Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công cải tạo, nâng cấp mở rộng khoa truyền nhiễm để phục vụ tiêm chủng mở rộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Nông Nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công cải tạo, nâng cấp mở rộng khoa truyền nhiễm để phục vụ tiêm chủng mở rộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:23:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,576,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự công trình cấp III trở lên, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 04m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHOA TRUYỀN NHIỄM ĐỂ PHỤC VỤ TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 223,8 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8,8764 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 45,282 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,1456 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,2844 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,2072 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,0952 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,3462 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,1878 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 11,5225 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,2654 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,7651 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 11,066 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 18,5319 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 15,7117 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,4595 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,4595 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 9km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,4595 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móng ( thân +đai ốc + vòng đệm ) M24X850 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 64 | Cái |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8,8213 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8,8213 | tấn |
| 22 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9,0828 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dầm tường, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 9,0828 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,9116 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,9116 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,6407 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,6407 | tấn |
| 28 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 599,522 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 599,522 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M27x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 504 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M12x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 120 | bộ |
| 32 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,2558 | 100m2 |
| 33 | Ke chặn bê tông L100X150 Dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 98,32 | md |
| 34 | Đinh hàn D16*100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 230 | cái |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,2729 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,8181 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 38,0248 | m3 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,7105 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc + bo viền mái : | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 24,76 | md |
| 40 | máng thu nước mái bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 25,52 | md |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 20,01 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0024 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0018 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,0132 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 155,87 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 212,555 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,728 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30X60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 57,7575 | m2 |
| 50 | Mài nền sàn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 296,7504 | m2 |
| 51 | Sơn sàn bề mặt bê tông bằng epoxy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 296,7504 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 155,87 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 157,526 | m2 |
| 54 | Vách kính cố địnhnhôm việt pháp kính 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 179,7973 | m2 |
| 55 | Vách gỗ công nghiệp 2 mặt ( Bao gồm cả khung xương và nhân công lắp đặt ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 17,5765 | m2 |
| 56 | Vách kính cường lực dày 12mm ( Bao gồm vật tư , Phụ kiện và nhân công lắp dựng ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 22,05 | |
| 57 | Cửa đi 1 cánh nhôm việt pháp phụ kiện kim long đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 11,1175 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 11,1175 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 179,7973 | m2 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm G200-Shaped | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 296,7504 | m2 |
| 61 | Gia công lắp dựng khung xương và tấm ALuminium | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 162,763 | m2 |
| 62 | Gia công thang sắt và Dầm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,0105 | tấn |
| 63 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 62,03 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 62,03 | m2 |
| 65 | Lắp đặt thang và Dầm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,0105 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,4557 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,2373 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,2036 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,729 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 41,55 | m2 |
| 71 | Lan can thang kính cường lực ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 15,82 | md |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 10,827 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 28,313 | m2 |
| 74 | Gia công và lắp đặt mái nhựa dày 5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 53,76 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 26,97 | m2 |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Đèn LED PANEL 60x60 loại 36W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 19 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tủ điện tôn sơn cách điện : 800x600x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt Tủ điện tôn sơn cách điện : 600x400x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt tủ điện 08 MODUL | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ điện 04 MODUL | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 22 | hộp |
| 86 | Lắp đặt MCB-3C-100A-450V-25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB-3C-80A-450V-25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB-3C-32A-450V-15KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB-3C-25A-450V-15KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB-2C-25A-250V-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB-2C-20A-250V-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB-1C-16A-250V-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB-1C-10A-250V-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 94 | 1C-35mm SQ, Cu XLPE/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 200 | m |
| 95 | 1C-6mm SQ, Cu XLPE/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 120 | m |
| 96 | 1C-10mm SQ, Cu XLPE/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 30 | m |
| 97 | 1C-4.0mm SQ, Cu PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 60 | m |
| 98 | 1C-2.5mm SQ, Cu PVC | 1.080 | m | |
| 99 | 1C-1.5mm SQ, Cu PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 960 | m |
| 100 | Ống Nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa SP Đường kính ống D16 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 480 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa SP Đường kính ống D20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 360 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa SP Đường kính ống D25 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa SP Đường kính ống D32 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | cái |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 188 | m |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét L63X63X5-2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cọc |
| 108 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3 | Hộp |
| 109 | Ống nhựa PVC D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | bộ |
| 112 | Dây nối mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,3 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,12 | 100m |
| 115 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 116 | Cút nhựa PPR D25/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5 | cái |
| 117 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt van PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 120 | Nút bịt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 123 | Tê nhựa PPR PN10: D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Tê nhựa PPR PN10: D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Tê nhựa PPR PN10: D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6 | cái |
| 126 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,35 | 100m |
| 127 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,1 | 100m |
| 128 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 11 | cái |
| 129 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 11 | cái |
| 130 | Nút Bịt thông tắc D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,4 | 100m |
| 132 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 12 | cái |
| 133 | Qủa cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
| 134 | Cút 90 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự công trình cấp III trở lên, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 04m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 4,5kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy máy trộn vữa ≥80l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥1kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc 70kg | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi