Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Nam Sách và TP Chí Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Nam Sách và TP Chí Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 13:28:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,794,503,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tổng giá trị gói thầu (A1+A2) | |||
| B | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh Hợp Tiến B và dàn TBA Hợp Tiến B, Nhánh Nam Tân, dàn TBA Nam Tân B, Nhánh An Bình C và dàn TBA An Bình C, nhánh Hiệp Cát và dàn TBA Hợp Tiến A - ĐL Nam Sách | |||
| C | Phần ĐZ 35kV | |||
| D | Phần xây dựng thay thế: | |||
| 1 | Móng cột M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Móng |
| E | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cột |
| 2 | Chụp cột K 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Xà X2-6Đ-35kV (Cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 4 | Xà X2L-6Đ-35kV (Cột K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà X1L-1Đ-35kV (Cột K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà XII-6N-35kV (tim 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà X1-3Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt + phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt + phụ kiện sứ chuỗi néo kép polymer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | Quả |
| 12 | Nhân công VNCT Dây ACSR-35/6,2 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.127 | m |
| 13 | Nhân công VNCT Dây ACSR-50/8 lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.493 | m |
| 14 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-35/6,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.066 | m |
| 15 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.287 | m |
| 16 | Nhân công VNCT Dây ACSR-35/6,2 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 17 | Nhân công VNCT Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m |
| 18 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | cái |
| F | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Cột bê tông K11,5m chặt gốc bán thanh lý | 10 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà X1-3Đ-35kV (trên cột LT) | 10 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà X2-6Đ-35kV (trên cột LT) | 6 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà X2L-6Đ-35kV (trên cột K) | 2 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà X1L-1Đ-35kV (trên cột K) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà XII-6N (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ chụp cột K 2,5m | 3 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-6Đ-35kV (Cột K) | 4 | Bộ | |
| 9 | Xà X1-3Đ-35kV (Cột K) | 4 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 18 | chuỗi | |
| 11 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K,H) | 112 | quả | |
| 12 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) | 102 | quả | |
| 13 | Tháo hạ dây AC35 (chiều cao >10m) | 3.127 | m | |
| 14 | Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) | 10.493 | m | |
| G | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 2 | Máy | |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | 3 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 9 | Bộ | |
| H | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| I | Phần TBA | |||
| J | Phần thiết bị lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 180kVA-35/0,4kV (trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo tận dụng lắp lại cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo tận dụng lắp lại chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| K | Phần thiết bị thu hồi nhập kho: | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV | 3 | bộ | |
| L | Phần vật tư lắp thay thế: | |||
| 1 | Xà X2-6Đ-35kV (TBA Hợp Tiến B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà X1-3Đ -35kV (TBA Hợp Tiến B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ SI (TBA Hợp Tiến B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ xà đỡ XTG+CSV (TBA Hợp Tiến B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Hợp Tiến B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ máy biến áp (TBA Hợp Tiến B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế thao tác cầu chì SI (TBA Hợp Tiến B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo 3m (TBA Hợp Tiến B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa TBA RC4 (TBA Hợp Tiến B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà XII-6Đ-35kV (TBA An Bình C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ SI (TBA An Bình C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ xà đỡ XTG+CSV (TBA An Bình C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA An Bình C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ máy biến áp (TBA An Bình C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác cầu chì SI (TBA An Bình C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Thang trèo 3m (TBA An Bình C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa TBA RC4 (TBA An Bình C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà X2-6Đ-35kV (TBA Hiệp Cát A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà X1-3Đ -35kV (TBA Hiệp Cát A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà XTG-3Đ -35kV (TBA Hiệp Cát A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ SI (TBA Hiệp Cát A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ xà đỡ XTG+CSV (TBA Hiệp Cát A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế thao tác cầu chì SI (TBA Hiệp Cát A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Dây nối tiếp địa tầng xà TBA (TBA Hiệp Cát A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Quả |
| 26 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu cốt đồng - 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 30 | Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt Dây ACSR-35/6,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 33 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 34 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 35 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 36 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 37 | Ống nhựa PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 38 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | pha |
| 39 | Chụp đầu cực SI cắt tải (bộ gồm 2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | pha |
| 40 | Chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | pha |
| M | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi xà XII-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi xà X2-6Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi xà X1-3Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ SI | 3 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ CSV | 3 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi xà đỡ MBA | 2 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi ghế thao tác | 3 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi thang trèo | 2 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi sứ đứng 35kV + ty trên cột LT | 26 | quả | |
| 11 | Thu hồi sứ đứng 35kV + ty trên cột H | 17 | quả | |
| 12 | Thu hồi dây AC35 | 15 | m | |
| 13 | Thu hồi dây AC50 | 45 | m | |
| 14 | Thu hồi thanh đồng F8 | 27 | m | |
| 15 | Dây nối tiếp địa TBA | 3 | Bộ | |
| 16 | Phá dỡ trụ đỡ ghế thao tác | 1 | Vị trí | |
| N | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 22kV nhánh Trường Cơ Khí lộ 476 E8.5 - ĐL Chí Linh | |||
| O | Phần ĐZ | |||
| P | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Chụp cột LT 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Xà X2-6Đ-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Xà X2-6N+1Đ-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà X2-6Đ-22kV(ĐD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà X2-4Đ-22kV(ĐN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng gốm 24kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Quả |
| 7 | Lắp đặt + phụ kiện chuỗi sứ néo kép polimer 24kV 120kN (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt + phụ kiện chuỗi sứ néo đơn polimer 24kV 120kN (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chuỗi |
| 9 | Nhân công VCNT Dây ACSR-35/6,2 (đã bao gồm cả HH độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.476 | m |
| 10 | Kéo rải căng dây lấy độ võng AC35mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.427 | m |
| 11 | Nhân công VCNT Dây ACSR-35/6,2 (khóa dây cổ sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 13 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Đầu cốt AM35 loại thẻ bài 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| Q | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột LT) | 8 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi xà X2-6Đ (Đ.D-trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi xà X2-4Đ (ĐN-trên cột lt) | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) | 58 | quả | |
| 5 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 6 | Thu hồi dây AC35 (chiều cao >10m) | 2.476 | m | |
| R | Chi phí đấu nối hotline | |||
| 1 | Chi phí đấu nối hotline | 1 | T.bộ | |
| S | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| T | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| U | Phần TBA | |||
| V | Phần thiết bị lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Tháo tận dụng lắp lại chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| W | Phần thiết bị thu hồi nhạp kho: | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| X | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Móng TBA - M15B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| Y | Phần vật tư lắp thay thế: | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Xà đầu trạm XII-6Đ-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà XTG-3Đ-22kV(T1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ xà cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì SI-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ (T2)+CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà XTG-3Đ-22kV(T2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ CSV-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng 24kV cả ty trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Quả |
| 11 | Đầu cốt nhôm - 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Dây ACSR-35/6,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE2.5/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 18 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 20 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | pha |
| 21 | Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | pha |
| 22 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | pha |
| 23 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Biển cáo thị và biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| Z | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Cột bê tông H10m | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ Xà đầu trạm XII-6Đ | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà XTG-3Đ | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên cột H) | 9 | quả | |
| 7 | Tháo hạ dây AC35 (chiều cao | 9 | m | |
| 8 | Tháo hạ dây Al/XLPE/PVC 1x50 (chiều cao | 15 | m | |
| 9 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao | 9 | m | |
| AA | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA 2/9, Bưu Điện Rẽ Kênh, Trường Quân Chính, Trường Cơ Khí – ĐL Chí Linh | |||
| AB | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 3 | Phá dỡ đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | m3 |
| AC | Vật tư thay thế: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột BLTL PC-I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Kèm S1(190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà X2L-1m(190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Xà X2L-1m(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Xà X2L-ĐD(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,38 | m |
| 9 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816 | m |
| 10 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.872,72 | m |
| 11 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.443,3 | m |
| 12 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 867 | m |
| 13 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 14 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 15 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 16 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 17 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 18 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319 | m |
| 19 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 20 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.836 | m |
| 21 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.415 | m |
| 22 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 23 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cái |
| 25 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 26 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 28 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 29 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 30 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | hộp |
| 31 | Đầu cốt đồng- nhôm -120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng- nhôm -95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng- nhôm -35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 34 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (bắt hòm cto di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (bắt hòm cto di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 36 | Ghíp cáp hạ thế GN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | cái |
| 37 | Ghíp bọc hạ thế GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | cái |
| 38 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 39 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 40 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 41 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cuộn |
| 42 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 43 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 44 | Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 45 | Tháo, di chuyển, lắp đấu nối lại hộp công tơ loại H2/2 (Chuyển từ cột cũ sang cột mới, bao gồm cả công việc kiểm tra đấu nối hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Hòm |
| 46 | Tháo, di chuyển, lắp đấu nối lại hộp công tơ loại H4/4 (Chuyển từ cột cũ sang cột mới, bao gồm cả công việc kiểm tra đấu nối hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hòm |
| 47 | Tháo, di chuyển, lắp đấu nối lại hộp chia điện (Chuyển từ cột cũ sang cột mới, bao gồm cả công việc kiểm tra đấu nối hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hòm |
| AD | Vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 2x6mm2 ( thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| AE | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Cột bê tông H8,5m chặt gốc bán thanh lý | 2 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý | 1 | Cột | |
| 3 | Tháo hạ MT | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà X1L-4Đ | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ kèm S3 | 2 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ kèm S4 | 5 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 | 319 | m | |
| 8 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 | 800 | m | |
| 9 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 | 1.836 | m | |
| 10 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 | 1.415 | m | |
| 11 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 | 850 | m | |
| 12 | Thu hồi cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | 14 | m | |
| 13 | Thu hồi cáp CU/XLPE/PVC 2x25 | 8 | m | |
| AF | Chi phí thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 2x6mm2 ( thí nghiệm mẫu) | 1 | mẫu | |
| AG | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AH | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Nguyễn Trãi 2, Chu Văn An, Nguyễn Trãi 3, Nguyễn Trãi 4 - ĐL Chí Linh | |||
| AI | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Móng |
| 2 | Phá dỡ đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Phá dỡ mương gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Xây mương xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| AJ | Phần vật tư sửa chữa: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| 2 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Móc treo MT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Má ốp cột F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Bộ |
| 5 | X2L-160-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | X2L-190-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | X2L-ĐN-190-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | X2L-H-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 9 | TĐLL-1-LT7,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386 | m |
| 11 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120(Đấu nối+ chờ lèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 12 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.246 | m |
| 13 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95(Đấu nối+ chờ lèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 14 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849 | m |
| 15 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70(Đấu nối+ chờ lèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 16 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.992 | m |
| 17 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50(Đấu nối+ chờ lèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 18 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.039 | m |
| 19 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35(Đấu nối+ chờ lèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 20 | Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378 | m |
| 21 | Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.182 | m |
| 22 | Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 832 | m |
| 23 | Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.953 | m |
| 24 | Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.019 | m |
| 25 | Dây vào công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (Vào H2/1 và H2/2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 26 | Dây vào công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (Vào hòm H4/3 và H4/4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 27 | Dây vào công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 (vào hòm H3fa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 28 | Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 29 | Dây ra công tơ 3 pha Al/XLPE/PVC 3x35+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 30 | Cáp vào hộp chia điện AL/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 31 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 32 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 33 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 34 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 36 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 37 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 38 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | hộp |
| 39 | Đầu cốt đồng- nhôm -95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng- nhôm -120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng- nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 42 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (tại vị trí đấu nối lại hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704 | cái |
| 43 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (tại vị trí đấu nối lại hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | cái |
| 44 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (vị trí di chuyển hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 45 | Ghíp bọc hạ thế GN2 (vị trí di chuyển hòm CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 46 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 47 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 48 | Đai thép + khóa đai (bắt hòm công tơ và ốp bổ trợ vòng đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | bộ |
| 49 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 50 | Ống gen nối dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | cái |
| 51 | Biển báo cột có 2 nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | cái |
| 53 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | cuộn |
| AK | Phần hòm hộp công tơ | |||
| 1 | Tháo, di chuyển, lắp đấu nối lại hộp công tơ loại H2/1 (Chuyển từ cột cũ sang cột mới, bao gồm cả công việc kiểm tra đấu nối hoàn thiện) | 3 | Hòm | |
| 2 | Tháo, di chuyển, lắp đấu nối lại hộp công tơ loại H2/2 (Chuyển từ cột cũ sang cột mới, bao gồm cả công việc kiểm tra đấu nối hoàn thiện) | 10 | Hòm | |
| 3 | Tháo, di chuyển, lắp đấu nối lại hộp công tơ loại H4/3 (Chuyển từ cột cũ sang cột mới, bao gồm cả công việc kiểm tra đấu nối hoàn thiện) | 1 | Hòm | |
| 4 | Tháo, di chuyển, lắp đấu nối lại hộp công tơ loại H4/4 (Chuyển từ cột cũ sang cột mới, bao gồm cả công việc kiểm tra đấu nối hoàn thiện) | 4 | Hòm | |
| 5 | Tháo, di chuyển, lắp đấu nối lại hộp công tơ loại H3fa (Chuyển từ cột cũ sang cột mới, bao gồm cả công việc kiểm tra đấu nối hoàn thiện) | 3 | Hòm | |
| 6 | Tháo, di chuyển, lắp đấu nối lại hộp tụ bù (Chuyển từ cột cũ sang cột mới, bao gồm cả công việc kiểm tra đấu nối hoàn thiện) | 1 | Hòm | |
| AL | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Cột bê tông H7,5m chặt gốc | 2 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông TĐ7m chặt gốc | 14 | Cột | |
| 3 | Kèm S3 | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà X1L | 7 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-8Đ | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà X1-2Đ | 3 | Bộ | |
| 7 | Xà X1-4Đ | 5 | Bộ | |
| 8 | Tấm ốp | 26 | Bộ | |
| 9 | Móc treo MT | 7 | Bộ | |
| 10 | Bu lông xuyên | 8 | Bộ | |
| 11 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 | 386 | m | |
| 12 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 | 3.246 | m | |
| 13 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 | 849 | m | |
| 14 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 | 1.992 | m | |
| 15 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 | 1.039 | m | |
| 16 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50(hộp chia điện) | 6 | m | |
| 17 | Tháo hạ dây Al/XLPE/PVC 2x10mm2 vào hòm H2, H1 | 24 | m | |
| 18 | Tháo hạ dây Al/XLPE/PVC 2x25mm2 vào hòm H4, H3P | 9 | m | |
| 19 | Tháo hạ Dây AL/XLPE/PVC 3x25+1x25mm2 vào hòm H3fa | 6 | m | |
| AM | Vật tư thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x6mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| AN | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 3 | Bộ | |
| AO | Thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x6 | 1 | mẫu | |
| AP | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AQ | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Hưng Đạo 1, Hưng Đạo 5 và KDC P. Sao Đỏ - ĐL Chí Linh | |||
| AR | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Xà X2L-1m(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà X2L-1,5m(190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Má ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Móc treo MT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.428 | m |
| 6 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.586 | m |
| 7 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.107 | m |
| 8 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598 | m |
| 9 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 10 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 11 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 12 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 13 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 14 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.555 | m |
| 15 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.085 | m |
| 16 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586 | m |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 18 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 19 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 21 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 22 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | hộp |
| 23 | Đầu cốt đồng- nhôm -95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Ghíp cáp hạ thế GN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762 | cái |
| 25 | Ghíp bọc hạ thế GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | cái |
| 26 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 27 | Biển báo tên lộ, biển báo hai nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 28 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | cuộn |
| 30 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| AS | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Tháo hạ MT | 40 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà X2L(LT) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ kèm S1 | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ má ốp cột | 4 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 | 1.493 | m | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 | 1.462 | m | |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 | 1.085 | m | |
| 8 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 | 586 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x10 | 9 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 6 | m | |
| 11 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x16 | 3 | m | |
| AT | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.780.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi