Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Kim Thành và thị xã Kinh Môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Kim Thành và thị xã Kinh Môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 14:12:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,232,007,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5) | |||
| B | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa các TBA: Tam Kỳ B, Đại Xuyên, Kho K76, Kim Anh B, Kim Anh A, bơm Kim Xuyên, Thiện Đáp A – ĐL Kim Thành | |||
| C | Phần ĐZ 35kV | |||
| D | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Xà X2-2N-35kV( C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện + Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chuỗi |
| 4 | Kéo dải căng dây lấy độ võng dây ACSR-50/8 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333 | mét |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Bộ |
| 6 | Bốc dỡ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển nội tuyến dây dẫn BQGQ -100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | Tấn |
| E | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Tháo hạ xà X1-2N-35kV (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 2 | chuỗi | |
| 3 | Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) | 321 | m | |
| F | Thí nghiệm lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải LBFCO | 6 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm MBA | 6 | máy | |
| 3 | Thí nghiệm cáp hạ thế | 1 | Sợi | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 6 | bộ | |
| G | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| H | Phần TBA | |||
| I | Phần thiết bị lắp thay thế | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV cách điện Polymer (LBFCO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 560kVA-35/0,4kV (trạm mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (trạm mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (trạm mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 50kVA-35/0,4kV (trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| J | Phần vật tư tháo tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, tận dụng lắp đặt chống sét van 3 pha 35kV | 6 | bộ | |
| 2 | Bốc dỡ CSV các loại | 0,6 | Tấn | |
| K | Thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao LĐ | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ cầu chì tự rơi SI | 6 | bộ | |
| L | Phần xây dựng : | |||
| 1 | Bệ đỡ MBA (TBA Đại Xuyên, TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBABơm Kim Xuyên ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột M15B (TBA Đại Xuyên, TBA Kim Anh A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột M15B (TBA kim Anh B, TBA Bơm Kim Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 4 | Móng thanh đỡ cáp hạ thế (TBA Đại Xuyên, TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBABơm Kim Xuyên ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| M | Phần phá dỡ và hoàn trả | |||
| 1 | Phá bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ trụ xây kè gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| N | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 2 | Xà đầu tram XII-6Đ-35kV(TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1)(TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | GIÁ ĐỠ XÀ ĐỠ CẦU CHÌ CẮT TẢI(TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | XÀ ĐỠ CẦU CHÌ CẮT TẢI (TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | GIÁ ĐỠ XÀ ĐỠ XTG-3Đ-35kV(T2) + CSV(TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | XÀ XTG-3Đ-35KV(T2) (TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ CSV(TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác (TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa TBA(TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Xà đầu trạm XII -3N - 35kV (TBA Tam Kỳ B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Kho K76; TBA Tam Kỳ B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Kho K76; TBA Tam Kỳ B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Kho K76) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ MBA (TBA Kho K76) (TBA Tam Kỳ B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Kho K76) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác 2 (TBA Kho K76) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác tủ hạ thế (TBA Kho K76) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Tam Kỳ B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Ghế thao tác 2 (TBA Tam Kỳ B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Côlie và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tam Kỳ B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tam Kỳ B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Thanh đỡ cáp hạ thế (TBA Đại Xuyên; TBA Kim Anh B, TBA Kim Anh A, TBA Bơm Kim Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Thang trèo 3m (TBA Kho K76, TBA Tam Kỳ B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa TBA(TBA Kho K76) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa TBA(TBA Tam Kỳ B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 28 | Phụ kiện + Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 29 | Lắp sứ đứng gốm 35kV cả ty (lắp trên cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Quả |
| 30 | Đầu cốt đồng - M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng - nhôm - AM35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng - nhôm - AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cái |
| 33 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 34 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 35 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 36 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Pha |
| 37 | Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi cắt tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Pha |
| 38 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Pha |
| 39 | Lắp đặt Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | mét |
| 40 | Lắp đặt Dây ACSR-35/6,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 41 | Dây Cu/XLPE4.3/PVC- 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | mét |
| 42 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | mét |
| 43 | Dây chì 2A (MBA 50kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Dây chì 8A (MBA 320kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Dây chì 10A (MBA 400kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Dây chì 13A (MBA 560kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cuộn |
| 48 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 49 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| O | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý tại chỗ | 8 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV | 5 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ gía đỡ CD | 3 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ CD | 3 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà đỡ SI và CSV | 2 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà đỡ SI | 4 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà đỡ CSV | 4 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà đỡ XTG-3Đ-35kV | 4 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ giá đỡ xà đỡ máy biến áp | 2 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ Xà đỡ MBA | 2 | Bộ | |
| 11 | Tháo hạ ghế thao tác SI | 2 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ thang trèo | 2 | Bộ | |
| 13 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột H) | 56 | quả | |
| 14 | Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) | 42 | m | |
| 15 | Tháo hạ dây AC35 (chiều cao >10m) | 6 | m | |
| 16 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao >10m) | 87 | m | |
| P | Phần ĐZ 0,4kV | |||
| Q | Phần thay thế | |||
| 1 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 2 | Tháo lắp lại hồm công tơ 3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hòm |
| 3 | Ghíp GN2 đấu nối lại hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Ghíp GN4 đấu nối lại hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Cáp vào công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| R | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | 33 | m | |
| S | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa các nhánh ĐZ 35kV nhánh Tam Kỳ B, Kim Khê B, Đình Giọng, Thiện Đáp A, Bơm úng Việt Hưng – ĐL Kim Thành | |||
| T | Phần thiết bị lắp đặt | |||
| 1 | Tháo hạ, tận dụng cầu dao liên động 35kV | 2 | bộ | |
| U | Phần vật tư lắp thay thế: | |||
| 1 | Xà X1-3Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Xà X2-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Xà X2L-6Đ-35kV(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà X2L-6Đ-35kV(K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà XII-6N-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ, xà đỡ CD LĐ -35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Hệ thống truyền động cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác CDLĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Dây nối tiếp địa tầng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Nhân công VCNT Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | quả |
| 13 | Lắp đặt + phụ kiện chuỗi sứ polymer néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt + phụ kiện chuỗi sứ polymer néo kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty (lắp trên cột K, H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | quả |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty (lắp trên cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | quả |
| 17 | Nhân công VCNT Dây ACSR-35/6,2 (đã bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.872 | m |
| 18 | Nhân công VCNT Dây ACSR-35/6,2 (lèo + tăng cường khóa dây cổ sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | m |
| 19 | Kéo dải căng dây lấy độ võng dây ACSR-35/6,2 kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.757 | m |
| 20 | Nhân công VCNT Dây ACSR-50/8 (đã bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.994 | m |
| 21 | Nhân công VCNT Dây ACSR-50/8 (lèo + tăng cường khóa dây cổ sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 22 | Kéo dải căng dây lấy độ võng dây ACSR-50/8 kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.896 | m |
| 23 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 (lèo giữ dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405 | cái |
| 24 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 (đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 thẻ bài 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 28 | Ống nối dây chịu lực dây 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 thẻ bài 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 30 | Ống nối dây chịu lực dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Khóa tay thao tác CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Biển báo thứ tự pha tại điểm lấy điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 33 | Biển tên CD + biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 34 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Vận chuyển nội tuyến dây dẫn BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tấn |
| V | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Tháo hạ xà X2L-6Đ-35kV (trên cột H) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà X1-3Đ (trên cột LT) | 9 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà X2-6Đ (trên cột LT) | 7 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà X2-4N-35kV (trên cột K) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà XII-6N-35kV ( trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ giá đỡ, xà đỡ CDLĐ ( trên cột lt) | 2 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ hệ thống TĐ CD ( trên cột lt) | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ thang trèo 3m ( trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà đỡ ghế và ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K, H) | 39 | quả | |
| 11 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) | 213 | quả | |
| 12 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 22 | chuỗi | |
| 13 | Tháo hạ dây nối tiếp địa tầng xà | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ dây AC35 (chiều cao >10m) | 5.751 | m | |
| 15 | Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) | 4.896 | m | |
| W | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| X | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa ĐZ 35kV đường trục lộ 375E8.6 - ĐL Kim Thành | |||
| Y | Phần xây dựng thay thế: | |||
| 1 | Móng néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT8A(ƯL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Xử lý cột nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | VT |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại CDLĐ-35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại CSV-35kV | 1 | bộ | |
| AA | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 18-2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Xà X2-7N+1Đ-35kV(ƯL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà X2-4Đ-35kV(ƯL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Chụp LT3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Xà X1L-1T-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 7 | Xà X1-2T-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 8 | Xà X2L-2Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Xà X2L-2N-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà X2-4Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Xà X2-4N-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà X2-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Xà X2L-6N+1Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà X2L-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà XZ-3N-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà XZ-6N-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 18 | Xà XZ-7N-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà XZ-8N-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà XII-6N-CSV-35kV (Tim 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà XII-6N-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ CDLĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Hệ thống truyền động cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Thang trèo 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Dây nối tầng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Dây néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | Quả |
| 32 | Phụ kiện + Lắp đặt sứ chuỗi đỡ đơn polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | Chuỗi |
| 33 | Phụ kiện + Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | Chuỗi |
| 34 | Phụ kiện + Lắp đặt sứ chuỗi néo kép polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | Chuỗi |
| 35 | Chuỗi đỡ dây CS TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Chuỗi |
| 36 | Chuỗi néo đơn dây CS TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chuỗi |
| 37 | Nhân công VCNT Dây ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37.262 | m |
| 38 | Nhân công VCNT Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 39 | Dây TK50 (Thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 40 | Dây TK50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.047 | m |
| 41 | Nhân công VCNT Dây ACSR-95/16 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383 | m |
| 42 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng dây ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36.531 | m |
| 43 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 44 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng dây TK50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026 | m |
| 45 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714 | cái |
| 46 | Lắp đặt đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 47 | Ống nối dây AC95/16 (dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Ống |
| AB | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Cột bê tông LT14m chặt gốc bán thanh lý tại chỗ | 1 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông LT18m chặt gốc bán thanh lý tại chỗ | 1 | Cột | |
| 3 | Tháo hạ xà XII-6N+CSV (Tim 3m) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà XII-6N (Tim 2,9m) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ giá đỡ cầu dao | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà đỡ cầu dao | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà đỡ ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ ghế thao tác CD | 1 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ thang trèo | 1 | Bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà XZ-8N | 1 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà XZ-7N | 1 | Bộ | |
| 13 | Tháo hạ xà XZ-6N | 12 | Bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà XZ-3N | 1 | Bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà X2-7N+1Đ | 1 | Bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà X2-6N+1T+1Đ | 1 | Bộ | |
| 17 | Tháo hạ xà X2L-6N+1Đ | 2 | Bộ | |
| 18 | Tháo hạ xà X2-6N+2Đ | 1 | Bộ | |
| 19 | Tháo hạ xà X2-6N-1Đ | 5 | Bộ | |
| 20 | Tháo hạ xà X1L-1T | 28 | Bộ | |
| 21 | Tháo hạ xà X1-2T | 28 | Bộ | |
| 22 | Tháo hạ xà X2-6Đ | 4 | Bộ | |
| 23 | Tháo hạ xà X2-4Đ | 6 | Bộ | |
| 24 | Tháo hạ xà X2L-6Đ | 2 | Bộ | |
| 25 | Tháo hạ xà X2L-2Đ | 8 | Bộ | |
| 26 | Tháo hạ dây néo | 5 | bộ | |
| 27 | Tháo hạ sứ chuỗi néo 35kV (4 bát/ chuỗi) | 332 | quả | |
| 28 | Tháo hạ sứ chuỗi đỡ 35kV (3 bát/ chuỗi) | 124 | quả | |
| 29 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) | 231 | quả | |
| 30 | Tháo hạ sứ chuỗi néo dây chống sét | 6 | quả | |
| 31 | Tháo hạ sứ chuỗi đỡ dây chống sét | 7 | quả | |
| 32 | Tháo hạ dây AC50 (chiều cao >10m) | 77 | m | |
| 33 | Tháo hạ dây AC95 (chiều cao >10m) | 37.262 | m | |
| 34 | Tháo hạ dây TK50 (dây cs) | 1.047 | m | |
| AC | Phần vật tư tận dụng: | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại xà X2-6Đ | 5 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại xà X2L-6Đ | 2 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ và lắp lại sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) | 42 | quả | |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV | 12 | quả | |
| 5 | Căng lại dây néo | 2 | Dây | |
| AD | Thí nghiệm lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 2 | Bộ | |
| AE | Thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây TK50 | 1 | mẫu | |
| AF | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AG | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa lớn ĐZ 35kV nhánh An Sinh Thái Sơn từ cột điểm đấu đến cột CD 41 lộ 371 E8.6 - Điện lực Kinh Môn | |||
| AH | Phần thiết bị lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang)-630A |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AI | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao liên động | 1 | bộ | |
| AJ | Phần xây dựng thay thế: | |||
| 1 | Móng M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng 2M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| AK | Phần vật tư lắp thay thế: | |||
| 1 | Cột PC(NPC).I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột PC(NPC).I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Chụp K3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà X2-6Đ-35KV (K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Xà X2-6Đ-35KV (H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| 6 | Xà X2-4Đ-35KV (K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà X2L-6Đ-35KV (K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà X2-6Đ-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ, xà đỡ CDLĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ ghế TT CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Hệ thống truyền động CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thang trèo 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa cột CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột K, H ( sứ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột K, H (sứ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | quả |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT (sứ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT (sứ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | quả |
| 20 | Sứ chuỗi polymer -35kV lắp tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 21 | Nhân công VCNT Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.682 | m |
| 22 | Nhân công VCNT Dây ACSR-70/11 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 23 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng dây ACSR-70/11 ( độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.416 | m |
| 24 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng dây ACSR-70/11 ( độ cao >10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.076 | m |
| 25 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 (làm khóa néo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | Cái |
| 26 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 (bắt lèo rẽ nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | Cái |
| 27 | Lắp đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 28 | Khóa tay thao tác CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Biển báo thứ tự pha tại điểm lấy điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 30 | Cáp Cu/PVC 1x35mm ( bắt tiếp địa thanh TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Ống nối chịu lực cho dây 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 33 | Biển tên CD ; biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Biển tên cột + biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| AL | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý tại chỗ | 3 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ chụp H3m (trên cột H) | 2 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà X1-3Đ (trên cột H, K) | 27 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà X1-6Đ (trên cột K) | 2 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà X2-4Đ (trên cột K) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà X2L-6Đ (trên cột K) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà X2-6Đ (trên cột LT) | 3 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà X2-6Đ (trên cột K) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (trên cột H) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ giá đỡ cầu dao (trên cột H) | 1 | Bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà đỡ cầu dao (trên cột H) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà đỡ ghế thao tác (trên cột H) | 1 | Bộ | |
| 13 | Tháo hạ ghế thao tác CD (trên cột H) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K, H để nhập kho) | 82 | quả | |
| 15 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT để nhập kho) | 68 | quả | |
| 16 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột K, H để tận dụng lại - không thu hồi) | 58 | quả | |
| 17 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT để tận dụng lại - không thu hồi) | 1 | quả | |
| 18 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 19 | Tháo hạ dây AC70 (chiều cao | 7.564 | m | |
| 20 | Tháo hạ dây AC70 (chiều cao >10m) ( đã bao gồm 2% độ võng) | 2.105 | m | |
| AM | Phần thí nghiệm vật tư: | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây | 1 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 2 | Bộ | |
| AN | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AO | Hạng mục SCL năm 2021: Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: thôn Tân Lập, Thôn Bờ Nông - ĐL Kinh Môn | |||
| AP | Phần xây dựng lắp thay thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Móng |
| AQ | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Hoàn trả nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| AR | Phần vật tư lắp thay thế: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-6,5-160-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-6,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cột |
| 5 | Ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | Bộ |
| 6 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Đột lỗ xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lỗ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.135 | m |
| 10 | Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.043 | m |
| 11 | Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | m |
| 12 | Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 13 | Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 14 | Nhân công VNCT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 15 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.113 | m |
| 16 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.023 | m |
| 17 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-Al/XLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | m |
| 18 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 19 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 20 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 21 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | hộp |
| 22 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m |
| 23 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Đầu cốt nhôm -35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Ghíp cáp hạ thế GN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 29 | Ghíp cáp hạ thế GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 30 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 31 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện + biển báo hai nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 32 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | bộ |
| 33 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 36 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 37 | Cáp Al/XLPE- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 38 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hòm |
| 40 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hòm |
| 41 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| 42 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| AS | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột TĐ7,5m | 4 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột TĐ6m | 3 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột H6,5m | 1 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột H7,5m | 4 | Cột | |
| 5 | Tháo hạ xà X2-8Đ(H) | 8 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà X2-8Đ(ĐN)(H) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà X2-4Đ(H) | 2 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà X1-4Đ(H) | 23 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà X1-2Đ(H) | 12 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ kèm S3 | 1 | Bộ | |
| 11 | Tháo hạ MT | 2 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà X2-8Đ(ĐD)(H) | 4 | Bộ | |
| 13 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x50 | 525 | m | |
| 14 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x35 | 161 | m | |
| 15 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-2x35 | 686 | m | |
| 16 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x16 | 350 | m | |
| 17 | Tháo hạ AV50 | 2.178 | m | |
| 18 | Tháo hạ AV35 | 1.293 | m | |
| 19 | Tháo hạ AC16 | 1.157 | m | |
| 20 | Tháo hạ AV16 | 572 | m | |
| AT | Phần vật tư thí nghiệm: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 2 | Bộ | |
| AU | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.810.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi