Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Nam Sách và TP Chí Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412513-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Nam Sách và TP Chí Linh
Số hiệu KHLCNT 20210309915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 13:28:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,794,503,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tổng giá trị gói thầu (A1+A2)
B Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh Hợp Tiến B và dàn TBA Hợp Tiến B, Nhánh Nam Tân, dàn TBA Nam Tân B, Nhánh An Bình C và dàn TBA An Bình C, nhánh Hiệp Cát và dàn TBA Hợp Tiến A - ĐL Nam Sách
C Phần ĐZ 35kV
D Phần xây dựng thay thế:
1 Móng cột M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Móng
E Phần vật tư thay thế:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cột
2 Chụp cột K 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
3 Xà X2-6Đ-35kV (Cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
4 Xà X2L-6Đ-35kV (Cột K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Xà X1L-1Đ-35kV (Cột K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Xà XII-6N-35kV (tim 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Xà X1-3Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
8 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
9 Lắp đặt + phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Chuỗi
10 Lắp đặt + phụ kiện sứ chuỗi néo kép polymer 35kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chuỗi
11 Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229 Quả
12 Nhân công VNCT Dây ACSR-35/6,2 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.127 m
13 Nhân công VNCT Dây ACSR-50/8 lắp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.493 m
14 Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-35/6,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.066 m
15 Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.287 m
16 Nhân công VNCT Dây ACSR-35/6,2 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 m
17 Nhân công VNCT Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 m
18 Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 cái
F Phần vật tư thu hồi:
1 Cột bê tông K11,5m chặt gốc bán thanh lý 10 Cột
2 Tháo hạ xà X1-3Đ-35kV (trên cột LT) 10 Bộ
3 Tháo hạ xà X2-6Đ-35kV (trên cột LT) 6 Bộ
4 Tháo hạ xà X2L-6Đ-35kV (trên cột K) 2 Bộ
5 Tháo hạ xà X1L-1Đ-35kV (trên cột K) 1 Bộ
6 Tháo hạ xà XII-6N (trên cột LT) 2 Bộ
7 Tháo hạ chụp cột K 2,5m 3 Bộ
8 Xà X2-6Đ-35kV (Cột K) 4 Bộ
9 Xà X1-3Đ-35kV (Cột K) 4 Bộ
10 Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) 18 chuỗi
11 Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K,H) 112 quả
12 Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) 102 quả
13 Tháo hạ dây AC35 (chiều cao >10m) 3.127 m
14 Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) 10.493 m
G Chi phí thí nghiệm
1 Thí nghiệm MBA 2 Máy
2 Thí nghiệm cầu chì tự rơi cắt tải 35kV 3 bộ
3 Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp 9 Bộ
H Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
I Phần TBA
J Phần thiết bị lắp đặt thay thế
1 Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (trạm treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 180kVA-35/0,4kV (trạm treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Tháo tận dụng lắp lại cầu chì tự rơi 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Tháo tận dụng lắp lại chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
K Phần thiết bị thu hồi nhập kho:
1 Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV 3 bộ
L Phần vật tư lắp thay thế:
1 Xà X2-6Đ-35kV (TBA Hợp Tiến B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Xà X1-3Đ -35kV (TBA Hợp Tiến B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Xà đỡ SI (TBA Hợp Tiến B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Giá đỡ xà đỡ XTG+CSV (TBA Hợp Tiến B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Hợp Tiến B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Xà đỡ máy biến áp (TBA Hợp Tiến B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Ghế thao tác cầu chì SI (TBA Hợp Tiến B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Thang trèo 3m (TBA Hợp Tiến B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Tiếp địa TBA RC4 (TBA Hợp Tiến B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Xà XII-6Đ-35kV (TBA An Bình C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Xà đỡ SI (TBA An Bình C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Giá đỡ xà đỡ XTG+CSV (TBA An Bình C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA An Bình C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 Xà đỡ máy biến áp (TBA An Bình C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
15 Ghế thao tác cầu chì SI (TBA An Bình C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Thang trèo 3m (TBA An Bình C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Tiếp địa TBA RC4 (TBA An Bình C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
18 Xà X2-6Đ-35kV (TBA Hiệp Cát A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Xà X1-3Đ -35kV (TBA Hiệp Cát A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Xà XTG-3Đ -35kV (TBA Hiệp Cát A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 Xà đỡ SI (TBA Hiệp Cát A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
22 Giá đỡ xà đỡ XTG+CSV (TBA Hiệp Cát A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
23 Ghế thao tác cầu chì SI (TBA Hiệp Cát A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
24 Dây nối tiếp địa tầng xà TBA (TBA Hiệp Cát A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
25 Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Quả
26 Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
27 Lắp đặt đầu cốt đồng - 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
28 Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
29 Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
30 Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
31 Lắp đặt Dây ACSR-35/6,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
32 Lắp đặt Dây ACSR-50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
33 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
34 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 m
35 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
36 Biển báo thứ tự pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
37 Ống nhựa PVC110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
38 Chụp đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 pha
39 Chụp đầu cực SI cắt tải (bộ gồm 2 cực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 pha
40 Chụp đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 pha
M Phần vật tư thu hồi:
1 Thu hồi xà XII-6Đ-35kV 1 Bộ
2 Thu hồi xà X2-6Đ-35kV 2 Bộ
3 Thu hồi xà X1-3Đ-35kV 2 Bộ
4 Thu hồi xà đỡ SI 3 Bộ
5 Thu hồi xà đỡ CSV 3 Bộ
6 Thu hồi xà đỡ ghế thao tác 1 Bộ
7 Thu hồi xà đỡ MBA 2 Bộ
8 Thu hồi ghế thao tác 3 Bộ
9 Thu hồi thang trèo 2 Bộ
10 Thu hồi sứ đứng 35kV + ty trên cột LT 26 quả
11 Thu hồi sứ đứng 35kV + ty trên cột H 17 quả
12 Thu hồi dây AC35 15 m
13 Thu hồi dây AC50 45 m
14 Thu hồi thanh đồng F8 27 m
15 Dây nối tiếp địa TBA 3 Bộ
16 Phá dỡ trụ đỡ ghế thao tác 1 Vị trí
N Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 22kV nhánh Trường Cơ Khí lộ 476 E8.5 - ĐL Chí Linh
O Phần ĐZ
P Phần vật tư thay thế:
1 Chụp cột LT 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
2 Xà X2-6Đ-22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
3 Xà X2-6N+1Đ-22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
4 Xà X2-6Đ-22kV(ĐD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Xà X2-4Đ-22kV(ĐN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt sứ đứng gốm 24kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Quả
7 Lắp đặt + phụ kiện chuỗi sứ néo kép polimer 24kV 120kN (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Chuỗi
8 Lắp đặt + phụ kiện chuỗi sứ néo đơn polimer 24kV 120kN (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Chuỗi
9 Nhân công VCNT Dây ACSR-35/6,2 (đã bao gồm cả HH độ võng 2%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.476 m
10 Kéo rải căng dây lấy độ võng AC35mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.427 m
11 Nhân công VCNT Dây ACSR-35/6,2 (khóa dây cổ sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
12 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
13 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Kẹp hotline 35-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Đầu cốt AM35 loại thẻ bài 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
Q Phần vật tư thu hồi:
1 Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột LT) 8 Bộ
2 Thu hồi xà X2-6Đ (Đ.D-trên cột LT) 1 Bộ
3 Thu hồi xà X2-4Đ (ĐN-trên cột lt) 1 Bộ
4 Thu hồi sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) 58 quả
5 Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) 6 chuỗi
6 Thu hồi dây AC35 (chiều cao >10m) 2.476 m
R Chi phí đấu nối hotline
1 Chi phí đấu nối hotline 1 T.bộ
S Chi phí thí nghiệm
1 Thí nghiệm cầu chì tự rơi cắt tải 35kV 1 bộ
T Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
U Phần TBA
V Phần thiết bị lắp đặt thay thế
1 Tháo tận dụng lắp lại chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
W Phần thiết bị thu hồi nhạp kho:
1 Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
X Phần xây dựng:
1 Móng TBA - M15B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
Y Phần vật tư lắp thay thế:
1 Cột BTLT PC.I-10-190-5,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
2 Xà đầu trạm XII-6Đ-22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Xà XTG-3Đ-22kV(T1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Giá đỡ xà cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Xà đỡ cầu chì SI-22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ (T2)+CSV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Xà XTG-3Đ-22kV(T2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Xà đỡ CSV-22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Lắp đặt sứ đứng 24kV cả ty trên cột LT: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Quả
11 Đầu cốt nhôm - 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Đầu cốt đồng - 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Đầu cốt đồng - nhôm 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt Dây ACSR-35/6,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
17 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE2.5/PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
18 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
19 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
20 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 pha
21 Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 pha
22 Nắp chụp đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 pha
23 Biển báo thứ tự pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Biển cáo thị và biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
Z Phần vật tư thu hồi:
1 Cột bê tông H10m 2 Cột
2 Tháo hạ Xà đầu trạm XII-6Đ 1 Bộ
3 Tháo hạ xà XTG-3Đ 1 Bộ
4 Tháo hạ xà đỡ SI 1 Bộ
5 Tháo hạ xà đỡ CSV 1 Bộ
6 Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên cột H) 9 quả
7 Tháo hạ dây AC35 (chiều cao 9 m
8 Tháo hạ dây Al/XLPE/PVC 1x50 (chiều cao 15 m
9 Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 9 m
AA Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA 2/9, Bưu Điện Rẽ Kênh, Trường Quân Chính, Trường Cơ Khí – ĐL Chí Linh
AB Phần xây dựng
1 Móng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
2 Móng M15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
3 Phá dỡ đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
4 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,652 m3
AC Vật tư thay thế:
1 Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
2 Cột BLTL PC-I-10-190-5,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
3 Kèm S1(190) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
4 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Xà X2L-1m(190) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
6 Xà X2L-1m(H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
7 Xà X2L-ĐD(H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
8 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,38 m
9 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 816 m
10 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.872,72 m
11 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.443,3 m
12 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 867 m
13 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
14 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
15 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m
16 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
17 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
18 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319 m
19 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
20 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.836 m
21 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.415 m
22 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
23 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 cái
25 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
26 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
28 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
29 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
30 Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 hộp
31 Đầu cốt đồng- nhôm -120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Đầu cốt đồng- nhôm -95mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
33 Đầu cốt đồng- nhôm -35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
34 Ghíp cáp hạ thế GN4 (bắt hòm cto di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
35 Ghíp bọc hạ thế GN2 (bắt hòm cto di chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
36 Ghíp cáp hạ thế GN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248 cái
37 Ghíp bọc hạ thế GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 cái
38 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
39 Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
40 Đai Thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 bộ
41 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cuộn
42 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
43 Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
44 Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 m
45 Tháo, di chuyển, lắp đấu nối lại hộp công tơ loại H2/2 (Chuyển từ cột cũ sang cột mới, bao gồm cả công việc kiểm tra đấu nối hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Hòm
46 Tháo, di chuyển, lắp đấu nối lại hộp công tơ loại H4/4 (Chuyển từ cột cũ sang cột mới, bao gồm cả công việc kiểm tra đấu nối hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Hòm
47 Tháo, di chuyển, lắp đấu nối lại hộp chia điện (Chuyển từ cột cũ sang cột mới, bao gồm cả công việc kiểm tra đấu nối hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Hòm
AD Vật tư thí nghiệm mẫu
1 Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 2x6mm2 ( thí nghiệm mẫu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
AE Phần vật tư thu hồi:
1 Cột bê tông H8,5m chặt gốc bán thanh lý 2 Cột
2 Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý 1 Cột
3 Tháo hạ MT 1 Bộ
4 Tháo hạ xà X1L-4Đ 1 Bộ
5 Tháo hạ kèm S3 2 Bộ
6 Tháo hạ kèm S4 5 Bộ
7 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 319 m
8 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 800 m
9 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 1.836 m
10 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 1.415 m
11 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 850 m
12 Thu hồi cáp CU/XLPE/PVC 2x10 14 m
13 Thu hồi cáp CU/XLPE/PVC 2x25 8 m
AF Chi phí thí nghiệm mẫu:
1 Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 2x6mm2 ( thí nghiệm mẫu) 1 mẫu
AG Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
AH Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA Nguyễn Trãi 2, Chu Văn An, Nguyễn Trãi 3, Nguyễn Trãi 4 - ĐL Chí Linh
AI Phần xây dựng
1 Móng cột M8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Móng
2 Phá dỡ đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
3 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
4 Phá dỡ mương gạch xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
5 Xây mương xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
AJ Phần vật tư sửa chữa:
1 Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cột
2 Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
3 Móc treo MT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
4 Má ốp cột F18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Bộ
5 X2L-160-1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 X2L-190-1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 X2L-ĐN-190-1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 X2L-H-1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
9 TĐLL-1-LT7,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
10 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386 m
11 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120(Đấu nối+ chờ lèo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
12 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.246 m
13 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95(Đấu nối+ chờ lèo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
14 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 849 m
15 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70(Đấu nối+ chờ lèo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
16 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.992 m
17 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50(Đấu nối+ chờ lèo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
18 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.039 m
19 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35(Đấu nối+ chờ lèo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
20 Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378 m
21 Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.182 m
22 Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 832 m
23 Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.953 m
24 Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.019 m
25 Dây vào công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (Vào H2/1 và H2/2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 m
26 Dây vào công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (Vào hòm H4/3 và H4/4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
27 Dây vào công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 (vào hòm H3fa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
28 Dây ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
29 Dây ra công tơ 3 pha Al/XLPE/PVC 3x35+1x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
30 Cáp vào hộp chia điện AL/XLPE 4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
31 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
32 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
33 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
34 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
36 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
37 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 cái
38 Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 hộp
39 Đầu cốt đồng- nhôm -95mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
40 Đầu cốt đồng- nhôm -120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
41 Đầu cốt đồng- nhôm -50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
42 Ghíp cáp hạ thế GN4 (tại vị trí đấu nối lại hòm CT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 704 cái
43 Ghíp bọc hạ thế GN2 (tại vị trí đấu nối lại hòm CT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 cái
44 Ghíp cáp hạ thế GN4 (vị trí di chuyển hòm CT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
45 Ghíp bọc hạ thế GN2 (vị trí di chuyển hòm CT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
46 Ốp bổ trợ vòng đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
47 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
48 Đai thép + khóa đai (bắt hòm công tơ và ốp bổ trợ vòng đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 bộ
49 Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
50 Ống gen nối dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 cái
51 Biển báo cột có 2 nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
52 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 cái
53 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 cuộn
AK Phần hòm hộp công tơ
1 Tháo, di chuyển, lắp đấu nối lại hộp công tơ loại H2/1 (Chuyển từ cột cũ sang cột mới, bao gồm cả công việc kiểm tra đấu nối hoàn thiện) 3 Hòm
2 Tháo, di chuyển, lắp đấu nối lại hộp công tơ loại H2/2 (Chuyển từ cột cũ sang cột mới, bao gồm cả công việc kiểm tra đấu nối hoàn thiện) 10 Hòm
3 Tháo, di chuyển, lắp đấu nối lại hộp công tơ loại H4/3 (Chuyển từ cột cũ sang cột mới, bao gồm cả công việc kiểm tra đấu nối hoàn thiện) 1 Hòm
4 Tháo, di chuyển, lắp đấu nối lại hộp công tơ loại H4/4 (Chuyển từ cột cũ sang cột mới, bao gồm cả công việc kiểm tra đấu nối hoàn thiện) 4 Hòm
5 Tháo, di chuyển, lắp đấu nối lại hộp công tơ loại H3fa (Chuyển từ cột cũ sang cột mới, bao gồm cả công việc kiểm tra đấu nối hoàn thiện) 3 Hòm
6 Tháo, di chuyển, lắp đấu nối lại hộp tụ bù (Chuyển từ cột cũ sang cột mới, bao gồm cả công việc kiểm tra đấu nối hoàn thiện) 1 Hòm
AL Phần vật tư thu hồi:
1 Cột bê tông H7,5m chặt gốc 2 Cột
2 Cột bê tông TĐ7m chặt gốc 14 Cột
3 Kèm S3 2 Bộ
4 Xà X1L 7 Bộ
5 Xà X2-8Đ 2 Bộ
6 Xà X1-2Đ 3 Bộ
7 Xà X1-4Đ 5 Bộ
8 Tấm ốp 26 Bộ
9 Móc treo MT 7 Bộ
10 Bu lông xuyên 8 Bộ
11 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x120 386 m
12 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 3.246 m
13 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 849 m
14 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 1.992 m
15 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 1.039 m
16 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50(hộp chia điện) 6 m
17 Tháo hạ dây Al/XLPE/PVC 2x10mm2 vào hòm H2, H1 24 m
18 Tháo hạ dây Al/XLPE/PVC 2x25mm2 vào hòm H4, H3P 9 m
19 Tháo hạ Dây AL/XLPE/PVC 3x25+1x25mm2 vào hòm H3fa 6 m
AM Vật tư thí nghiệm mẫu:
1 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x6mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
AN Chi phí thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp địa 3 Bộ
AO Thí nghiệm mẫu
1 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x6 1 mẫu
AP Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
AQ Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Hưng Đạo 1, Hưng Đạo 5 và KDC P. Sao Đỏ - ĐL Chí Linh
AR Phần vật tư thay thế:
1 Xà X2L-1m(H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Xà X2L-1,5m(190) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Má ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
4 Móc treo MT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
5 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.428 m
6 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.586 m
7 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.107 m
8 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598 m
9 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
10 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
11 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
12 Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
13 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.400 m
14 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.555 m
15 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.085 m
16 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586 m
17 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
18 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 cái
19 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
20 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
21 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 cái
22 Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 hộp
23 Đầu cốt đồng- nhôm -95mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Ghíp cáp hạ thế GN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 762 cái
25 Ghíp bọc hạ thế GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212 cái
26 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 cái
27 Biển báo tên lộ, biển báo hai nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
28 Đai Thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
29 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 cuộn
30 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
31 Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
32 Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
AS Phần vật tư thu hồi:
1 Tháo hạ MT 40 Bộ
2 Tháo hạ xà X2L(LT) 1 Bộ
3 Tháo hạ kèm S1 1 Bộ
4 Tháo hạ má ốp cột 4 Bộ
5 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x95 1.493 m
6 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x70 1.462 m
7 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 1.085 m
8 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 586 m
9 Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x10 9 m
10 Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 6 m
11 Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x16 3 m
AT Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->