Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Quảng Hà, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp TBA 110kV - dự án: Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Quảng Hà, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 15:56:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,583,944,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần lắp thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31.5kA/1s (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-25kA/1s -2TD (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-25kA/1s -1TD (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dao nối đất 1 cực 72kV 400A, 25kA/1s (Bao gồm trụ đỡ dao kèm CSV 72kV, kẹp cực và phụ kiện) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biến dòng điện 110kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (loại 1 pha ngoài trời; Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 110kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A (loại 1 pha ngoài trời; Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Biến điện áp 110kV (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Chống sét van 1 pha 110kV (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | quả |
| 9 | Lắp đặt Chống sét van 1 pha 72kV (Bao gồm kẹp cực, phụ kiện kèm theo) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | quả |
| 10 | Thiết bị đếm sét | Theo chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Tủ máy cắt lộ tổng 35kV-1250A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt Tủ đo lường 35kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ máy cắt phân đoạn 35kV-1250A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ cầu dao phân đoạn 35kV-1250A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt Tủ đo lường 24kV | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ xuất tuyến 24kV-630A-25kVA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 3 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ máy cắt phân đoạn 24kV-2500A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ cầu dao phân đoạn 35kV-1250A-25kA/1s | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 132 và MBA T2 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ đường dây 172 | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 22 | Lắp đặt Tủ sa thải phụ tải | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 23 | Lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời MK | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Tủ |
| 24 | Tháo dỡ, lắp đặt lại biến điện áp | Theo chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| B | Phần cung cấp, lắp đặt vật tư phần điện | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 240/32 | Theo chương V-E.HSMT | 85 | m |
| 2 | Dây dẫn ACSR 300/39 | Theo chương V-E.HSMT | 33 | m |
| 3 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2, chống cháy | Theo chương V-E.HSMT | 450 | m |
| 4 | Cáp lực 35kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2, chống cháy | Theo chương V-E.HSMT | 342 | m |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện 0,6/1kV-120mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 140 | m |
| 6 | Cáp 1 pha Cu/XLPE/PVC/Fr 1kV 1x400mm² | Theo chương V-E.HSMT | 99 | m |
| 7 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 35kV Cu/XLPE/PVC-1x400 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 35kV Cu/XLPE/PVC-1x400 | Theo chương V-E.HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 22kV Cu/XLPE/PVC-1x500 | Theo chương V-E.HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 22kV Cu/XLPE/PVC-1x500 | Theo chương V-E.HSMT | 27 | bộ |
| 11 | Đầu cáp cho cáp 1 pha 1kV ngoài trời Cu/XLPE/PVC-Fr 1kV 1x400mm² | Theo chương V-E.HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng M120 | Theo chương V-E.HSMT | 40 | bộ |
| 13 | Kẹp cực M120 | Theo chương V-E.HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Kẹp nối T dây ACSR 240 với ống nhôm D80 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Kẹp dây ACSR240 (lèo phụ từ thanh cái xuống DCL) | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Kẹp nối T dây ACSR 300 với ACSR185 | Theo chương V-E.HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Cáp nhị thứ, bao gồm đầy đủ đầu cáp, phụ kiện đấu nối, lắp đặt, cáp 2x4mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.000 | m |
| 18 | Cáp nhị thứ, bao gồm đầy đủ đầu cáp, phụ kiện đấu nối, lắp đặt, cáp 2x2.5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.000 | m |
| 19 | Cáp nhị thứ, bao gồm đầy đủ đầu cáp, phụ kiện đấu nối, lắp đặt, cáp 4x4mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.500 | m |
| 20 | Cáp nhị thứ, bao gồm đầy đủ đầu cáp, phụ kiện đấu nối, lắp đặt, cáp 4x2,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.000 | m |
| 21 | Cáp nhị thứ, bao gồm đầy đủ đầu cáp, phụ kiện đấu nối, lắp đặt, cáp 7x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 500 | m |
| 22 | Cáp nhị thứ, bao gồm đầy đủ đầu cáp, phụ kiện đấu nối, lắp đặt, cáp 10x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.000 | m |
| 23 | Cáp nhị thứ, bao gồm đầy đủ đầu cáp, phụ kiện đấu nối, lắp đặt, cáp 19x1,5mm2 | Theo chương V-E.HSMT | 1.500 | m |
| 24 | Vật tư phần tiếp địa TBA (Dây, cờ tiếp địa, đầu cốt, bu lông, đại ốc…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 25 | Hệ thống PCCC (Bao gồm đầu báo nhiệt, giá đỡ đầu báo cháy, điện trở cuối kênh, dây tín hiệu, ống nhựa…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 26 | Thí nghiệm Cáp lực 24kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr 24kV 1x500mm² (Bao gồm cả cáp thí nghiệm) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | mẫu |
| 27 | Thí nghiệm Cáp lực 38,5kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr 35kV 1x400mm² (Bao gồm cả cáp thí nghiệm) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | mẫu |
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cải tạo nhà điều khiển (Bao gồm cải tạo hệ thống mương cáp trong nhà, thang máng cáp…theo thiết kế đã được phê duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Móng máy biến áp | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ máy cắt (MT 650) | Theo chương V-E.HSMT | 4 | móng |
| 4 | Bệ thao tác máy cắt | Theo chương V-E.HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (MT 600) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ DCL TT và chống sét van 72kV (MT 650) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ biến điện áp | Theo chương V-E.HSMT | 4 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ chống sét van 96kV (MT 600) | Theo chương V-E.HSMT | 3 | móng |
| 9 | Móng trụ đỡ dao cách ly (MT650) | Theo chương V-E.HSMT | 9 | móng |
| 10 | Móng tủ MK | Theo chương V-E.HSMT | 2 | móng |
| 11 | Bể dầu sự cố | Theo chương V-E.HSMT | 1 | bể |
| 12 | Hệ thống mương cáp ngoài trời (Hoàn thiện theo thiết kế đã được phê duyệt) | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Hệ thống |
| 13 | Phá dỡ móng thiết bị, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng | Theo chương V-E.HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi