Gói thầu: Gói thầu số 03-XL thi công xây lắp công trình: “Nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (Phường Hạ Đình, Thanh Xuân Trung)”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-XL thi công xây lắp công trình: “Nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (Phường Hạ Đình, Thanh Xuân Trung)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 10:58:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,445,287,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,679,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu sáu trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | HẠNG MỤC 1: TBA NGÕ 212 (MÁY 1) | |||
| D | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| F | 1. Phần thiết bị | |||
| G | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE F195/150 | HDPE F195/150 | 8 | m |
| H | II. Phần Trạm biến áp | |||
| I | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-1000A (2ATM400A+2ATM250A+1ATM150A+1ATM25A) | TĐ-630kVA | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Ring Main Unit 04 ngăn -22kV- 630A-16kA/s (2CD+2MC) loại trong nhà, không mở rộng được, 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt ( bao gồm 2 bộ đầu T-plug-50, 2 bộ đầu T-plug-240, 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy các ngăn đầu cáp, 01 bộ đồng hồ báo khí) | RMU4-630A-1-TM | 1 | tủ |
| J | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22kV, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế, Tủ RMU lắp riêng bên ngoài |
TĐ-630kVA | 1 | trụ |
| 2 | Ống nhựa HDPE F130/100 | HDPE F130/100 | 5 | m |
| K | III. HẠ THẾ | |||
| L | 1. Phần thiết bị | |||
| M | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | CN-120 | 40 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC 4x120 | 99 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) | ABC-4x70(HPD) | 9 | m |
| N | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| O | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| P | 1. Phần thiết bị | |||
| Q | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | MBC-TA | 3 | cái |
| R | Phần tận dụng lắp đặt lại | |||
| 1 | Kéo rải lại cáp ngầm trung thế 24kV-3x240 | 0,11 | 100m | |
| S | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-3x240mm2 | 0,04 | 100m | |
| T | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| U | 1. Phần thiết bị | |||
| V | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kV | 2 | 1 bộ 3 pha | |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 22kV | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ- (thu hồi) | 0,06 | MVAr | |
| W | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt lại tủ tụ bù | 1 | tủ | |
| X | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Đầu sứ elbow MBA 22kV | ĐSEB-22kV | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 40 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 ( cáp mặt máy) | Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m |
| 4 | Dây nối đất TT MBA: 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120mm2 | 6 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 ( cáp nối tụ bù) | Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 12 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M50 | M50 | 3 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95) | ĐC-Elbow | 1 | bộ |
| 8 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | ĐC-M240 | 14 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | ĐC-M120 | 2 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | ĐC-M50 | 10 | cái |
| 11 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | ĐC-M35 | 16 | cái |
| 12 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 13 | Biển an toàn | BAT | 2 | cái |
| 14 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | ĐCN-95 | 1 | bộ |
| Y | Bệ đỡ tủ tụ bù tự động | |||
| 1 | Tiếp địa tủ tụ bù tự động (TL: 9,42kg/bộ) | BĐ-TTB | 1 | bộ |
| 2 | + Dây đồng mềm M50 | M50 | 1 | m |
| 3 | + Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | ĐC-M50 | 4 | cái |
| 4 | Thép mạ kẽm nhúng nóng phần móng tủ (TL: 33,51kg/móng) | BĐ-TTB | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa TBA+Tủ RMU (TL: 120kg/bộ) | TĐ-TBA+RMU | 1 | bộ |
| 6 | Khóa treo D6 | KC | 1 | cái |
| Z | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | + Cát đen hào cáp | catden | 1,8955 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | BBH | 10 | m |
| 3 | + Gạch đặc 200x95x60 ( gạch không nung) | gach | 90 | viên |
| AA | Bệ đỡ tủ tụ bù tự động | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,46 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,455 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,096 | m3 | |
| 4 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 0,693 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,693 | m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 0,203 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,359 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,096 | m3 | |
| AB | Móng TBA-Trụ thép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,9487 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,366 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,89 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,069 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,062 | tấn | |
| 6 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 0,452 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,452 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 6,9487 | m3 | |
| AC | Tiếp địa TBA+Tủ RMU | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 7,5 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,45 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 3,45 | m3 | |
| AD | Phần hào cáp | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,975 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,0261 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 2,6085 | m3 | |
| AE | Lắp đặt Bộ sứ MBA Elbow 24KV-630A (Bộ) | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | bộ | |
| 2 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | bộ | |
| AF | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | 0,015 | km | |
| 2 | Thu hồi Thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 | 0,004 | km | |
| 3 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Thu hồi Sứ đứng 22kV | 0,7 | 10sứ | |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải ( | 2 | cái | |
| 6 | Thu hồi Giá đỡ MBA ( | 1 | cái | |
| 7 | Thu hồi Xà đỡ SI cột ly tâm ( | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian cột ly tâm ( | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi Ghế thao tác cột ly tâm ( | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi Thang sắt ( | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi Cáp tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,036 | km | |
| 12 | Thu hồi Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*95 mm2 | 0,02 | 100m | |
| AG | III. HẠ THẾ | |||
| AH | 1. Phần thiết bị | |||
| AI | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | ĐCN-120 | 4 | bộ |
| 2 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | HN-120 | 4 | bộ |
| 3 | Ống co ngót Ø40 | OCN-Ø40 | 4 | m |
| 4 | Keo bọt nở | KBN | 2 | lọ |
| 5 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | cái |
| 6 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ thế | MSBH | 4 | cái |
| AJ | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Cát đen hào cáp | catden | 2,84 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | BBH | 17 | m |
| 3 | + Gạch đặc 200x95x60 ( gạch không nung) | gach | 135 | viên |
| AK | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-I- 8,5-190-4,3 | LT-8,5 -4.3 /190 | 2 | cột |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | ĐC-AM120 | 4 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 12 | cái |
| 4 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn dài 1,2m (TL: 33,37kg/bộ) | XN1-1.2 | 5 | bộ |
| 5 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn dài 1,5m (TL: 36,74kg/bộ) | XN1-1.5 | 1 | bộ |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN-2 | 2 | cái |
| 7 | Dây đồng mềm M50 | M-50 | 2 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2 | cái |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ | 1 | bộ |
| 10 | + Đai thép không gỉ | ĐTKG | 3 | m |
| 11 | + Khóa đai | KĐ | 3 | cái |
| 12 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 7 | cái |
| AL | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | H4 | 10 | hộp |
| 2 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 3 | hộp |
| 3 | Đầu cốt HPD đồng nhôm AM-70 | AM-70 | 12 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 | 15 | cái |
| 5 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x10 mm2 | CXV-1x10 | 76 | m |
| 6 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | CXV-2x25 | 50 | m |
| 7 | Đai thép không gỉ hòm công tơ | ĐTKG+KĐ-HCT | 10 | m |
| 8 | Khoá đai hòm công tơ | ĐTKG+KĐ-HCT | 10 | cái |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:15,32kg/bộ) | XĐ2H4-1LT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 19,42kg/bộ) | XĐ3H4-1LT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL: 21,08kg/bộ) | XĐ4H4-1LT | 1 | bộ |
| 12 | Ống nhựa HDPE F130/100 | HDPE 130/100 | 32 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 3 | m |
| AM | Phần hào cáp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 3,327 | m3 | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 4,3 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 3,852 | m3 | |
| AN | Tấm đan hào cáp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 | 0,0504 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0038 | tấn | |
| AO | Móng cột ly tâm đơn trồng thủ công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM) | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,16 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,34 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,36 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 1,8 | m3 | |
| 6 | Tiếp địa | 1 | bộ | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1 | m3 | |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,24 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,24 | m3 | |
| AP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột ly tâm 8,5m | 2 | cái | |
| 2 | Dây thu hồi ABC4x70 | 0,097 | km | |
| 3 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 1 pha | 2 | hộp | |
| 4 | Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 pha | 2 | hộp | |
| 5 | Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 pha | 8 | hộp | |
| 6 | Thu hồi Hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 7 | Cáp nguồn hòm thu hồi | 30 | m | |
| 8 | Cáp nguồn HPD thu hồi | 6 | m | |
| AQ | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| AR | PHẦN HẠ ÁP | |||
| AS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| AV | V. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 0,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 15,235 | m2 | |
| AW | HẠNG MỤC 2: TBA NGÕ 212 (MÁY 2) | |||
| AX | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AY | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AZ | 1. Phần thiết bị | |||
| BA | 2. Phần vật liệu: | |||
| BB | II. Phần Trạm biến áp | |||
| BC | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630kVA-EB-TM | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-1000A (2ATM400A+2ATM250A+1ATM150A+1ATM25A) | TĐ-630kVA | 1 | tủ |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | TB-30KVAR | 2 | bình |
| 4 | Thiết bị đo xa Modem GPRS | RF-Mesh | 1 | bộ |
| BD | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22kV, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế, Tủ RMU lắp riêng bên ngoài |
TĐ-630kVA | 1 | trụ |
| 2 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | VT-RMU-4 | 1 | vỏ |
| 3 | Ống nhựa HDPE F130/100 | HDPE F130/100 | 8 | m |
| BE | III. HẠ THẾ | |||
| BF | 1. Phần thiết bị | |||
| BG | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | CN-150 | 289 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC 4x120 | 214 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) | ABC-4x70(HPD) | 9 | m |
| BH | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BI | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BJ | 1. Phần thiết bị | |||
| BK | 2. Phần vật liệu | |||
| BL | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BM | 1. Phần thiết bị | |||
| BN | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 49 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 ( cáp mặt máy) | Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m |
| 3 | Dây nối đất TT MBA: 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120mm2 | 6 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 ( cáp nối tụ bù) | Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 12 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M50 | M50 | 3 | m |
| 6 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | ĐC-M240 | 14 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | ĐC-M120 | 2 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | ĐC-M50 | 10 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | ĐC-M35 | 16 | cái |
| 10 | Biển tên tủ RMU | BTRMU | 1 | cái |
| 11 | Biển đầu cáp | BĐC | 6 | cái |
| 12 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 13 | Biển an toàn | BAT | 4 | cái |
| 14 | Khóa treo D6 | KC | 1 | cái |
| BO | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Cát đen hào cáp | catden | 0,253 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | BBH | 1 | m |
| 3 | + Gạch đặc 200x95x60 ( gạch không nung) | gach | 9 | viên |
| BP | Phần hào cáp | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,4 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,336 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,336 | m3 | |
| BQ | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,71 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,19 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,282 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0076 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0376 | tấn | |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | 0,82 | m2 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,123 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 0,997 | m3 | |
| 9 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2,9 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,9 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 1,71 | m3 | |
| BR | Móng TBA-Trụ thép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,9487 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,366 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,89 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,121 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,01 | tấn | |
| 6 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 0,452 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,452 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 6,9487 | m3 | |
| BS | III. HẠ THẾ | |||
| BT | 1. Phần thiết bị | |||
| BU | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | ĐCN-150 | 8 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | AM-120 | 12 | cái |
| 3 | Ống co ngót Ø40 | OCN-Ø40 | 3 | m |
| 4 | Gông đỡ 2 cáp cột ly tâm đơn (TL: 21,52kg/bộ) | GĐC2-LT | 1 | bộ |
| 5 | Keo bọt nở | KBN | 2 | lọ |
| 6 | Biển đầu cáp | BĐC | 8 | cái |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ thế | MSBH | 19 | cái |
| BV | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Cát đen hào cáp | catden | 40,494 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | BBH | 236 | m |
| 3 | + Gạch đặc 200x95x60 ( gạch không nung) | gach | 2.124 | viên |
| BW | Phần đường trục | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 22 | cái |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn dài 1,2m (TL: 33,37kg/bộ) | XN1-1.2 | 2 | bộ |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN-2 | 31 | cái |
| 4 | Dây đồng mềm M50 | M-50 | 1 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1 | cái |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ | 1 | bộ |
| 7 | + Đai thép không gỉ | ĐTKG | 3 | m |
| 8 | + Khóa đai | KĐ | 3 | cái |
| 9 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 13 | cái |
| BX | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 3 | hộp |
| 2 | Đầu cốt HPD đồng nhôm AM-70 | AM-70 | 12 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 | 15 | cái |
| 4 | Ống nhựa HDPE F130/100 | HDPE 130/100 | 256 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 3 | m |
| BY | Phần hào cáp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 54,707 | m3 | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 16 | md | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá đường BTXM) | 0,48 | m3 | |
| 4 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 16 | md | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá đường asphalt) | 0,448 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (- phá đá dăm) | 3 | m3 | |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 57,9 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 58,836 | m3 | |
| BZ | Tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,24 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,24 | m3 | |
| CA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột ly tâm 8,5m | 3 | cái | |
| 2 | Dây thu hồi ABC4x120 | 0,097 | km | |
| 3 | Dây thu hồi ABC4x95 | 0,187 | km | |
| 4 | Thu hồi Hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 5 | Cáp nguồn HPD thu hồi | 5 | m | |
| CB | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| CC | PHẦN HẠ ÁP | |||
| CD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| CE | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| CG | V. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 5,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 3,7 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 58,3 | m2 | |
| CH | HẠNG MỤC 3: TBA BAN A | |||
| CI | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CJ | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| CK | 1. Phần thiết bị | |||
| CL | 2. Phần vật liệu: | |||
| CM | II. Phần Trạm biến áp | |||
| CN | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630kVA-EB-TM | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB1000A + 1MCCB400A + 3MCCB250A + 1MCCB100A+1MCB25A) ngoài trời | THT-600V-1000A | 1 | tủ |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | TB-30KVAR | 2 | bình |
| CO | III. HẠ THẾ | |||
| CP | 1. Phần thiết bị | |||
| CQ | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | CN-150 | 30 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC 4x120 | 447 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) | ABC-4x70(HPD) | 3 | m |
| CR | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CS | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CT | 1. Phần thiết bị | |||
| CU | 2. Phần vật liệu | |||
| CV | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CW | 1. Phần thiết bị | |||
| CX | Phần thu hồi | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ- (thu hồi) | 0,04 | MVAr | |
| CY | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 ( cáp mặt máy) | Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m |
| 2 | Dây nối đất TT MBA: 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120mm2 | 5 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 ( cáp nối tụ bù) | Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 12 | m |
| 4 | Cầu chì ống HRC-24kV-31,5A bộ 3 pha | HRC-24kV-31,5A | 1 | bộ |
| 5 | Dây đồng mềm M50 | M50 | 3 | m |
| 6 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | ĐC-M240 | 14 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | ĐC-M120 | 2 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | ĐC-M50 | 10 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | ĐC-M35 | 16 | cái |
| 10 | Hộp chụp cực MBA | CC-MBA | 1 | bộ |
| 11 | Hộp che cực cao thế MBA | HCCT | 1 | bộ |
| 12 | Hộp che cực hạ thế MBA | HCHT | 1 | bộ |
| 13 | Hộp đặt tụ bù hạ thế và giá đỡ hộp tụ bù | HTB | 1 | bộ |
| 14 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 15 | Biển an toàn | BAT | 2 | cái |
| 16 | Khóa treo D6 | KC | 1 | cái |
| CZ | Bệ đỡ tủ hạ thế và bệ che cáp cao áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 0,159 | m3 | |
| 2 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,76 | m2 | |
| DA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Hộp chụp cực MBA ( | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Hộp che cực cao MBA ( | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi Hộp che cực hạ thế MBA ( | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi Cầu chì ống HRC-24kV-25A bộ 3 pha | 1 | bộ 3 pha | |
| 5 | Thu hồi Cáp tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 0,025 | km | |
| DB | III. HẠ THẾ | |||
| DC | 1. Phần thiết bị | |||
| DD | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | ĐCN-150 | 4 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | AM-120 | 8 | cái |
| 3 | Ống co ngót Ø40 | OCN-Ø40 | 2 | m |
| 4 | Gông đỡ 4 cáp cột ly tâm đơn (TL: 26,54\kg/bộ) | GĐC4-LT | 2 | bộ |
| 5 | Keo bọt nở | KBN | 1 | lọ |
| 6 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | cái |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ thế | MSBH | 2 | cái |
| DE | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Cát đen hào cáp | catden | 0,508 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | BBH | 4 | m |
| 3 | + Gạch đặc 200x95x60 ( gạch không nung) | gach | 36 | viên |
| DF | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-I- 8,5-190-4,3 | LT-8,5 -4.3 /190 | 4 | cột |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | ĐC-AM120 | 4 | cái |
| 3 | Ống co ngót nhiệt | OCN-120 | 1 | m |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 38 | cái |
| 5 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 2 tầng dài 0,8m (TL: 43,82kg/bộ) | XN1-2-0.8 | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn dài 1,5m (TL: 36,74kg/bộ) | XN1-1.5 | 1 | bộ |
| 7 | Gông néo dây cột ly tâm đơn (TL: 6,46kg/bộ) | GT-1 | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL: 34,89kg/bộ) | XNL-2D | 1 | bộ |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN-2 | 16 | cái |
| 10 | Dây đồng mềm M50 | M-50 | 11 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 11 | cái |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ | 3 | bộ |
| 13 | + Đai thép không gỉ | ĐTKG | 9 | m |
| 14 | + Khóa đai | KĐ | 9 | cái |
| 15 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 18 | cái |
| DG | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | H4 | 1 | hộp |
| 2 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 3 | hộp |
| 3 | Đầu cốt HPD đồng nhôm AM-70 | AM-70 | 12 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 | 20 | cái |
| 5 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x10 mm2 | CXV-1x10 | 8 | m |
| 6 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | CXV-2x25 | 5 | m |
| 7 | Đai thép không gỉ hòm công tơ | ĐTKG+KĐ-HCT | 1 | m |
| 8 | Khoá đai hòm công tơ | ĐTKG+KĐ-HCT | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE F130/100 | HDPE 130/100 | 12 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 9 | m |
| DH | Phần hào cáp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,68 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá hè BTXM) | 0,04 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,72 | m3 | |
| DI | Móng cột ly tâm đúp trồng máy | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM) | 0,24 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0101 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,432 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,26 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,24 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,768 | m3 | |
| DJ | Móng cột ly tâm đơn trồng máy | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM) | 0,18 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0076 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,324 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,17 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,18 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,576 | m3 | |
| DK | Móng lệch cột ly tâm đơn trồng thủ công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM) | 0,22 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,23 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0064 | tấn | |
| 5 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,22 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 1,1 | m3 | |
| DL | Tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,3 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,72 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,72 | m3 | |
| DM | Phần tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TD | 0,515 | km | |
| DN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cột K | 1 | cái | |
| 2 | Cột thu hồi - H7,5 | 4 | cái | |
| 3 | Dây thu hồi ABC4x95 | 0,235 | km | |
| 4 | Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 pha | 1 | hộp | |
| 5 | Thu hồi Hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 6 | Cáp nguồn hòm thu hồi | 3 | m | |
| DO | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| DP | PHẦN HẠ ÁP | |||
| DQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| DR | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| DT | V. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 1,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 0,8 | m2 | |
| DU | HẠNG MỤC 4: TBA TINH DẦU | |||
| DV | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DW | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DX | 1. Phần thiết bị | |||
| DY | 2. Phần vật liệu: | |||
| DZ | II. Phần Trạm biến áp | |||
| EA | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630kVA-EB-TM | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB1000A + 1MCCB400A + 3MCCB250A + 1MCCB100A+1MCB25A) ngoài trời | THT-600V-1000A | 1 | tủ |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | TB-30KVAR | 2 | bình |
| EB | III. HẠ THẾ | |||
| EC | 1. Phần thiết bị | |||
| ED | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | CN-150 | 26 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC 4x120 | 461 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) | ABC-4x70(HPD) | 12 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE F130/100 | HDPE 130/100 | 10 | m |
| EE | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EF | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| EG | 1. Phần thiết bị | |||
| EH | 2. Phần vật liệu | |||
| EI | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EJ | 1. Phần thiết bị | |||
| EK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ- (thu hồi) | 0,04 | MVAr | |
| EL | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì ống HRC-24kV-31,5A bộ 3 pha | HRC-24kV-31,5A | 1 | bộ |
| 2 | Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 31 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95) | ĐC-Elbow | 2 | bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 ( cáp mặt máy) | Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m |
| 5 | Dây nối đất TT MBA: 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120mm2 | 5 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 ( cáp nối tụ bù) | Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 12 | m |
| 7 | Dây đồng mềm M50 | M50 | 3 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | ĐC-M240 | 14 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | ĐC-M120 | 2 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | ĐC-M50 | 10 | cái |
| 11 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | ĐC-M35 | 16 | cái |
| 12 | Hộp chụp cực MBA | CC-MBA | 1 | bộ |
| 13 | Hộp che cực cao thế MBA | HCCT | 1 | bộ |
| 14 | Hộp che cực hạ thế MBA | HCHT | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột bê tông (TL: 107.79kg/bộ) | GĐM-1C | 1 | bộ |
| 16 | Hộp đặt tụ bù hạ thế và giá đỡ hộp tụ bù | HTB | 1 | bộ |
| 17 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 18 | Biển an toàn | BAT | 2 | cái |
| 19 | Khóa treo D6 | KC | 1 | cái |
| EM | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Cát đen hào cáp | catden | 0,253 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | BBH | 1 | m |
| 3 | + Gạch đặc 200x95x60 ( gạch không nung) | gach | 9 | viên |
| 4 | Ống nhựa HDPE F130/100 | HDPE F130/100 | 3 | m |
| EN | Phần hào cáp | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,4 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,336 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,336 | m3 | |
| EO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Hộp chụp cực MBA ( | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Hộp che cực cao MBA ( | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi Hộp che cực hạ thế MBA ( | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột bê tông ( | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi Cầu chì ống HRC-24kV-25A bộ 3 pha | 1 | bộ 3 pha | |
| 6 | Thu hồi Thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | 0,024 | km | |
| 7 | Thu hồi Cáp tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 0,025 | km | |
| EP | III. HẠ THẾ | |||
| EQ | 1. Phần thiết bị | |||
| ER | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | ĐCN-150 | 4 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | AM-120 | 8 | cái |
| 3 | Ống co ngót Ø40 | OCN-Ø40 | 2 | m |
| 4 | Gông đỡ 5 cáp cột ly tâm đơn (TL: 12,07kg/bộ) | GĐC5-LT | 1 | bộ |
| 5 | Keo bọt nở | KBN | 1 | lọ |
| 6 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | cái |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ thế | MSBH | 2 | cái |
| ES | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | + Cát đen hào cáp | catden | 0,23 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | BBH | 2 | m |
| 3 | + Gạch đặc 200x95x60 ( gạch không nung) | gach | 18 | viên |
| ET | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-I- 8,5-190-4,3 | LT-8,5 -4.3 /190 | 3 | cột |
| 2 | Tấm treo cáp (ốp cột) | TT | 29 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | ĐT+KĐ | 30 | m |
| 4 | Khóa đai | ĐT+KĐ | 30 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 40 | cái |
| 6 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn dài 1,2m (TL: 33,37kg/bộ) | XN1-1.2 | 5 | bộ |
| 7 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn dài 1,5m (TL: 36,74kg/bộ) | XN1-1.5 | 1 | bộ |
| 8 | Gông néo dây cột ly tâm đơn (TL: 6,46kg/bộ) | GT-1 | 3 | bộ |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN-2 | 22 | cái |
| 10 | Dây đồng mềm M50 | M-50 | 2 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2 | cái |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ | 2 | bộ |
| 13 | + Đai thép không gỉ | ĐTKG | 6 | m |
| 14 | + Khóa đai | KĐ | 6 | cái |
| 15 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 22 | cái |
| EU | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | H4 | 4 | hộp |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 63A | H3F (ATM-63A) | 2 | hộp |
| 3 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 4 | hộp |
| 4 | Đầu cốt HPD đồng nhôm AM-70 | AM-70 | 16 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 | 20 | cái |
| 6 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x10 mm2 | CXV-1x10 | 26 | m |
| 7 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2 | CXV1x25 | 3 | m |
| 8 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | CXV-2x25 | 20 | m |
| 9 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | CXV4x25 | 10 | m |
| 10 | Đai thép không gỉ hòm công tơ | ĐTKG+KĐ-HCT | 4 | m |
| 11 | Khoá đai hòm công tơ | ĐTKG+KĐ-HCT | 4 | cái |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 19,42kg/bộ) | XĐ3H4-1LT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3F (TL:13,06kg/bộ) | XĐ2H3F-1LT | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 6 | m |
| EV | Phần hào cáp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,336 | m3 | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,4 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,336 | m3 | |
| EW | Móng cột ly tâm đơn trồng thủ công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM) | 0,54 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 3,24 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,51 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,54 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 2,7 | m3 | |
| EX | Tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,2 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,48 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,48 | m3 | |
| EY | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột ly tâm 8,5m | 1 | cái | |
| 2 | Dây thu hồi ABC4x95 | 0,078 | km | |
| 3 | Dây thu hồi ABC4x70 | 0,039 | km | |
| 4 | Dây thu hồi ABC4x50 | 0,108 | km | |
| 5 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 1 pha | 1 | hộp | |
| 6 | Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 pha | 3 | hộp | |
| 7 | Thu hồi Hòm công tơ 3 pha | 2 | hộp | |
| 8 | Thu hồi Hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 9 | Cáp nguồn hòm thu hồi | 6 | m | |
| 10 | Cáp nguồn hòm thu hồi | 6 | m | |
| 11 | Cáp nguồn HPD thu hồi | 5 | m | |
| EZ | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| FA | PHẦN HẠ ÁP | |||
| FB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| FC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| FE | V. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 0,4 | m2 | |
| FF | HẠNG MỤC 5: TBA TẬP THỂ XÀ PHÒNG | |||
| FG | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FH | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FI | 1. Phần thiết bị | |||
| FJ | 2. Phần vật liệu: | |||
| FK | II. Phần Trạm biến áp | |||
| FL | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 04 ngăn 22kV - 630A-16kA/s (3CD+MC) loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt ( bao gồm 1 bộ đầu T-plug-50, 3 bộ đầu T-plug-240, 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy các ngăn đầu cáp, 01 bộ đồng hồ báo khí) | RMU4-630A-2-TM | 1 | tủ |
| 2 | MBA 1000kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 1000kVA-EB-TM | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1600A (1MCCB1600A + 2MCCB400A + 4MCCB250A + 1MCCB160A+1MCB25A) trong nhà | THT-600V-1600A | 1 | tủ |
| 4 | Tụ bù hạ thế 50kVAR | TB-50KVAR | 2 | bình |
| FM | III. HẠ THẾ | |||
| FN | 1. Phần thiết bị | |||
| FO | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | CN-150 | 308 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC 4x120 | 362 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | ABC 4x95 | 27 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) | ABC-4x70(HPD) | 3 | m |
| FP | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FQ | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FR | 1. Phần thiết bị | |||
| FS | 2. Phần vật liệu | |||
| FT | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FU | 1. Phần thiết bị | |||
| FV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Thu hồi Tủ RMU 3 ngăn | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ- (thu hồi) | 0,06 | MVAr | |
| FW | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Biển tên tủ RMU | BTRMU | 1 | cái |
| 2 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | cái |
| 3 | Giá đỡ tủ RMU (cải tạo) (TL: 78,72kg/bộ) | BĐ-RMU-4-2 | 1 | bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 ( cáp mặt máy) | Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 26 | m |
| 5 | Dây nối đất TT MBA: 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120mm2 | 4 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 ( cáp nối tụ bù) | Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 12 | m |
| 7 | Dây đồng mềm M50 | M50 | 5 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | ĐC-M50 | 26 | cái |
| 9 | Chụp cực hạ thế MBA (bộ 6 cái) | CCMBA-HT | 1 | bộ |
| 10 | Hộp đặt tụ bù hạ thế và giá đỡ hộp tụ bù | HTB | 1 | bộ |
| 11 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế bệt (TL: 41,52kg/bộ) | BĐ-THT | 1 | bộ |
| FX | Cải tạo bệ đỡ tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW- Phá dỡ móng tủ RMU cũ | 0,286 | m3 | |
| FY | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế ( | 1 | bộ | |
| FZ | III. HẠ THẾ | |||
| GA | 1. Phần thiết bị | |||
| GB | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | ĐCN-150 | 4 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | AM-120 | 8 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | AM-95 | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M150 | M150 | 4 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | M95 | 8 | cái |
| 6 | Ống co ngót Ø40 | OCN-Ø40 | 4 | m |
| 7 | Gông đỡ 4 cáp cột ly tâm đơn (TL: 26,54\kg/bộ) | GĐC4-LT | 1 | bộ |
| 8 | Keo bọt nở | KBN | 1 | lọ |
| 9 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | cái |
| 10 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ thế | MSBH | 31 | cái |
| GC | Phần hào cáp | |||
| 1 | + Cát đen hào cáp | catden | 33,857 | m3 |
| 2 | + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | BBH | 285 | m |
| 3 | + Gạch đặc 200x95x60 ( gạch không nung) | gach | 2.565 | viên |
| GD | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-I- 8,5-190-4,3 | LT-8,5 -4.3 /190 | 1 | cột |
| 2 | Tấm treo cáp (ốp cột) | TT | 4 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ | ĐT+KĐ | 4 | m |
| 4 | Khóa đai | ĐT+KĐ | 4 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 45 | cái |
| 6 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn dài 1,2m (TL: 33,37kg/bộ) | XN1-1.2 | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn dài 1,5m (TL: 36,74kg/bộ) | XN1-1.5 | 1 | bộ |
| 8 | Gông néo dây cột ly tâm đơn (TL: 6,46kg/bộ) | GT-1 | 1 | bộ |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN-2 | 71 | cái |
| 10 | Dây đồng mềm M50 | M-50 | 6 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 6 | cái |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ | 4 | bộ |
| 13 | + Đai thép không gỉ | ĐTKG | 12 | m |
| 14 | + Khóa đai | KĐ | 12 | cái |
| 15 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 27 | cái |
| 16 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | H4 | 5 | hộp |
| 17 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 1 | hộp |
| 18 | Đầu cốt HPD đồng nhôm AM-70 | AM-70 | 4 | cái |
| 19 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 | 10 | cái |
| 20 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x10 mm2 | CXV-1x10 | 32 | m |
| 21 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | CXV-2x25 | 25 | m |
| 22 | Đề can hòm công tơ 1 pha | ĐC1 | 16 | cái |
| 23 | Đai thép không gỉ hòm công tơ | ĐTKG+KĐ-HCT | 5 | m |
| 24 | Khoá đai hòm công tơ | ĐTKG+KĐ-HCT | 5 | cái |
| 25 | Gông đỡ dây sau công tơ (TL: 2,46kg/bộ) | GSCT | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:15,32kg/bộ) | XĐ2H4-1LT | 2 | bộ |
| 27 | Ống nhựa HDPE F130/100 | HDPE 130/100 | 288 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 12 | m |
| GE | Phần hào cáp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 40,532 | m3 | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 118 | md | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá hè BTXM) | 2,844 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá đường BTXM) | 3,54 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (- phá đá dăm) | 3,54 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè | 87 | m | |
| 7 | Phá dỡ tấm đan vỉa | 174 | tấm | |
| 8 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,4 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 51,39 | m3 | |
| GF | Móng cột ly tâm đơn trồng thủ công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM) | 0,18 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,08 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,17 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,18 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,9 | m3 | |
| 6 | Tiếp địa | 4 | bộ | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,4 | m3 | |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,96 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,96 | m3 | |
| GG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dây thu hồi ABC4x120 | 0,043 | km | |
| 2 | Dây thu hồi ABC4x95 | 0,092 | km | |
| 3 | Dây thu hồi ABC4x70 | 0,048 | km | |
| 4 | Dây thu hồi ABC4x50 | 0,05 | km | |
| 5 | Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 pha | 1 | hộp | |
| 6 | Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 pha | 4 | hộp | |
| 7 | Cáp nguồn hòm thu hồi | 15 | m | |
| 8 | Cáp nguồn HPD thu hồi | 2 | m | |
| GH | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| GI | PHẦN HẠ ÁP | |||
| GJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| GK | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| GM | V. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 25,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 0,4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 1,2 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1md đan rãnh đá xẻ 30x50x6 | 87 | m | |
| 5 | Hoàn trả 1md bó vỉa vát đá xẻ 23x26x100 | 87 | m | |
| GN | HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN HUY TƯỞNG 1 | |||
| GO | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GP | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| GQ | 1. Phần thiết bị | |||
| GR | II. Phần Trạm biến áp | |||
| GS | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV, loại ngoài trời | MBA 630kVA-TM | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB1000A + 1MCCB400A + 3MCCB250A + 1MCCB100A+1MCB25A) ngoài trời | THT-600V-1000A | 1 | tủ |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | TB-30KVAR | 2 | bình |
| 4 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | CDPT-22kV-630A-16kA/1s. | 2 | bộ |
| 5 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | CS (LA)-22kV-10kA (TOV ≥ 10s) | 1 | Bộ /3pha |
| GT | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE F195/150 | HDPE F195/150 | 5 | m |
| GU | III. HẠ THẾ | |||
| GV | 1. Phần thiết bị | |||
| GW | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC 4x120 | 579 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | ABC 4x95 | 11 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) | ABC-4x70(HPD) | 15 | m |
| GX | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GY | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| GZ | 1. Phần thiết bị | |||
| HA | 2. Phần vật liệu | |||
| HB | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HC | 1. Phần thiết bị | |||
| HD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kV | 2 | 1 bộ 3 pha | |
| 4 | Thu hồi Chống sét van 22kV | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ- (thu hồi) | 0,04 | MVAr | |
| HE | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | FCO 22kV-100A-10kA/s | 1 | Bộ /3pha |
| 2 | Chụp cực cầu chì tự rơi (bộ 6 cái) | CC-SI | 1 | bộ |
| 3 | Chụp cực chống sét van (bộ 3 cái) | CC-CSV | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 5 | Dây chảy cầu chì 31,5A | DCCC | 1 | bộ |
| 6 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 3 | m |
| 7 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2 | 8 | m |
| 8 | Sứ đứng 22kV+ ty sứ | SĐ-24 | 7 | quả |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 ( cáp mặt máy) | Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 65 | m |
| 10 | Dây nối đất TT MBA: 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120mm2 | 4 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 ( cáp nối tụ bù) | Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 12 | m |
| 12 | Dây đồng mềm M50 | M50 | 12 | m |
| 13 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | ĐC-M240 | 20 | cái |
| 14 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | ĐC-M120 | 2 | cái |
| 15 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | ĐC-M50 | 14 | cái |
| 16 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | ĐC-M35 | 16 | cái |
| 17 | Chụp cực cao thế MBA (bộ 3 cái) | CCMBA-TT | 1 | bộ |
| 18 | Chụp cực hạ thế MBA (bộ 6 cái) | CCMBA-HT | 1 | bộ |
| 19 | Hộp đặt tụ bù hạ thế và giá đỡ hộp tụ bù | HTB | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ SI + CSV tim trạm 2,5m ( TL: 48,6kg/bộ) | XSI+CSV | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian tim trạm 2,5m ( TL: 26,9kg/bộ) | XTG | 1 | bộ |
| 22 | Ghế cách điện tim 2,5m ( TL: 213,68/kg/bộ) | GCĐ-2.5 | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,5m ( TL: 279,51kg/bộ) | GĐM-2.5 | 1 | bộ |
| 24 | Thang đỡ cáp dọc máy biến áp (TL: 12.83kg/bộ) | TĐC-DM | 1 | bộ |
| 25 | Thang đỡ cáp ngang máy biến áp (TL: 26.2kg/bộ) | TĐC-NM | 1 | bộ |
| 26 | Biển tên trạm | BTT | 1 | cái |
| 27 | Biển an toàn | BAT | 2 | cái |
| 28 | Dây leo tiếp địa trạm | DLTĐT | 1 | bộ |
| 29 | Giá đỡ tủ hạ thế treo (TL: 31.27kg/bộ) | GĐ-THT | 1 | bộ |
| HF | Dây leo tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,2 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 0,297 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,004 | m3 | |
| HG | Tiếp địa TBA+Tủ RMU | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,6 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,276 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,276 | m3 | |
| HH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 | 0,007 | km | |
| 2 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Thu hồi Sứ đứng 22kV | 0,7 | 10sứ | |
| 4 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải ( | 2 | cái | |
| 5 | Thu hồi Giá đỡ MBA ( | 1 | cái | |
| 6 | Thu hồi Xà đỡ SI cột ly tâm ( | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian cột ly tâm ( | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi Ghế thao tác cột ly tâm ( | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi Cáp tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 0,042 | km | |
| HI | III. HẠ THẾ | |||
| HJ | 1. Phần thiết bị | |||
| HK | 2. Phần vật liệu | |||
| HL | Phần đường trục | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-I- 8,5-190-4,3 | LT-8,5 -4.3 /190 | 3 | cột |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | ĐC-AM120 | 4 | cái |
| 3 | Ống co ngót nhiệt | OCN-120 | 1 | m |
| 4 | Tấm treo cáp (ốp cột) | TT | 30 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ | ĐT+KĐ | 32 | m |
| 6 | Khóa đai | ĐT+KĐ | 32 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH 50-120 | 42 | cái |
| 8 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn dài 1,2m (TL: 33,37kg/bộ) | XN1-1.2 | 3 | bộ |
| 9 | Gông néo dây cột ly tâm đơn (TL: 6,46kg/bộ) | GT-1 | 3 | bộ |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN-2 | 57 | cái |
| 11 | Dây đồng mềm M50 | M-50 | 7 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 7 | cái |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (TL: 20,25kg/bộ) | TĐ | 5 | bộ |
| 14 | + Đai thép không gỉ | ĐTKG | 15 | m |
| 15 | + Khóa đai | KĐ | 15 | cái |
| 16 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 25 | cái |
| HM | Phần công tơ | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | H4 | 9 | hộp |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 63A | H3F (ATM-63A) | 3 | hộp |
| 3 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 5 | hộp |
| 4 | Đầu cốt HPD đồng nhôm AM-70 | AM-70 | 20 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 | 25 | cái |
| 6 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x10 mm2 | CXV-1x10 | 72 | m |
| 7 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2 | CXV1x25 | 5 | m |
| 8 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | CXV-2x25 | 45 | m |
| 9 | Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | CXV4x25 | 15 | m |
| 10 | Đề can hòm công tơ 1 pha | ĐC1 | 36 | cái |
| 11 | Đề can hòm công tơ 3 pha | ĐC3 | 3 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ hòm công tơ | ĐTKG+KĐ-HCT | 12 | m |
| 13 | Khoá đai hòm công tơ | ĐTKG+KĐ-HCT | 12 | cái |
| 14 | Gông đỡ dây sau công tơ (TL: 2,46kg/bộ) | GSCT | 3 | bộ |
| 15 | Ống nhựa HDPE F85/65 | HDPE 85/65 | 28 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 15 | m |
| HN | Móng cột ly tâm đơn trồng máy | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM) | 0,54 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0227 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,972 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,51 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0,54 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 1,728 | m3 | |
| HO | Tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 1,2 | m3 | |
| HP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột ly tâm 10m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột ly tâm 8,5m | 2 | cái | |
| 3 | Cột thu hồi - H7,5 | 1 | cái | |
| 4 | Dây thu hồi ABC4x95 | 0,534 | km | |
| 5 | Dây thu hồi ABC4x50 | 0,042 | km | |
| 6 | Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 pha | 1 | hộp | |
| 7 | Thu hồi Hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 8 | Cáp nguồn hòm thu hồi | 19 | m | |
| 9 | Cáp nguồn hòm thu hồi | 9 | m | |
| 10 | Cáp nguồn HPD thu hồi | 3 | m | |
| HQ | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| HR | PHẦN HẠ ÁP | |||
| HS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| HT | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 0,5 | ca | |
| HV | V. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 2,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 1,2 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167930957E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.33586191E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng mới các TBA hoặc Nâng công suất các TBA. hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế có cấp điện áp từ 22 kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.011.701.113 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.035.103.339 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi