Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trường THPT Bạch Đằng, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 3 tầng, 18 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210413815-03
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trường THPT Bạch Đằng, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 3 tầng, 18 phòng
Số hiệu KHLCNT 20210413501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 16:56:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,566,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 482,2204 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,5861 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 158,7476 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Chương V của E-HSMT 247,9766 m3
5 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 196,56 m2
6 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi , đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,2989 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 8 100m3
B NHÀ HỌC 4 TẦNG, 18 PHÒNG
C Phần kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 5,401 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 38,578 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,415 100m2
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 141,68 m3
5 Cốt thép móng ĐK Chương V của E-HSMT 1,74 tấn
6 Cốt thép móng ĐK Chương V của E-HSMT 5,631 tấn
7 Cốt thép móng ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 6,917 tấn
8 Ván khuôn móng băng Chương V của E-HSMT 2,669 100m2
9 BT cột chờ đá 1 x 2 M250 Chương V của E-HSMT 9,8 m3
10 Cốt thép cột chờ ĐK Chương V của E-HSMT 0,36 tấn
11 Cốt thép cột chờ ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 2,483 tấn
12 Ván khuôn cột chờ Chương V của E-HSMT 1,058 100m2
13 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,064 m3
14 Ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT 0,551 100m2
15 Cốt thép giằng móng ĐK Chương V của E-HSMT 0,24 tấn
16 Cốt thép giằng móng ĐK Chương V của E-HSMT 1,261 tấn
17 Cốt thép giằng móng ĐK > 18mm Chương V của E-HSMT 0,213 tấn
18 Xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 99,737 m3
19 Đắp đất nền + móng công trình độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 7,31 100m3
20 Đắp cát bục giảng cao > 4m Chương V của E-HSMT 8,116 m3
21 Bê tông cột tầng 1 đá 1 x 2 M250 Chương V của E-HSMT 12,566 m3
22 Ván khuôn cột khung tầng 1 Chương V của E-HSMT 1,882 100m2
23 Cốt thép cột ĐK Chương V của E-HSMT 0,587 tấn
24 Cốt thép cột ĐK>18mm tầng 1 Chương V của E-HSMT 3,142 tấn
25 Bê tông cột tầng 1 đá 1 x 2 M250 Chương V của E-HSMT 37,699 m3
26 Ván khuôn cột khung tầng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 5,645 100m2
27 Cốt thộp cột tầng 2, 3, 4 ĐK Chương V của E-HSMT 2,188 tấn
28 Cốt thộp cột tầng 2, 3,4 ĐK>18mm Chương V của E-HSMT 7,966 tấn
29 Bê tông xà dầm Tầng 1, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 25,157 m3
30 Ván khuôn dầm giằng tầng 1 Chương V của E-HSMT 3,138 100m2
31 Cốt thép dầm, giằng ĐK Chương V của E-HSMT 1,202 tấn
32 Cốt thép dầm, giằng ĐK >18mm Tầng 1 Chương V của E-HSMT 6,256 tấn
33 Bê tông dầm giằng, đá 1x2, mác 250 Tầng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 83,711 m3
34 Ván khuôn dầm giằng tầng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 11,115 100m2
35 Cốt thép dầm, giằng ĐK Chương V của E-HSMT 3,597 tấn
36 Cốt thép dầm, giằng ĐK >18mm Tầng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 17,751 tấn
37 BT lanh tô M200 đá 1 x 2 tầng 1 Chương V của E-HSMT 3,99 m3
38 BT lanh tô M200 đá 1 x 2 Tâng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 11,956 m3
39 Ván khuôn lanh tô tầng 1 Chương V của E-HSMT 0,513 100m2
40 Ván khuôn lanh tô Tầng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 1,54 100m2
41 Cốt thép lanh tô ĐK Chương V của E-HSMT 0,741 tấn
42 Cốt thép lanh tô ĐK Chương V của E-HSMT 1,182 tấn
43 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 tầng 1 Chương V của E-HSMT 45,759 m3
44 Ván khuôn sàn tầng 1 Chương V của E-HSMT 3,933 100m2
45 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 tầng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 103,836 m3
46 Ván khuôn sàn tầng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 12,601 100m2
47 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, Chương V của E-HSMT 27,434 tấn
48 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 tầng 1 Chương V của E-HSMT 6,978 m3
49 Ván khuôn cầu thang tầng 1 Chương V của E-HSMT 0,842 100m2
50 BT cầu thang M250 đá 1 x 2 tầng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 13,955 m3
51 Ván khuôn cầu thang tầng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 2,175 100m2
52 Cốt thép cầu thang ĐK 4m Chương V của E-HSMT 2,732 tấn
53 Cốt thép cầu thang ĐK 4m Chương V của E-HSMT 0,058 tấn
54 Cốt thép cầu thang ĐK >18mm cao >4m Chương V của E-HSMT 0,403 tấn
55 Bê tông giằng lan can Chương V của E-HSMT 5,865 m3
56 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn BT giằng lan can Chương V của E-HSMT 0,981 100m2
57 Cốt thép giằng lan can Chương V của E-HSMT 0,346 tấn
58 Bê tông thanh lan can Chương V của E-HSMT 13,659 m3
59 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thành lan can Chương V của E-HSMT 5,269 100m2
60 Cốt thép thành lan can Chương V của E-HSMT 1,502 tấn
61 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 1.027 cái
D Phần kiến trúc
1 Trát chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 143,746 m2
2 Sơn chân móng Chương V của E-HSMT 143,746 m2
3 Xây tường D22 gạch không nung KT 6,5x10,5x22 vữa XM M75 tầng 1 Chương V của E-HSMT 88,06 m3
4 Xây tường D22 gạch không nung KT 6 x10,5x22 vữa XM M75 tầng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 264,18 m3
5 Xây tường D11 gạch không nung KT 6 x10,5x22 vữa XM M75 tầng 1 Chương V của E-HSMT 3,72 m3
6 Xây tường D11 gạch không nung KT 6 x10,5x22 vữa XM M75 tầng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 12,056 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V của E-HSMT 33,106 m3
8 Bê tông lót bậc, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 8,423 m3
9 Xây ốp bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10,5x22 vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT 28,499 m3
10 Lát đá granit bậc, lan can tầng 1 Chương V của E-HSMT 137,387 m2
11 Lát đá granit bậc, lan can Tầng 2,3,4 Chương V của E-HSMT 242,761 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1 Chương V của E-HSMT 266,074 m2
13 Trát tường ngoài vữa XM M75 d15 tầng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 857,952 m2
14 Trát tường trong vữa XM M75 d15 tầng 1 Chương V của E-HSMT 633,536 m2
15 Trát tường trong vữa XM M75 d15 tầng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 1.857,17 m2
16 Trát lanh tô , LOV cao Chương V của E-HSMT 51,335 m2
17 Trát lanh tô , LOV thanh chớp BT cao >4m Chương V của E-HSMT 308,655 m2
18 Trát cột + hèm cửa, thanh BT lan can vữa XM M75, tầng 1 Chương V của E-HSMT 202,222 m2
19 Trát cột + hèm cửa, thanh BT lan can vữa xi măng M75, tầng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 606,666 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tầng 1 Chương V của E-HSMT 268,198 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 974,66 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 Chương V của E-HSMT 393,299 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 1.260,094 m2
24 Trát cầu thang vữa M75 D15 tầng 1 Chương V của E-HSMT 84,193 m2
25 Trát cầu thang vữa M75 D15 Tầng 2,3, 4 Chương V của E-HSMT 217,455 m2
26 Sơn tường ngoài nhà tầng 1 Chương V của E-HSMT 455,22 m2
27 Sơn tường ngoài nhà tầng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 1.564,2 m2
28 Sơn tường trong nhà tầng 1 Chương V của E-HSMT 1.522,66 m2
29 Sơn tường trong nhà tầng 2, 3, 4 Chương V của E-HSMT 4.538,07 m2
30 Bê tông lót nền, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 54,705 m3
31 Lát nền, gạch 600x600mm tầng 1 Chương V của E-HSMT 515,881 m2
32 Lát gạch LD 600 x 600 tầng 2, 3 Chương V của E-HSMT 1.232,642 m2
33 ốp gạch chân tường gạch 120 x 600 Tầng 1 Chương V của E-HSMT 30,226 m2
34 ốp gạch chân tường gạch 120 x 600 Tầng 2, 3 Chương V của E-HSMT 87,592 m2
35 Lát gạch chống trơn 300 x 300 tầng 1 Chương V của E-HSMT 38,589 m2
36 Lát gạch chống trơn 300 x 300 Tầng 2, 3 Chương V của E-HSMT 115,766 m2
37 ốp gạch tường khu WC gạch 300 x 600 tầng 1 Chương V của E-HSMT 61,842 m2
38 Ốp gạch tường khu WC gạch 300 x 600 tầng 2, 3 Chương V của E-HSMT 185,526 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 T1 Chương V của E-HSMT 295,21 m
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 T2, T3 Chương V của E-HSMT 763,65 m
41 Láng sê nô (có vữa chống thấm sika) Chương V của E-HSMT 95,945 m2
42 Rọ chắn rac Inox Chương V của E-HSMT 10 cái
43 Ống thoát nước nhựa D42 Chương V của E-HSMT 0,024 100m
44 ống thoát nước nhựa D90 Chương V của E-HSMT 1,58 100m
45 Đai Inox Chương V của E-HSMT 105 cái
46 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V của E-HSMT 3,825 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12 Chương V của E-HSMT 264,48 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 528,96 1m2
49 Tay vịn cầu thang inox D63 Chương V của E-HSMT 0,58 100m
50 Sản xuất thang sắt lên mái Chương V của E-HSMT 0,088 tấn
E Phần mái
1 Xây tường thu hồi gạch không nung vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32,71 m3
2 BT giằng thu hồi Chương V của E-HSMT 3,143 m3
3 Cốt thép giằng ĐK Chương V của E-HSMT 0,055 tấn
4 Cốt thép giằng ĐK Chương V của E-HSMT 0,254 tấn
5 Ván khuôn giằng Chương V của E-HSMT 0,286 100m2
6 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,584 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,584 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V của E-HSMT 361,445 1m2
9 Lợp mái tôn múi dày 0,4 ly Chương V của E-HSMT 6,34 100m2
10 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 154,354 m2
11 Ốp đá mặt bàn GRANIT chậu rửa Chương V của E-HSMT 42,222 m2
12 SX khung INOX đỡ chậu Chương V của E-HSMT 0,063 tấn
13 LD khung INOX đỡ chậu Chương V của E-HSMT 0,063 tấn
14 LD dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 21,225 100m2
F Phần hè rãnh
1 Đào đất rãnh thóat nước (phía sau) Chương V của E-HSMT 18,777 m3
2 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,292 100m3
3 Lấp đất chân rãnh Chương V của E-HSMT 6,259 m3
4 Bê tông lót rãnh, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 9,552 m3
5 Xây tường rãnh gạch không nung vữa Xm M75 Chương V của E-HSMT 9,347 m3
6 Láng đáy rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 141,41 m2
7 Trát rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 121,014 m2
8 Láng thành rãnh vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 121,014 m2
9 BT tấm đan M200 đá 1 x 2 Chương V của E-HSMT 4,864 m3
10 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,39 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,28 100m2
12 Lắp dựng tấm đan P Chương V của E-HSMT 131 1cấu kiện
G PHẦN CỬA
1 SX cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, pa nô tấm kính trắng dày 5ly phụ kiện khóa Việt Tiệp, bản lề 3 D Chương V của E-HSMT 15,84 m2
2 SX cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, pa nô tấm kính trắng dày 5ly phụ kiện khóa Việt Tiệp, bản lề 3 D Chương V của E-HSMT 151,2 m2
3 SX cửa sổ 2 cánh, kính trắng dày 5ly khóa cài chunQuang, bản lề 1D, bản lề A Chương V của E-HSMT 177,72 m2
4 Vách ngăn tấm compact, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 Chương V của E-HSMT 184,88 m2
H PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện vỏ kim loại lắp nổi 800x600x300 Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Tủ điện vỏ kim loại âm tường 600x400x200 Chương V của E-HSMT 4 hộp
3 Tủ điện KL âm tường chứa 2MCB Chương V của E-HSMT 16 hộp
4 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 200A-600V Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 150A-500V Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Aptomat MCB 3 pha 3 cực 100A-415V Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Aptomat MCB 3 pha 3 cực 63A-415V Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-320V Chương V của E-HSMT 8 cái
9 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-230V Chương V của E-HSMT 12 cái
10 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V Chương V của E-HSMT 12 cái
12 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 40A-230V Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-230V Chương V của E-HSMT 12 cái
14 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-230V Chương V của E-HSMT 37 cái
15 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-230V Chương V của E-HSMT 13 cái
16 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-230V Chương V của E-HSMT 17 cái
17 Bộ đèn chiếu sáng lớp học CM1* (máng đèn có chao phản quang phủ sơn tĩnh điện, đèn HQ FL-T8-36W Galaxy phổ triphosphor 100%, balát điện tử 2 đầu EBS.2-36W, kèm phụ kiện bộ đèn CM1) Chương V của E-HSMT 216 bộ
18 Bộ đèn Led đôi có chóa L=1200, P=18W + phụ kiện Chương V của E-HSMT 8 bộ
19 Lắp đặt đèn LED ốp trần vệ sinh D270-14W Chương V của E-HSMT 52 bộ
20 Lắp đặt đèn LED ỐP TRẦN HÀNH LANG KT 300X300 P=20W Chương V của E-HSMT 46 bộ
21 Lắp đặt quạt trần L1400; P=80W Chương V của E-HSMT 76 cái
22 Quạt thông gió âm tường KT 250x250 Chương V của E-HSMT 12 cái
23 Ổ cắm điện đôi 3 chấu 250V-16A ngầm tường Chương V của E-HSMT 44 cái
24 Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện 3 chấu 250V-16A âm tường Chương V của E-HSMT 33 bảng
25 Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tường Chương V của E-HSMT 18 cái
26 Công tắc đèn đơn liền ổ cắm điện 3 chấu 250V-16A âm tường Chương V của E-HSMT 6 bảng
27 Công tắc đèn đôi 1 chiều âm tường Chương V của E-HSMT 32 cái
28 Công tắc đèn cầu thang 2 chiều ngầm tường Chương V của E-HSMT 8 bộ
29 Công tắc đèn 4 lỗ 1 chiều ngầm tường Chương V của E-HSMT 8 cái
30 Mặt chứa áptômát 1 cực ngầm tường Chương V của E-HSMT 40 cái
31 Đế nhựa âm tường Chương V của E-HSMT 152 cái
32 Dây điện đôI CU/PVC/PVC 2 x 1,5 Chương V của E-HSMT 1.680 m
33 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2 x 2.5 Chương V của E-HSMT 960 m
34 Dây điện đôI CU/PVC/PVC 2 x 4mm2 Chương V của E-HSMT 320 m
35 Cáp điện đôI CU/PVC/PVC 2 x 6mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
36 Cáp điện đôI CU/PVC/PVC 2 x 10mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
37 Cáp điện CU/PVC/PVC 4x10mm Chương V của E-HSMT 225 m
38 Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm Chương V của E-HSMT 105 m
39 Hộp nhựa đấu nối KT 106 x 106 x 106 Chương V của E-HSMT 47 hộp
40 ống nhựa luồn dây PVC Fi 32 Chương V của E-HSMT 210 m
41 ống nhựa luồn dây PVC Fi 25 Chương V của E-HSMT 320 m
42 ống nhựa luồn dây PVC Fi 20 Chương V của E-HSMT 435 m
43 Cút chữ L không nắp D32 Chương V của E-HSMT 35 m
44 Cút chữ L không nắp D25 Chương V của E-HSMT 40 cái
45 Cút chữ L không nắp D20 Chương V của E-HSMT 40 cái
46 Khớp nối trơn D32 Chương V của E-HSMT 30 cái
47 Khớp nối trơn D25 Chương V của E-HSMT 35 cái
48 Khớp nối trơn D20 Chương V của E-HSMT 40 cái
49 Hộp chia ngả kiểu V D25 Chương V của E-HSMT 64 hộp
50 Hộp chia ngả kiểu thấp D25 Chương V của E-HSMT 60 hộp
51 Hộp nối âm tường Chương V của E-HSMT 60 hộp
I Cấp điện ngoài nhà
1 Tủ điện thép sơn tĩnh điện 600x400x200-IP65 Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 175A-500V-30KA Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Cáp M(3X35+1x25) PVC//XLPE//DSTA//PVC Chương V của E-HSMT 10 m
4 Cáp M(4X16)PVC//XLPE//DSTA//PVC Chương V của E-HSMT 25 m
J Thu lôi chống sét
1 Cọc tiếp địa thép L63 x 63 x 6 L=3m Chương V của E-HSMT 8 cọc
2 Đào đường cáp, rộng Chương V của E-HSMT 11,04 m3
3 Đất đắp Chương V của E-HSMT 3,68 m3
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V của E-HSMT 272 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm Chương V của E-HSMT 50 m
6 Lắp đặt kim thu sét đầu mà kẽm D16, H=1.2m Chương V của E-HSMT 21 cái
7 Gia công lắp đặt trô bật sắt D8 L=0.2m Chương V của E-HSMT 272 cái
8 Bulong M10 Chương V của E-HSMT 6 cái
9 Ống nhựa bảo vệ D21 C3 Chương V của E-HSMT 6 m
10 Hộp đo điện trở tiếp địa Chương V của E-HSMT 2 hộp
K CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 PN10 Chương V của E-HSMT 0,252 100m
2 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 PN10 Chương V của E-HSMT 0,58 100m
3 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 PN10 Chương V của E-HSMT 0,55 100m
4 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 PN10 Chương V của E-HSMT 1,35 100m
5 Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20PN10 Chương V của E-HSMT 1,95 100m
6 Ống nhựa U.PVC D110 (class2) Chương V của E-HSMT 1,25 100m
7 Ống nhựa U.PVC D90 (class2) Chương V của E-HSMT 0,9 100m
8 Ống nhựa U.PVC D76 (class2) Chương V của E-HSMT 1,75 100m
9 Ống nhựa U.PVC D34 (class2) Chương V của E-HSMT 0,85 100m
10 Lavabo sứ Chương V của E-HSMT 20 bộ
11 Gương soi + kệ kính Chương V của E-HSMT 20 cái
12 Vòi lavabo Chương V của E-HSMT 20 bộ
13 Xi phông + dây mềm lavabo Chương V của E-HSMT 20 bộ
14 Vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 20 bộ
15 Vòi nước Inox Chương V của E-HSMT 12 bộ
16 Téc nước INOX 2m3 nằm ngang Chương V của E-HSMT 3 bể
17 Máy bơm PW - 401E Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Phễu thu Inox D90 Chương V của E-HSMT 32 cái
19 Lắp đặt tiểu treo nam Chương V của E-HSMT 24 bộ
20 Xí bệt liền khối Chương V của E-HSMT 40 bộ
21 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 Chương V của E-HSMT 10 cái
22 Côn nhựa hàn nhiệt PPR D50x40 Chương V của E-HSMT 3 cái
23 Van khóa hai chiều hàn nhiệt PPR D50 Chương V của E-HSMT 4 cái
24 Nối thẳng nhựa hàn nhiệt PPR D50 Chương V của E-HSMT 9 cái
25 Nối thẳng nhựa hàn nhiệt PPR D40 Chương V của E-HSMT 4 cái
26 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 Chương V của E-HSMT 8 cái
27 Côn nhựa hàn nhiệt PPR D40x32 Chương V của E-HSMT 8 cái
28 Tê nhựa hàn nhiệt PPR F 40 x 32 Chương V của E-HSMT 6 cái
29 Nối thẳng nhựa hàn nhiệt PPR F 32 Chương V của E-HSMT 30 cái
30 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 Chương V của E-HSMT 25 cái
31 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 Chương V của E-HSMT 15 cái
32 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 *25 Chương V của E-HSMT 10 cái
33 Côn nhựa hàn nhiệt PPR F 32 x 25 Chương V của E-HSMT 12 cái
34 Nối thẳng nhựa hàn nhiệt PPR F 25 Chương V của E-HSMT 40 cái
35 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 Chương V của E-HSMT 55 cái
36 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 Chương V của E-HSMT 35 cái
37 Van khóa 2 chiều hàn nhiệt PPR D25 Chương V của E-HSMT 12 cái
38 Van phao tự đông D25 Chương V của E-HSMT 3 cái
39 Van hai chiều D40 Chương V của E-HSMT 2 cái
40 Van hai chiều D25 Chương V của E-HSMT 6 cái
41 Cút PPR ren trong D25x1/2 Chương V của E-HSMT 75 cái
42 Tê nhựa chéo 45 đô D110 x 110 Chương V của E-HSMT 15 cái
43 Tê nhựa chéo 45 độ D110 x 90 Chương V của E-HSMT 24 cái
44 Tê nhựa chéo 45 độ D90 x 90 Chương V của E-HSMT 30 cái
45 Tê nhựa chéo 45 độ D90 x 76 Chương V của E-HSMT 22 cái
46 Tê nhựa chéo 45 độ D76 x 76 Chương V của E-HSMT 40 cái
47 Tê nhựa chéo 45 độ D76 x 42 Chương V của E-HSMT 12 cái
48 Tê nhựa 90 đô D110 x 110 Chương V của E-HSMT 8 cái
49 Cút nhựa 135 độ D110 Chương V của E-HSMT 34 cái
50 Cút nhựa 135 độ D90 Chương V của E-HSMT 20 cái
51 Cút nhựa 90 độ D76 Chương V của E-HSMT 65 cái
52 Cút nhựa 90 độ D42 Chương V của E-HSMT 95 cái
53 Côn nhựa D110 x 90 Chương V của E-HSMT 6 cái
54 Côn nhựa D110 x 76 Chương V của E-HSMT 8 cái
55 Côn nhựa D90 x 76 Chương V của E-HSMT 8 cái
56 Côn nhựa D76 x 42 Chương V của E-HSMT 18 cái
L BỂ TỰ HOẠI
1 Đào mónng, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,724 100m3
2 Lấp đất chân móng đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 0,241 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 5,568 m3
4 Xây bể gạch không nung vữa XM M75 D220 Chương V của E-HSMT 22,528 m3
5 BT đáy bể M200 đá 1 x 2 Chương V của E-HSMT 2,811 m3
6 Ván khuôn bể Chương V của E-HSMT 3,798 100m2
7 Cốt thép đáy bể Chương V của E-HSMT 0,345 tấn
8 BT dầm M200 đá 1 x 2 Chương V của E-HSMT 1,185 m3
9 Cốt thép dầm bể ĐK Chương V của E-HSMT 0,001 tấn
10 Cốt thép dầm bể d Chương V của E-HSMT 0,052 tấn
11 Cốt thép dầm bể d >18mm Chương V của E-HSMT 0,078 tấn
12 Ván khuôn Dầm bể Chương V của E-HSMT 0,115 100m2
13 BT tấm đan M200 đá 1 x 2 Chương V của E-HSMT 2,532 m3
14 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,216 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,161 100m2
16 Lắp dựng tấm đan P Chương V của E-HSMT 57 cái
17 Trát, láng bể vữa XM M75 D20 Chương V của E-HSMT 81,144 m2
18 Láng đáy bể vữa XM M75 D20 Chương V của E-HSMT 17,836 m2
19 Láng mặt bể vữa XM M75 D30 Chương V của E-HSMT 18,737 m2
M BỂ NƯỚC SẠCH
1 Đào đất bằng máy đào, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 4,432 100m3
2 Bê tông lót bể, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 10,224 m3
3 Bê tông đáy bể, M250, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 20,664 m3
4 Bê tông tường bể, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,744 m3
5 Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,764 m3
6 Ván khuôn đáy bể Chương V của E-HSMT 0,084 100m2
7 Ván khuôn bể Chương V của E-HSMT 2,332 100m2
8 Ván khuôn nắp bể Chương V của E-HSMT 0,98 100m2
9 Cốt thép bể fi Chương V của E-HSMT 1,735 tấn
10 Cốt thép bể fi Chương V của E-HSMT 7,955 tấn
11 Xây cổ bể gạch đặc vữa XMM75# Chương V của E-HSMT 0,18 m3
12 Thang inox hộp KT 20x15 a350 Chương V của E-HSMT 0,003 kg
13 Nắp tôn dày 1 ly Chương V của E-HSMT 1,44 m2
14 Trát bể dày 20 vữa XMM75# có đánh màu Chương V của E-HSMT 239,14 m2
15 Quét bitum 2 lớp thành ngoài bể Chương V của E-HSMT 193,2 m2
16 Láng vữa XMM75# dày 20 không đánh màu Chương V của E-HSMT 146,84 m2
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,292 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô Chương V của E-HSMT 3,14 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.47E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng tương tự (công trình dân dụng cấp III) là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,1 tỷ (2 x 8,1 = 16,2 tỷ) hoặc (ii) số lượng hợp đồng tương tự (công trình dân dụng cấp III) ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,1 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,2 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->