Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công cải tạo, nâng cấp mở rộng khoa truyền nhiễm để phục vụ tiêm chủng mở rộng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420692-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Nông Nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công cải tạo, nâng cấp mở rộng khoa truyền nhiễm để phục vụ tiêm chủng mở rộng
Số hiệu KHLCNT 20210420564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 16:23:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,576,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự công trình cấp III trở lên, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 04m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHOA TRUYỀN NHIỄM ĐỂ PHỤC VỤ TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG
1Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế223,81m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế8,8764m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế45,282m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế7,1456m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,2844100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế1,2072100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế7,0952m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,3462tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,1878tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế11,5225m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,2654tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,7651tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế11,066m3
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế18,5319m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế15,7117m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,4595100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,4595100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 9km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,4595100m3
19Cung cấp và lắp đặt Bu lông móng ( thân +đai ốc + vòng đệm ) M24X850 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế64Cái
20Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế8,8213tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế8,8213tấn
22Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế9,0828tấn
23Lắp dựng dầm tường,Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế9,0828tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,9116tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,9116tấn
26Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,6407tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,6407tấn
28Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế599,522m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế599,522m2
30Cung cấp và lắp đặt bu lông M27x70Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế504bộ
31Cung cấp và lắp đặt bu lông M12x30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế120bộ
32Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế3,2558100m2
33Ke chặn bê tông L100X150 Dày 1.15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế98,32md
34Đinh hàn D16*100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế230cái
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế1,2729tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế1,8181tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế38,0248m3
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế1,7105100m2
39Tôn úp nóc + bo viền mái :Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế24,76md
40máng thu nước mái bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế25,52md
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế20,01m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,0024100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,0018tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,0132m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế1cái
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế155,87m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế212,555m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế2,728m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30X60 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế57,7575m2
50Mài nền sàn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế296,7504m2
51Sơn sàn bề mặt bê tông bằng epoxyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế296,7504m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế155,87m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế157,526m2
54Vách kính cố địnhnhôm việt pháp kính 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế179,7973m2
55Vách gỗ công nghiệp 2 mặt ( Bao gồm cả khung xương và nhân công lắp đặt )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế17,5765m2
56Vách kính cường lực dày 12mm ( Bao gồm vật tư , Phụ kiện và nhân công lắp dựng )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế22,05
57Cửa đi 1 cánh nhôm việt pháp phụ kiện kim long đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế11,1175m2
58Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế11,1175m2
59Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế179,7973m2
60Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm G200-ShapedTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế296,7504m2
61Gia công lắp dựng khung xương và tấm ALuminiumTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế162,763m2
62Gia công thang sắt và Dầm máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế2,0105tấn
63Tẩy rỉ kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế62,03m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế62,03m2
65Lắp đặt thang và Dầm máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế2,0105tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,4557tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,2373100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế3,2036m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,729m3
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế41,55m2
71Lan can thang kính cường lực ( bao gồm cả phụ kiện )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế15,82md
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế10,827m2
73Công tác ốp đá granit tự nhiên đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế28,313m2
74Gia công và lắp đặt mái nhựa dày 5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế53,76m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế26,97m2
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế8bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế5cái
78Lắp đặt Đèn LED PANEL 60x60 loại 36WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế19bộ
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế15cái
80Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế1cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế30cái
82Lắp đặt Tủ điện tôn sơn cách điện : 800x600x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế1hộp
83Lắp đặt Tủ điện tôn sơn cách điện : 600x400x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế2hộp
84Lắp đặt tủ điện 08 MODULTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế1hộp
85Lắp đặt tủ điện 04 MODULTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế22hộp
86Lắp đặt MCB-3C-100A-450V-25KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế1cái
87Lắp đặt MCB-3C-80A-450V-25KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế1cái
88Lắp đặt MCB-3C-32A-450V-15KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế2cái
89Lắp đặt MCB-3C-25A-450V-15KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế2cái
90Lắp đặt MCB-2C-25A-250V-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế2cái
91Lắp đặt MCB-2C-20A-250V-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế24cái
92Lắp đặt MCB-1C-16A-250V-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế14cái
93Lắp đặt MCB-1C-10A-250V-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế12cái
941C-35mm SQ, Cu XLPE/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế200m
951C-6mm SQ, Cu XLPE/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế120m
961C-10mm SQ, Cu XLPE/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế30m
971C-4.0mm SQ, Cu PVCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế60m
981C-2.5mm SQ, Cu PVC1.080m
991C-1.5mm SQ, Cu PVCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế960m
100Ống Nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,5100m
101Lắp đặt ống nhựa SP Đường kính ống D16 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế480m
102Lắp đặt ống nhựa SP Đường kính ống D20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế360m
103Lắp đặt ống nhựa SP Đường kính ống D25 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế20m
104Lắp đặt ống nhựa SP Đường kính ống D32 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế30m
105Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế5cái
106Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế188m
107Gia công và đóng cọc chống sét L63X63X5-2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế6cọc
108Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế3Hộp
109Ống nhựa PVC D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,15100m
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế2cái
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế2bộ
112Dây nối mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế6cái
113Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,3100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,12100m
115Cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế12cái
116Cút nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế5cái
117Cút nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế6cái
118Lắp đặt van PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế2cái
119Lắp đặt van PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế6cái
120Nút bịt D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế2cái
121Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế2cái
122Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế6cái
123Tê nhựa PPR PN10: D25x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế2cái
124Tê nhựa PPR PN10: D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế6cái
125Tê nhựa PPR PN10: D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế6cái
126Ống PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,35100m
127Ống PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,1100m
128Cút PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế11cái
129Cút PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế11cái
130Nút Bịt thông tắc D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế2cái
131Ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế0,4100m
132Cút 45 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế12cái
133Qủa cầu chắn rác D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế4cái
134Cút 90 D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự công trình cấp III trở lên, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
3 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đào ≤ 04m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy hàn ≥ 23Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 4,5kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy máy trộn vữa ≥80l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
8 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
9 Máy đầm bàn ≥1kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
10 Máy đầm dùi ≥1,5kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
12 Máy đầm cóc 70kg Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->