Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Tứ Kỳ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Tứ Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 14:05:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,108,079,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4) | |||
| B | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV và giàn trạm TBA các nhánh Bơm Quang Trung, Quang Trung, Bơm Quảng Giang, Bơm Đò Đồn - ĐL Tứ Kỳ | |||
| C | Phần ĐZ 35kV | |||
| D | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| E | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 1 | Bộ | |
| F | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột M18C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MT2-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột MT2-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| G | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 4 | Chụp cột LT 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Chụp cột K 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Xà X1-3Đ-35kV(K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 7 | Xà X2-6Đ-35kV(K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Xà X2L-6Đ-35kV(K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà XII-6Đ-35kV(K)(tim 2m)(Vị trí cột 1 nhánh Quang Trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà X1-3Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Xà X2-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà X2L-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà X2L-6Đ-35kV(ĐN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐDMB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà X2L-6Đ-35kV(ĐNMB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà XII-6N-35kV (tim 2,5m)(Vị trí 1, 2,3,4,5 và 11nhánh B.Đò Đồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Giằng cột GC3-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà XII-6N+CDLĐ-35kV (tim 1,6m) (vị trí cột số 1 nhánh B.Quảng Giang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa đường dây cột K (RC1(K)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ xà CDLĐ (trên cột LT)(vị trí cột số 1 nhánh B.Đò Đồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ CDLĐ (trên cột LT)(vị trí cột số 1 nhánh B.Đò Đồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ ghế (trên cột LT)(vị trí cột số 1 nhánh B.Đò Đồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế TT (trên cột LT)(vị trí cột số 1 nhánh B.Đò Đồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Hệ thống TTCD (trên cột LT)(vị trí cột số 1 nhánh B.Đò Đồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Thang trèo 3,6m (trên cột LT)(vị trí cột số 1 nhánh B.Đò Đồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Dây nối tiếp địa (trên cột LT)(vị trí cột số 1 nhánh B.Đò Đồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | Quả |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột K, H: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | Quả |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty (tận dụng) trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Quả |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty (tận dụng) trên cột K,H: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Quả |
| 34 | Lắp đặt + phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Chuỗi |
| 35 | Nhân công VCNT Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.107 | m |
| 36 | Nhân công VCNT Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | m |
| 37 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.830 | m |
| 38 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | cái |
| 39 | Đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| H | Phần vật tư tháo hạ tận dụng lắp lại: | |||
| 1 | Tháo hạ tận dụng lắp lại chụp cột K3,0m (trên cột K) | 2 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ tận dụng lắp lại sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K, H) | 36 | quả | |
| I | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Cột bê tông K9,6m chặt gốc bán thanh lý | 2 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông K11,5m chặt gốc bán thanh lý | 8 | Cột | |
| 3 | Thu hồi xà X1-3Đ (trên cột K) | 11 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột K) | 12 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X2-4Đ (trên cột K) | 2 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2L-6Đ (trên cột K) | 4 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi xà X2L-2Đ (trên cột K) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi xà XII-6N (trên cột K) | 3 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi xà XII-6N+2Đ (trên cột K) | 1 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi xà X1L-1T (trên cột K) | 8 | Bộ | |
| 11 | Thu hồi xà X1-2T (trên cột K) | 8 | Bộ | |
| 12 | Thu hồi chụp cột K4m (trên cột K) | 3 | Bộ | |
| 13 | Thu hồi xà X1-3Đ (trên cột LT) | 4 | Bộ | |
| 14 | Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 15 | Thu hồi xà X2L-6Đ (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 16 | Thu hồi xà XII-6N (trên cột lt) | 6 | Bộ | |
| 17 | Thu hồi giá đỡ xà CDLĐ (trên cột LT)(vị trí cột số 1 nhánh B.Đò Đồn) | 1 | Bộ | |
| 18 | Thu hồi xà đỡ CDLĐ (trên cột LT)(vị trí cột số 1 nhánh B.Đò Đồn) | 1 | Bộ | |
| 19 | Thu hồi xà đỡ ghế (trên cột LT)(vị trí cột số 1 nhánh B.Đò Đồn) | 1 | Bộ | |
| 20 | Thu hồi ghế TT (trên cột LT)(vị trí cột số 1 nhánh B.Đò Đồn) | 1 | Bộ | |
| 21 | Thu hồi hệ thống TTCD (trên cột LT)(vị trí cột số 1 nhánh B.Đò Đồn) | 1 | Bộ | |
| 22 | Thu hồi thang trèo (trên cột LT)(vị trí cột số 1 nhánh B.Đò Đồn) | 1 | Bộ | |
| 23 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K, H) | 101 | quả | |
| 24 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) | 36 | quả | |
| 25 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 54 | chuỗi | |
| 26 | Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 24 | chuỗi | |
| 27 | Thu hồi dây AC50 (chiều cao >10m) | 14.826 | m | |
| J | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải 35kV | 5 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 7 | Bộ | |
| K | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| L | Phần TBA | |||
| M | Phần vật tư lắp đặt mới | |||
| 1 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=5A dùng cho máy biến áp 180kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=8A dùng cho máy biến áp 320kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo hạ lắp lại chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| N | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV | 5 | bộ | |
| O | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18B (TBA B.Quang Trung - xã Quang Trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột M15B (TBA Quang Trung - xã Quang Trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| P | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông PC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA B.Quang Trung - xã Quang trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1)(TBA B.Quang Trung - xã Quang trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA B.Quang Trung - xã Quang trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ xà cầu chì (TBA B.Quang Trung - xã Quang trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì SI-35kV (TBA B.Quang Trung - xã Quang trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV (TBA B.Quang Trung - xã Quang trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA B.Quang Trung - xã Quang trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ CSV-35kV (TBA B.Quang Trung - xã Quang trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA B.Quang Trung - xã Quang trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đầu tram XII-6Đ-35kV(TBA Quang Trung - xã Quang trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1)(TBA Quang Trung - xã Quang trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA Quang Trung - xã Quang trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì SI (TBA Quang Trung - xã Quang trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ xà XTG-3Đ+CSV (TBA Quang Trung - xã Quang trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ CSV (TBA Quang Trung - xã Quang trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA Quang Trung - xã Quang trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Quang Trung - xã Quang trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đầu tram X1-3Đ-35kV(TBA B.Quảng Giang - xã Đại Hợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA B.Quảng Giang - xã Đại Hợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì SI-35kV (TBA B.Quảng Giang - xã Đại Hợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA B.Quảng Giang - xã Đại Hợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA B.Quảng Giang - xã Đại Hợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đầu tram X1-3Đ-35kV(TBA B.Đò Đồn - xã Quang Khải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA B.Đò Đồn - xã Quang Khải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì SI (TBA B.Đò Đồn - xã Quang Khải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA B.Đò Đồn - xã Quang Khải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Ghế thao tác (TBA B.Đò Đồn - xã Quang Khải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA B.Đò Đồn - xã Quang Khải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Quả |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột K, H: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Quả |
| 33 | Đầu cốt đồng - nhôm50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng - 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng - nhôm 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 36 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 37 | Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| 39 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 40 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 41 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cuộn |
| 42 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | pha |
| 44 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| Q | Phần vật tư thu hồi: | |||
| R | TRẠM BIẾN ÁP BƠM QUANG TRUNG: | |||
| 1 | Cột bê tông K11,5m chặt gốc bán thanh lý | 3 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ Xà đầu trạm X1-3Đ | 3 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K, H) | 12 | quả | |
| 6 | Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) | 21 | m | |
| 7 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao >10m) | 9 | m | |
| S | TRẠM BIẾN ÁP QUANG TRUNG: | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ Xà đầu trạm XII-6Đ | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà XTG-3Đ | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K, H) | 9 | quả | |
| 7 | Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) | 9 | m | |
| 8 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao >10m) | 6 | m | |
| T | TRẠM BIẾN ÁP BƠM QUẢNG GIANG: | |||
| 1 | Tháo hạ xà đầu trạm X1-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà đầu trạm X2-6Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ SI | 2 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ CSV+XTG | 2 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K, H) | 21 | quả | |
| 6 | Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) | 30 | m | |
| 7 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao >10m) | 18 | m | |
| U | TRẠM BIẾN ÁP BƠM ĐÒ ĐỒN: | |||
| 1 | Tháo hạ xà đầu trạm X1-3Đ | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà đầu trạm X2-6Đ | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ giá đỡ xà CDLĐ | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà CDLĐ | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà đỡ XTG | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) | 12 | quả | |
| 9 | Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) | 12 | m | |
| 10 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao >10m) | 15 | m | |
| V | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Phương Quất - ĐL Tứ Kỳ | |||
| W | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Móng |
| X | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,94 | m3 |
| Y | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-6,5-160-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-7,5-16-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 4 | Kèm S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Móc treo MT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 8 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813 | m |
| 9 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 10 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 797 | m |
| 11 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (thực hiện căng lấy lại độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672 | m |
| 12 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (thực hiện căng lấy lại độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463 | m |
| 13 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (thực hiện căng lấy lại độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | m |
| 14 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (thực hiện căng lấy lại độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552 | m |
| 15 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 (thực hiện căng lấy lại độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353 | m |
| 16 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 18 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 20 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 21 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 22 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (dây hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 23 | Ghíp cáp hạ thế GN2 (dây hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 24 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (dây thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 25 | Ghíp cáp hạ thế GN2 (dây thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 26 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 27 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 28 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622 | bộ |
| 29 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cuộn |
| 30 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980 | m |
| 34 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 35 | Cáp Al/XLPE - 1x35 (nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 36 | Đầu cốt nhôm - 35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 38 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 39 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 40 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 41 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Hòm |
| 42 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Hòm |
| 43 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hòm |
| 44 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Hòm |
| 45 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ 3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hòm |
| Z | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Tháo hạ MT | 18 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà X2-8Đ(H) | 5 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà X2-4Đ(H) | 6 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà X1-2Đ(H) | 26 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà X1-4Đ(H) | 8 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 | 842 | m | |
| 7 | Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 2x10 | 100 | m | |
| 8 | Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 123 | m | |
| 9 | Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x16 | 17 | m | |
| 10 | Thu hồi cột H6,5m | 58 | Cột | |
| 11 | Thu hồi cột H7,5m | 6 | Cột | |
| AA | Vật tư phục vụ thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| AB | Thí nghiệm vật tư lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 3 | Bộ | |
| AC | Thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 | 1 | mẫu | |
| AD | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AE | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Kỳ Sơn - ĐL Tứ Kỳ | |||
| AF | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Móng |
| 2 | Móng cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| AG | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,332 | m3 |
| AH | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-6,5-160-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 4 | Kèm S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Kèm S2(ĐD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Kèm S2(ĐD190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Kèm S1(190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Xà X2L-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Kèm S3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Chụp cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Móc treo MT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Bu lông xuyên BLX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 14 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.112 | m |
| 15 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 16 | Căng dây lấy lại độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357 | m |
| 17 | Căng dây lấy lại độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 18 | Căng dây lấy lại độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 19 | Căng dây lấy lại độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641 | m |
| 20 | Căng dây lấy lại độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822 | m |
| 21 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.091 | m |
| 22 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 23 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 26 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm (dây hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | hộp |
| 27 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (dây hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 28 | Ghíp cáp hạ thế GN2 (dây hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 29 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (dây thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 30 | Ghíp cáp hạ thế GN2 (dây thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 31 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 32 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 33 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 34 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708 | bộ |
| 35 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cuộn |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 (dây ra sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.065 | m |
| 40 | Cáp AL/XLPE/PVC 3x35+1x25 (dây ra sau công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 41 | Cáp Al/XLPE - 1x35 (nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 42 | Đầu cốt nhôm - 35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 44 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | m |
| 45 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 46 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213 | cái |
| 47 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Hòm |
| 48 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Hòm |
| 49 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Hòm |
| 50 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hòm |
| 51 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Hòm |
| 52 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ 3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Hòm |
| AI | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Tháo hạ MT | 31 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà X1L-4Đ(H) | 2 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ kèm S3 | 66 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ kèm S4 | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 | 1.112 | m | |
| 6 | Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 2x10 | 151 | m | |
| 7 | Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 118 | m | |
| 8 | Tháo hạ cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x16 | 18 | m | |
| 9 | Thu hồi cột TĐ6m | 45 | Cột | |
| 10 | Thu hồi cột H6m | 15 | Cột | |
| 11 | Thu hồi cột H6,5m | 2 | Cột | |
| 12 | Thu hồi cột H7,5m | 8 | Cột | |
| 13 | Thu hồi cột K9,6m | 1 | Cột | |
| AJ | Vật tư phục vụ thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| AK | Thí nghiệm vật tư lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 4 | Bộ | |
| AL | Thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp vào hộp công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16 | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 | 1 | mẫu | |
| AM | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AN | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA: Bơm Mỗ Đoạn, Phương Quất 2 - ĐL Tứ Kỳ | |||
| AO | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | Móng |
| 2 | Móng cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng xử lý cột nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| AP | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,132 | m3 |
| AQ | Phần vật tư lắp đặt: | |||
| 1 | Xử lý cột nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-6,5-160-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-6,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 6 | Kèm S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 7 | Kèm S2(ĐD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Móc treo MT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bu lông xuyên BLX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 11 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.638 | m |
| 12 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10-0,6/1kV thí nghiệm mẫu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25-0,6/1kV thí nghiệm mẫu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 thí nghiệm mẫu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | mét |
| 16 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.606 | m |
| 17 | Tháo hạ, căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 18 | Tháo hạ, căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 19 | Tháo hạ, căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | m |
| 20 | Tháo hạ, căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521 | m |
| 21 | Tháo hạ, căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539 | m |
| 22 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 23 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 26 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 27 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | hộp |
| 28 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (dây hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 29 | Ghíp cáp hạ thế GN2 (dây hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 30 | Ghíp cáp hạ thế GN4 (dây thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 31 | Ghíp cáp hạ thế GN2 (dây thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 32 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 33 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 34 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820 | bộ |
| 35 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | cuộn |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.310 | m |
| 40 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE//PVC 3x35 + 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 41 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | biển |
| 42 | Đầu cốt nhôm - 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,4 | m |
| 44 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 45 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 46 | Má ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 47 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | cái |
| 48 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Hòm |
| 49 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Hòm |
| 50 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Hòm |
| 51 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Hòm |
| 52 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ 3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hòm |
| AR | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Tháo hạ MT | 22 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà X1-4Đ(H) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà X1-2Đ(H) | 70 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ kèm S3 | 10 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ kèm S4 | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 | 1.638 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 | 157 | m | |
| 8 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 139 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 16 | m | |
| 10 | Thu hồi cột TĐ6m | 49 | Cột | |
| 11 | Thu hồi cột H6m | 30 | Cột | |
| 12 | Thu hồi cột H7,5m | 5 | Cột | |
| AS | Thí nghiệm vật tư lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 2 | Bộ | |
| AT | Thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10-0,6/1kV thí nghiệm mẫu | 1 | Mẫu | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25-0,6/1kV thí nghiệm mẫu | 1 | Mẫu | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 thí nghiệm mẫu | 3 | Mẫu | |
| AU | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.540.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi