Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201273918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của doanh nghiệp và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 07:53:00 đến ngày 2021-04-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,658,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN - ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| B | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,325 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5238 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7556 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5852 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5091 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2442 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1858 | 100m2 |
| 14 | Băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,5 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,461 | 1000v |
| 16 | Gạch chỉ 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.461 | viên |
| 17 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 100m |
| 18 | Ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3 | m |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 100m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | 100m |
| 24 | Cáp CXV/DSTA-4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | m |
| 25 | Dây tiếp địa đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC-3x185+1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 27 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC-3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 28 | Cáp DW/SC-3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 29 | Cáp DW-3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| C | CHI TIẾT ĐÈN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9359 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 6 | Khung bu lông móng cột đèn M24x300x300x675 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6- L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 cọc |
| 9 | Thép dẹt 40x4 có tai nối tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 cọc |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp dựng cột thép bát giác côn cần rời cao 7mm, dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cột |
| 13 | Lắp cần đèn cao 2m và vươn 1.5mm kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cần đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn cao áp LED 93W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bảng |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu đấu 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 18 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6615 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 21 | Khung bu lông M16x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp dựng cột chống sét inox SUS 304 D114 cao 12m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột chống sét inox SUS 304 D90 cao 2m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét NLP-2200, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp>=120m, kim làm hoàn toàn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cáp lụa treo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 29 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 30 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| D | TRẠM BƠM CẤP II | |||
| E | TỦ MCC | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 2100x600x600 dày 2mm sơn tĩnh điện IP41 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-1000A, icu=70kA, shuntrip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-63A,icu= 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, icu= 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-32A, icu=36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-32A, icu=25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-16A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Rơ le bảo vệ điện áp 3 pha EVR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đồng hồ Ampe kế 0-1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt biến dòng 1000/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt hút gió tủ điện 34m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bộ ổn định nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Chống sét lan truyền 3P+N, 65KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đa năng tín hiệu Modbus | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Hệ thanh cái đồng 1000A-50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 19 | Lắp đặt cầu chì 1P-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Vật tư phụ (bao gồm dây điện đấu nối, bu lông, đầu cos, nhãn tên, chữ số...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| F | TỦ PLC TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 2100x800x600 dày 2mm sơn tĩnh điện IP41 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P-20A,icu= 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS online - 220V - 3KVA (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 6 | Bộ đổi nguồn AC-DC 220 VAC/24VDC-10A (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ PLC và toàn bộ Module I&O (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Màn hình HMI 10 (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cảm biến áp suất nước sạch 0-10 Bar 4-20mA (TBi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 10 | Lắp đặt Bộ ổn định nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đén báo 1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt rơ le trung gian 220V, 24V, dimino đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ báo mức nước tại bể chứa nước sạch LS và hố thu nước rò rỉ (TBi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 14 | Lắp đặt cảm biến siêu âm 0-10m, 4-20mA (bể chứa) (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 15 | Vật tư phụ (bao gồm dây điện đấu nối, bu lông, đầu cos, nhãn tên, chữ số...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| G | TỦ BƠM NƯỚC SẠCH P11, P12 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 2100x800x600 dày 2mm sơn tĩnh điện IP41 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-630A, icu=50kA, shuntrip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-10A,icu= 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt contactor -3P-500A-coli 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt contactor -3P-6A-coli 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt rơ le nhiệt 0-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Khóa liên động bằng cơ khí dùng contacter kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Biến tần 250 KW, 400V kèm bàn phím rời (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 9 | Lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí A-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút nhấn ko đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo 220V-1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Bộ ổn định nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt hút gió tủ điên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Ống thoát khí nóng cho biến tần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Vật tư phụ (bao gồm dây điện đấu nối, bu lông, đầu cos, nhãn tên, chữ số...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 16 | Lắp đặt rơ le trung gian 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Tiếp điểm phụ cho Contactor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| H | TỦ BƠM RỬA LỌC P21 + P22 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 2100x600x600 dày 2mm sơn tĩnh điện IP41 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-100A,icu= 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-10A,icu= 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampere - loại hiển thị số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt contactor -3P-75A-coli 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt contactor -3P-6A-coli 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt rơ le nhiệt 0-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Khóa liên động bằng cơ khí dùng contacter kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt khởi động mềm 37KW, 400V (tích hợp Bypass) (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí A-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút nhấn ko đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo 220V-1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt hút gió tủ điện 34m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ ổn định nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rơ le trung gian 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Vật tư phụ (bao gồm dây điện đấu nối, bu lông, đầu cos, nhãn tên, chữ số...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| I | TỦ MÁY GIÓ P31 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 2100x600x600 dày 2mm sơn tĩnh điện IP41 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-125A,icu= 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-10A,icu= 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampere 0-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt contactor-3P-105A-coli 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt contactor-3P-6A-coli 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt khởi động mềm 55KW, 400V (tích hợp Bypass) (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút nhấn ko đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo 220V-1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt rơ le nhiệt 0-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt rơ le nhiệt 2-4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt rơ le trung gian 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Khóa liên động bằng cơ khí dùng contacter kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt quạt hút gió tủ điên 34m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ ổn định nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí A-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Vật tư phụ (bao gồm dây điện đấu nối, bu lông, đầu cos, nhãn tên, chữ số...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| J | CÁP VÀ MÀNG CÁP CHÍNH | |||
| 1 | Máng cáp U150x50x1.2 có nắp đậy bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Thang cáp U500x50x1.2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 3 | Bộ treo máng cáp (ty ren M10, bu lông, thanh đỡ đa năng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 4 | Thanh chống đa năng 41x41x2.4x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 5 | Thanh giữ máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện nối máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà bọc thép PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà bọc thép PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ruột gà bọc thép PVC D72.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ruột gà bọc thép PVC D112.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép Mk D41 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 12 | Đóng cọc ống đồng D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 13 | Dây tiếp địa CU-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 m |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 15 | Ống mềm nhôm D150 thoát khí nóng biến tần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 16 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 17 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | 100m |
| 18 | Cáp CXV-3x185+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 19 | Cáp CXV-3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 20 | Cáp CXV-3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 21 | Cáp DW-12x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp CXV-4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | m |
| 23 | Cáp CU/PVC/PVC-2x2.5+E2.5mm2 (cho tủ CLN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 24 | Cáp DW/SC-3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 25 | Cáp DW-3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| K | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 2 | Ổ cắm 1 pha 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Công tắc đèn đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Công tắc đèn ba 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp apstomat âm tường loại 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Aptomat MCB 3P-32A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cáp Cu/PVC-4x(1x6)+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 11 | Cáp Cu/PVC-3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC-3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 14 | Ống luồn cáp D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 15 | Ống luồn cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 16 | Ống luồn cáp D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 17 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| L | NHÀ HÓA CHẤT | |||
| M | TỦ HLC | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 2000x900x400 dày 2mm sơn tĩnh điện IP41 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 3P-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chống sét lan truyền hạ thế 3 pha+N, 40 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Aptomat MCCB 3P-63A, 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P-20A, 7.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | MCCB 3P-10A, 7.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | MCB 1P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | MCB 1P-6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ampere kế 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt contactor -3P-16A-coli 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt contactor -3P-6A-coli 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Biến tần 0.75 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1bộ |
| 18 | Biến tần 2.2KW (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 19 | Biến tần 5.5 KW (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 20 | Lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí A-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn báo máy chạy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt nút nhấn dừng không đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút nhấn chạy không đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Rơ le nhiệt 0-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Rơ le nhiệt 4-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Bộ ổn định nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt hút gió tủ điện 20 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Đồng thanh cái 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 30 | Lắp đặt rơ le bảo vệ điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Vật tư phụ (bao gồm đấu nối, bu lông, đầu cos, nhãn tên, chữ số...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| N | TỦ PLC NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 2100x600x400 dày 2mm sơn tĩnh điện IP43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-10A,10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị UPS online-220V-1kVA (TBi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 5 | Bộ đổi nguồn AC-DC 220 VAC/24VDC-5A (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ PLC và toàn bộ Module I&O (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Màn hình HMI 10 (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cảm biến mức siêu âm 0-4mA, 0-10m (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 9 | Đèn báo 1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt rơ le trung gian 220V, 24V, dimino đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 11 | Vật tư phụ (bao gồm dây điện đấu nối, bu lông, đầu cos, nhãn tên, chữ số...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| O | CÁP ĐIỆN CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng cáp thép nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 3 | Máng cáp U150x50x1.2 có nắp đậy bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 4 | Máng cáp U100x50x1.2 có nắp đậy bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Góc 90-150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Góc 90-150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tê 150x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà thép bọc PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 9 | Cáp CXV - 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 10 | Cáp CU/PVC/PVC/SC-3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 11 | Cọc thép mạ đồng D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa CU-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mối |
| 14 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| P | VẬT TƯ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố có ắc quy và bộ nạp 2x8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Ổ cắm 1 pha 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Công tắc đèn đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp apstomat 7 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Aptomat MCB 1P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P-16A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P-10A, 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cáp Cu/PVC-2x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 11 | Cáp Cu/PVC-2x2.5+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 14 | Ống luồn cáp D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 15 | Ống luồn cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 16 | Ống luồn cáp D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 17 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hm |
| Q | BỂ LỌC | |||
| R | TỦ ĐIỀU KHIỂN RỬA LỌC FCD1 | |||
| 1 | Vỏ tủ điều khiển rửa lọc 2200X1500X600, ip41 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Áp tô mát MCCB-3P-32A, 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Áp to mát ELCB 3P-10A, i rò =30MA, 7.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt Áp tô mát MCB-2P-20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Áp to mát MCB 2P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Áp to mát MCB 1P-6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ampere kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Chống sét lan truyền hạ thế 3P-40KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ khởi động đảo chiều 10A kèm rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS-220-1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 15 | Bộ đổi nguồn AC-DC 220 VAC/24VDC-10A (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ PLC và toàn bộ Module I&O (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Màn hình HMI 10 (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Nút nhấn điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 19 | Nút nhấn phục hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 21 | Đèn tín hiệu 3W-220V màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí (tay - o - bán tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Còi 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rơ le trung gian 24V DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt Rơ le thời gian 220V AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Hệ thanh cái L1, L2, L3, N, PE=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt bộ ổn định nhiệt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Contacter 3P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Vật tư phụ (máng đi dây, dây điều khiển, đầu cos) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| S | TỦ ĐIỀU KHIÊN RỬA LỌC FCD2 | |||
| 1 | Vỏ tủ điều khiển rửa lọc 2200X1500X600, ip41 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Áp tô mát MCCB-3P-32A, 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Áp to mát ELCB 3P-10A, i rò =30MA, 7.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Áp tô mát MCB-2P-20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Áp to mát MCB 2P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Áp to mát MCB 1P-6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ampere kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Chống sét lan truyền hạ thế 3P-40KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ khởi động đảo chiều 10A kèm rơle nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS-220-1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 15 | Bộ đổi nguồn AC-DC 220 VAC/24VDC-10A (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ PLC và toàn bộ Module I&O (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Màn hình HMI 10 (tbi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Nút nhấn điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 19 | Nút nhấn phục hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 21 | Đèn tín hiệu 3W-220V màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí (tay - o - bán tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Còi 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đồng hồ thời gian 0 -30 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rơ le trung gian 220V AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 26 | Lắp đặt Rơ le trung gian 24V DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rơ le thời gian 220V AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Hệ thanh cái L1, L2, L3, N, PE=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 30 | Lắp đặt bộ ổn định nhiệt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt thông gió 34m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Contacter 3P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Vật tư phụ (máng đi dây, dây điều khiển, đầu cos) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| T | CÁP ĐIỆN CHÍNH | |||
| 1 | Cáp điện CXV-4x6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp CXV- 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.470 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp DW-12x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.470 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp DW-7x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp DW/SC-4x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp DVV-S/2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp DVV-S/5x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| U | MÁNG CÁP BỂ LỌC | |||
| 1 | Bộ đo mực nước siêu âm, loại 2 dây tín hiệu ra 4...20MA kèm giá lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Sản xuất máng cáp có nắp đậy bằng thép mạ kẽm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6893 | tấn |
| 3 | Lắp đặt máng đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6893 | tấn |
| 4 | Phụ kiện đỡ máng cáp (Tê, góc, nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 5 | Lắp đặt ống ruột gà thép bọc PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 6 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hm |
| V | TỦ ĐIỀU KHIỂN BỂ PHẢN ỨNG VÁ BỂ LẮNG LỚP MỎNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển bể phản ứng và bể lắng lớp mỏng (bao gồm toàn bộ vật tư trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 2100x1100x650 dày 2mm sơn tĩnh điện IP41 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-63A,icu= 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-10A, 7,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-6A, 7,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-10A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ đổi nguồn AC-DC 220V/24V/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch Amp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Biến tần 3 phase 380V, 0,75KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1bộ |
| 15 | Lắp đặt Contactor 3P 9A, AC220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt rơ le nhiệt 0-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Chuyển mạch 3 vị trí A-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt nút nhấn có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Đèn báo 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt hút gió tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ ổn định nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rơ le trung gian 220V, 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt PLC và module IO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ÚP online 220V, 0.5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Vật tư phụ (bao gồm dây điện đấu nối, bu lông, đầu cose, nhãn tên...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| W | SCADA | |||
| 1 | Hệ máy tính công nghiệp Server HĐH win server Xeon Intel Xeon E3-1225 v5 3.3G, 16Gb 2133MT/s DDR4, 2x500GB, kèm bàn phím + chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Máy tính CPU Intel Core i3-2120 (3.3 Ghz, 2 Cores) 4GB DDR3 RAM 500GB HDD Slim DVD-RW 2 Serial,Card Windwon 10 sever | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Màn hình hiển thị Full HD55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Màn hình hiển thị Full HD21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Bộ chuyển đổi modbus/ethernet (modbus gateway) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cài đặt cấu hình, khai báo phần mềm cho thiết bị quản lý điều hành, khai thác điện thoại thẻ PPMS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 10 | Cáp quang single mode 2core 100mbit/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 11 | Cáp mạng CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 12 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| X | TỦ CHẤT LƯỢNG NƯỚC (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | |||
| 1 | Thiết bị đo lường, điều khiển và giám sát PH tự động cho nước thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 2 | Thiết bị đo lường, điều khiển và giám sát độ đục cho nước thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 3 | Vỏ tủ Inox 304 dày 2mm, kích thước C1240xR900xS400. Cửa tủ đặt kính hoặc mika trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Thiết bị đo lường điều khiển và giám sát clo tự động tích hợp PH cho nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 5 | Thiết bị phân tích độ đục loại tiếp xúc với nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P-6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bộ đổi nguồn AC-DC 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 8 | Thermotar + quạt thông gió tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| Z | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CỤM BỂ LỌC | |||
| AA | TỦ ĐIỆN FCD1 | |||
| 1 | UPS 220V-1kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bộ đổi nguồn AC~DC-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ PLC bao gồm CPU, 4x16DI, 2x16DO, 2x4AI, card 12MB, module nguồn mở rộng..). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình HMI 10 kèm cáp kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AB | TỦ ĐIỆN FCD2 | |||
| 1 | UPS 220V-1kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bộ đổi nguồn AC~DC-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ PLC bao gồm CPU, 4x16DI, 2x16DO, 2x4AI, card 12MB, module nguồn mở rộng..). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình HMI 10 kèm cáp kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ đo mực nước siêu âm, loại 2 dây tín hiệu ra 4...20MA kèm giá lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AC | TRẠM BƠM CẤP II | |||
| AD | TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC SẠCH P11, P12 | |||
| 1 | Biến tần 250kW, 400V + bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AE | TỦ ĐIỆN BƠM RỬA LỌC P21,P22 | |||
| 1 | Khởi động mềm 37kW, 400V tích hợp contactor Bybass | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AF | TỦ ĐIỆN MÁY GIÓ RỬA LỌC P31 | |||
| 1 | Khởi động mềm 55kW, 400V tích hợp contactor Bybass | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AG | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN PLC | |||
| 1 | UPS online - 220V-3kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ đổi nguồn AC - DC 220VAC/24VDC-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | PLC và toàn bộ Module I&O (CPU, 3x16DI, 2x16DO, 1x16AI, module truyền thông modbus RTU Ethernet, Card 12MB, 1x4AQ, Module nguồn mở rộng …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình HMI 10 ich kèm cáp kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cảm biến áp suất nước sạch 0-10 bar 4 ÷20 mA, kèm giá lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đo mức nước kiểu siêu âm 0-10m, 4 ÷ 20mA Kèm giá lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ báo mức nước tại bể chứa nước sạch, hố thu rò rỉ LS kèm giá lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AH | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI NHÀ HÓA CHẤT CLO | |||
| AI | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI HCL | |||
| 1 | Biến tần 0,75 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Biến tần 5.5kW kèm bàn phím rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Biến tần 2.2kW kèm bàn phím rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AJ | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN PLC | |||
| 1 | UPS online - 220V-1kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ đổi nguồn AC - DC 220VAC/24VDC-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | PLC và toàn bộ Module I&O (CPU, 3x16DI, 2x16DO, 1x8AI, module truyền thông modbus RTU Ethernet, Card 12MB, Module nguồn mở rộng …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình HMI 7 ich kèm cáp kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đo mức nước kiểu siêu âm 0-10m, 4 ÷ 20mA Kèm giá lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AK | THIẾT BỊ PHÒNG SCADA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Hệ máy tính công nghiệp Server HĐH win server Xeon Intel Xeon E3-1225 v5 3.3G, 16Gb 2133MT/s DDR4, 2x500GB, kèm bàn phím + chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy tính CPU Intel Core i3-2120 (3.3 Ghz, 2 Cores) 4GB DDR3 RAM 500GB HDD Slim DVD-RW2 Serial,Card Windwon 10 sever | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Màn hình hiển thị Full HD55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Màn hình hiển thị Full HD21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ Switch công nghiệp 16 cổng Ehternet+2 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ Switch 4 cổng Ehternet+2 cổng quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bộ Switch 4 cổng Ehternet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bộ chuyển đổi modbus/ethernet (modbus gateway) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Phần mềm Scada Visu+ bản quyền 1024 tags + 3 Web Client | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 10 | Máy in A4 (trắng đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bộ bàn1400x700x750 gỗ công nghiệp, ghế tựa khung thép bọc vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Phần mềm Sever Workstation (PLC+HMI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 13 | Thiết bị chống sét tín hiệu analog | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Vật tư phụ kết nối hệ thống Scada | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 15 | Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| AL | TỦ ĐO CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH ĐẦU RA | |||
| 1 | Vỏ tủ INOX 304 dày 2mm, kích thước C1240xR900xS400. Cửa tủ đặt kính hoặc mika trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị đo lường, điều khiển và giám sát clo tự động tích hợp pH cho nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị phân tích độ đục loại tiếp xúc với nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | MCB-2P-6A,6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bộ đổi nguồn AC~DC 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thermotar + quạt thông gió tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Công tắc cửa + đèn chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cầu chì 1P-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Vật tư phụ (máng đi dây, đầu cos đồng, dây tín hiệu, bu lông, nhãn tên, chữ số..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| AM | TỦ CHẤT LƯỢNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Thiết bị đo lường, điều khiển và giám sát PH tự động cho nước thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị đo lường, điều khiển và giám sát độ đục cho nước thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi