Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417436-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 08:25:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,203,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 768,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,655 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 263,502 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường ngăn xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,255 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.227,096 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,332 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 111,815 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cửa sắt, kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 399,03 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 818 | m |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 169,443 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 292,743 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,36 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp vữa cũ trên bề mặt bê tông sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 221,991 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,006 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,006 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,006 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.767,048 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 686,748 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.407,825 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 768,19 | m2 |
| 2 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ mái âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,655 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,655 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,292 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 208,685 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.407,825 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.707,363 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.253,596 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.407,825 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.960,959 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.125,205 | m2 |
| 13 | SXLD trần thạch cao khung xương chìm( bao gồm chỉ trần, vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 566,848 | m2 |
| 14 | Ốp gạch Ceramic tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 602,416 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng tạo bám dinh lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.228,301 | m2 |
| 16 | Lát gạch Granit chống trượt nền, sàn vệ sinh tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 96,376 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.131,925 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 108,26 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 221,991 | m2 |
| 20 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 221,991 | m2 |
| 21 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 221,991 | m2 |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 79,488 | m2 |
| 23 | Ốp đá Granit tự nhiên hoa văn theo mẫu ( 02 chiếu nghỉ cầu thang lát đá làm mới 1000x1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi và cửa sổ ERO, kính cường lục 8mm, khóa, lề, phụ kiện ( gồm vật tư, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 350,55 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 250 | m | |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng song nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 175 | m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 39 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Lắp đăt măng xông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt dang liền khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ xả theo bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 47 | Bàn lavabo đá granite, khung thép họp 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 48 | Lắp đặt gương soi, kính tráng thủy,kích thước 1500x600, dày 8mm, khung trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi kính tráng thủy, kích thước 750x600, dày 8mm, khung trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt phiểu thu sàn, Inox, D60 | 26 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | máy |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 260 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 520 | hộp |
| 57 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cấm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 520 | cái |
| 58 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp( đèn LED) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp( đèn, LED, D300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (LED) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 62 | Mua mới máy lạnh 2HB ( vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt đường ống đồng và đường ống thoát máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.400 | m |
| 69 | Lắp đặt lan can kính cường lực 10mm, trụ Inox áp gỗ, tay vin gỗ tự nhiên( bao gômg vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,4 | m |
| 70 | trụ gỗ đường kính 20cm, gỗ thự nhiên( gỗ đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng khung nhôm, vách kính cường lực dày 8mm( bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 72 | Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 10mm ( bao gồm bát, khóa, và tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,54 | m2 |
| D | PHẦN CẢI TẠO PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Làm vách tường bằng ván gỗ MDF melamine , dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 91,44 | m2 |
| 2 | Làm vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,67 | m2 |
| 3 | Làm chỉ ván gỗ MDF melamine, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 4 | Lót thảm mặt vải nỉ có hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 125,928 | m2 |
| 5 | Cắt CNC họa tiết hoa văn trống đồng pima và MDF dày 12mm trang trí sau lưng tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,99 | m2 |
| 6 | Lam trụ gỗ trang trí gỗ gỗ tự nhiên( kt; 100x70x3100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 217,79 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,94 | m2 |
| 9 | Micro để bàn hôp (Bao gồm phụ kiện 01 bộ điều khiển trung tấm, 01 hộp chủ tịch, 20 hộp đại biều cần dài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đèn leb Module hắt sáng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại đèn >10 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led trang trí âm trần 12w, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 66 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ cho ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn loại dây 6 lõi lắp internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối MS 636DT2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen( cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ xả theo bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Bàn đá marble tự nhiên( bao gồm chân đỡ sắt hộp, bát liên kết, nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 28 | Lắp đặt gương soi kiểu trang trí( cao cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo khăn tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| E | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| F | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,011 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,722 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,431 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào,song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,437 | m2 |
| 5 | Bốc xếp xà bần các loại lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,429 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,429 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,429 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | cây |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây gỗ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Xe |
| G | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,408 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,706 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,584 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,209 | m3 |
| 7 | Bốc xếp đất thừa lên xe đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,199 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,199 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,199 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,16 | m2 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,708 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,174 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,018 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,402 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,943 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,615 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,686 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 121,98 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 207,16 | m |
| 24 | Miết mạch tường đá, loại lồi vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,142 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41,16 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 245,88 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 287,04 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng chông sắt đầu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,945 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,365 | m2 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên | Chứng thư thẩm định giá thiết bị | 40 | Cái |
| 2 | Ghế( BT, PBT,CVP) | Chứng thư thẩm định giá thiết bị | 3 | Cái |
| 3 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên | Chứng thư thẩm định giá thiết bị | 20 | Cái |
| 4 | Bộ ghế sofa( BT, PBT,CVP) | Chứng thư thẩm định giá thiết bị | 3 | Cái |
| 5 | Bục tượng bác hồ | Chứng thư thẩm định giá thiết bị | 1 | Cái |
| 6 | Ghế phòng họp | Chứng thư thẩm định giá thiết bị | 40 | Cái |
| 7 | Tủ gỗ công nghiệp sơn bóng PU | Chứng thư thẩm định giá thiết bị | 8 | Cái |
| 8 | Ghế ngồi làm việc | Chứng thư thẩm định giá thiết bị | 7 | cái |
| 9 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp chữ L sơn bóng PU | Chứng thư thẩm định giá thiết bị | 8 | Bộ |
| 10 | Ghế ngồi làm việc các phòng | Chứng thư thẩm định giá thiết bị | 10 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.306E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.862E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tường tự: Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công sửa chữa công trình nhà làm việc của cơ quan, là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi