg |
| 4 | Cờ tiếp địa + bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,9 | kg |
| 5 | Đai thép + khóa đai inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | bộ |
| 6 | Xà hãm bắt sứ đứng xuyên tâm cột đơn 24kV (X2-XT-22) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 358,16 | kg |
| 7 | Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép dọc 24kV (X2C-KD-22) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 376,96 | kg |
| 8 | Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép ngang 24kV (X2C-KN-22) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,92 | kg |
| 9 | Xà nhánh rẽ bắt sứ đứng cột kép ngang 24kV (XN-KN-22) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,87 | kg |
| 10 | Xà nhánh rẽ bắt sứ chuỗi cột đơn 24kV (XNC-22) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,07 | kg |
| 11 | Xà đỡ cầu dao cột đơn 24kV (XCD2-22) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,64 | kg |
| 12 | Xà hãm bắt sứ đứng xuyên tâm cột đơn 35kV (X2-XT-35) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 967,6 | kg |
| 13 | Xà hãm bắt sứ chuỗi xuyên tâm cột đơn 35kV (X2C-XT-35) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,16 | kg |
| 14 | Xà hãm 3 tầng xuyên tâm cột đơn bắt sứ đứng 35kV (X2-3T-XT-35) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 464,28 | kg |
| 15 | Xà hãm 3 tầng xuyên tâm cột đơn bắt sứ chuỗi 35kV (X2C3T-XT-35) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 762,4 | kg |
| 16 | Xà hãm bắt sứ chuỗi cột đơn 35kV (X2C-35) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,84 | kg |
| 17 | Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép dọc 35kV (X2C-KD-35) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.618,96 | kg |
| 18 | Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép ngang 35kV (X2C-KN-35) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 454,32 | kg |
| 19 | Xà nhánh rẽ bắt sứ đứng cột đơn 35kV (XN-35) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,56 | kg |
| 20 | Xà nhánh rẽ bắt sứ chuỗi cột kép ngang 35kV (XNC-KN-35) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,82 | kg |
| 21 | Xà hãm 3 tầng côt kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV (X2C3T-KD-35) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 950,25 | kg |
| 22 | Xà hãm 3 tầng côt kép ngang bắt sứ chuỗi 35kV (X2C3T-KN-35) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 388,84 | kg |
| 23 | Xà đỡ kiểu Z chuỗi đỡ cột đơn 35kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,474 | kg |
| 24 | Xà trung gian 1 pha (XTG1P) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,95 | kg |
| 25 | Xà trung gian 2 pha (XTG2P) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,27 | kg |
| 26 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,36 | kg |
| 27 | Ghế thao tác cầu dao lắp cao 5m đến 5,5m (GTT-CD) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,2 | kg |
| 28 | Thang sắt lắp ghế cao 5m đến 5,5m (TT-2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,9 | kg |
| 29 | Gông cột kép LT14m, LT16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.014,3 | kg |
| 30 | Gông cột kép LT18m, LT20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,86 | kg |
| 31 | Cổ dề đỡ thẳng chống sét trên cột tròn đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4 | kg |
| 32 | Phụ kiện lắp chuỗi đỡ cho dây chống sét TK50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | kg |
| 34 | Mỏ phóng điện đường dây trung áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 35 | Biển báo cầu dao (24x36) phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Biển tên cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 37 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Móng cột BTLT đơn MĐ-14 | 8 | móng | |
| 39 | Móng cột BTLT đúp MK-14 (Bằng TC) | 7 | móng | |
| 40 | Móng cột BTLT đơn MĐ-16 | 13 | móng | |
| 41 | Móng cột BTLT đơn MĐ-18 | 4 | móng | |
| 42 | Móng cột BTLT đúp MK-16 | 11 | móng | |
| 43 | Móng cột BTLT đúp MK-18 | 3 | móng | |
| 44 | Móng cột BTLT đơn MK-20-2400 | 2 | móng | |
| 45 | Xử lý móng cột dưới ao, dưới mương nước | 10 | móng | |
| 46 | Làm Hào tiếp địa dưới nền đất | 58 | m | |
| 47 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | 288 | m | |
| M | Phần TBA | |||
| 1 | Chụp cột 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,02 | kg |
| 2 | Xà đón dây (xuyên tâm) X2T-22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,96 | kg |
| 3 | Xà đón dây (xuyên tâm) X2T-35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.896,4 | kg |
| 4 | Xà đón dây (xuyên tâm) tâm cột 2,4m XPI-XT-2,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,42 | kg |
| 5 | Xà đón dây (xuyên tâm) tâm cột 2,6m XPI-XT-2,6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,02 | kg |
| 6 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) tâm cột 2,4m XTG-XT-2,4T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,18 | kg |
| 7 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) tâm cột 2,6m XTG-XT-2,6T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 297,99 | kg |
| 8 | Xà đỡ SI và CSV (xuyên tâm) tâm cột 2,4m XSI-CSV-XT-2,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,82 | kg |
| 9 | Xà đỡ SI và CSV (xuyên tâm) tâm cột 2,6m XSI-CSV-XT-2,6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 636,46 | kg |
| 10 | Xà đỡ sứ TG phía dưới tâm cột 2,4m XTG-2,4D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,66 | kg |
| 11 | Xà đỡ sứ TG phía dưới tâm cột 2,6m XTG-2,6D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 394,46 | kg |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 628,16 | kg |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo cột 12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,028 | kg |
| 14 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo cột 14m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.403,66 | kg |
| 15 | Giá đỡ máy cột 14m tâm cột 2,4m; GĐMBA-14-2,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 445,16 | kg |
| 16 | Giá đỡ máy cột 12m tâm cột 2,6m; GĐMBA-12-2,6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.068,65 | kg |
| 17 | Giá đỡ máy cột 14m tâm cột 2,6m; GĐMBA-14-2,6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 467,64 | kg |
| 18 | Gông giữ máy biến áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,56 | kg |
| 19 | Ghế thao tác trạm treo tâm cột 2,4m GTT-2,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 549,64 | kg |
| 20 | Ghế thao tác trạm treo tâm cột 2,6m GTT-2,6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.112,12 | kg |
| 21 | Thang sắt cột 12m; TT-1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 429,84 | kg |
| 22 | Thang sắt cột 14m; TT-2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,6 | kg |
| 23 | Tiếp địa trạm RC8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.224,18 | kg |
| 24 | Chi tiết tiếp địa trạm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,86 | kg |
| 25 | Khoá cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ (3pha) |
| 27 | Chụp cực Silicon CSV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ (3pha) |
| 28 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 29 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 30 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 32 | Hộp đựng tụ bù 650x450x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Cosse ép Cu cho dây đồng 25mm2 đấu tụ bù | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 34 | Băng dính hạ thế dài 10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cuộn |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 36 | Móng cột trạm M-12 | 18 | móng | |
| 37 | Móng cột trạm MTBA-14 | 8 | móng | |
| 38 | Móng trụ đỡ MBA loại không có khoang tủ RMU | 1 | móng | |
| 39 | Xây kè và đổ bê tông nền trạm | 2 | móng | |
| 40 | Tiếp địa trạm RC8 | 14 | bộ | |
| 41 | Làm ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | 168 | m | |
| 42 | Làm ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn cáp mặt máy, cáp tụ bù | 87 | m | |
| 43 | Làm Ống nhựa HDPE- D130/100 | 6 | m | |
| 44 | Làm Bệ đỡ tủ tụ bù TBA 1 cột | 1 | móng | |
| N | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ áp lên cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,66 | kg |
| 2 | Cát đen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | Sứ báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải Hào 4 cáp đi dưới đường bê tông | 0,4356 | 100m | |
| 6 | Hoàn trả Hào 4 cáp đi dưới đường bê tông; đường bê tông dày 20cm | 4 | m | |
| O | Phần đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Xà néo cột đơn XN-1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,8 | kg |
| 2 | Xà néo cột đơn XN-1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6 | kg |
| 3 | Xà néo lệch cột đúp ngang XNĐ-1,5N | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,68 | kg |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,84 | kg |
| 5 | Mã ốp cột (tấm móc treo cáp vặn xoắn M20) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 362 | bộ |
| 6 | Đai thép không gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406 | m |
| 7 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406 | cái |
| 8 | Ống nối nhôm A 120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 9 | Biển tên lộ cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.512 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu-25mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Đai thép inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 12 | Khoá đai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 13 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa buộc cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 luồn dây xuống HPD | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 16 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 0,051 | km | |
| 17 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 18 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 10 | hộp | |
| 19 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha loại H3F | 3 | hộp | |
| 20 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x50mm2 | 0,009 | km | |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | 3 | cột | |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-8,5m | 1 | cột | |
| 23 | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 7,5m | 1 | móng | |
| 24 | Móng cột M-3 cột ly tâm đơn 8,5m | 15 | móng | |
| 25 | Móng cột M-4 cột ly tâm đơn 10m | 2 | móng | |
| 26 | Móng cột M-4S cột ly tâm lực cao 10m | 2 | móng | |
| 27 | Móng cột MĐ-3 cột ly tâm đúp 8,5m | 11 | móng | |
| 28 | Xử lý móng cột hạ thế dưới ao | 1 | móng | |
| 29 | Phá dỡ móng cột | 2 | móng | |
| 30 | Tiếp địa lặp lại | 8 | bộ | |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | 36 | m | |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 luồn dây xuống HPD | 9 | m | |
| P | Phần bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.553961207E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.310792241E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.058.015.230 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.174.045.690 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi