Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Mầm non thị trấn Kép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường Mầm non thị trấn Kép |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 14:54:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,550,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG A | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2465 | tấn |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,4 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,512 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 6 | Phần đài móng và nền: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8847 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,6161 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86,5004 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9695 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3984 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2153 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,7138 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4052 | tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,5053 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3183 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4577 | 100m3 |
| 18 | Mua đất cấp 3 để đắp, giá đã đến công trình, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Mục II Chương V trong E-HSMT | 89,14 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,4038 | m3 |
| 20 | PHẦN KẾT CẤU CỘT: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,317 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4348 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2399 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2787 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,317 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4307 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2399 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5953 | tấn |
| 29 | PHẦN KẾT CẤU DẦM: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,3155 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7069 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5925 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0666 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5712 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9896 | tấn |
| 36 | PHẦN KẾT CẤU SÀN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 94,4148 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,407 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,468 | tấn |
| 40 | PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,0035 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4577 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4708 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2848 | tấn |
| 45 | PHẦN LANH TÔ: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8066 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5542 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3603 | tấn |
| 50 | PHẦN GTTH, LAN CAN, GIẰNG MÁI | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,1371 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6431 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5077 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1272 | tấn |
| 55 | PHẦN KIẾN TRÚC: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 56 | Phần xây tường : | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 57 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83,898 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 132,2676 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,2003 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,4783 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9629 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,353 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 837,2158 | m2 |
| 65 | Tường thu hồi không trát: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Đắp vữa trang trí trục B-D) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,3 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 293,357 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.355,3678 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 358,9674 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 848,38 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 133,09 | m |
| 72 | Công trát hình trang trí mặt tiền (công bậc 4.5/7) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | công |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 837,2158 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.616,9766 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 146,2804 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V trong E-HSMT | 130,9804 | m2 |
| 77 | PHẦN LÁT NỀN, ỐP TƯỜNG: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 714,1332 | m2 |
| 79 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,4874 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 120x500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,3864 | m2 |
| 81 | PHẦN CẦU THANG: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 82 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8144 | m3 |
| 83 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,0682 | m2 |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,6 | m |
| 85 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 86 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 119,1 | kg |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,926 | m2 |
| 88 | Sản xuất tay vịn cầu thang inox 304, D41x1.2mm ( Bao gồm nhân công và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,856 | kg |
| 89 | Trụ cầu thang gỗ lim nam phi theo thiết kế, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 90 | Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 91 | Phần WC: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 300,336 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 130,0716 | m2 |
| 94 | Vách compact dày 12mm rộng 750mm ( bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 95 | Gia công lan can (Máng rửa tay inox 304) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1944 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt (Máng rửa tay inox) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,5792 | m2 |
| 97 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78,5232 | m2 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,1864 | m3 |
| 99 | PHẦN TAM CẤP: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7976 | m3 |
| 101 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,8561 | m3 |
| 102 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,237 | m2 |
| 103 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 116 | m |
| 104 | Chi tiết thang lên mái: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 106 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,2346 | kg |
| 107 | Khóa móc gang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | PHẦN MÁI: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6893 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6893 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 148,9152 | m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,1129 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc khổ 400, úp sườn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,5 | m |
| 115 | Phần cửa: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 116 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Khuôn đơn 130x55x1,2mm; kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 117 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Khuôn đơn 130x55x1,2mm; kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 118 | Khóa tay gạt Inox (VIET-TIEP) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 119 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); Khuôn đơn 130x55x1,2mm; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 120 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 121 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 122 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 123 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,542 | m2 |
| 124 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, thép đặc 12x12, sơn 3 nước và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 111,24 | m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4344 | tấn |
| 126 | Sơn tĩnh điện hoa sắt HS | Mục II Chương V trong E-HSMT | 434,4233 | kg |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,368 | m2 |
| 128 | PHẦN LAN CAN: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 129 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8337 | tấn |
| 130 | Sơn tĩnh điện lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 814,9886 | kg |
| 131 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,029 | m2 |
| 132 | PHẦN GIÀN GIÁO: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,0462 | 100m2 |
| 134 | PHẦN BỒN HOA: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5275 | m3 |
| 137 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0362 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,2992 | m2 |
| 139 | PHẦN ĐIỆN: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | bộ |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 91,8 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 533,5 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 790 | m |
| 160 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cọc |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 162 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | m |
| 163 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.415,3 | m |
| 166 | Con sứ đón điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | hộp |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 170 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 171 | Mũ tôn chống dột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 172 | Thí nghiệm điện trở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | ca |
| 173 | PHẦN CẤP NƯỚC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,465 | 100m |
| 178 | Lắp đặt Cút PPR, D63 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt Cút PPR, D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt Cút PPR, D32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê đều PPR, D63 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê đều PPR, D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê đều PPR, D32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê đều PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt Côn thu PPR, D63/40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt Côn thu PPR, D63/32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt Côn thu PPR, D40/25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê thu PPR, D63/25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê thu PPR, D40/25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt Van khóa PPR, D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt Van khóa PPR, D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt Van khóa PPR, D32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt Cút ren PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê ren PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 196 | Lắp Nút bịt kẽm, D14 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | cái |
| 197 | Lắp đặt Măng sông PPR, D63 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt Măng sông PPR, D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt Măng sông PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 200 | Lắp đặt phao điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Máy bơm nước, Q=2,1m3/h; H=33m (Máy bơm nước dân dụng Aquastrong (Tân Á- Đại Thành)) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Rắc co PPR, D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt Rắc co PPR, D32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt Rắc co PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp Bịt PPR, D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt Phao cơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 208 | PHẦN THOÁT NƯỚC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 215 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 216 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê đều, D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 218 | Lắp đặt Côn thu, D110/75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 219 | Lắp đặt Côn thu, D90/75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 221 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 222 | Lắp Bịt PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 223 | Lắp Bịt PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 224 | Lắp Bịt PVC, D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 225 | Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 226 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 227 | Lắp đặt xí bệt người lớn (bao gồm: Vòi xịt, giá treo giấy và các phụ kiện hoàn thiện khác) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 228 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi gạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 231 | BỂ TỰ HOẠI ( 1 BỂ ): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 232 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3145 | 100m3 |
| 233 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4366 | m3 |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8025 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2366 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1283 | tấn |
| 239 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,1917 | m3 |
| 240 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,6119 | m2 |
| 241 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,611 | m2 |
| 242 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,8384 | m2 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,205 | m3 |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 245 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 246 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 249 | Chi tiết nắp bể phốt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 251 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT: 500x600x18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 252 | Bình chữa cháy MF4-BC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 253 | Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 254 | Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/ bộ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| B | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG B | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2465 | tấn |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,4 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,512 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 6 | Phần đài móng và nền: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8847 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,6161 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86,5004 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9695 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3984 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2153 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,7138 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4052 | tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,5053 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3183 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4577 | 100m3 |
| 18 | Mua đất cấp 3 để đắp, giá đã đến công trình, đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Mục II Chương V trong E-HSMT | 89,14 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,4038 | m3 |
| 20 | PHẦN KẾT CẤU CỘT: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,317 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4348 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2399 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2787 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,317 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4307 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2399 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5953 | tấn |
| 29 | PHẦN KẾT CẤU DẦM: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,3155 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7069 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5925 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0666 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5712 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9896 | tấn |
| 36 | PHẦN KẾT CẤU SÀN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 94,4148 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,407 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,468 | tấn |
| 40 | PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,0035 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4577 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4708 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2848 | tấn |
| 45 | PHẦN LANH TÔ: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8066 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5542 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3603 | tấn |
| 50 | PHẦN GTTH, LAN CAN, GIẰNG MÁI | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,1371 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6431 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5077 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1272 | tấn |
| 55 | PHẦN KIẾN TRÚC: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 56 | Phần xây tường : | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 57 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83,898 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 132,2676 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,2003 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,4783 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9629 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,353 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 837,2158 | m2 |
| 65 | Tường thu hồi không trát: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Đắp vữa trang trí trục B-D) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,3 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 293,357 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.355,3678 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 358,9674 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 848,38 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 133,09 | m |
| 72 | Công trát hình trang trí mặt tiền (công bậc 4.5/7) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | công |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 837,2158 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.616,9766 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 146,2804 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V trong E-HSMT | 130,9804 | m2 |
| 77 | PHẦN LÁT NỀN, ỐP TƯỜNG: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 714,1332 | m2 |
| 79 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,4874 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 120x500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,3864 | m2 |
| 81 | PHẦN CẦU THANG: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 82 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8144 | m3 |
| 83 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,0682 | m2 |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,6 | m |
| 85 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 86 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 119,1 | kg |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,926 | m2 |
| 88 | Sản xuất tay vịn cầu thang inox 304, D41x1.2mm ( Bao gồm nhân công và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,856 | kg |
| 89 | Trụ cầu thang gỗ lim nam phi theo thiết kế, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 90 | Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim nam phi, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 91 | Phần WC: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 300,336 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 130,0716 | m2 |
| 94 | Vách compact dày 12mm rộng 750mm ( bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 95 | Gia công lan can (Máng rửa tay inox 304) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1944 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt (Máng rửa tay inox) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,5792 | m2 |
| 97 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78,5232 | m2 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,1864 | m3 |
| 99 | PHẦN TAM CẤP: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7976 | m3 |
| 101 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,8561 | m3 |
| 102 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,237 | m2 |
| 103 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 116 | m |
| 104 | Chi tiết thang lên mái: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 106 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 1ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,2346 | kg |
| 107 | Khóa móc gang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | PHẦN MÁI: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6893 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6893 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 148,9152 | m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,1129 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc khổ 400, úp sườn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,5 | m |
| 115 | Phần cửa: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 116 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Khuôn đơn 130x55x1,2mm; kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 117 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Khuôn đơn 130x55x1,2mm; kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 118 | Khóa tay gạt Inox (VIET-TIEP) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 119 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); Khuôn đơn 130x55x1,2mm; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt âm inox, không bao gồm khóa, lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 120 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 121 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 122 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 123 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,542 | m2 |
| 124 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, thép đặc 12x12, sơn 3 nước và lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 111,24 | m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4344 | tấn |
| 126 | Sơn tĩnh điện hoa sắt HS | Mục II Chương V trong E-HSMT | 434,4233 | kg |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,368 | m2 |
| 128 | PHẦN LAN CAN: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 129 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8337 | tấn |
| 130 | Sơn tĩnh điện lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 814,9886 | kg |
| 131 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,029 | m2 |
| 132 | PHẦN GIÀN GIÁO: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,0462 | 100m2 |
| 134 | PHẦN BỒN HOA: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5275 | m3 |
| 137 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0362 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,2992 | m2 |
| 139 | PHẦN ĐIỆN: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | bộ |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 91,8 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 533,5 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 790 | m |
| 160 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cọc |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 162 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | m |
| 163 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.415,3 | m |
| 166 | Con sứ đón điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | hộp |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 170 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 171 | Mũ tôn chống dột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 172 | Thí nghiệm điện trở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | ca |
| 173 | PHẦN CẤP NƯỚC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,465 | 100m |
| 178 | Lắp đặt Cút PPR, D63 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt Cút PPR, D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt Cút PPR, D32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê đều PPR, D63 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê đều PPR, D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê đều PPR, D32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê đều PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt Côn thu PPR, D63/40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt Côn thu PPR, D63/32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt Côn thu PPR, D40/25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê thu PPR, D63/25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê thu PPR, D40/25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt Van khóa PPR, D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt Van khóa PPR, D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt Van khóa PPR, D32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt Cút ren PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê ren PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 196 | Lắp Nút bịt kẽm, D14 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | cái |
| 197 | Lắp đặt Măng sông PPR, D63 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt Măng sông PPR, D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt Măng sông PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 200 | Lắp đặt phao điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Máy bơm nước, Q=2,1m3/h; H=33m (Máy bơm nước dân dụng Aquastrong (Tân Á- Đại Thành)) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Rắc co PPR, D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt Rắc co PPR, D32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt Rắc co PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp Bịt PPR, D40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt Phao cơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 208 | PHẦN THOÁT NƯỚC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 215 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 216 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê đều, D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 218 | Lắp đặt Côn thu, D110/75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 219 | Lắp đặt Côn thu, D90/75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 221 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 222 | Lắp Bịt PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 223 | Lắp Bịt PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 224 | Lắp Bịt PVC, D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 225 | Lắp đặt Ga thu sàn inox, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 226 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 227 | Lắp đặt xí bệt người lớn (bao gồm: Vòi xịt, giá treo giấy và các phụ kiện hoàn thiện khác) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 228 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi gạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 231 | BỂ TỰ HOẠI ( 1 BỂ ): | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 232 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3145 | 100m3 |
| 233 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4366 | m3 |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8025 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2366 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1283 | tấn |
| 239 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,1917 | m3 |
| 240 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,6119 | m2 |
| 241 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,611 | m2 |
| 242 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,8384 | m2 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,205 | m3 |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 245 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 246 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 249 | Chi tiết nắp bể phốt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 251 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT: 500x600x18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 252 | Bình chữa cháy MF4-BC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 253 | Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 254 | Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/ bộ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| C | PHỤ TRỢ SÂN VƯỜN | |||
| 1 | LÁT SÂN: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 99,4743 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 161,292 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 250,935 | m3 |
| 6 | Cắt khe 0,5x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,1 | 10m |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.186,75 | m2 |
| 8 | THOÁT NƯỚC: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1422 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | mối nối |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,74 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,8106 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8512 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 127,66 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4616 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,6192 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6047 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 135 | cấu kiện |
| 22 | BỜ SÂN: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 23 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,4532 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 251,8333 | m2 |
| 25 | BỒN CÂY: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9856 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông xi măng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1683 | m3 |
| 29 | Trông, chăm sóc cây Bàng Đài Loan, đường kính gốc từ 13-15cm, chiều cao => 4m (bao gồm cả khung chống gia cố) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.585E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 3 hợp đồng, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi