Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trường THPT Bạch Đằng, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 3 tầng, 18 phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413815-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Trường THPT Bạch Đằng, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 3 tầng, 18 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 16:56:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,566,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 482,2204 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5861 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 158,7476 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 247,9766 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 196,56 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi , đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,2989 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 8 | 100m3 |
| B | NHÀ HỌC 4 TẦNG, 18 PHÒNG | |||
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 5,401 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 38,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 141,68 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng ĐK | Chương V của E-HSMT | 1,74 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng ĐK | Chương V của E-HSMT | 5,631 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 6,917 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 2,669 | 100m2 |
| 9 | BT cột chờ đá 1 x 2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 10 | Cốt thép cột chờ ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột chờ ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,483 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột chờ | Chương V của E-HSMT | 1,058 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,064 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,551 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng móng ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng ĐK | Chương V của E-HSMT | 1,261 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng móng ĐK > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 18 | Xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 99,737 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền + móng công trình độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 7,31 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bục giảng cao > 4m | Chương V của E-HSMT | 8,116 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tầng 1 đá 1 x 2 M250 | Chương V của E-HSMT | 12,566 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột khung tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 1,882 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột ĐK>18mm tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 3,142 | tấn |
| 25 | Bê tông cột tầng 1 đá 1 x 2 M250 | Chương V của E-HSMT | 37,699 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột khung tầng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 5,645 | 100m2 |
| 27 | Cốt thộp cột tầng 2, 3, 4 ĐK | Chương V của E-HSMT | 2,188 | tấn |
| 28 | Cốt thộp cột tầng 2, 3,4 ĐK>18mm | Chương V của E-HSMT | 7,966 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm Tầng 1, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,157 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dầm giằng tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 3,138 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng ĐK | Chương V của E-HSMT | 1,202 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng ĐK >18mm Tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 6,256 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm giằng, đá 1x2, mác 250 Tầng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 83,711 | m3 |
| 34 | Ván khuôn dầm giằng tầng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 11,115 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng ĐK | Chương V của E-HSMT | 3,597 | tấn |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng ĐK >18mm Tầng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 17,751 | tấn |
| 37 | BT lanh tô M200 đá 1 x 2 tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 38 | BT lanh tô M200 đá 1 x 2 Tâng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 11,956 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô Tầng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,741 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô ĐK | Chương V của E-HSMT | 1,182 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 45,759 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 3,933 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 tầng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 103,836 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn tầng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 12,601 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Chương V của E-HSMT | 27,434 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 6,978 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 0,842 | 100m2 |
| 50 | BT cầu thang M250 đá 1 x 2 tầng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 13,955 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cầu thang tầng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 2,175 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép cầu thang ĐK 4m | Chương V của E-HSMT | 2,732 | tấn |
| 53 | Cốt thép cầu thang ĐK 4m | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 54 | Cốt thép cầu thang ĐK >18mm cao >4m | Chương V của E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 55 | Bê tông giằng lan can | Chương V của E-HSMT | 5,865 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn BT giằng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,981 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép giằng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 58 | Bê tông thanh lan can | Chương V của E-HSMT | 13,659 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thành lan can | Chương V của E-HSMT | 5,269 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép thành lan can | Chương V của E-HSMT | 1,502 | tấn |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1.027 | cái |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Trát chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 143,746 | m2 |
| 2 | Sơn chân móng | Chương V của E-HSMT | 143,746 | m2 |
| 3 | Xây tường D22 gạch không nung KT 6,5x10,5x22 vữa XM M75 tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 88,06 | m3 |
| 4 | Xây tường D22 gạch không nung KT 6 x10,5x22 vữa XM M75 tầng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 264,18 | m3 |
| 5 | Xây tường D11 gạch không nung KT 6 x10,5x22 vữa XM M75 tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 6 | Xây tường D11 gạch không nung KT 6 x10,5x22 vữa XM M75 tầng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 12,056 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 33,106 | m3 |
| 8 | Bê tông lót bậc, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 8,423 | m3 |
| 9 | Xây ốp bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10,5x22 vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,499 | m3 |
| 10 | Lát đá granit bậc, lan can tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 137,387 | m2 |
| 11 | Lát đá granit bậc, lan can Tầng 2,3,4 | Chương V của E-HSMT | 242,761 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 266,074 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài vữa XM M75 d15 tầng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 857,952 | m2 |
| 14 | Trát tường trong vữa XM M75 d15 tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 633,536 | m2 |
| 15 | Trát tường trong vữa XM M75 d15 tầng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 1.857,17 | m2 |
| 16 | Trát lanh tô , LOV cao | Chương V của E-HSMT | 51,335 | m2 |
| 17 | Trát lanh tô , LOV thanh chớp BT cao >4m | Chương V của E-HSMT | 308,655 | m2 |
| 18 | Trát cột + hèm cửa, thanh BT lan can vữa XM M75, tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 202,222 | m2 |
| 19 | Trát cột + hèm cửa, thanh BT lan can vữa xi măng M75, tầng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 606,666 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 268,198 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 974,66 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 393,299 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 1.260,094 | m2 |
| 24 | Trát cầu thang vữa M75 D15 tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 84,193 | m2 |
| 25 | Trát cầu thang vữa M75 D15 Tầng 2,3, 4 | Chương V của E-HSMT | 217,455 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 455,22 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà tầng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 1.564,2 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 1.522,66 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà tầng 2, 3, 4 | Chương V của E-HSMT | 4.538,07 | m2 |
| 30 | Bê tông lót nền, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 54,705 | m3 |
| 31 | Lát nền, gạch 600x600mm tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 515,881 | m2 |
| 32 | Lát gạch LD 600 x 600 tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 1.232,642 | m2 |
| 33 | ốp gạch chân tường gạch 120 x 600 Tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 30,226 | m2 |
| 34 | ốp gạch chân tường gạch 120 x 600 Tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 87,592 | m2 |
| 35 | Lát gạch chống trơn 300 x 300 tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 38,589 | m2 |
| 36 | Lát gạch chống trơn 300 x 300 Tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 115,766 | m2 |
| 37 | ốp gạch tường khu WC gạch 300 x 600 tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 61,842 | m2 |
| 38 | Ốp gạch tường khu WC gạch 300 x 600 tầng 2, 3 | Chương V của E-HSMT | 185,526 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 T1 | Chương V của E-HSMT | 295,21 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 T2, T3 | Chương V của E-HSMT | 763,65 | m |
| 41 | Láng sê nô (có vữa chống thấm sika) | Chương V của E-HSMT | 95,945 | m2 |
| 42 | Rọ chắn rac Inox | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Ống thoát nước nhựa D42 | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 44 | ống thoát nước nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 45 | Đai Inox | Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V của E-HSMT | 3,825 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12 | Chương V của E-HSMT | 264,48 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 528,96 | 1m2 |
| 49 | Tay vịn cầu thang inox D63 | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 50 | Sản xuất thang sắt lên mái | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thu hồi gạch không nung vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,71 | m3 |
| 2 | BT giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 3,143 | m3 |
| 3 | Cốt thép giằng ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 4 | Cốt thép giằng ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 5 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,584 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,584 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 361,445 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi dày 0,4 ly | Chương V của E-HSMT | 6,34 | 100m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 154,354 | m2 |
| 11 | Ốp đá mặt bàn GRANIT chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 42,222 | m2 |
| 12 | SX khung INOX đỡ chậu | Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 13 | LD khung INOX đỡ chậu | Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 14 | LD dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 21,225 | 100m2 |
| F | Phần hè rãnh | |||
| 1 | Đào đất rãnh thóat nước (phía sau) | Chương V của E-HSMT | 18,777 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất chân rãnh | Chương V của E-HSMT | 6,259 | m3 |
| 4 | Bê tông lót rãnh, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 9,552 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh gạch không nung vữa Xm M75 | Chương V của E-HSMT | 9,347 | m3 |
| 6 | Láng đáy rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 141,41 | m2 |
| 7 | Trát rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 121,014 | m2 |
| 8 | Láng thành rãnh vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 121,014 | m2 |
| 9 | BT tấm đan M200 đá 1 x 2 | Chương V của E-HSMT | 4,864 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan P | Chương V của E-HSMT | 131 | 1cấu kiện |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, pa nô tấm kính trắng dày 5ly phụ kiện khóa Việt Tiệp, bản lề 3 D | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, pa nô tấm kính trắng dày 5ly phụ kiện khóa Việt Tiệp, bản lề 3 D | Chương V của E-HSMT | 151,2 | m2 |
| 3 | SX cửa sổ 2 cánh, kính trắng dày 5ly khóa cài chunQuang, bản lề 1D, bản lề A | Chương V của E-HSMT | 177,72 | m2 |
| 4 | Vách ngăn tấm compact, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 184,88 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại lắp nổi 800x600x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 600x400x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Tủ điện KL âm tường chứa 2MCB | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 4 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 200A-600V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 150A-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 3 pha 3 cực 100A-415V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 3 pha 3 cực 63A-415V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-320V | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-230V | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 40A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 32A-230V | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-230V | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-230V | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-230V | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học CM1* (máng đèn có chao phản quang phủ sơn tĩnh điện, đèn HQ FL-T8-36W Galaxy phổ triphosphor 100%, balát điện tử 2 đầu EBS.2-36W, kèm phụ kiện bộ đèn CM1) | Chương V của E-HSMT | 216 | bộ |
| 18 | Bộ đèn Led đôi có chóa L=1200, P=18W + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vệ sinh D270-14W | Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED ỐP TRẦN HÀNH LANG KT 300X300 P=20W | Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần L1400; P=80W | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 22 | Quạt thông gió âm tường KT 250x250 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 250V-16A ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 24 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện 3 chấu 250V-16A âm tường | Chương V của E-HSMT | 33 | bảng |
| 25 | Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tường | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Công tắc đèn đơn liền ổ cắm điện 3 chấu 250V-16A âm tường | Chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 27 | Công tắc đèn đôi 1 chiều âm tường | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 28 | Công tắc đèn cầu thang 2 chiều ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Công tắc đèn 4 lỗ 1 chiều ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Mặt chứa áptômát 1 cực ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 31 | Đế nhựa âm tường | Chương V của E-HSMT | 152 | cái |
| 32 | Dây điện đôI CU/PVC/PVC 2 x 1,5 | Chương V của E-HSMT | 1.680 | m |
| 33 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2 x 2.5 | Chương V của E-HSMT | 960 | m |
| 34 | Dây điện đôI CU/PVC/PVC 2 x 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 35 | Cáp điện đôI CU/PVC/PVC 2 x 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 36 | Cáp điện đôI CU/PVC/PVC 2 x 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Cáp điện CU/PVC/PVC 4x10mm | Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 38 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 39 | Hộp nhựa đấu nối KT 106 x 106 x 106 | Chương V của E-HSMT | 47 | hộp |
| 40 | ống nhựa luồn dây PVC Fi 32 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 41 | ống nhựa luồn dây PVC Fi 25 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 42 | ống nhựa luồn dây PVC Fi 20 | Chương V của E-HSMT | 435 | m |
| 43 | Cút chữ L không nắp D32 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 44 | Cút chữ L không nắp D25 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 45 | Cút chữ L không nắp D20 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 46 | Khớp nối trơn D32 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 47 | Khớp nối trơn D25 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 48 | Khớp nối trơn D20 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 49 | Hộp chia ngả kiểu V D25 | Chương V của E-HSMT | 64 | hộp |
| 50 | Hộp chia ngả kiểu thấp D25 | Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 51 | Hộp nối âm tường | Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| I | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện 600x400x200-IP65 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 175A-500V-30KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp M(3X35+1x25) PVC//XLPE//DSTA//PVC | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Cáp M(4X16)PVC//XLPE//DSTA//PVC | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| J | Thu lôi chống sét | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép L63 x 63 x 6 L=3m | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Đào đường cáp, rộng | Chương V của E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 3 | Đất đắp | Chương V của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 272 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét đầu mà kẽm D16, H=1.2m | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Gia công lắp đặt trô bật sắt D8 L=0.2m | Chương V của E-HSMT | 272 | cái |
| 8 | Bulong M10 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ống nhựa bảo vệ D21 C3 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D40 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 5 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 6 | Ống nhựa U.PVC D110 (class2) | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 7 | Ống nhựa U.PVC D90 (class2) | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 8 | Ống nhựa U.PVC D76 (class2) | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 9 | Ống nhựa U.PVC D34 (class2) | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 10 | Lavabo sứ | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Gương soi + kệ kính | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Xi phông + dây mềm lavabo | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Vòi nước Inox | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Téc nước INOX 2m3 nằm ngang | Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 17 | Máy bơm PW - 401E | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Phễu thu Inox D90 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt tiểu treo nam | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 20 | Xí bệt liền khối | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 21 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D50x40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Van khóa hai chiều hàn nhiệt PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Nối thẳng nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Nối thẳng nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D40x32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR F 40 x 32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Nối thẳng nhựa hàn nhiệt PPR F 32 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 31 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 *25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR F 32 x 25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Nối thẳng nhựa hàn nhiệt PPR F 25 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 35 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 36 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 37 | Van khóa 2 chiều hàn nhiệt PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Van phao tự đông D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Van hai chiều D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Van hai chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Cút PPR ren trong D25x1/2 | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 42 | Tê nhựa chéo 45 đô D110 x 110 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 43 | Tê nhựa chéo 45 độ D110 x 90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Tê nhựa chéo 45 độ D90 x 90 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 45 | Tê nhựa chéo 45 độ D90 x 76 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 46 | Tê nhựa chéo 45 độ D76 x 76 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 47 | Tê nhựa chéo 45 độ D76 x 42 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Tê nhựa 90 đô D110 x 110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Cút nhựa 135 độ D110 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 50 | Cút nhựa 135 độ D90 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 51 | Cút nhựa 90 độ D76 | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 52 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V của E-HSMT | 95 | cái |
| 53 | Côn nhựa D110 x 90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Côn nhựa D110 x 76 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Côn nhựa D90 x 76 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Côn nhựa D76 x 42 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| L | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào mónng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,724 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,241 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,568 | m3 |
| 4 | Xây bể gạch không nung vữa XM M75 D220 | Chương V của E-HSMT | 22,528 | m3 |
| 5 | BT đáy bể M200 đá 1 x 2 | Chương V của E-HSMT | 2,811 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bể | Chương V của E-HSMT | 3,798 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,345 | tấn |
| 8 | BT dầm M200 đá 1 x 2 | Chương V của E-HSMT | 1,185 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm bể ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm bể d | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm bể d >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 12 | Ván khuôn Dầm bể | Chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 13 | BT tấm đan M200 đá 1 x 2 | Chương V của E-HSMT | 2,532 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan P | Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 17 | Trát, láng bể vữa XM M75 D20 | Chương V của E-HSMT | 81,144 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể vữa XM M75 D20 | Chương V của E-HSMT | 17,836 | m2 |
| 19 | Láng mặt bể vữa XM M75 D30 | Chương V của E-HSMT | 18,737 | m2 |
| M | BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 4,432 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót bể, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 10,224 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 20,664 | m3 |
| 4 | Bê tông tường bể, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,744 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,764 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bể | Chương V của E-HSMT | 2,332 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bể fi | Chương V của E-HSMT | 1,735 | tấn |
| 10 | Cốt thép bể fi | Chương V của E-HSMT | 7,955 | tấn |
| 11 | Xây cổ bể gạch đặc vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 12 | Thang inox hộp KT 20x15 a350 | Chương V của E-HSMT | 0,003 | kg |
| 13 | Nắp tôn dày 1 ly | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 14 | Trát bể dày 20 vữa XMM75# có đánh màu | Chương V của E-HSMT | 239,14 | m2 |
| 15 | Quét bitum 2 lớp thành ngoài bể | Chương V của E-HSMT | 193,2 | m2 |
| 16 | Láng vữa XMM75# dày 20 không đánh màu | Chương V của E-HSMT | 146,84 | m2 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,292 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 3,14 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tương tự (công trình dân dụng cấp III) là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,1 tỷ (2 x 8,1 = 16,2 tỷ) hoặc (ii) số lượng hợp đồng tương tự (công trình dân dụng cấp III) ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,1 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,2 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi