Gói thầu: Gói thầu số 9a: Di dời điện chiếu sáng công lộ (kể cả chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình giao thông Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9a: Di dời điện chiếu sáng công lộ (kể cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ, vốn ngân sách tỉnh và nguồn thu từ khai thác quỹ đất hai bên đường trục ven biển ĐT.719B đoạn Phan Thiết – Kê Gà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 10:54:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,061,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI DỜI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG LỘ | |||
| B | MÓNG TRỤ ĐÈN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,0349 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2586 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5328 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,608 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 luồn ống móng trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,96 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4992 | 100m2 |
| 7 | Khung móng trụ đèn M22 + 4 Bu lon M22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148 | Khung |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m + kẹp cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần C25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 228 | m |
| 10 | Đầu cosse 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | Cái |
| C | MƯƠNG CÁP ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào đất mương cáp điện Cấp đất II (50% đào máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,5984 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (50% đào tay) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.459,84 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,6166 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 958,02 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ bảo vệ cáp 4,5x9x19 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.733,56 | m2 |
| D | PHẦN TRỤ - CẦN ĐÈN VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| E | TRỤ STK: | |||
| 1 | Lắp dựng cột STK cao 8m (Tận dung lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60 cao 1,5m vươn xa 1,5m (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đèn cao áp (tận dụng lại 118) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118 | bộ |
| 4 | Lắp thay mới đèn led 120W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 296 | 1 đầu cáp |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148 | bảng |
| 7 | Luồn dây từ cáp lên đèn (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,54 | 100m |
| 8 | Đầu cosse C2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 296 | Cái |
| F | TRỤ BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60 trên trụ bê tông (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp đèn cao áp (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Cầu chì cá 5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 5 | Đầu cosse C2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| G | PHẦN CÁP NGẦN, DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25mm2 (Tận dụng lại 80% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,7 | 100m |
| 2 | Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25mm2 (thay mới 20% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,25 | 100m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa C25 (tận dụng lại 80%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6.370 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa C25 (thay mới 20% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.325 | m |
| 5 | Kéo dây cáp nhôm trên không AV 2x25mm2 (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,99 | 100m |
| 6 | Kéo dây cáp nhôm trên không AV 2x35mm2 (tận dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,66 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 (tận dụng lại 80%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,7 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 (thay mới 20% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,25 | 100 m |
| 9 | Đầu coss C25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.184 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| H | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo hạ cần đèn gắn trụ bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | 1 cần đèn |
| 2 | Tháo hạ cần đèn gắn trụ STK | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148 | 1 cần đèn |
| 3 | Tháo hạ trụ đèn STK cao 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148 | 1 cột |
| 4 | Đào đất mương cáp điện Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,0872 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.108,725 | 1m3 |
| 6 | Thay dây nhôm AV 2x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4407 | 1km dây |
| 7 | Thay dây nhôm AV 2x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0747 | 1km dây |
| 8 | Tháo dỡ tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 1 tủ |
| 9 | Tháo cáp CXV/DSTA 3x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,915 | 100m |
| 10 | Tháo cáp đồng trần C25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,915 | 100m |
| I | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 193.408.608 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.093E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng), cấp III hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.843 triệu đồng (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét). (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: bản chụp được công chứng hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.843.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi