Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417436-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210417373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 08:25:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,203,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 768,19 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,655 tấn
3 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 263,502 m2
4 Phá dỡ tường ngăn xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 14,255 m3
5 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.227,096 m2
6 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,332 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 111,815 m2
8 Phá dỡ cửa sắt, kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 399,03 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 818 m
10 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 169,443 m2
11 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 292,743 m2
12 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 43,36 m
13 Cạo bỏ lớp vữa cũ trên bề mặt bê tông sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 221,991 m2
14 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 49,006 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 49,006 m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 49,006 m3 đất nguyên thổ/1km
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18 bộ
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2.767,048 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 686,748 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.407,825 m2
C PHẦN CẢI TẠO CÁC PHÒNG LÀM VIỆC
1 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 768,19 m2
2 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ mái âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 m2
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,655 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,655 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,292 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 208,685 m2
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.407,825 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2.707,363 m2
9 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.253,596 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.407,825 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3.960,959 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.125,205 m2
13 SXLD trần thạch cao khung xương chìm( bao gồm chỉ trần, vật liệu và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 566,848 m2
14 Ốp gạch Ceramic tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 602,416 m2
15 Quét nước xi măng tạo bám dinh lát gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.228,301 m2
16 Lát gạch Granit chống trượt nền, sàn vệ sinh tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 96,376 m2
17 Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.131,925 m2
18 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 108,26 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 221,991 m2
20 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn, lớp đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 221,991 m2
21 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 221,991 m2
22 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 79,488 m2
23 Ốp đá Granit tự nhiên hoa văn theo mẫu ( 02 chiếu nghỉ cầu thang lát đá làm mới 1000x1000) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cửa đi và cửa sổ ERO, kính cường lục 8mm, khóa, lề, phụ kiện ( gồm vật tư, nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 350,55 m2
25 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 100 m
26 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 18 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm 250 m
30 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50 cái
31 Lắp đặt măng song nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 80 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 25 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 245 m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 175 m
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 36 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 30 cái
38 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 80 cái
39 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 cái
40 Lắp đăt măng xông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40 cái
41 Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 26 bộ
42 Lắp đặt van đồng, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 bộ
43 Lắp đặt chậu xí bệt dang liền khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17 bộ
44 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17 cái
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17 cái
46 Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ xả theo bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 bộ
47 Bàn lavabo đá granite, khung thép họp 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,76 m2
48 Lắp đặt gương soi, kính tráng thủy,kích thước 1500x600, dày 8mm, khung trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 cái
49 Lắp đặt gương soi kính tráng thủy, kích thước 750x600, dày 8mm, khung trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt phiểu thu sàn, Inox, D60 26 cái
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 bộ
52 Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7 cái
53 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 máy
54 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 260 cái
55 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 130 cái
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 520 hộp
57 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cấm, công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 520 cái
58 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 65 cái
59 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp( đèn LED) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 53 bộ
60 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp( đèn, LED, D300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 48 bộ
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (LED) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 72 bộ
62 Mua mới máy lạnh 2HB ( vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Bộ
63 Lắp đặt đường ống đồng và đường ống thoát máy điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50 m
64 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.500 m
65 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 750 m
66 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 400 m
67 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2.400 m
69 Lắp đặt lan can kính cường lực 10mm, trụ Inox áp gỗ, tay vin gỗ tự nhiên( bao gômg vật tư và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 44,4 m
70 trụ gỗ đường kính 20cm, gỗ thự nhiên( gỗ đỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5 Cái
71 Sản xuất, lắp dựng khung nhôm, vách kính cường lực dày 8mm( bao gồm vật tư và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,65 m2
72 Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 10mm ( bao gồm bát, khóa, và tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,54 m2
D PHẦN CẢI TẠO PHÒNG HỌP
1 Làm vách tường bằng ván gỗ MDF melamine , dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 91,44 m2
2 Làm vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 68,67 m2
3 Làm chỉ ván gỗ MDF melamine, dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,76 m2
4 Lót thảm mặt vải nỉ có hoa văn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 125,928 m2
5 Cắt CNC họa tiết hoa văn trống đồng pima và MDF dày 12mm trang trí sau lưng tượng bác Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,99 m2
6 Lam trụ gỗ trang trí gỗ gỗ tự nhiên( kt; 100x70x3100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 68 m
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 lớp lót, 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 217,79 m2
8 Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 17,94 m2
9 Micro để bàn hôp (Bao gồm phụ kiện 01 bộ điều khiển trung tấm, 01 hộp chủ tịch, 20 hộp đại biều cần dài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 22 Bộ
10 Lắp đặt dây đèn leb Module hắt sáng trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 69 m
11 Lắp đặt đèn kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 12 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại đèn >10 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt đèn led trang trí âm trần 12w, D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 66 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 50 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 200 m
18 Lắp đặt công tắc đảo, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 cái
20 Lắp đặt đế âm, mặt nạ cho ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 Bộ
21 Lắp đặt dây dẫn loại dây 6 lõi lắp internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 100 m
22 Lắp đặt chậu xí bệt liền khối MS 636DT2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 bộ
24 Lắp đặt vòi tắm hoa sen( cao cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ xả theo bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa lavabo (cao cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 bộ
27 Bàn đá marble tự nhiên( bao gồm chân đỡ sắt hộp, bát liên kết, nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,16 m2
28 Lắp đặt gương soi kiểu trang trí( cao cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt giá treo khăn tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 cái
E PHẦN HÀNG RÀO
F PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,011 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,722 m3
3 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10,431 m3
4 Phá dỡ hàng rào,song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,437 m2
5 Bốc xếp xà bần các loại lên xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 32,429 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 32,429 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 32,429 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 40 cây
9 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 56 cây
10 Vận chuyển cây gỗ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2 Xe
G PHẦN XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 27,408 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,706 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,078 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 13,44 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,584 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 16,209 m3
7 Bốc xếp đất thừa lên xe đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,199 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,199 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,199 m3 đất nguyên thổ/1km
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,367 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,077 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 34,16 m2
13 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,708 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,174 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,06 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,487 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 24,018 m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,402 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,943 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6,615 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 53,686 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 121,98 m2
23 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 207,16 m
24 Miết mạch tường đá, loại lồi vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 38,142 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 41,16 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 245,88 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 287,04 m2
28 Gia công, lắp dựng chông sắt đầu tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8,945 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 35,365 m2
H THIẾT BỊ
1 Ghế hội trường gỗ tự nhiên Chứng thư thẩm định giá thiết bị 40 Cái
2 Ghế( BT, PBT,CVP) Chứng thư thẩm định giá thiết bị 3 Cái
3 Bàn hội trường gỗ tự nhiên Chứng thư thẩm định giá thiết bị 20 Cái
4 Bộ ghế sofa( BT, PBT,CVP) Chứng thư thẩm định giá thiết bị 3 Cái
5 Bục tượng bác hồ Chứng thư thẩm định giá thiết bị 1 Cái
6 Ghế phòng họp Chứng thư thẩm định giá thiết bị 40 Cái
7 Tủ gỗ công nghiệp sơn bóng PU Chứng thư thẩm định giá thiết bị 8 Cái
8 Ghế ngồi làm việc Chứng thư thẩm định giá thiết bị 7 cái
9 Bàn làm việc gỗ công nghiệp chữ L sơn bóng PU Chứng thư thẩm định giá thiết bị 8 Bộ
10 Ghế ngồi làm việc các phòng Chứng thư thẩm định giá thiết bị 10 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.306E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.862E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tường tự: Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công sửa chữa công trình nhà làm việc của cơ quan, là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->