Gói thầu: Xây lắp công trình cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà ăn và các công trình phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Kép

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408946-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà ăn và các công trình phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Kép
Số hiệu KHLCNT 20210367504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 15:23:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,861,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,1426 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1018 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,04 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,013 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 26,3317 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 23,3084 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7393 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 50,0582 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,8519 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 3,7129 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2,4586 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 2,3091 100m2
13 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 30,6201 m3
14 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,0485 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT 13,1817 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,555 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3355 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4681 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 2,2365 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 27,9795 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,722 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3034 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 4,421 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 2,5435 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 62,4874 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 6,5938 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục II Chương V trong E-HSMT 5,396 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,8016 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3443 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1781 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3952 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,1998 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2082 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2109 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mục II Chương V trong E-HSMT 0,29 100m2
36 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 68,4324 m3
37 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 3,947 m3
38 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 61,3247 m3
39 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 7,6037 m3
40 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,9113 m3
41 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,5819 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,5819 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 114,88 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 3,1727 100m2
45 Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mm Mục II Chương V trong E-HSMT 71,14 m
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 613,9164 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 635,2314 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 182,8865 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 112,5192 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 539,7 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 65,42 m
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 60,9014 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch lát ceramic 500x500mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 628,1096 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch lát ceramic 300x300mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 13,196 m2
55 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch ốp ceramic 300x600mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 145,1915 m2
56 Láng granitô nền sàn Mục II Chương V trong E-HSMT 55,265 m2
57 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 69,3 m
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 1.470,338 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 613,196 m2
60 Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm II f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 19,5 m
61 Trụ cầu thang gỗ nhóm II vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 trụ
62 Gia công lan can inox Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5796 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 41,51 m2
64 Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thi Mục II Chương V trong E-HSMT 12,15 m2
65 Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa Mục II Chương V trong E-HSMT 61,56 m2
66 Bậu cửa (Doorsill inox ) Mục II Chương V trong E-HSMT 27,3 0.0
67 Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 58,32 m2
68 Ô thoáng nhà vệ sinh hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật; Kính dán an toàn dày 6,38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2 m2
69 Hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh Mục II Chương V trong E-HSMT 112,752 m2
70 Chốt âm INOX Mục II Chương V trong E-HSMT 27 bộ
71 Khóa tay ngang inok Kospi Mục II Chương V trong E-HSMT 23 bộ
72 Vách kính dán 2 lớp an toàn dày 8,38mm (Thanh nhựa Shide profile của Tập đoàn nhựa Đèng Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, ) Mục II Chương V trong E-HSMT 8,16 m2
73 Lắp đặt các automat 3 pha100A Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 6KvA Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
76 Đèn ống tuyp led bán nguyệt Mục II Chương V trong E-HSMT 9 bộ
77 Lắp đặt đèn tường compact 15w đui gắn tường Mục II Chương V trong E-HSMT 4 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục II Chương V trong E-HSMT 16 bộ
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 27 cái
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
81 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 21 cái
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 253 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 115 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 25 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 60 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 100 m
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V trong E-HSMT 22 hộp
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 548 m
91 Tủ điện 330*330x110 mm có khóa Mục II Chương V trong E-HSMT 1 tủ
92 Tủ điện 330*330x110 mm không có khóa Mục II Chương V trong E-HSMT 1 tủ
93 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,08 100m3
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,08 100m3
95 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
96 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
97 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cọc
98 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 57 m
99 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 20 m
100 Sứ chống dột + bọc chân kim Mục II Chương V trong E-HSMT 7 cái
101 Kẹp kiểm tra Mục II Chương V trong E-HSMT 3 điểm
102 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bộ
103 Lắp đặt Vòi xịt CFV-102A Inax Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bộ
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 10 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 10 bộ
106 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- Vòi xả nhanh Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
108 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 14 cái
109 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bể
110 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bộ
111 Chậu rửa bát Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bộ
112 Giá để thức ăn 3 tầng Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bộ
113 Giá để chậu rửa bát, mặt bằng đá nhân tạo, khung thép không rỉ (cả công lắp đặt) Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bộ
114 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,027 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1 100m
116 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5 100m
117 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Mục II Chương V trong E-HSMT 14 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 14 cái
119 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
120 Côn nhựa PPR đường D25/20 Mục II Chương V trong E-HSMT 14 cái
121 Lắp đặt van ren, đường kính van Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,03 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,536 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,455 100m
125 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mục II Chương V trong E-HSMT 15 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
128 Lắp đặt côn thu 90/60 PVC bằng phương pháp dán keo Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
129 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
130 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 14 cái
131 Ống sứ D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 14 cái
132 Đai vít giữ ống D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 30 cái
133 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4003 100m3
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,4521 m3
135 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 22,1742 m3
136 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 181,808 m2
137 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,1546 m3
138 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2281 100m2
139 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3084 tấn
140 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 29,2 m2
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 3 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 5,5386 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,4019 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,145 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1252 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 34,7256 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 37,2157 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4399 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 140,4146 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3895 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 5,4811 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 7,1977 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 3,5253 100m2
13 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 55,4363 m3
14 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 14,2572 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT 19,4858 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4836 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3672 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 3,073 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 3,102 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 55,7322 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6801 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 11,8005 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 6,8798 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 115,7564 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 11,0437 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục II Chương V trong E-HSMT 10,2403 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,1151 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3742 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6032 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 1,1239 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,6217 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,624 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3326 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mục II Chương V trong E-HSMT 0,603 100m2
35 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 69,2087 m3
36 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 151,1844 m3
37 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 6,6785 m3
38 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 19,4119 m3
39 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 1,7884 m3
40 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,16 m2
41 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 2,0532 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 2,0532 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 185,6 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 4,242 100m2
45 Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mm Mục II Chương V trong E-HSMT 67,5 m
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 859,1984 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.765,1365 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 331,532 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 300,9212 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.024,03 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 240,16 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 230,08 m
53 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,38 m
54 Đắp đấu trang trí trên tầng 3 Mục II Chương V trong E-HSMT 4 công
55 Đắp đầu cột trang trí ở vị trí vách kính Mục II Chương V trong E-HSMT 6 công
56 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 73,4788 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục II Chương V trong E-HSMT 116,2504 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch lát ceramic 500x500mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 913,6238 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch lát ceramic 300x300mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 65,3658 m2
60 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch ốp ceramic 300x600mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 369,54 m2
61 Láng granitô nền sàn Mục II Chương V trong E-HSMT 101,625 m2
62 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 92,15 m
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 3.236,2437 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 790,184 m2
65 Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm II f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 20 m
66 Trụ cầu thang gỗ nhóm II vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 trụ
67 Gia công lan can Mục II Chương V trong E-HSMT 0,223 tấn
68 Gia công lan can inox Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2816 tấn
69 Lắp dựng lan can Mục II Chương V trong E-HSMT 111,597 m2
70 Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thi Mục II Chương V trong E-HSMT 12,96 m2
71 Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa Mục II Chương V trong E-HSMT 77,76 m2
72 Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 103,68 m2
73 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay- Doorsill inox (Bậu cửa) Mục II Chương V trong E-HSMT 69,6 m
74 Cửa đi mở quay nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm (nhôm xingfa 55) Mục II Chương V trong E-HSMT 8,96 m2
75 Ô thoáng nhà vệ sinh hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật; Kính dán an toàn dày 6,38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 3,6 m2
76 Hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh Mục II Chương V trong E-HSMT 100,224 m2
77 Khóa cửa tay ngang Kospi Mục II Chương V trong E-HSMT 30 bộ
78 Chốt cửa Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
79 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh( Bao gồm bản lề 3D, Tay nắm +khóa đa điểm ) Mục II Chương V trong E-HSMT 7 bộ
80 Vách kính sảnh hệ nhôm Xingfa 65 nhôm dày 2mm, kính dán 2 lớp an toàn dày 8,38mm (Sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh) Mục II Chương V trong E-HSMT 21,714 m2
81 Nắp tôn cửa lên trần (sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
82 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch 120x300mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 18,6244 m2
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1285 100m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 1,7094 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0243 100m2
86 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5424 m3
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0629 100m2
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0474 tấn
89 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 3,5574 m3
90 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4517 m3
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 34,347 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 17,925 m2
93 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,9026 m2
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cấu kiện
95 Tê sành Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
96 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
97 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mục II Chương V trong E-HSMT 63 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha 30A 6KvA Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 72 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục II Chương V trong E-HSMT 37 bộ
101 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 96 cái
102 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục II Chương V trong E-HSMT 48 cái
103 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
104 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 15 cái
105 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.030 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 660 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 87 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 15 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 50 m
111 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 15 hộp
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 900 m
113 Tủ điện 600*400 mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 tủ
114 Tủ điện 400*300 mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 tủ
115 Tủ điện 6 module Mục II Chương V trong E-HSMT 12 tủ
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 126 m
117 Lắp đặt luồn dây mạng Mục II Chương V trong E-HSMT 268 m
118 Lắp đặt tủ đựng các thiết bị mạng ở các tầng Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cỏi
119 Lắp đặt SWITCH chia mạng 8x10/100base-tx+1+100base-fx Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cỏi
120 Lắp đặt cục phát wifi cho từng phòng Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cỏi
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1588 100m3
122 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1588 100m3
123 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
124 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
125 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II Chương V trong E-HSMT 11 cọc
126 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 56 m
127 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 26,7 m
128 Sứ chống dột Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
129 Kẹp kiểm tra Mục II Chương V trong E-HSMT 3 điểm
130 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II Chương V trong E-HSMT 15 bộ
131 Lắp đặt Vòi xịt CFV-102A Inax Mục II Chương V trong E-HSMT 15 bộ
132 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
134 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
135 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- Vòi xả nhanh Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
136 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
137 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bể
138 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II Chương V trong E-HSMT 9 bộ
139 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6 100m
141 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
142 Lắp đặt van ren, đường kính van Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
143 Lắp đặt van phao Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
144 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
145 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 30 cái
146 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
147 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
148 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 36 cái
149 Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25/20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 36 cái
150 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 15,9mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,88 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,05 100m
154 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
156 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
157 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
158 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
159 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
160 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
161 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
162 Đai vít giữ ống D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 30 cái
163 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 3 bảng
164 Bình CO2 MT3 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 bình
165 Bình bột chữa cháy MSZL4-ABC Mục II Chương V trong E-HSMT 3 bình
C TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, LÁT SÂN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V trong E-HSMT 21,7662 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II Chương V trong E-HSMT 22,092 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5079 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1825 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 7,2554 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 3,6277 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2199 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2516 tấn
9 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 25,2949 m3
10 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 19,9523 m3
11 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 10,8831 m3
12 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 2,0364 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 452,4576 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 68,6132 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mục II Chương V trong E-HSMT 521,071 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2357 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,7619 m3
18 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 12,7413 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 115,83 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,6522 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1475 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1957 tấn
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 19,305 m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 64 cấu kiện
25 Tháo dỡ gạch Terrazo cũ (để tận dụng lát lại) Mục II Chương V trong E-HSMT 321,96 m2
26 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,322 100m3
27 San gạt mặt bàng bằng máy ủi, máy lu Mục II Chương V trong E-HSMT 1 ca
28 Lát sân, vỉa hè gạch Terrazzo 40x40cm Mục II Chương V trong E-HSMT 1.015,224 m2
D CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2655 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0715 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,194 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0469 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,7759 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 4,4422 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2044 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT 9,3176 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1989 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4413 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,786 100m2
12 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 5,6334 m3
13 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,675 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT 1,573 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0455 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2956 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,286 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,4561 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1622 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4145 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,13 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2026 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,5764 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,819 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục II Chương V trong E-HSMT 0,711 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,957 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,267 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0581 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 0,118 100m2
30 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 26,8671 m3
31 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT 6,1545 m3
32 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3485 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,348 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 30,72 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 0,831 100m2
36 Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mm Mục II Chương V trong E-HSMT 25,82 m
37 III. Phần hoàn thiện: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 178,1202 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 50,411 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 13,706 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,551 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 71,2 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 26,84 m
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 12,22 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch lát ceramic 300x300mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 54,7718 m2
46 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch ốp ceramic 300x600mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 174,255 m2
47 Láng granitô nền sàn Mục II Chương V trong E-HSMT 10,998 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 36,66 m
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 143,868 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 178,12 m2
51 Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thi Mục II Chương V trong E-HSMT 19,035 m2
52 Ô thoáng nhà vệ sinh hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật; Kính dán an toàn dày 6,38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4,2 m2
53 Khóa tay ngang inok Kospi Mục II Chương V trong E-HSMT 11 bộ
54 Lắp đặt các atomat MCB 2P-20A Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 36 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 10 m
60 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V trong E-HSMT 2 hộp
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 32 m
62 Tủ điện 330*330x110 mm có khóa Mục II Chương V trong E-HSMT 1 tủ
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,08 100m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,08 100m3
65 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
66 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
67 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II Chương V trong E-HSMT 5 cọc
68 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 19 m
69 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 20 m
70 Sứ chống dột + bọc chân kim Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
71 Kẹp kiểm tra Mục II Chương V trong E-HSMT 3 điểm
72 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II Chương V trong E-HSMT 9 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 9 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 4 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 4 bộ
76 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
77 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- Vòi xả nhanh Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bộ
78 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bể
79 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,58 100m
80 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2 100m
81 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mục II Chương V trong E-HSMT 19 cái
83 Lắp đặt van ren, đường kính van Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,44 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,42 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1 100m
87 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 16 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mục II Chương V trong E-HSMT 16 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
91 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
92 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 13 cái
93 Ống sứ D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
94 Đai vít giữ ống D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục II Chương V trong E-HSMT 5,8916 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục II Chương V trong E-HSMT 865,676 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II Chương V trong E-HSMT 49,1748 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mục II Chương V trong E-HSMT 865,676 m2
5 Mài, đánh bóng lại tam cấp sảnh, bậc cầu thang Mục II Chương V trong E-HSMT 10 công
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công để vệ sinh, sửa chữa, sơn sau đó lắp lại Mục II Chương V trong E-HSMT 527,04 m2
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 527,04 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 59,256 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 1.598,142 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 1.544,0884 m2
11 Gia công lan can INOX Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8767 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 71,7 m2
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65A Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT 14 cái
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 76 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục II Chương V trong E-HSMT 16 bộ
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 56 cái
19 Lắp đặt LẠI quạt điện - Quạt trần ko tính quạt Mục II Chương V trong E-HSMT 52 cái
20 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 28 cái
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.702 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 278 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 110 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 10 m
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V trong E-HSMT 14 hộp
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 387 m
28 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 267 m
29 Tủ điện 400*300 mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 tủ
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT 121 m
31 Lắp đặt dây mạng Mục II Chương V trong E-HSMT 365 m
32 Lắp đặt tủ đựng các thiết bị mạng ở các tầng Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt SWITCH chia mạng 8x10/100base-tx+1+100base-fx Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt cục phát wifi cho từng phòng Mục II Chương V trong E-HSMT 14 cái
35 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bảng
36 Bình CO2 MT3 Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bình
37 Bình bột chữa cháy MSZL4-ABC Mục II Chương V trong E-HSMT 2 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4793E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.959E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đơn vị dự thầu phải cung cấp bản chính, hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: - Hợp đồng xây lắp - Quyết định phê duyệt dự án trong đó thể hiện quy mô và cấp công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo đúng tiến độ và chất lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->