Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Kim Thành và thị xã Kinh Môn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409883-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Kim Thành và thị xã Kinh Môn
Số hiệu KHLCNT 20210307129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 14:12:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,232,007,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5)
B Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa các TBA: Tam Kỳ B, Đại Xuyên, Kho K76, Kim Anh B, Kim Anh A, bơm Kim Xuyên, Thiện Đáp A – ĐL Kim Thành
C Phần ĐZ 35kV
D Phần vật tư thay thế:
1 Xà X2-2N-35kV( C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Tiếp địa RC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Phụ kiện + Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chuỗi
4 Kéo dải căng dây lấy độ võng dây ACSR-50/8 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333 mét
5 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Bộ
6 Bốc dỡ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 Tấn
7 Vận chuyển nội tuyến dây dẫn BQGQ -100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 Tấn
E Phần vật tư thu hồi:
1 Tháo hạ xà X1-2N-35kV (trên cột LT) 1 Bộ
2 Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) 2 chuỗi
3 Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) 321 m
F Thí nghiệm lắp đặt vật tư
1 Thí nghiệm cầu chì cắt tải LBFCO 6 bộ
2 Thí nghiệm MBA 6 máy
3 Thí nghiệm cáp hạ thế 1 Sợi
4 Thí nghiệm tiếp địa trạm 6 bộ
G Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
H Phần TBA
I Phần thiết bị lắp thay thế
1 Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV cách điện Polymer (LBFCO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 560kVA-35/0,4kV (trạm mặt đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
3 Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (trạm mặt đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
4 Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (trạm treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
5 Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (trạm mặt đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
6 Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 50kVA-35/0,4kV (trạm treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
J Phần vật tư tháo tận dụng lắp lại
1 Tháo hạ, tận dụng lắp đặt chống sét van 3 pha 35kV 6 bộ
2 Bốc dỡ CSV các loại 0,6 Tấn
K Thu hồi thiết bị
1 Tháo hạ cầu dao LĐ 3 bộ
2 Tháo hạ cầu chì tự rơi SI 6 bộ
L Phần xây dựng :
1 Bệ đỡ MBA (TBA Đại Xuyên, TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBABơm Kim Xuyên ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Móng
2 Móng cột M15B (TBA Đại Xuyên, TBA Kim Anh A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Móng
3 Móng cột M15B (TBA kim Anh B, TBA Bơm Kim Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Móng
4 Móng thanh đỡ cáp hạ thế (TBA Đại Xuyên, TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBABơm Kim Xuyên ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Móng
M Phần phá dỡ và hoàn trả
1 Phá bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
2 Phá dỡ trụ xây kè gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m3
N Phần vật tư thay thế:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-5,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cột
2 Xà đầu tram XII-6Đ-35kV(TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
3 Xà XTG-3Đ-35kV(T1)(TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
4 GIÁ ĐỠ XÀ ĐỠ CẦU CHÌ CẮT TẢI(TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
5 XÀ ĐỠ CẦU CHÌ CẮT TẢI (TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
6 GIÁ ĐỠ XÀ ĐỠ XTG-3Đ-35kV(T2) + CSV(TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
7 XÀ XTG-3Đ-35KV(T2) (TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
8 Xà đỡ CSV(TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
9 Ghế thao tác (TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
10 Tiếp địa TBA(TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
11 Xà đầu trạm XII -3N - 35kV (TBA Tam Kỳ B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Kho K76; TBA Tam Kỳ B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
13 Xà XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Kho K76; TBA Tam Kỳ B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
14 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Kho K76) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
15 Xà đỡ MBA (TBA Kho K76) (TBA Tam Kỳ B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Kho K76) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Ghế thao tác 2 (TBA Kho K76) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
18 Ghế thao tác tủ hạ thế (TBA Kho K76) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Tam Kỳ B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Ghế thao tác 2 (TBA Tam Kỳ B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 Côlie và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tam Kỳ B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
22 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tam Kỳ B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
23 Thanh đỡ cáp hạ thế (TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
24 Thang trèo 3m (TBA Kho K76, TBA Tam Kỳ B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
25 Tiếp địa TBA(TBA Kho K76) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
26 Tiếp địa TBA(TBA Tam Kỳ B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
27 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
28 Phụ kiện + Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Chuỗi
29 Lắp sứ đứng gốm 35kV cả ty (lắp trên cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 Quả
30 Đầu cốt đồng - M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Cái
31 Đầu cốt đồng - nhôm - AM35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
32 Đầu cốt đồng - nhôm - AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Cái
33 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
34 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
35 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
36 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Pha
37 Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi cắt tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Pha
38 Nắp chụp đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Pha
39 Lắp đặt Dây ACSR-50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 mét
40 Lắp đặt Dây ACSR-35/6,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
41 Dây Cu/XLPE4.3/PVC- 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 mét
42 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 mét
43 Dây chì 2A (MBA 50kVA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
44 Dây chì 8A (MBA 320kVA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
45 Dây chì 10A (MBA 400kVA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
46 Dây chì 13A (MBA 560kVA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
47 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cuộn
48 Biển báo thứ tự pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
49 Biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
O Phần vật tư thu hồi:
1 Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý tại chỗ 8 Cột
2 Tháo hạ Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV 5 Bộ
3 Tháo hạ gía đỡ CD 3 Bộ
4 Tháo hạ xà đỡ CD 3 Bộ
5 Tháo hạ xà đỡ SI và CSV 2 Bộ
6 Tháo hạ xà đỡ SI 4 Bộ
7 Tháo hạ xà đỡ CSV 4 Bộ
8 Tháo hạ xà đỡ XTG-3Đ-35kV 4 Bộ
9 Tháo hạ giá đỡ xà đỡ máy biến áp 2 Bộ
10 Tháo hạ Xà đỡ MBA 2 Bộ
11 Tháo hạ ghế thao tác SI 2 Bộ
12 Tháo hạ thang trèo 2 Bộ
13 Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột H) 56 quả
14 Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) 42 m
15 Tháo hạ dây AC35 (chiều cao >10m) 6 m
16 Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao >10m) 87 m
P Phần ĐZ 0,4kV
Q Phần thay thế
1 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
2 Tháo lắp lại hồm công tơ 3f Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hòm
3 Ghíp GN2 đấu nối lại hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Ghíp GN4 đấu nối lại hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Cáp vào công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
7 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
R Phần thu hồi
1 Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) 33 m
S Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa các nhánh ĐZ 35kV nhánh Tam Kỳ B, Kim Khê B, Đình Giọng, Thiện Đáp A, Bơm úng Việt Hưng – ĐL Kim Thành
T Phần thiết bị lắp đặt
1 Tháo hạ, tận dụng cầu dao liên động 35kV 2 bộ
U Phần vật tư lắp thay thế:
1 Xà X1-3Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
2 Xà X2-6Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
3 Xà X2L-6Đ-35kV(H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Xà X2L-6Đ-35kV(K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Xà XII-6N-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Giá đỡ, xà đỡ CD LĐ -35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Hệ thống truyền động cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Thang trèo 3,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Ghế thao tác CDLĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Giá đỡ ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Dây nối tiếp địa tầng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Nhân công VCNT Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269 quả
13 Lắp đặt + phụ kiện chuỗi sứ polymer néo đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
14 Lắp đặt + phụ kiện chuỗi sứ polymer néo kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
15 Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty (lắp trên cột K, H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 quả
16 Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty (lắp trên cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 quả
17 Nhân công VCNT Dây ACSR-35/6,2 (đã bao gồm cả độ võng 2%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.872 m
18 Nhân công VCNT Dây ACSR-35/6,2 (lèo + tăng cường khóa dây cổ sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139 m
19 Kéo dải căng dây lấy độ võng dây ACSR-35/6,2 kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.757 m
20 Nhân công VCNT Dây ACSR-50/8 (đã bao gồm cả độ võng 2%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.994 m
21 Nhân công VCNT Dây ACSR-50/8 (lèo + tăng cường khóa dây cổ sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
22 Kéo dải căng dây lấy độ võng dây ACSR-50/8 kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.896 m
23 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 (lèo giữ dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405 cái
24 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 (đấu nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
25 Đầu cốt đồng nhôm AM50 thẻ bài 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
28 Ống nối dây chịu lực dây 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Đầu cốt đồng nhôm AM35 thẻ bài 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
30 Ống nối dây chịu lực dây 35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Khóa tay thao tác CD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
32 Biển báo thứ tự pha tại điểm lấy điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
33 Biển tên CD + biển cáo thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
34 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
35 Vận chuyển nội tuyến dây dẫn BQ-100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tấn
V Phần vật tư thu hồi:
1 Tháo hạ xà X2L-6Đ-35kV (trên cột H) 1 Bộ
2 Tháo hạ xà X1-3Đ (trên cột LT) 9 Bộ
3 Tháo hạ xà X2-6Đ (trên cột LT) 7 Bộ
4 Tháo hạ xà X2-4N-35kV (trên cột K) 1 Bộ
5 Tháo hạ xà XII-6N-35kV ( trên cột LT) 2 Bộ
6 Tháo hạ giá đỡ, xà đỡ CDLĐ ( trên cột lt) 2 Bộ
7 Tháo hạ hệ thống TĐ CD ( trên cột lt) 1 Bộ
8 Tháo hạ thang trèo 3m ( trên cột LT) 1 Bộ
9 Tháo hạ xà đỡ ghế và ghế thao tác 1 Bộ
10 Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K, H) 39 quả
11 Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) 213 quả
12 Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) 22 chuỗi
13 Tháo hạ dây nối tiếp địa tầng xà 1 bộ
14 Tháo hạ dây AC35 (chiều cao >10m) 5.751 m
15 Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) 4.896 m
W Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
X Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV đường trục lộ 375E8.6 - ĐL Kim Thành
Y Phần xây dựng thay thế:
1 Móng néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Móng
2 Móng cột M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
3 Móng cột MT8A(ƯL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
4 Xử lý cột nghiêng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 VT
Z PHẦN THIẾT BỊ
1 Tháo hạ và lắp đặt lại CDLĐ-35kV 1 bộ
2 Tháo hạ và lắp đặt lại CSV-35kV 1 bộ
AA Phần vật tư thay thế:
1 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
2 Cột BTLT 18-2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
3 Xà X2-7N+1Đ-35kV(ƯL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Xà X2-4Đ-35kV(ƯL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Chụp LT3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
6 Xà X1L-1T-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Bộ
7 Xà X1-2T-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Bộ
8 Xà X2L-2Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
9 Xà X2L-2N-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
10 Xà X2-4Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
11 Xà X2-4N-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
12 Xà X2-6Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
13 Xà X2-6N+1Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
14 Xà X2L-6N+1Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
15 Xà X2L-6Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
16 Xà XZ-3N-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Xà XZ-6N-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
18 Xà XZ-7N-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
19 Xà XZ-8N-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Xà XII-6N-CSV-35kV (Tim 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
21 Xà XII-6N-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
22 Giá đỡ CDLĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
23 Xà đỡ cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
24 Hệ thống truyền động cầu dao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
25 Xà đỡ ghế cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
26 Ghế cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
27 Thang trèo 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
28 Dây nối tầng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
29 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
30 Dây néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
31 Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 Quả
32 Phụ kiện + Lắp đặt sứ chuỗi đỡ đơn polymer 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 Chuỗi
33 Phụ kiện + Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 Chuỗi
34 Phụ kiện + Lắp đặt sứ chuỗi néo kép polymer 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 Chuỗi
35 Chuỗi đỡ dây CS TK-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Chuỗi
36 Chuỗi néo đơn dây CS TK-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Chuỗi
37 Nhân công VCNT Dây ACSR-95/16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37.262 m
38 Nhân công VCNT Dây ACSR-50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 m
39 Dây TK50 (Thí nghiệm mẫu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
40 Dây TK50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.047 m
41 Nhân công VCNT Dây ACSR-95/16 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383 m
42 Kéo dải, căng dây, lấy độ võng dây ACSR-95/16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36.531 m
43 Kéo dải, căng dây, lấy độ võng dây ACSR-50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
44 Kéo dải, căng dây, lấy độ võng dây TK50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.026 m
45 Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 714 cái
46 Lắp đặt đầu cốt AM95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
47 Ống nối dây AC95/16 (dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Ống
AB Phần vật tư thu hồi:
1 Cột bê tông LT14m chặt gốc bán thanh lý tại chỗ 1 Cột
2 Cột bê tông LT18m chặt gốc bán thanh lý tại chỗ 1 Cột
3 Tháo hạ xà XII-6N+CSV (Tim 3m) 1 Bộ
4 Tháo hạ xà XII-6N (Tim 2,9m) 1 Bộ
5 Tháo hạ giá đỡ cầu dao 1 Bộ
6 Tháo hạ xà đỡ cầu dao 1 Bộ
7 Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao 1 Bộ
8 Tháo hạ xà đỡ ghế thao tác 1 Bộ
9 Tháo hạ ghế thao tác CD 1 Bộ
10 Tháo hạ thang trèo 1 Bộ
11 Tháo hạ xà XZ-8N 1 Bộ
12 Tháo hạ xà XZ-7N 1 Bộ
13 Tháo hạ xà XZ-6N 12 Bộ
14 Tháo hạ xà XZ-3N 1 Bộ
15 Tháo hạ xà X2-7N+1Đ 1 Bộ
16 Tháo hạ xà X2-6N+1T+1Đ 1 Bộ
17 Tháo hạ xà X2L-6N+1Đ 2 Bộ
18 Tháo hạ xà X2-6N+2Đ 1 Bộ
19 Tháo hạ xà X2-6N-1Đ 5 Bộ
20 Tháo hạ xà X1L-1T 28 Bộ
21 Tháo hạ xà X1-2T 28 Bộ
22 Tháo hạ xà X2-6Đ 4 Bộ
23 Tháo hạ xà X2-4Đ 6 Bộ
24 Tháo hạ xà X2L-6Đ 2 Bộ
25 Tháo hạ xà X2L-2Đ 8 Bộ
26 Tháo hạ dây néo 5 bộ
27 Tháo hạ sứ chuỗi néo 35kV (4 bát/ chuỗi) 332 quả
28 Tháo hạ sứ chuỗi đỡ 35kV (3 bát/ chuỗi) 124 quả
29 Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) 231 quả
30 Tháo hạ sứ chuỗi néo dây chống sét 6 quả
31 Tháo hạ sứ chuỗi đỡ dây chống sét 7 quả
32 Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) 77 m
33 Tháo hạ dây AC95 (chiều cao >10m) 37.262 m
34 Tháo hạ dây TK50 (dây cs) 1.047 m
AC Phần vật tư tận dụng:
1 Tháo hạ và lắp đặt lại xà X2-6Đ 5 Bộ
2 Tháo hạ và lắp đặt lại xà X2L-6Đ 2 Bộ
3 Tháo hạ và lắp lại sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) 42 quả
4 Tháo hạ và lắp đặt lại sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV 12 quả
5 Căng lại dây néo 2 Dây
AD Thí nghiệm lắp đặt vật tư
1 Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp 2 Bộ
AE Thí nghiệm mẫu
1 Dây TK50 1 mẫu
AF Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
AG Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa lớn ĐZ 35kV nhánh An Sinh Thái Sơn từ cột điểm đấu đến cột CD 41 lộ 371 E8.6 - Điện lực Kinh Môn
AH Phần thiết bị lắp đặt thay thế
1 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây
(chém ngang)-630A
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
AI Phần thiết bị thu hồi
1 Tháo hạ cầu dao liên động 1 bộ
AJ Phần xây dựng thay thế:
1 Móng M15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
2 Móng 2M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
AK Phần vật tư lắp thay thế:
1 Cột PC(NPC).I-10-190-5,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
2 Cột PC(NPC).I-12-190-7,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cột
3 Chụp K3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
4 Xà X2-6Đ-35KV (K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
5 Xà X2-6Đ-35KV (H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Bộ
6 Xà X2-4Đ-35KV (K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Xà X2L-6Đ-35KV (K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Xà X2-6Đ-35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
9 Tiếp địa RC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Giá đỡ, xà đỡ CDLĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Xà đỡ ghế TT CD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Ghế thao tác CD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Hệ thống truyền động CD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 Thang trèo 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
15 Tiếp địa cột CD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột K, H ( sứ tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 quả
17 Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột K, H (sứ thay thế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 quả
18 Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT (sứ tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
19 Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT (sứ thay thế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 quả
20 Sứ chuỗi polymer -35kV lắp tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chuỗi
21 Nhân công VCNT Dây ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.682 m
22 Nhân công VCNT Dây ACSR-70/11 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 m
23 Kéo dải, căng dây, lấy độ võng dây ACSR-70/11 ( độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.416 m
24 Kéo dải, căng dây, lấy độ võng dây ACSR-70/11 ( độ cao >10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.076 m
25 Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 (làm khóa néo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243 Cái
26 Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 (bắt lèo rẽ nhánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 Cái
27 Lắp đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
28 Khóa tay thao tác CD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
29 Biển báo thứ tự pha tại điểm lấy điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
30 Cáp Cu/PVC 1x35mm ( bắt tiếp địa thanh TĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
31 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Ống nối chịu lực cho dây 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
33 Biển tên CD ; biển cáo thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Biển tên cột + biển cáo thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
AL Phần vật tư thu hồi:
1 Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý tại chỗ 3 Cột
2 Tháo hạ chụp H3m (trên cột H) 2 Bộ
3 Tháo hạ xà X1-3Đ (trên cột H, K) 27 Bộ
4 Tháo hạ xà X1-6Đ (trên cột K) 2 Bộ
5 Tháo hạ xà X2-4Đ (trên cột K) 1 Bộ
6 Tháo hạ xà X2L-6Đ (trên cột K) 1 Bộ
7 Tháo hạ xà X2-6Đ (trên cột LT) 3 Bộ
8 Tháo hạ xà X2-6Đ (trên cột K) 1 Bộ
9 Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (trên cột H) 1 Bộ
10 Tháo hạ giá đỡ cầu dao (trên cột H) 1 Bộ
11 Tháo hạ xà đỡ cầu dao (trên cột H) 1 Bộ
12 Tháo hạ xà đỡ ghế thao tác (trên cột H) 1 Bộ
13 Tháo hạ ghế thao tác CD (trên cột H) 1 Bộ
14 Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K, H để nhập kho) 82 quả
15 Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT để nhập kho) 68 quả
16 Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K, H để tận dụng lại - không thu hồi) 58 quả
17 Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT để tận dụng lại - không thu hồi) 1 quả
18 Tháo hạ, lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV (bao gồm cả phụ kiện) 6 chuỗi
19 Tháo hạ dây AC70 (chiều cao 7.564 m
20 Tháo hạ dây AC70 (chiều cao >10m) ( đã bao gồm 2% độ võng) 2.105 m
AM Phần thí nghiệm vật tư:
1 Thí nghiệm cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây 1 Bộ
2 Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp 2 Bộ
AN Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
AO Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: thôn Tân Lập, Thôn Bờ Nông - ĐL Kinh Môn
AP Phần xây dựng lắp thay thế
1 Móng cột bê tông M8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Móng
AQ Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
2 Hoàn trả nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
AR Phần vật tư lắp thay thế:
1 Cột BTLT PC-I-6,5-160-3,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cột
2 Cột BTLT PC-I-6,5-160-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
3 Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cột
4 Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cột
5 Ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 Bộ
6 Bu lông xuyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Đột lỗ xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 lỗ
8 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
9 Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.135 m
10 Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.043 m
11 Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 2x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284 m
12 Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
13 Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
14 Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 đấu nối, chờ lèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
15 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.113 m
16 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.023 m
17 Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278 m
18 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
19 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
20 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
21 Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 hộp
22 Ống gen co nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m
23 Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
24 Ốp bổ trợ vòng đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
25 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
26 Đầu cốt đồng - nhôm -50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
27 Đầu cốt nhôm -35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Ghíp cáp hạ thế GN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
29 Ghíp cáp hạ thế GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
30 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
31 Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
32 Đai Thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 bộ
33 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
34 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
35 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
36 Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
37 Cáp Al/XLPE- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
38 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Hòm
40 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Hòm
41 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hòm
42 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hòm
AS Phần vật tư thu hồi:
1 Thu hồi cột TĐ7,5m 4 Cột
2 Thu hồi cột TĐ6m 3 Cột
3 Thu hồi cột H6,5m 1 Cột
4 Thu hồi cột H7,5m 4 Cột
5 Tháo hạ xà X2-8Đ(H) 8 Bộ
6 Tháo hạ xà X2-8Đ(ĐN)(H) 1 Bộ
7 Tháo hạ xà X2-4Đ(H) 2 Bộ
8 Tháo hạ xà X1-4Đ(H) 23 Bộ
9 Tháo hạ xà X1-2Đ(H) 12 Bộ
10 Tháo hạ kèm S3 1 Bộ
11 Tháo hạ MT 2 Bộ
12 Tháo hạ xà X2-8Đ(ĐD)(H) 4 Bộ
13 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 525 m
14 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 161 m
15 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-2x35 686 m
16 Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x16 350 m
17 Tháo hạ AV50 2.178 m
18 Tháo hạ AV35 1.293 m
19 Tháo hạ AC16 1.157 m
20 Tháo hạ AV16 572 m
AT Phần vật tư thí nghiệm:
1 Thí nghiệm tiếp địa 2 Bộ
AU Chi phí vận chuyển
1 Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường 1 T.bộ
2 Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty 1 T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->