Gói thầu: E-ĐTPT01-2021: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống loa và biển cảnh báo xả lũ hạ lưu - Nhà máy thủy điện Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417357-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-ĐTPT01-2021: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống loa và biển cảnh báo xả lũ hạ lưu - Nhà máy thủy điện Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển Công ty thủy điện Sơn La năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 16:38:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 291,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây lắp, lắp đặt Hệ thống loa và biển cảnh báo xả lũ hạ lưu – Nhà máy thủy điện Lai Châu | |||
| 1 | XÂY DỰNG 1 TRẠM | . | 0 | . |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1,872 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=8mm | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 6 | m |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 0,0084 | tấn |
| 6 | Đóng cọc tiếp đất V50xV50x1mmx4 (10.8kg) | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 4 | cọc |
| 7 | Sắt bậc thang gai F8 | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1,18 | kg |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét loại kim F8 dài 80cm (0,32kg/cái) | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bulong đai ốc F8 bắt tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống thép F168,3x3,96mm (16,04kg/1m) | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 0,1444 | tấn |
| 11 | Sơn lót cột bằng sơn chống gỉ (2kg/hộp) | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 2 | Hộp |
| 12 | Sơn cột bằng sơn màu nhũ bạc (2kg/hộp) | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 4,2 | m3 |
| 14 | Lấp đất nền móng công trình - đất cấp 4 độ chặt yêu cầu k=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 2,328 | m3 |
| 15 | Đào đất cấp IV tiếp địa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1,25 | m3 |
| 16 | Lấp đất tiếp địa , độ chặt yêu cầu k=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1,25 | m3 |
| 17 | LẮP ĐẶT 1 BIỂN CẢNH BÁO XẢ LŨ | - | 0 | - |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 0,25 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 0,25 | m3 |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng biển hiệu KT 2,0 x 1,0m bằng tôn dày 2mm (nền vàng, chữ màu đỏ) | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 0,0314 | tấn |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cột thép F100x4mm | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 0,0568 | tấn |
| 22 | Sơn chống rỉ sơn quét 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1,85 | m2 |
| 23 | Chữ trên biển (0,5m2 "CHÚ Ý: KHU VỰC NGUY HIỂM LÒNG SÔNG CÓ LƯU LƯỢNG, MỰC NƯỚC THAY ĐỔI BẤT NGỜ" | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 0,5 | m2 |
| 24 | Sơn chống rỉ chân cột và khung biển 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 2 | m2 |
| 25 | Sơn mặt biển phản quang 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 2 | m2 |
| B | Mua sắm thiết bị phục vụ lắp đặt hệ thống loa và biển cảnh báo xả lũ hạ lưu Nhà máy thủy điện Lai Châu | |||
| 1 | Phần thiết bị | - | 0 | - |
| 2 | Tủ thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ điều khiển (uC) | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Mô đun SIM | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu phát MP3 | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Hệ thống Amplier | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Loa nén phản xạ | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn tự động | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ắc quy dự phòng và kẹp cực đấu nối, dây đấu nối | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Hệ thống chỉ thị, bảo vệ nhiệt độ hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ chuyển đổi nguồn 220AC/24 DC | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Aptomat 2 pha | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Aptomat 3 pha + tiếp điểm phụ | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Contactor | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Rơ le trung gian kèm đế | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Rơ le thời gian kèm đế | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Dây cáp điện 1x1,5 đen | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 60 | m |
| 18 | Dây cáp điện 1x1,5 vàng | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 60 | m |
| 19 | Cáp PVC 2x2,5 | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 20 | m |
| 20 | Cáp đấu nối tín hiệu ra loa | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 30 | m |
| 21 | Đầu cốt kim | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | túi |
| 22 | Đầu cốt chấu | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | túi |
| 23 | Đầu cốt chấu | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | túi |
| 24 | Hàng kẹp UK3N | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 40 | Cái |
| 25 | Chặn cầu đấu | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 10 | Cái |
| 26 | Dây cáp dẹt tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | m |
| 27 | Còi bít | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Quạt làm mát | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Đèn tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Đèn tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Đèn tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Thanh cài thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 2 | Thanh |
| 33 | Máng nhựa | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 3 | Thanh |
| 34 | Đồng hồ vôn | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Gắc co định vị cáp | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 2 | Cái |
| 36 | Điện trở sấy | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Cầu chì | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 2 | Cái |
| 38 | Loa hồi tiếp | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Micro | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Nút nhấn (nút Reset) | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Ăn ten GSM | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Dây tin hiệu âm thanh | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Gói dịch vụ | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Gói |
| 44 | Gói lắp đặt chạy thử hệ thống. | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật Tham chiếu đến Mục III– Chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.36E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: + Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị điện, điện tử như gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh: Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
406.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi