Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Mầm non thị trấn Kép

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409238-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Mầm non thị trấn Kép
Số hiệu KHLCNT 20210368004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 14:54:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,550,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG A
1 PHẦN MÓNG: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
2 Gia công cột bằng thép hình Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2465 tấn
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mục II Chương V trong E-HSMT 6,4 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mục II Chương V trong E-HSMT 0,512 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V trong E-HSMT 3,2 m3
6 Phần đài móng và nền: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,8847 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 20,6161 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 86,5004 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 1,9695 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 2,3984 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2153 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 6,7138 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4052 tấn
15 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 49,5053 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3183 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,4577 100m3
18 Mua đất cấp 3 để đắp, giá đã đến công trình, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định Mục II Chương V trong E-HSMT 89,14 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 42,4038 m3
20 PHẦN KẾT CẤU CỘT: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT 9,317 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4348 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2399 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 2,2787 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT 9,317 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4307 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2399 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,5953 tấn
29 PHẦN KẾT CẤU DẦM: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 38,3155 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 4,7069 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5925 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 4,0666 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5712 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 3,9896 tấn
36 PHẦN KẾT CẤU SÀN Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 94,4148 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục II Chương V trong E-HSMT 8,407 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 9,468 tấn
40 PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,0035 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4577 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4708 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2848 tấn
45 PHẦN LANH TÔ: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,8066 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5542 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1048 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3603 tấn
50 PHẦN GTTH, LAN CAN, GIẰNG MÁI Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,1371 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6431 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5077 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1272 tấn
55 PHẦN KIẾN TRÚC: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
56 Phần xây tường : Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
57 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 83,898 m3
58 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 132,2676 m3
59 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 9,2003 m3
60 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 8,4783 m3
61 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 5,9629 m3
62 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 5,353 m3
63 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,32 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 837,2158 m2
65 Tường thu hồi không trát: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Đắp vữa trang trí trục B-D) Mục II Chương V trong E-HSMT 53,3 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 293,357 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.355,3678 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 358,9674 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 848,38 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 133,09 m
72 Công trát hình trang trí mặt tiền (công bậc 4.5/7) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 công
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 837,2158 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 2.616,9766 m2
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 146,2804 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục II Chương V trong E-HSMT 130,9804 m2
77 PHẦN LÁT NỀN, ỐP TƯỜNG: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V trong E-HSMT 714,1332 m2
79 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mục II Chương V trong E-HSMT 8,4874 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 120x500mm Mục II Chương V trong E-HSMT 42,3864 m2
81 PHẦN CẦU THANG: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
82 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 1,8144 m3
83 Láng granitô nền sàn Mục II Chương V trong E-HSMT 33,0682 m2
84 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 51,6 m
85 Gia công lan can Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1191 tấn
86 Sơn tĩnh điện lan can thép Mục II Chương V trong E-HSMT 119,1 kg
87 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 10,926 m2
88 Sản xuất tay vịn cầu thang inox 304, D41x1.2mm ( Bao gồm nhân công và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình ) Mục II Chương V trong E-HSMT 10,856 kg
89 Trụ cầu thang gỗ lim nam phi theo thiết kế, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Mục II Chương V trong E-HSMT 1 trụ
90 Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Mục II Chương V trong E-HSMT 12 m
91 Phần WC: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 300,336 m2
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 130,0716 m2
94 Vách compact dày 12mm rộng 750mm ( bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình ) Mục II Chương V trong E-HSMT 5,4 m2
95 Gia công lan can (Máng rửa tay inox 304) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1944 tấn
96 Lắp dựng lan can sắt (Máng rửa tay inox) Mục II Chương V trong E-HSMT 13,5792 m2
97 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm Mục II Chương V trong E-HSMT 78,5232 m2
98 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục II Chương V trong E-HSMT 8,1864 m3
99 PHẦN TAM CẤP: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,7976 m3
101 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 11,8561 m3
102 Láng granitô nền sàn Mục II Chương V trong E-HSMT 48,237 m2
103 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 116 m
104 Chi tiết thang lên mái: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,02 tấn
106 Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly Mục II Chương V trong E-HSMT 7,2346 kg
107 Khóa móc gang Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
108 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
109 PHẦN MÁI: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
110 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6893 tấn
111 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6893 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 148,9152 m2
113 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 4,1129 100m2
114 Tôn úp nóc khổ 400, úp sườn Mục II Chương V trong E-HSMT 75,5 m
115 Phần cửa: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
116 Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Khuôn đơn 130x55x1,2mm; kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện ) Mục II Chương V trong E-HSMT 58,32 m2
117 Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Khuôn đơn 130x55x1,2mm; kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện ) Mục II Chương V trong E-HSMT 20,25 m2
118 Khóa tay gạt Inox (VIET-TIEP) Mục II Chương V trong E-HSMT 30 bộ
119 Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); Khuôn đơn 130x55x1,2mm; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 64,8 m2
120 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình Mục II Chương V trong E-HSMT 23,76 m2
121 Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
122 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
123 Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Mục II Chương V trong E-HSMT 11,542 m2
124 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, thép đặc 12x12, sơn 3 nước và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Mục II Chương V trong E-HSMT 111,24 m2
125 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4344 tấn
126 Sơn tĩnh điện hoa sắt HS Mục II Chương V trong E-HSMT 434,4233 kg
127 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II Chương V trong E-HSMT 46,368 m2
128 PHẦN LAN CAN: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
129 Gia công lan can Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8337 tấn
130 Sơn tĩnh điện lan can Mục II Chương V trong E-HSMT 814,9886 kg
131 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 49,029 m2
132 PHẦN GIÀN GIÁO: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
133 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 9,0462 100m2
134 PHẦN BỒN HOA: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
135 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0189 100m3
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5275 m3
137 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 1,0362 m3
138 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 10,2992 m2
139 PHẦN ĐIỆN: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
140 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
141 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 48 bộ
142 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V trong E-HSMT 2 hộp
143 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V trong E-HSMT 6 hộp
144 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
145 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
146 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
147 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
148 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
149 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mục II Chương V trong E-HSMT 21 bộ
150 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 14 cái
151 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 18 cái
152 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
153 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 67 cái
154 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
155 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mục II Chương V trong E-HSMT 80 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II Chương V trong E-HSMT 7 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II Chương V trong E-HSMT 91,8 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 533,5 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 790 m
160 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cọc
161 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
162 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 52 m
163 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 70 m
164 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II Chương V trong E-HSMT 10 m
165 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 1.415,3 m
166 Con sứ đón điện Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
167 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V trong E-HSMT 30 hộp
168 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,268 100m3
169 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,268 100m3
170 Quả hồ lô sứ kim thu sét Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
171 Mũ tôn chống dột Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
172 Thí nghiệm điện trở Mục II Chương V trong E-HSMT 2 ca
173 PHẦN CẤP NƯỚC Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
174 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,32 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,465 100m
178 Lắp đặt Cút PPR, D63 Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
179 Lắp đặt Cút PPR, D40 Mục II Chương V trong E-HSMT 15 cái
180 Lắp đặt Cút PPR, D32 Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
181 Lắp đặt Cút PPR, D25 Mục II Chương V trong E-HSMT 65 cái
182 Lắp đặt Tê đều PPR, D63 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
183 Lắp đặt Tê đều PPR, D40 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
184 Lắp đặt Tê đều PPR, D32 Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
185 Lắp đặt Tê đều PPR, D25 Mục II Chương V trong E-HSMT 20 cái
186 Lắp đặt Côn thu PPR, D63/40 Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
187 Lắp đặt Côn thu PPR, D63/32 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
188 Lắp đặt Côn thu PPR, D40/25 Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
189 Lắp đặt Tê thu PPR, D63/25 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
190 Lắp đặt Tê thu PPR, D40/25 Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
191 Lắp đặt Van khóa PPR, D60 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
192 Lắp đặt Van khóa PPR, D40 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
193 Lắp đặt Van khóa PPR, D32 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
194 Lắp đặt Cút ren PPR, D25 Mục II Chương V trong E-HSMT 30 cái
195 Lắp đặt Tê ren PPR, D25 Mục II Chương V trong E-HSMT 72 cái
196 Lắp Nút bịt kẽm, D14 Mục II Chương V trong E-HSMT 90 cái
197 Lắp đặt Măng sông PPR, D63 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
198 Lắp đặt Măng sông PPR, D40 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
199 Lắp đặt Măng sông PPR, D25 Mục II Chương V trong E-HSMT 26 cái
200 Lắp đặt phao điện Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
201 Máy bơm nước, Q=2,1m3/h; H=33m (Máy bơm nước dân dụng Aquastrong (Tân Á- Đại Thành)) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
202 Lắp đặt Rắc co PPR, D60 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
203 Lắp đặt Rắc co PPR, D32 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
204 Lắp đặt Rắc co PPR, D25 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
205 Lắp Bịt PPR, D40 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
206 Lắp đặt Phao cơ Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
207 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bể
208 PHẦN THOÁT NƯỚC Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7 100m
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,7 100m
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,36 100m
212 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
213 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
214 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Mục II Chương V trong E-HSMT 13 cái
215 Lắp đặt Y PVC, D110 Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
216 Lắp đặt Y PVC, D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 16 cái
217 Lắp đặt Tê đều, D75 Mục II Chương V trong E-HSMT 26 cái
218 Lắp đặt Côn thu, D110/75 Mục II Chương V trong E-HSMT 13 cái
219 Lắp đặt Côn thu, D90/75 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
220 Lắp đặt Chếch PVC, D110 Mục II Chương V trong E-HSMT 28 cái
221 Lắp đặt Chếch PVC, D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 26 cái
222 Lắp Bịt PVC, D110 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
223 Lắp Bịt PVC, D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 34 cái
224 Lắp Bịt PVC, D75 Mục II Chương V trong E-HSMT 36 cái
225 Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
226 Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 13 cái
227 Lắp đặt xí bệt người lớn (bao gồm: Vòi xịt, giá treo giấy và các phụ kiện hoàn thiện khác) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
228 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mục II Chương V trong E-HSMT 36 bộ
229 Lắp đặt vòi rửa tay Mục II Chương V trong E-HSMT 36 bộ
230 Lắp đặt vòi gạt Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
231 BỂ TỰ HOẠI ( 1 BỂ ): Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
232 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3145 100m3
233 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,057 100m3
234 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4366 m3
235 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 2,8025 m3
236 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,102 100m2
237 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2366 tấn
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1283 tấn
239 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,1917 m3
240 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 45,6119 m2
241 Quét nước xi măng 2 nước Mục II Chương V trong E-HSMT 45,611 m2
242 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 12,8384 m2
243 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,205 m3
244 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0632 100m2
245 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1199 tấn
246 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 15 cấu kiện
247 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,01 100m
248 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,005 100m
249 Chi tiết nắp bể phốt Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
250 PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
251 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT: 500x600x18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 Chiếc
252 Bình chữa cháy MF4-BC Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bình
253 Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bình
254 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/ bộ) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
B NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG B
1 PHẦN MÓNG: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
2 Gia công cột bằng thép hình Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2465 tấn
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mục II Chương V trong E-HSMT 6,4 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mục II Chương V trong E-HSMT 0,512 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V trong E-HSMT 3,2 m3
6 Phần đài móng và nền: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,8847 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 20,6161 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 86,5004 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 1,9695 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 2,3984 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2153 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 6,7138 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4052 tấn
15 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 49,5053 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3183 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,4577 100m3
18 Mua đất cấp 3 để đắp, giá đã đến công trình, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định Mục II Chương V trong E-HSMT 89,14 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 42,4038 m3
20 PHẦN KẾT CẤU CỘT: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT 9,317 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4348 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2399 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 2,2787 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT 9,317 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4307 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2399 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,5953 tấn
29 PHẦN KẾT CẤU DẦM: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 38,3155 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 4,7069 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5925 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 4,0666 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5712 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 3,9896 tấn
36 PHẦN KẾT CẤU SÀN Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 94,4148 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục II Chương V trong E-HSMT 8,407 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 9,468 tấn
40 PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,0035 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4577 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4708 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2848 tấn
45 PHẦN LANH TÔ: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,8066 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5542 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1048 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3603 tấn
50 PHẦN GTTH, LAN CAN, GIẰNG MÁI Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,1371 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6431 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5077 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1272 tấn
55 PHẦN KIẾN TRÚC: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
56 Phần xây tường : Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
57 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 83,898 m3
58 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 132,2676 m3
59 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 9,2003 m3
60 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 8,4783 m3
61 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 5,9629 m3
62 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 5,353 m3
63 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,32 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 837,2158 m2
65 Tường thu hồi không trát: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Đắp vữa trang trí trục B-D) Mục II Chương V trong E-HSMT 53,3 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 293,357 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.355,3678 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 358,9674 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 848,38 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 133,09 m
72 Công trát hình trang trí mặt tiền (công bậc 4.5/7) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 công
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 837,2158 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 2.616,9766 m2
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 146,2804 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục II Chương V trong E-HSMT 130,9804 m2
77 PHẦN LÁT NỀN, ỐP TƯỜNG: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V trong E-HSMT 714,1332 m2
79 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mục II Chương V trong E-HSMT 8,4874 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 120x500mm Mục II Chương V trong E-HSMT 42,3864 m2
81 PHẦN CẦU THANG: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
82 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 1,8144 m3
83 Láng granitô nền sàn Mục II Chương V trong E-HSMT 33,0682 m2
84 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 51,6 m
85 Gia công lan can Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1191 tấn
86 Sơn tĩnh điện lan can thép Mục II Chương V trong E-HSMT 119,1 kg
87 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 10,926 m2
88 Sản xuất tay vịn cầu thang inox 304, D41x1.2mm ( Bao gồm nhân công và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình ) Mục II Chương V trong E-HSMT 10,856 kg
89 Trụ cầu thang gỗ lim nam phi theo thiết kế, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Mục II Chương V trong E-HSMT 1 trụ
90 Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Mục II Chương V trong E-HSMT 12 m
91 Phần WC: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 300,336 m2
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 130,0716 m2
94 Vách compact dày 12mm rộng 750mm ( bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình ) Mục II Chương V trong E-HSMT 5,4 m2
95 Gia công lan can (Máng rửa tay inox 304) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1944 tấn
96 Lắp dựng lan can sắt (Máng rửa tay inox) Mục II Chương V trong E-HSMT 13,5792 m2
97 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm Mục II Chương V trong E-HSMT 78,5232 m2
98 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục II Chương V trong E-HSMT 8,1864 m3
99 PHẦN TAM CẤP: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,7976 m3
101 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 11,8561 m3
102 Láng granitô nền sàn Mục II Chương V trong E-HSMT 48,237 m2
103 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 116 m
104 Chi tiết thang lên mái: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,02 tấn
106 Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly Mục II Chương V trong E-HSMT 7,2346 kg
107 Khóa móc gang Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
108 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
109 PHẦN MÁI: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
110 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6893 tấn
111 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6893 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 148,9152 m2
113 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 4,1129 100m2
114 Tôn úp nóc khổ 400, úp sườn Mục II Chương V trong E-HSMT 75,5 m
115 Phần cửa: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
116 Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Khuôn đơn 130x55x1,2mm; kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện ) Mục II Chương V trong E-HSMT 58,32 m2
117 Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Khuôn đơn 130x55x1,2mm; kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện ) Mục II Chương V trong E-HSMT 20,25 m2
118 Khóa tay gạt Inox (VIET-TIEP) Mục II Chương V trong E-HSMT 30 bộ
119 Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); Khuôn đơn 130x55x1,2mm; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 64,8 m2
120 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình Mục II Chương V trong E-HSMT 23,76 m2
121 Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
122 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
123 Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Mục II Chương V trong E-HSMT 11,542 m2
124 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, thép đặc 12x12, sơn 3 nước và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Mục II Chương V trong E-HSMT 111,24 m2
125 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4344 tấn
126 Sơn tĩnh điện hoa sắt HS Mục II Chương V trong E-HSMT 434,4233 kg
127 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục II Chương V trong E-HSMT 46,368 m2
128 PHẦN LAN CAN: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
129 Gia công lan can Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8337 tấn
130 Sơn tĩnh điện lan can Mục II Chương V trong E-HSMT 814,9886 kg
131 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 49,029 m2
132 PHẦN GIÀN GIÁO: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
133 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 9,0462 100m2
134 PHẦN BỒN HOA: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
135 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0189 100m3
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5275 m3
137 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 1,0362 m3
138 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 10,2992 m2
139 PHẦN ĐIỆN: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
140 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
141 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 48 bộ
142 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V trong E-HSMT 2 hộp
143 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V trong E-HSMT 6 hộp
144 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
145 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
146 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
147 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
148 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
149 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mục II Chương V trong E-HSMT 21 bộ
150 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 14 cái
151 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 18 cái
152 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
153 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 67 cái
154 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
155 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mục II Chương V trong E-HSMT 80 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II Chương V trong E-HSMT 7 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II Chương V trong E-HSMT 91,8 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 533,5 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 790 m
160 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cọc
161 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
162 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 52 m
163 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 70 m
164 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II Chương V trong E-HSMT 10 m
165 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 1.415,3 m
166 Con sứ đón điện Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
167 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V trong E-HSMT 30 hộp
168 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,268 100m3
169 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,268 100m3
170 Quả hồ lô sứ kim thu sét Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
171 Mũ tôn chống dột Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
172 Thí nghiệm điện trở Mục II Chương V trong E-HSMT 2 ca
173 PHẦN CẤP NƯỚC Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
174 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,32 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,465 100m
178 Lắp đặt Cút PPR, D63 Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
179 Lắp đặt Cút PPR, D40 Mục II Chương V trong E-HSMT 15 cái
180 Lắp đặt Cút PPR, D32 Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
181 Lắp đặt Cút PPR, D25 Mục II Chương V trong E-HSMT 65 cái
182 Lắp đặt Tê đều PPR, D63 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
183 Lắp đặt Tê đều PPR, D40 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
184 Lắp đặt Tê đều PPR, D32 Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
185 Lắp đặt Tê đều PPR, D25 Mục II Chương V trong E-HSMT 20 cái
186 Lắp đặt Côn thu PPR, D63/40 Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
187 Lắp đặt Côn thu PPR, D63/32 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
188 Lắp đặt Côn thu PPR, D40/25 Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
189 Lắp đặt Tê thu PPR, D63/25 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
190 Lắp đặt Tê thu PPR, D40/25 Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
191 Lắp đặt Van khóa PPR, D60 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
192 Lắp đặt Van khóa PPR, D40 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
193 Lắp đặt Van khóa PPR, D32 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
194 Lắp đặt Cút ren PPR, D25 Mục II Chương V trong E-HSMT 30 cái
195 Lắp đặt Tê ren PPR, D25 Mục II Chương V trong E-HSMT 72 cái
196 Lắp Nút bịt kẽm, D14 Mục II Chương V trong E-HSMT 90 cái
197 Lắp đặt Măng sông PPR, D63 Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
198 Lắp đặt Măng sông PPR, D40 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
199 Lắp đặt Măng sông PPR, D25 Mục II Chương V trong E-HSMT 26 cái
200 Lắp đặt phao điện Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
201 Máy bơm nước, Q=2,1m3/h; H=33m (Máy bơm nước dân dụng Aquastrong (Tân Á- Đại Thành)) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
202 Lắp đặt Rắc co PPR, D60 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
203 Lắp đặt Rắc co PPR, D32 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
204 Lắp đặt Rắc co PPR, D25 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
205 Lắp Bịt PPR, D40 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
206 Lắp đặt Phao cơ Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
207 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bể
208 PHẦN THOÁT NƯỚC Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7 100m
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,7 100m
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,36 100m
212 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
213 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
214 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Mục II Chương V trong E-HSMT 13 cái
215 Lắp đặt Y PVC, D110 Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
216 Lắp đặt Y PVC, D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 16 cái
217 Lắp đặt Tê đều, D75 Mục II Chương V trong E-HSMT 26 cái
218 Lắp đặt Côn thu, D110/75 Mục II Chương V trong E-HSMT 13 cái
219 Lắp đặt Côn thu, D90/75 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
220 Lắp đặt Chếch PVC, D110 Mục II Chương V trong E-HSMT 28 cái
221 Lắp đặt Chếch PVC, D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 26 cái
222 Lắp Bịt PVC, D110 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
223 Lắp Bịt PVC, D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 34 cái
224 Lắp Bịt PVC, D75 Mục II Chương V trong E-HSMT 36 cái
225 Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
226 Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 13 cái
227 Lắp đặt xí bệt người lớn (bao gồm: Vòi xịt, giá treo giấy và các phụ kiện hoàn thiện khác) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
228 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mục II Chương V trong E-HSMT 36 bộ
229 Lắp đặt vòi rửa tay Mục II Chương V trong E-HSMT 36 bộ
230 Lắp đặt vòi gạt Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
231 BỂ TỰ HOẠI ( 1 BỂ ): Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
232 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3145 100m3
233 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,057 100m3
234 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4366 m3
235 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 2,8025 m3
236 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,102 100m2
237 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2366 tấn
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1283 tấn
239 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,1917 m3
240 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 45,6119 m2
241 Quét nước xi măng 2 nước Mục II Chương V trong E-HSMT 45,611 m2
242 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 12,8384 m2
243 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,205 m3
244 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0632 100m2
245 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1199 tấn
246 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 15 cấu kiện
247 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,01 100m
248 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,005 100m
249 Chi tiết nắp bể phốt Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
250 PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
251 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT: 500x600x18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 Chiếc
252 Bình chữa cháy MF4-BC Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bình
253 Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bình
254 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/ bộ) Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
C PHỤ TRỢ SÂN VƯỜN
1 LÁT SÂN: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục II Chương V trong E-HSMT 99,4743 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mục II Chương V trong E-HSMT 0,36 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục II Chương V trong E-HSMT 161,292 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 250,935 m3
6 Cắt khe 0,5x4 của đường lăn, sân đỗ Mục II Chương V trong E-HSMT 21,1 10m
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.186,75 m2
8 THOÁT NƯỚC: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,1422 100m3
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mục II Chương V trong E-HSMT 88 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Mục II Chương V trong E-HSMT 44 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Mục II Chương V trong E-HSMT 44 mối nối
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2772 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 9,74 m3
15 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 12,8106 m3
16 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,8512 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 127,66 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4616 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 9,6192 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6047 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 135 cấu kiện
22 BỜ SÂN: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
23 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 11,4532 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 251,8333 m2
25 BỒN CÂY: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0766 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,9856 m3
28 Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 2,1683 m3
29 Trông, chăm sóc cây Bàng Đài Loan, đường kính gốc từ 13-15cm, chiều cao => 4m (bao gồm cả khung chống gia cố) Mục II Chương V trong E-HSMT 14 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.165E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 3 hợp đồng, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->