Gói thầu: Gói thầu số 33.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực Diên Khánh đợt 1 và đợt 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 33.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực Diên Khánh đợt 1 và đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 18:03:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,972,081,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG ÁP THIẾT KẾ MỚI | |||
| 1 | Thi công Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 275 | Mét |
| 2 | Thi công Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.033 | Mét |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 6K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 15K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 8 | Thi công Cách điện đứng 35kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Thi công Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 55 | Cái |
| 10 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer cho dây nhôm bọc 50mm2 24kV CN-AT-24P-50 gồm: | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Thi công Chuỗi Polymer 24kV-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây trung thế XLPE 50mm2-70KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | |
| 15 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer cho dây nhôm bọc 70mm2 24kV CN-AT-24P-70 gồm: | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Chuỗi |
| 16 | Thi công Chuỗi Polymer 24kV-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | |
| 20 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi thép trần 70mm2 CN-24PT-25-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Chuỗi |
| 21 | Thi công Chuỗi Polymer 24kV-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây AC, ACSR 70mm2-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | |
| 24 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi thép bọc 50mm2 CN-GN-24P-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Chuỗi |
| 25 | Thi công Chuỗi Polymer 24kV-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Giáp níu dây bọc + yếm cáp 50mm2-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | |
| 28 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi thép bọc 70mm2 CN-GN-24P-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Chuỗi |
| 29 | Thi công Chuỗi Polymer 24kV-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Giáp níu dây bọc + yếm cáp 50mm2-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 128 | Cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 298 | Cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Đầu nối đứng CDB-35 GE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Đầu nối đứng CDB-70 GE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Cụm đấu rẽ hotline cho dây trần CĐR-HL-T.2/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Chụp kẹp quai hotline cách điện 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây nhôm bọc trung áp 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột TĐXC-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Biển cấm và số cột BC-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| B | LIỆT KÊ VẬT TƯ, THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thi công Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời 37,5kVA22±2x2,5%/2x0,23kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Thi công Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời 250kVA22±2x2,5%/0,4kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Máy |
| 3 | Thi công Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây SĐD-24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bát |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A-12kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 5 | Thi công Chống sét van 18kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 6 | Thi công Bộ ngắt nối Chống sét van Chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 7 | Thi công Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt nối Cở 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Sợi |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 3K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại Silicone-24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế Silicone-24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Silicone-24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV Silicone-24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ TĐ-01 cho MBA đến 400kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Tủ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Aptomat tổng 400A-690V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Aptomat tổng 500A-690V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Aptomat tuyến 250A-690V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 18 | Thi công Biến dòng điện TI 400/5A-600V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ TĐ-01 cho MBA 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Aptomat tổng 100A-690V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 21 | Thi công Biến dòng điện TI 100/5A-600V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 22 | Thi công Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 128 | Mét |
| 23 | Thi công Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 51 | Mét |
| 24 | Thi công Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 129 | Mét |
| 25 | Thi công Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Mét |
| 26 | Thi công Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Mét |
| 27 | Thi công Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Mét |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 33 | Thi công Dây đồng trần tiếp địa M35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 151 | Mét |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 73 | Cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 79 | Cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 79 | Cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Kẹp chữ U F 7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 62 | Cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Kẹp chữ U F 16 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Ống bảo vệ cáp HDPE 105/80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 191 | Mét |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Ống bảo vệ dây tiếp địa PVC F 27 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép không rĩ Chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 82 | Cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rĩ 0,7x20mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 82 | Mét |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Biển cấm BC-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Bảng tên trạm BTT-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa trạm TĐT-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa trạm TĐT-G2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| C | LIỆT KÊ VẬT TƯ, THIẾT BỊ TREO DÂY CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Cáp thép TK 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6.444 | Mét |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Dây thép mạ kẽm nối tiếp địa Thép F8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 794 | Mét |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây chống sét NCS-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét ĐCS-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 103 | Bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Kẹp chữ U Cỡ dây F8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 156 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Kẹp chữ U Cỡ dây F12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 152 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp thép 3 buloong Cở 35-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột & Chống sét TĐCS-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột & Chống sét TĐCS-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa xà cột & Chống sét TĐCS-4 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rĩ 0,7x20mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 792 | Mét |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép không rĩ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 792 | Cái |
| D | LIỆT KÊ VẬT TƯ, THIẾT BỊ THÁO LẮP ĐẶT LẠI TRUNG ÁP CHO ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cách điện đứng 22kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Bát |
| 2 | Tháo lắp lại Chuỗi cách điện treo Polyme 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Chuỗi |
| E | LIỆT KÊ VẬT TƯ, THIẾT BỊ THÁO LẮP ĐẶT LẠI TRUNG ÁP CHO PHẦN TRAM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo lắp lại Công tơ 3 pha 230/400V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Tháo lắp lại Aptomat tuyến 250A-690V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Tháo lắp lại Biến dòng điện TI 600/5A-600V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| F | LIỆT KÊ CẤU KIỆN XÂY DỰNG TRUNG ÁP CHO PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Xà ĐTL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Xà NL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép NLK-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Xà ĐGL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ góc trụ ghép ĐGLK-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Xà NL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch lắp FCO trụ đơn NRFL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn ĐT-3-8A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Xà néo rẽ lắp FCO cột đơn NRF-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Xà néo cuối hình II XNC-T-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột bê tông ly tâm ĐC-2LT-2M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 12-190-10 (TCVN 5847:2016) PC.I-12-190-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 13 | Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-6,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 14 | Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 14-190-8,5 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-8,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 15 | Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-11 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 16 | Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 14-190-13 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-13 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| 17 | Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 16-190-9,2 (TCVN 5847:2016) PC.I-16-190-9,2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 18 | Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 16-190-13 (TCVN 5847:2016) PC.I-16-190-13 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-14 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 14m MT-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 12m MT-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 14m MT-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 14m MK1,2x1,2A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 14m MGS-12.30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 16m MGS-12.30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 12m ghép MGSK-14.30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 14m ghép MGSK-14.40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| G | LIỆT KÊ CẤU KIỆN XÂY DỰNG TRUNG ÁP CHO PHẦN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Xà lắp FCO và LA XFL-2A.10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Giá lắp Máy biến áp GBA-12.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Cùm tủ điện CTĐ-12.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà trạm cột bê tông ly tâm 12m ghép XTBA-12.01D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà trạm cột bê tông ly tâm 14m ghép XTBA-14-01D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Hệ xà TBA trên 2 cột LT 12m XTP-LT12.03A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột BTLT 14m ghép đôi (mạ) XTP-LT14.03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ tủ điện XTĐK-12.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ tủ điện XTĐK-14.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| H | LIỆT KÊ CẤU KIỆN XÂY DỰNG TRUNG ÁP CHO PHẦN PHẦN LẮP ĐẶT DÂY CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột đỡ dây chống sét cột đơn ĐCS-1LT.3M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột đỡ dây chống sét cột đơn ĐCS-1LT.3M-XL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột đỡ dây chống sét cột BTV ĐCS-1LT.3M-BTV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột néo dây chống sét cột đơn NCS-1LT.3M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột néo dây chống sét cột ghép NCS-2LT.3M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột ghép ĐC-2LT-2M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Xà néo cuối chống sét XNC-T-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Xà néo cuối chống sét XNC-T-01A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Xà néo cuối chống sét XNC-T-01B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Cùm néo dây chống sét CND-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Cùm néo dây chống sét cột ghép CNDK-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Bộ dây neo cho cột 14m DCN-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Bộ dây neo cho cột 14m DCN-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| I | PHẦN THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-10,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ thẳng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Xà đỡ góc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Xà néo góc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Sứ đỡ dây 24kV Pinpost | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Sứ |
| 6 | Thu hồi Sứ đỡ dây 24kV Polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sứ |
| 7 | Thu hồi Sứ chuỗi 24kV Polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Chuỗi |
| 8 | Thu hồi Sứ chuỗi gốm CN-24kV gốm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Chuỗi |
| J | PHẦN THU HỒI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thu hồi Máy biến áp 1 pha 50kVA-22/0,23kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Thu hồi Máy biến áp 1 pha 100kVA-22/0,23kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 3 | Thu hồi Giá lắp máy biến áp 1 pha Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Xà lắp FCO-LA Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Cầu chì tự rơi Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 6 | Thu hồi Chống sét van 18kV Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | Thu hồi Hộp bảo vệ thiết bị đóng cắt Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Hộp |
| 8 | Thu hồi Tủ điện trọn bộ Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tủ |
| 9 | Thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Mét |
| 10 | Thu hồi Cáp bọc cách điện PVC 0,6/1KV CVV-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 11 | Thu hồi Cáp bọc cách điện PVC 0,6/1KV CVV-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Mét |
| 12 | Thu hồi Cáp bọc đồng bọc cách điện PVC 0,6/1KV CVV-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Mét |
| 13 | Thu hồi Cáp bọc cách điện PVC 0,6/1KV PVC (3x120+1x95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 49 | Mét |
| K | PHẦN THI CÔNG HOTLINE PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Lắp xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Xà |
| 2 | Thi công Lắp mới sứ treo đường dây 3 pha (Cả treo dây) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Sứ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Lắp bộ đấu rẽ, đầu nối đứng đường dây 3 pha + lèo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Lắp cầu chì tự rơi trên đường dây 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 5 | Thi công Lắp mới cầu dao (LTD) cắt không tải trên đường dây 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| L | PHẦN HẠ ÁP THIẾT KẾ MỚI | |||
| 1 | Thi công Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 795 | Mét |
| 2 | Thi công Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4.774 | Mét |
| 3 | Thi công Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 701 | Mét |
| 4 | Thi công Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4.324 | Mét |
| 5 | Thi công Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 299 | Mét |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ống nối ép nhôm chịu lực căng ONE-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Ống nối ép nhôm chịu lực căng ONE-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây ABC MPJT120-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Sứ ống chỉ SO-0,4kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ Nhôm F≥3mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 152 | Cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm Cở 25-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 147 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 258 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-150/6-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cáp NB-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cáp NB-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng Wire 2/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa lặp lại TĐLL-4 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa lặp lại TĐLL-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 58 | Bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa lặp lại TĐLL-G1A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa lặp lại hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Dây đồng trần nối tiếp địa lặp lại M35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Mét |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Ốc siết cáp đồng Cở dây 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Biển cấm và số cột BC-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 194 | Biển |
| M | PHẦN HẠ ÁP THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 53 | Mét |
| 2 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 159 | Mét |
| 3 | Tháo lắp lại Bộ đọc chỉ số công tơ Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| N | LIỆT KÊ CẤU KIỆN PHẦN XÂY DỰNG HẠ ÁP PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Khung rack 4 sứ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc hạ áp cột BTLT đơn NL-1-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Bulông F16 trọn bộ dài 250mm BL 16-250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Đai thép 0,7x20mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Mét |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép Chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ thẳng KT-ABC-1-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ thẳng KT-ABC-1-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 57 | Bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ thẳng KT-ABC-1-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ thẳng KT-ABC-1-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 62 | Bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ thẳng KT-ABC-1-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo góc KN-ABC-1-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo góc KN-ABC-1-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo góc KN-ABC-1-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo góc KN-ABC-1-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo góc cột ghép KN-ABC-2-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo góc cột ghép KN-ABC-2-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo góc cột ghép KN-ABC-2-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo góc cột ghép KN-ABC-2-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 31 | Bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cuối cột đơn KNC-ABC-1-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cuối cột đơn KNC-ABC-1-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 57 | Bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cuối cột đơn KNC-ABC-1-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cuối cột đơn KNC-ABC-1-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cuối cột đơn KNC-ABC-1-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cuối cột ghép KNC-ABC-2-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cuối cột ghép KNC-ABC-2-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cuối cột ghép KNC-ABC-2-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cuối cột ghép KNC-ABC-2-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Bộ |
| 28 | Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) PC.I-8,5-160-3,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Cột |
| 29 | Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) PC.I-8,5-160-4,3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 237 | Cột |
| 30 | Thi công Cột bê tông ly tâm ƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) PC.I-10-190-5,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 8,5m LKC-08 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 91 | Bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 10m LKC-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m MT-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m ghép MGT1,4x1,8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Móng |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 10m ghép MGT1,4x1,8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m MK0,8x0,8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Móng |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m MK1x1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Móng |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m ghép MK1,2x1,2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 86 | Móng |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT 10m ghép MK1,2x1,2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Móng neo trụ 8,5m MNX-02A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| O | NHÁNH RẼ CÔNG TƠ PHẦN LẮP ĐẶT MỚI HỘP CHIA DÂY | |||
| 1 | Thi công Hộp chia dây composite 3 pha 100A HCD-100-ABC | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 294 | Hộp |
| 2 | Thi công Hộp chia dây composite 3 pha 60A HCD-60-ABC | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Hộp |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây CVV(4x35)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.470 | Mét |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây CVV(4x25)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 105 | Mét |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 940 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 590 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 35-150/35-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC Cở 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.176 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC Cở 25mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây 0,7x20mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.575 | Mét |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép không rĩ Chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.575 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp PVC 40/30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 945 | Mét |
| P | NHÁNH RẼ CÔNG TƠ PHẦN THÁO LẮP ĐẶT LẠI CÔNG TƠ | |||
| 1 | Tháo lắp lại Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ hiện có T1CT-TLL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 114 | Cái |
| 2 | Tháo lắp lại Thùng 2 công tơ 1 pha đặt trụ hiện có T2CT-TLL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Tháo lắp lại Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ hiện có T4CT-TLL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 53 | Cái |
| 4 | Tháo lắp lại Bộ đo xa hiện có BĐX-TLL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Tháo lắp lại Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 6 | Tháo lắp lại Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC Cở 16mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 336 | Cái |
| 7 | Tháo lắp lại nhánh rẽ công tơ 20/10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 118 | Mét |
| 8 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV LVABC 2x16 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 9 | Tháo lắp lại Khung rack 2 sứ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 10 | Tháo lắp lại Sứ ống chỉ SO-0,4kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Cái |
| 11 | Tháo lắp lại Đai thép không rỉ 0,7x20mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 358 | Mét |
| 12 | Tháo lắp lại Khóa đai thép chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 358 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Băng keo cách điện 250V chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cuộn |
| Q | NHÁNH RẼ CÔNG TƠ PHẦN ĐẤU NỐI LẠI CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đấu nối lại Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ hiện có T1CT-ĐNL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 101 | Cái |
| 2 | Đấu nối lại Thùng 2 công tơ 1 pha đặt trụ hiện có T2CT-ĐNL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Đấu nối lại Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ hiện có T4CT-ĐNL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 127 | Cái |
| 4 | Đấu nối lại Thùng 1 công tơ 3 pha đặt trụ hiện có T1CT- 3FA-ĐNL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 5 | Đấu nối lại Bộ đo xa hiện có BĐX-ĐNL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 6 | Đấu nối lại Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 7 | Đấu nối lại Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.218 | Cái |
| R | NHÁNH RẼ CÔNG TƠ PHẦN BỔ SUNG THÙNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Thi công Vỏ thùng 4 công tơ 1 pha Composite HCT-4 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Thùng |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng muller 2x16 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 95 | Mét |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Dây đồng bọc 30/10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 228 | Mét |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Bảng nhựa lắp cầu dao 80x160 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 152 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 114 | Mét |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép Chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 76 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Đinh vít lắp công tơ & bảng nhựa 5x20mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.064 | Cái |
| S | PHẦN THU HỒI HẠ ÁP | |||
| 1 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-8,4 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cột |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-10,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 3 | Thu hồi ABC 4x50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 41 | Mét |
| 4 | Thu hồi ABC 4x70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 153 | Mét |
| 5 | Thu hồi ABC 4x95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Mét |
| 6 | Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5.084 | Mét |
| 7 | Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.575 | Mét |
| 8 | Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5.325 | Mét |
| 9 | Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Mét |
| T | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.906 | Mét |
| 2 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 109 | Mét |
| 3 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 69 | Mét |
| 4 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4.425 | Mét |
| 5 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 108 | Mét |
| 6 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Mét |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) FCO-24kV-100A-12kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 12K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 20K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 11 | Thi công lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 234 | Bát |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Dây buộc cổ sứ COMPOSITE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Sợi |
| 13 | Chuỗi cách điện treo polymer 24kV dùng khóa néo ép kèm phụ kiện cho dây nhôm bọc CN-AT-24P-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | |
| 14 | Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Chuỗi |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây trung thế XLPE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 18 | Phụ kiện cho chuỗi SDL gồm: CN-AT-24P SDL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây trung thế XLPE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Cái |
| 22 | Chuỗi cách điện treo polymer 24kV dùng khóa néo ép kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi thép bọc CN-T-24P-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | |
| 23 | Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Chuỗi |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây trung thế AC/XLPE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 27 | Phụ kiện cho chuỗi SDL gồm CN-T-24P SDL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Chuỗi |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây trung thế AC/XLPE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 31 | Chuỗi sứ néo Polymer 24kV kèm phụ kiện cho dây trần CN-24PT-25-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | |
| 32 | Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Chuỗi |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây AC 5 bulong 25-150mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 35 | Phụ kiện cho chuỗi SDL gồm CN-24PT SDL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây AC 5 bulong 150-185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 38 | Chuỗi sứ néo Polymer 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây bọc CN-GN-24P-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | |
| 39 | Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Chuỗi |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Giáp níu dây bọc 70mm2 + yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 42 | Chuỗi sứ néo Polymer 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây bọc CN-GN-24P-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | |
| 43 | Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Chuỗi |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 126 | Cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Giáp níu dây bọc 120mm2 + yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Bộ đấu nối rẽ nhánh BĐN-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Bộ đấu nối rẽ nhánh BĐN-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 43 | Cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 123 | Cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 37 | Cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây ACSR 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây ACSR 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 61 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 62 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 95/16 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Mét |
| 63 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 64 | Cung cấp lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất xà cột kiểu giếng khoan TĐXC-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Bộ |
| 65 | Cung cấp lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất trung hạ áp kiểu giếng khoan TĐXC-G1A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 66 | Thi công lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Mét |
| 67 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 68 | Cung cấp lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt Kẹp chữ U f-16 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 70 | Cung cấp lắp đặt Dây nối đất phần cột AI f16 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 71 | Cung cấp lắp đặt Bản nối đất phần cột -40*4 (100mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt Biển cấm trèo và bảng số cột BC-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Bộ |
| U | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột cho cột BTLT đơn ĐC-1LT-2M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Tấm lắp chống sét van trên xà đường dây XLA-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn ĐTL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn ĐTL-2-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn ĐGL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn ĐGL-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn ĐGL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ ghép ĐGLK-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn ĐGL-2-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép NLK-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép NLK-3-8D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch trụ đơn NL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch NL-2-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép NLK-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch NLK-2-8D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch NLK-2-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc cột II NII-2.5M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Xà lắp FCO XFL-2-5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Xà lắp FCO XFLK-2-5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Xà lắp FCO XFLK-2-5D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Bulong, đai ốc, 2 vòng đệm Bulong CT-3-f16-300 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Bố trí liên kết 2 cột BTLT LKC-14 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Bộ |
| 23 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 24 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cột |
| 25 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-8,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| 26 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-9,2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 27 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cột |
| 28 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cột |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT đơn 14m MT-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Móng |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT đơn 12m MT-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT ghép 14m MGT 1,7x2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Móng |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT đơn 14m MK-1x1-TA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT đơn 14m MK-1,2x1,2-TA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT ghép 14m MKD-1,4x1,4-TA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Móng |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Bố trí và chi tiết móng chằng néo MNX-01B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| V | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP PHẦN THÁO VÀ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 234 | mét |
| 2 | Tháo dỡ và lắp lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 95/16 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.510 | mét |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 704 | mét |
| 4 | Tháo dỡ và lắp lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) FCO-24kV (hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp lại Chống sét van 18kV LA-18kV hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp lại Dao cách ly ĐZ 24 KV DCL Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ và lắp lại Sứ đỡ dây hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp lại Chuỗi polymer 24kV sử dụng lại CN-AT-24P SDL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Chuỗi |
| 9 | Tháo dỡ và lắp lại Chuỗi polymer 24kV sử dụng lại CN-T-24P SDL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Chuỗi |
| 10 | Tháo dỡ và lắp lại Chuỗi polymer 24kV sử dụng lại CN-24PT SDL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Chuỗi |
| W | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP PHẦN THÁO DỠ VÀ THU HỒI PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.369 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đỡ dây hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 87 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Chuỗi |
| X | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP PHẦN THÁO DỠ VÀ THU HỒI PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Chụp đầu cột BTLT đơn hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Chụp đỡ thẳng 1 pha CĐT-1pha hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Chụp đỡ góc 1 pha CĐG-1pha hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Chụp đỡ vượt 1 pha CĐV-1pha hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ thẳng 2 pha ĐT 2 pha hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ góc 2 pha ĐG 2 pha hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ vượt 2 pha ĐV 2 pha hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Xà néo 2 pha Néo 2 pha hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ thẳng 3 pha ĐT hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi Xà néo 3 pha Néo hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp FCO và LA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi Xà lắp MOF hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ và thu hồi Cột BTLT 10,5m (chặt gốc) LT-10,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| Y | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP PHẦN XÂY DỰNG MỚI PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV 37.5kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Thi công lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời 22±2x2,5%/0,4kV-100kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 3 | Thi công lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời 22±2x2,5%/0,4kV-250kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Máy |
| 4 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 117 | Mét |
| 5 | Thi công lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bát |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 6K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Sợi |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Sợi |
| 9 | Thi công lắp đặt Chống sét van 18kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 10 | Thi công lắp đặt Bộ ngắt kết nối chống sét van | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 11 | Thi công lắp đặt Dây đồng mềm (nhuyễn) trọn bộ kèm theo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 12 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 13 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 14 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Mét |
| 15 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 16 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Mét |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA 50kVA-400kVA TĐ-01 (3 lộ ra) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Tủ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 400A MCCB 690V-400A-50kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 250A MCCB 690V-250A-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 200A MCCB 690V-200A-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 150A MCCB 690V-150A-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 100A MCCB 690V-100A-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 23 | Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5A TI-600V-150/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 24 | Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A TI-600V-400/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Bộ đấu nối rẽ nhánh BĐN-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ M 35 mm2 Cu 35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 88 | Cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 14x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 36 | Thi công lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 100 | Mét |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 64 | Cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 64 | Cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Hệ thống nối đất trạm biến áp TĐT-G2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100 HDPE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 160 | Mét |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm PVC dài 2,5 mét | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Ống |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế Silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu sứ phía hạ áp MBA cách điện 0,4kV Silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 63 | Mét |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép Chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Băng cách điện hạ thế Chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cuộn |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Bảng tên trạm,biển báo an toàn BTT-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt Biển báo an toàn điện BC-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| Z | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP PHẦN XÂY DỰNG MỚI PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Cách lắp và chi tiết giá treo 3 MBA 1 pha trên cột đôi GT-3MBA-Đ-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Cách lắp và chi tiết cùm lắp giá treo MBA trên cột đôi CLGT-3MBA-Đ-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Xà lắp FCO và CSV XFLK-2-5D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ sứ trên cột trạm 3 MBA 1 pha XĐS-12-01D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Cùm lắp tủ điện cột ghép CTĐK-14.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Cách lắp và chi tiết xà lắp tủ điện trên cột N22-1 XTĐ-N22-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Cách lắp và chi tiết bộ xà trạm biến áp trên cột ghép 14m XTBA-14.02D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Cách lắp và chi tiết bộ xà trạm biến áp trên cột II 12m XTP-LT12-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| AA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP PHẦN THÁO DỠ DI DỜI VÀ LẮP LẠI PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV 37,5kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Chống sét van 18kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Công tơ điện tử 3 pha 3*5(10)A 3x5(10)/240/415V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Áp-tô-mát 3 pha 200A MCCB -200A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Biến dòng điện hạ áp 400/5A TI-600V-400/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| AB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Hộp đặt aptomat trọn bộ Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Hộp |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Hộp đặt công tơ 3 pha Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hộp |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Vỏ tủ điện hạ thế các loại Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Công tơ 1 pha các loại 5(60)A-220V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Aptomat 75A-600V-25kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Mét |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Mét |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Mét |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Xà lắp FCO và LA 2 pha hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Giá lắp MBA 1 pha trên cột đơn hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Cùm lắp tủ điện hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| AC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN XÂY DỰNG MỚI PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.019 | Mét |
| 2 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Mét |
| 3 | Thi công lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.957 | Mét |
| 4 | Thi công lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 214 | Mét |
| 5 | Thi công lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.328 | Mét |
| 6 | Thi công lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 253 | Mét |
| 7 | Thi công lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Sứ ống chỉ SO-0,4kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 130 | Mét |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Sợi |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế 70/95 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 102 | Cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế 120/120 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 215 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 150/185 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm KC 50-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 134 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm KC 95-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng 2/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 58 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 Cu-Al-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm2 Cu-Al-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 150 mm2 Cu-Al-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 100 | Cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây đồng ON-M-38 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây nhôm ON-AL-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây nhôm ON-AL-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 29 | Thi công lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 38 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | mét |
| 30 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | mét |
| 31 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 55 | mét |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan TĐLL-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 41 | Bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế (2BL) IPC-35-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Kẹp chữ U Kẹp U cỡ 35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Dây Đồng trần tiếp địa M-35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Dây thép mạ kẽm nhúng nóng AI f8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Mét |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp thép U f8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Bản nối đất phần cột -40*4 (100mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Biển nguy hiểm và số cột BC-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 210 | Cái |
| AD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN XÂY DỰNG MỚI PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Rack 2 sứ + ty Rack-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Rack 4 sứ + ty Rack-04 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.016 | Mét |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 686 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70 KT-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95 KT-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x120 KT-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 29 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x150 KT-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x50 KN-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70 KN-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 138 | Cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95 KN-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x120 KN-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 121 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150 KN-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn Giá móc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 366 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 4x70 BĐC-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 4x120 BĐC-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 17 | Chụp đầu cột BTLT đơn gồm: ĐC-1LT-1M-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Thanh đứng L50x50x5; dài 1640mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Bản giằng 60x6; dài 140mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 240 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Cổ dề 120x6; dài 472mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Tấm tăng cường 35x6; dài 85mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 320 | Cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Gulong, 2 đai ốc, 2 vòng đệm CT3- f20; dài 120mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Cái |
| 23 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 24 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 82 | Cột |
| 25 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-4,3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cột |
| 26 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cột |
| 27 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Bố trí liên kết 2 cột BTLT LKC-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Bộ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Bố trí liên kết 2 cột BTLT LKC-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT đơn 8,5m MK-0,8x0,8 (8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | móng |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT đơn 8,5m MK-1x1 (8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | móng |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT đơn 10m MK-1x1 (10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | móng |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT ghép 8,5m MK-1,2x1,2 (8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | móng |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT ghép 10m MK-1,2x1,2 (10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | móng |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT đơn 12m MT-02 (12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | móng |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Bộ dây neo cho cột 10,5m Bộ dây neo (MNX-01A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| AE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp lại Cáp đồng bọc PVC 0,6kV M-38 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 354 | mét |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.030 | mét |
| 3 | Tháo dỡ lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.315 | mét |
| 4 | Tháo dỡ lắp lại Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 59 | mét |
| 5 | Tháo dỡ lắp lại Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 668 | mét |
| 6 | Tháo dỡ lắp lại Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 566 | mét |
| 7 | Tháo dỡ lắp lại Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 383 | mét |
| 8 | Tháo dỡ lắp lại Rack 2 sứ + ty Rack-02 SDL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| AF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp đồng bọc PVC 0,6kV M-38 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.595 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm bọc cách điện 600V AV-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8.732 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm bọc cách điện 600V AV-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.572 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm bọc cách điện 600V AV-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.374 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Dây nhôm bọc cách điện 600V AV-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 911 | Mét |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (2x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 395 | Mét |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 284 | Mét |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV LV ABC (4x120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 136 | mét |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi Khung Rack 2 sứ Rack-02. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 94 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi Khung Rack 4 sứ Rack-04. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 93 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ ống chỉ hạ áp SO-0,4kVthu hồi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 532 | Sứ |
| 13 | Tháo dỡ và thu hồi Cột BTLT 8,4m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cột |
| AG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN LẮP MỚI HỘP CHIA DÂY | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 60A HCD-60A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 62 | Hộp |
| 2 | Thi công lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 100A HCD-100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 91 | Hộp |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 310 | Mét |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 455 | Mét |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 248 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 364 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế 95/150 (2BL) IPC 95-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 765 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 765 | Mét |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép Chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 765 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 HDPE-50/40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 459 | Mét |
| AH | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN THÁO DỠ DI DỜI, LẮP LẠI CÔNG TƠ, TỤ BÙ VÀ HCD | |||
| 1 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Hộp chia dây hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Hộp |
| 2 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Tủ tụ bù trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Tủ |
| 3 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế 120/120 (2BL) IPC 120-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 150 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) Thùng 1 C.tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 93 | Thùng |
| 5 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Thùng 2 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) Thùng 2 C.tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Thùng |
| 6 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) Thùng 4 C.tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 78 | Thùng |
| 7 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Thùng 1 công tơ 3 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) Thùng C.tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Thùng |
| 8 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Kẹp giữ dây Duplex | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 264 | Kẹp |
| 9 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Giá móc công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 264 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Đầu cốt ép đồng nhôm MA 16 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 178 | Cái |
| 11 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 206 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Ống nối cho dây bọc MJPT16-16 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 146 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Ống nối cho dây bọc MJPT25-25 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 206 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn LVABC cách điện 600V/1kV ABC-2x16 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 420 | Mét |
| 15 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn LVABC cách điện 600V/1kV ABC-2x25 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 390 | Mét |
| 16 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn LVABC cách điện 600V/1kV LV ABC-(4x25) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 75 | Mét |
| 17 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Đai thép không rĩ 20x0,7mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 410 | Mét |
| 18 | Tháo dỡ di dời và lắp lại Khóa đai thép không rĩ Chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 410 | Cái |
| AI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN LẮP LẠI CÔNG TƠ LÊN HCD TKM+ LƯỚI TKM | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 98 | Thùng |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại Thùng 2 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Thùng |
| 3 | Tháo dỡ lắp lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ(kể cả nhánh rẽ sau công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 112 | Thùng |
| 4 | Tháo dỡ lắp lại Thùng 1 công tơ 3 pha trọn bộ(kể cả nhánh rẽ sau công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Thùng |
| 5 | Tháo dỡ lắp lại Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 16 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 202 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ lắp lại Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 252 | Cái |
| AJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Thi công hotline Lắp mới bộ đấu rẽ, đầu nối đứng đường dây 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| AK | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN ĐỀN BÙ | |||
| 1 | Phối hợp CĐT thực hiện Phần diện tích chiếm đất để thi công móng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 267 | m2 |
| AL | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN PHÁT QUANG HÀNH LANG TUYẾN | |||
| 1 | Phối hợp CĐT thực hiện Cây bạch đàn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cây |
| 2 | Phối hợp CĐT thực hiện Cây Phượng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cây |
| 3 | Phối hợp CĐT thực hiện Cây xoài | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cây |
| 4 | Phối hợp CĐT thực hiện Cây vú sữa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cây |
| 5 | Phối hợp CĐT thực hiện Cây me | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cây |
| 6 | Phối hợp CĐT thực hiện Cây dừa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 đồng, hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 đồng (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 2,5 km. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp đường dây và TBA ≥ 5.600.000.000 đồng. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi