Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419296-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201273918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của doanh nghiệp và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 07:53:00 đến ngày 2021-04-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,658,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN - ĐIỆN ĐỘNG LỰC
B ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,325 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5238 m3
3 Đắp cát móng đường hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7556 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5852 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6138 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 100m2
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5091 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2442 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1858 100m2
14 Băng cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,5 m
15 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,461 1000v
16 Gạch chỉ 220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.461 viên
17 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,843 100m
18 Ống thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,3 m
19 Lắp đặt ống HDPE D160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 100m
20 Lắp đặt ống HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
21 Lắp đặt ống HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,04 100m
22 Lắp đặt ống HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 100m
23 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 100m
24 Cáp CXV/DSTA-4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534 m
25 Dây tiếp địa đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534 m
26 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC-3x185+1x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m
27 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC-3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
28 Cáp DW/SC-3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
29 Cáp DW-3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
C CHI TIẾT ĐÈN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9359 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,312 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 m3
6 Khung bu lông móng cột đèn M24x300x300x675 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
8 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6- L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 10 cọc
9 Thép dẹt 40x4 có tai nối tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 10 cọc
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
12 Lắp dựng cột thép bát giác côn cần rời cao 7mm, dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cột
13 Lắp cần đèn cao 2m và vươn 1.5mm kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cần đèn
14 Lắp đặt đèn cao áp LED 93W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 bộ
15 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bảng
16 Lắp đặt aptomat MCB-2P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
17 Lắp đặt cầu đấu 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
18 Dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6615 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
21 Khung bu lông M16x850 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
22 Lắp dựng cột chống sét inox SUS 304 D114 cao 12m, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
23 Lắp dựng cột chống sét inox SUS 304 D90 cao 2m, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
24 Lắp đặt kim thu sét NLP-2200, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp>=120m, kim làm hoàn toàn bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Cáp lụa treo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
26 Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1 m
27 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
29 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
30 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
D TRẠM BƠM CẤP II
E TỦ MCC
1 Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 2100x600x600 dày 2mm sơn tĩnh điện IP41 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt MCCB 3P-1000A, icu=70kA, shuntrip Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P-63A,icu= 36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCCB 3P-50A, icu= 36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCCB 3P-32A, icu=36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt MCB 3P-32A, icu=25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt MCB 3P-16A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Rơ le bảo vệ điện áp 3 pha EVR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt đèn báo pha 3W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Đồng hồ Ampe kế 0-1000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt biến dòng 1000/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt Vôn kế 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt quạt hút gió tủ điện 34m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Bộ ổn định nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Chống sét lan truyền 3P+N, 65KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt đồng hồ đa năng tín hiệu Modbus Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Hệ thanh cái đồng 1000A-50KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
19 Lắp đặt cầu chì 1P-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Vật tư phụ (bao gồm dây điện đấu nối, bu lông, đầu cos, nhãn tên, chữ số...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
F TỦ PLC TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH
1 Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 2100x800x600 dày 2mm sơn tĩnh điện IP41 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt MCCB 2P-20A,icu= 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 1P-6A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS online - 220V - 3KVA (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
6 Bộ đổi nguồn AC-DC 220 VAC/24VDC-10A (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
7 Lắp đặt bộ PLC và toàn bộ Module I&O (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Màn hình HMI 10 (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt cảm biến áp suất nước sạch 0-10 Bar 4-20mA (TBi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
10 Lắp đặt Bộ ổn định nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Đén báo 1W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt rơ le trung gian 220V, 24V, dimino đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
13 Lắp đặt bộ báo mức nước tại bể chứa nước sạch LS và hố thu nước rò rỉ (TBi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1bộ
14 Lắp đặt cảm biến siêu âm 0-10m, 4-20mA (bể chứa) (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
15 Vật tư phụ (bao gồm dây điện đấu nối, bu lông, đầu cos, nhãn tên, chữ số...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
G TỦ BƠM NƯỚC SẠCH P11, P12
1 Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 2100x800x600 dày 2mm sơn tĩnh điện IP41 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Lắp đặt MCCB 3P-630A, icu=50kA, shuntrip Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P-10A,icu= 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt contactor -3P-500A-coli 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt contactor -3P-6A-coli 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt rơ le nhiệt 0-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Khóa liên động bằng cơ khí dùng contacter kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Biến tần 250 KW, 400V kèm bàn phím rời (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1bộ
9 Lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí A-M Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt nút nhấn ko đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt đèn báo 220V-1W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Lắp đặt Bộ ổn định nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt quạt hút gió tủ điên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Ống thoát khí nóng cho biến tần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Vật tư phụ (bao gồm dây điện đấu nối, bu lông, đầu cos, nhãn tên, chữ số...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
16 Lắp đặt rơ le trung gian 220VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Tiếp điểm phụ cho Contactor Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
H TỦ BƠM RỬA LỌC P21 + P22
1 Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 2100x600x600 dày 2mm sơn tĩnh điện IP41 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt MCCB 3P-100A,icu= 36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P-10A,icu= 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đồng hồ Ampere - loại hiển thị số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt contactor -3P-75A-coli 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt contactor -3P-6A-coli 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt rơ le nhiệt 0-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Khóa liên động bằng cơ khí dùng contacter kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt khởi động mềm 37KW, 400V (tích hợp Bypass) (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí A-M Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt nút nhấn ko đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt đèn báo 220V-1W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
14 Lắp đặt quạt hút gió tủ điện 34m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt bộ ổn định nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt rơ le trung gian 220VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Vật tư phụ (bao gồm dây điện đấu nối, bu lông, đầu cos, nhãn tên, chữ số...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
I TỦ MÁY GIÓ P31
1 Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 2100x600x600 dày 2mm sơn tĩnh điện IP41 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt MCCB 3P-125A,icu= 30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P-10A,icu= 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 150/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt đồng hồ Ampere 0-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt contactor-3P-105A-coli 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt contactor-3P-6A-coli 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt khởi động mềm 55KW, 400V (tích hợp Bypass) (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt nút nhấn ko đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt đèn báo 220V-1W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
11 Lắp đặt rơ le nhiệt 0-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt rơ le nhiệt 2-4A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt rơ le trung gian 220VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Khóa liên động bằng cơ khí dùng contacter kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt quạt hút gió tủ điên 34m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt bộ ổn định nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí A-M Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Vật tư phụ (bao gồm dây điện đấu nối, bu lông, đầu cos, nhãn tên, chữ số...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
J CÁP VÀ MÀNG CÁP CHÍNH
1 Máng cáp U150x50x1.2 có nắp đậy bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Thang cáp U500x50x1.2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m
3 Bộ treo máng cáp (ty ren M10, bu lông, thanh đỡ đa năng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
4 Thanh chống đa năng 41x41x2.4x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
5 Thanh giữ máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
6 Phụ kiện nối máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HM
7 Lắp đặt ống ruột gà bọc thép PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
8 Lắp đặt ống ruột gà bọc thép PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
9 Lắp đặt ống ruột gà bọc thép PVC D72.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Lắp đặt ống ruột gà bọc thép PVC D112.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
11 Lắp đặt ống thép Mk D41 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
12 Đóng cọc ống đồng D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
13 Dây tiếp địa CU-150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1 m
14 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
15 Ống mềm nhôm D150 thoát khí nóng biến tần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
16 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
17 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 100m
18 Cáp CXV-3x185+1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
19 Cáp CXV-3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
20 Cáp CXV-3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
21 Cáp DW-12x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 m
22 Lắp đặt Cáp CXV-4x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 m
23 Cáp CU/PVC/PVC-2x2.5+E2.5mm2 (cho tủ CLN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
24 Cáp DW/SC-3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
25 Cáp DW-3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
26 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
K CHIẾU SÁNG
1 Đèn huỳnh quang 2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
2 Ổ cắm 1 pha 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Công tắc đèn đôi 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Công tắc đèn ba 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt hộp apstomat âm tường loại 18 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Aptomat MCB 3P-32A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Aptomat MCB 1P-16A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Aptomat MCB 1P-10A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cáp Cu/PVC-4x(1x6)+E6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
10 Lắp đặt dây E6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
11 Cáp Cu/PVC-3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
12 Cáp Cu/PVC-3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
13 Cáp Cu/PVC-2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
14 Ống luồn cáp D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
15 Ống luồn cáp D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 m
16 Ống luồn cáp D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
17 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HM
L NHÀ HÓA CHẤT
M TỦ HLC
1 Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 2000x900x400 dày 2mm sơn tĩnh điện IP41 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt cầu chì 3P-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt Chống sét lan truyền hạ thế 3 pha+N, 40 KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Aptomat MCCB 3P-63A, 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 MCCB 3P-20A, 7.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 MCCB 3P-10A, 7.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 MCB 1P-32A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 MCB 1P-16A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 MCB 1P-6A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt vôn kế 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ampere kế 0-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp đặt contactor -3P-16A-coli 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt contactor -3P-6A-coli 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Biến tần 0.75 KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1bộ
18 Biến tần 2.2KW (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1bộ
19 Biến tần 5.5 KW (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1bộ
20 Lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí A-M Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Lắp đặt đèn báo máy chạy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
22 Lắp đặt đèn báo sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
23 Lắp đặt nút nhấn dừng không đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Lắp đặt nút nhấn chạy không đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
25 Rơ le nhiệt 0-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Rơ le nhiệt 4-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt Bộ ổn định nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt quạt hút gió tủ điện 20 m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Đồng thanh cái 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
30 Lắp đặt rơ le bảo vệ điện áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Vật tư phụ (bao gồm đấu nối, bu lông, đầu cos, nhãn tên, chữ số...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
N TỦ PLC NHÀ HÓA CHẤT
1 Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 2100x600x400 dày 2mm sơn tĩnh điện IP43 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt MCB 2P-10A,10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 1P-6A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt thiết bị UPS online-220V-1kVA (TBi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
5 Bộ đổi nguồn AC-DC 220 VAC/24VDC-5A (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
6 Lắp đặt bộ PLC và toàn bộ Module I&O (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Màn hình HMI 10 (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cảm biến mức siêu âm 0-4mA, 0-10m (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1bộ
9 Đèn báo 1W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt rơ le trung gian 220V, 24V, dimino đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
11 Vật tư phụ (bao gồm dây điện đấu nối, bu lông, đầu cos, nhãn tên, chữ số...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
O CÁP ĐIỆN CHÍNH
1 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng cáp thép nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
2 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
3 Máng cáp U150x50x1.2 có nắp đậy bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
4 Máng cáp U100x50x1.2 có nắp đậy bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
5 Góc 90-150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Góc 90-150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Tê 150x150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt ống ruột gà thép bọc PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
9 Cáp CXV - 4x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
10 Cáp CU/PVC/PVC/SC-3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
11 Cọc thép mạ đồng D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
12 Lắp đặt dây tiếp địa CU-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1m
13 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mối
14 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HM
P VẬT TƯ CHIẾU SÁNG
1 Đèn huỳnh quang 1x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Đèn chiếu sáng sự cố có ắc quy và bộ nạp 2x8W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Ổ cắm 1 pha 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Công tắc đèn đôi 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt hộp apstomat 7 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Aptomat MCB 1P-32A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Aptomat MCB 1P-16A, 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Aptomat MCB 1P-10A, 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cáp Cu/PVC-2x4+E4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
10 Lắp đặt dây đơn E4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
11 Cáp Cu/PVC-2x2.5+E2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
12 Lắp đặt dây đơn E2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
13 Cáp Cu/PVC-2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
14 Ống luồn cáp D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
15 Ống luồn cáp D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
16 Ống luồn cáp D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
17 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hm
Q BỂ LỌC
R TỦ ĐIỀU KHIỂN RỬA LỌC FCD1
1 Vỏ tủ điều khiển rửa lọc 2200X1500X600, ip41 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Áp tô mát MCCB-3P-32A, 36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Áp to mát ELCB 3P-10A, i rò =30MA, 7.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt Áp tô mát MCB-2P-20A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Áp to mát MCB 2P-10A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Áp to mát MCB 1P-6A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Cầu chì 1P-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt vôn kế 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Ampere kế 0-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Chống sét lan truyền hạ thế 3P-40KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt bộ khởi động đảo chiều 10A kèm rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS-220-1KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
15 Bộ đổi nguồn AC-DC 220 VAC/24VDC-10A (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
16 Lắp đặt bộ PLC và toàn bộ Module I&O (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Màn hình HMI 10 (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Nút nhấn điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
19 Nút nhấn phục hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 bộ
21 Đèn tín hiệu 3W-220V màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Khóa chuyển mạch 3 vị trí (tay - o - bán tự động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Còi 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
25 Lắp đặt Rơ le trung gian 24V DC Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
26 Lắp đặt Rơ le thời gian 220V AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt Rơ le bảo vệ điện áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Hệ thanh cái L1, L2, L3, N, PE=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Lắp đặt bộ ổn định nhiệt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Contacter 3P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Vật tư phụ (máng đi dây, dây điều khiển, đầu cos) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HM 
S TỦ ĐIỀU KHIÊN RỬA LỌC FCD2
1 Vỏ tủ điều khiển rửa lọc 2200X1500X600, ip41 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Áp tô mát MCCB-3P-32A, 36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Áp to mát ELCB 3P-10A, i rò =30MA, 7.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt Áp tô mát MCB-2P-20A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Áp to mát MCB 2P-10A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Áp to mát MCB 1P-6A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Cầu chì 1P-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt vôn kế 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Ampere kế 0-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Chống sét lan truyền hạ thế 3P-40KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Bộ khởi động đảo chiều 10A kèm rơle nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS-220-1KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
15 Bộ đổi nguồn AC-DC 220 VAC/24VDC-10A (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
16 Lắp đặt bộ PLC và toàn bộ Module I&O (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Màn hình HMI 10 (tbi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Nút nhấn điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
19 Nút nhấn phục hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
21 Đèn tín hiệu 3W-220V màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Khóa chuyển mạch 3 vị trí (tay - o - bán tự động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Còi 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Đồng hồ thời gian 0 -30 phút Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt Rơ le trung gian 220V AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
26 Lắp đặt Rơ le trung gian 24V DC Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
27 Lắp đặt Rơ le thời gian 220V AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt Rơ le bảo vệ điện áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Hệ thanh cái L1, L2, L3, N, PE=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
30 Lắp đặt bộ ổn định nhiệt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt quạt thông gió 34m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Contacter 3P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Vật tư phụ (máng đi dây, dây điều khiển, đầu cos) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
T CÁP ĐIỆN CHÍNH
1 Cáp điện CXV-4x6+E6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Lắp đặt dây đơn E6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Lắp đặt dây cáp CXV- 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.470 m
4 Lắp đặt dây cáp DW-12x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.470 m
5 Lắp đặt dây cáp DW-7x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
6 Lắp đặt dây cáp DW/SC-4x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170 m
7 Lắp đặt dây cáp DVV-S/2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
8 Lắp đặt dây cáp DVV-S/5x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
U MÁNG CÁP BỂ LỌC
1 Bộ đo mực nước siêu âm, loại 2 dây tín hiệu ra 4...20MA kèm giá lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Sản xuất máng cáp có nắp đậy bằng thép mạ kẽm dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6893 tấn
3 Lắp đặt máng đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6893 tấn
4 Phụ kiện đỡ máng cáp (Tê, góc, nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HM
5 Lắp đặt ống ruột gà thép bọc PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
6 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hm
V TỦ ĐIỀU KHIỂN BỂ PHẢN ỨNG VÁ BỂ LẮNG LỚP MỎNG
1 Tủ điều khiển bể phản ứng và bể lắng lớp mỏng (bao gồm toàn bộ vật tư trong tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 2100x1100x650 dày 2mm sơn tĩnh điện IP41 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt MCCB 3P-63A,icu= 36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 3P-10A, 7,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt MCB 3P-6A, 7,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt MCB 2P-10A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt MCB 1P-6A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt bộ đổi nguồn AC-DC 220V/24V/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
9 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe 0-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Chuyển mạch volt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Chuyển mạch Amp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Biến tần 3 phase 380V, 0,75KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1bộ
15 Lắp đặt Contactor 3P 9A, AC220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt rơ le nhiệt 0-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Chuyển mạch 3 vị trí A-M Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
18 Lắp đặt nút nhấn có đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
19 Đèn báo 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
20 Lắp đặt quạt hút gió tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt bộ ổn định nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt rơ le trung gian 220V, 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
23 Lắp đặt PLC và module IO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ÚP online 220V, 0.5kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
25 Lắp đặt công tắc cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt đèn chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Vật tư phụ (bao gồm dây điện đấu nối, bu lông, đầu cose, nhãn tên...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
W SCADA
1 Hệ máy tính công nghiệp Server HĐH win server Xeon Intel Xeon E3-1225 v5 3.3G, 16Gb 2133MT/s DDR4, 2x500GB, kèm bàn phím + chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
2 Máy tính CPU Intel Core i3-2120 (3.3 Ghz, 2 Cores) 4GB DDR3 RAM 500GB HDD Slim DVD-RW 2 Serial,Card Windwon 10 sever Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
3 Màn hình hiển thị Full HD55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Màn hình hiển thị Full HD21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 thiết bị
6 Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
7 Bộ chuyển đổi modbus/ethernet (modbus gateway) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Cài đặt cấu hình, khai báo phần mềm cho thiết bị quản lý điều hành, khai thác điện thoại thẻ PPMS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
9 Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
10 Cáp quang single mode 2core 100mbit/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
11 Cáp mạng CAT6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
12 Lắp đặt ống xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
X TỦ CHẤT LƯỢNG NƯỚC (Chỉ tính nhân công lắp đặt)
1 Thiết bị đo lường, điều khiển và giám sát PH tự động cho nước thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
2 Thiết bị đo lường, điều khiển và giám sát độ đục cho nước thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
3 Vỏ tủ Inox 304 dày 2mm, kích thước C1240xR900xS400. Cửa tủ đặt kính hoặc mika trong suốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Thiết bị đo lường điều khiển và giám sát clo tự động tích hợp PH cho nước sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
5 Thiết bị phân tích độ đục loại tiếp xúc với nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
6 Lắp đặt MCB-2P-6A, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Bộ đổi nguồn AC-DC 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1bộ
8 Thermotar + quạt thông gió tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Cầu chì 1P-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Y CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐIỆN
Z TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CỤM BỂ LỌC
AA TỦ ĐIỆN FCD1
1 UPS 220V-1kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bộ đổi nguồn AC~DC-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Bộ PLC bao gồm CPU, 4x16DI, 2x16DO, 2x4AI, card 12MB, module nguồn mở rộng..). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Màn hình HMI 10 kèm cáp kết nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AB TỦ ĐIỆN FCD2
1 UPS 220V-1kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bộ đổi nguồn AC~DC-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Bộ PLC bao gồm CPU, 4x16DI, 2x16DO, 2x4AI, card 12MB, module nguồn mở rộng..). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Màn hình HMI 10 kèm cáp kết nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Bộ đo mực nước siêu âm, loại 2 dây tín hiệu ra 4...20MA kèm giá lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
AC TRẠM BƠM CẤP II
AD TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC SẠCH P11, P12
1 Biến tần 250kW, 400V + bàn phím điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
AE TỦ ĐIỆN BƠM RỬA LỌC P21,P22
1 Khởi động mềm 37kW, 400V tích hợp contactor Bybass Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
AF TỦ ĐIỆN MÁY GIÓ RỬA LỌC P31
1 Khởi động mềm 55kW, 400V tích hợp contactor Bybass Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AG TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN PLC
1 UPS online - 220V-3kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bộ đổi nguồn AC - DC 220VAC/24VDC-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 PLC và toàn bộ Module I&O (CPU, 3x16DI, 2x16DO, 1x16AI, module truyền thông modbus RTU Ethernet, Card 12MB, 1x4AQ, Module nguồn mở rộng …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Màn hình HMI 10 ich kèm cáp kết nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Cảm biến áp suất nước sạch 0-10 bar 4 ÷20 mA, kèm giá lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bộ đo mức nước kiểu siêu âm 0-10m, 4 ÷ 20mA Kèm giá lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Bộ báo mức nước tại bể chứa nước sạch, hố thu rò rỉ LS kèm giá lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AH TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI NHÀ HÓA CHẤT CLO
AI TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI HCL
1 Biến tần 0,75 KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Biến tần 5.5kW kèm bàn phím rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Biến tần 2.2kW kèm bàn phím rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
AJ TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN PLC
1 UPS online - 220V-1kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bộ đổi nguồn AC - DC 220VAC/24VDC-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 PLC và toàn bộ Module I&O (CPU, 3x16DI, 2x16DO, 1x8AI, module truyền thông modbus RTU Ethernet, Card 12MB, Module nguồn mở rộng …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Màn hình HMI 7 ich kèm cáp kết nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bộ đo mức nước kiểu siêu âm 0-10m, 4 ÷ 20mA Kèm giá lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AK THIẾT BỊ PHÒNG SCADA TRUNG TÂM
1 Hệ máy tính công nghiệp Server HĐH win server Xeon Intel Xeon E3-1225 v5 3.3G, 16Gb 2133MT/s DDR4, 2x500GB, kèm bàn phím + chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Máy tính CPU Intel Core i3-2120 (3.3 Ghz, 2 Cores) 4GB DDR3 RAM 500GB HDD Slim DVD-RW2 Serial,Card Windwon 10 sever Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Màn hình hiển thị Full HD55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Màn hình hiển thị Full HD21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Bộ Switch công nghiệp 16 cổng Ehternet+2 cổng quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Bộ Switch 4 cổng Ehternet+2 cổng quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Bộ Switch 4 cổng Ehternet Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Bộ chuyển đổi modbus/ethernet (modbus gateway) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Phần mềm Scada Visu+ bản quyền 1024 tags + 3 Web Client Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
10 Máy in A4 (trắng đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Bộ bàn1400x700x750 gỗ công nghiệp, ghế tựa khung thép bọc vải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Phần mềm Sever Workstation (PLC+HMI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
13 Thiết bị chống sét tín hiệu analog Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Vật tư phụ kết nối hệ thống Scada Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
15 Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
AL TỦ ĐO CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH ĐẦU RA
1 Vỏ tủ INOX 304 dày 2mm, kích thước C1240xR900xS400. Cửa tủ đặt kính hoặc mika trong suốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Thiết bị đo lường, điều khiển và giám sát clo tự động tích hợp pH cho nước sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Thiết bị phân tích độ đục loại tiếp xúc với nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 MCB-2P-6A,6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Bộ đổi nguồn AC~DC 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Thermotar + quạt thông gió tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Công tắc cửa + đèn chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Cầu chì 1P-2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Vật tư phụ (máng đi dây, đầu cos đồng, dây tín hiệu, bu lông, nhãn tên, chữ số..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
AM TỦ CHẤT LƯỢNG NƯỚC THÔ
1 Thiết bị đo lường, điều khiển và giám sát PH tự động cho nước thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Thiết bị đo lường, điều khiển và giám sát độ đục cho nước thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.16E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->