Gói thầu: Gói thầu số 03-XL thi công xây lắp công trình: “Nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (Phường Hạ Đình, Thanh Xuân Trung)”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415849-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03-XL thi công xây lắp công trình: “Nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (Phường Hạ Đình, Thanh Xuân Trung)”
Số hiệu KHLCNT 20210360286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 10:58:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,445,287,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,679,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu sáu trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C HẠNG MỤC 1: TBA NGÕ 212 (MÁY 1)
D A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
E I. Phần cáp ngầm trung thế
F 1. Phần thiết bị
G 2. Phần vật liệu:
1 Ống nhựa HDPE F195/150 HDPE F195/150 8 m
H II. Phần Trạm biến áp
I 1. Phần thiết bị
1 Tủ hạ thế 600V-1000A (2ATM400A+2ATM250A+1ATM150A+1ATM25A) TĐ-630kVA 1 tủ
2 Tủ Ring Main Unit 04 ngăn -22kV- 630A-16kA/s (2CD+2MC) loại trong nhà, không mở rộng được, 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt ( bao gồm 2 bộ đầu T-plug-50, 2 bộ đầu T-plug-240, 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy các ngăn đầu cáp, 01 bộ đồng hồ báo khí) RMU4-630A-1-TM 1 tủ
J 2. Phần vật liệu:
1 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22kV, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế, Tủ RMU
lắp riêng bên ngoài
TĐ-630kVA 1 trụ
2 Ống nhựa HDPE F130/100 HDPE F130/100 5 m
K III. HẠ THẾ
L 1. Phần thiết bị
M 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 CN-120 40 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 ABC 4x120 99 m
3 Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) ABC-4x70(HPD) 9 m
N B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
O I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
P 1. Phần thiết bị
Q 2. Phần vật liệu
1 Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế MBC-TA 3 cái
R Phần tận dụng lắp đặt lại
1 Kéo rải lại cáp ngầm trung thế 24kV-3x240 0,11 100m
S Phần thu hồi
1 Thu hồi Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-3x240mm2 0,04 100m
T II. TRẠM BIẾN ÁP
U 1. Phần thiết bị
V Phần thu hồi
1 Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kV 2 1 bộ 3 pha
2 Thu hồi Chống sét van 22kV 1 1 bộ 3 pha
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1 tủ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ- (thu hồi) 0,06 MVAr
W Phần tháo hạ lắp lại
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1 máy
2 Lắp đặt lại tủ tụ bù 1 tủ
X 2. Phần vật liệu
1 Đầu sứ elbow MBA 22kV ĐSEB-22kV 1 Bộ
2 Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 40 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 ( cáp mặt máy) Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 32 m
4 Dây nối đất TT MBA: 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 Cu/PVC-1x120mm2 6 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 ( cáp nối tụ bù) Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 12 m
6 Dây đồng mềm M50 M50 3 m
7 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95) ĐC-Elbow 1 bộ
8 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp ĐC-M240 14 cái
9 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp ĐC-M120 2 cái
10 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp ĐC-M50 10 cái
11 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp ĐC-M35 16 cái
12 Biển tên trạm BTT 1 cái
13 Biển an toàn BAT 2 cái
14 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 ĐCN-95 1 bộ
Y Bệ đỡ tủ tụ bù tự động
1 Tiếp địa tủ tụ bù tự động (TL: 9,42kg/bộ) BĐ-TTB 1 bộ
2 + Dây đồng mềm M50 M50 1 m
3 + Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp ĐC-M50 4 cái
4 Thép mạ kẽm nhúng nóng phần móng tủ (TL: 33,51kg/móng) BĐ-TTB 1 bộ
5 Tiếp địa TBA+Tủ RMU (TL: 120kg/bộ) TĐ-TBA+RMU 1 bộ
6 Khóa treo D6 KC 1 cái
Z Phần cáp ngầm
1 + Cát đen hào cáp catden 1,8955 m3
2 + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m BBH 10 m
3 + Gạch đặc 200x95x60 ( gạch không nung) gach 90 viên
AA Bệ đỡ tủ tụ bù tự động
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,46 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,455 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,096 m3
4 Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ 0,693 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,693 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 0,203 m3
7 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,359 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,096 m3
AB Móng TBA-Trụ thép
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 6,9487 m3
2 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,366 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,89 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,069 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,062 tấn
6 Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ 0,452 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,452 m2
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 6,9487 m3
AC Tiếp địa TBA+Tủ RMU
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 7,5 m2
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,45 m3
3 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 3,45 m3
AD Phần hào cáp
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 2,975 m2
2 Đào kênh mương bằng máy đào 0,0261 100m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 2,6085 m3
AE Lắp đặt Bộ sứ MBA Elbow 24KV-630A (Bộ)
1 Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp 1 bộ
2 Rút ruột để thay đầu sứ Elbow 1 bộ
AF Phần thu hồi
1 Thu hồi Thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 0,015 km
2 Thu hồi Thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 0,004 km
3 Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV 1 bộ 3 pha
4 Thu hồi Sứ đứng 22kV 0,7 10sứ
5 Thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải ( 2 cái
6 Thu hồi Giá đỡ MBA ( 1 cái
7 Thu hồi Xà đỡ SI cột ly tâm ( 1 bộ
8 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian cột ly tâm ( 1 bộ
9 Thu hồi Ghế thao tác cột ly tâm ( 1 bộ
10 Thu hồi Thang sắt ( 1 bộ
11 Thu hồi Cáp tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 0,036 km
12 Thu hồi Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*95 mm2 0,02 100m
AG III. HẠ THẾ
AH 1. Phần thiết bị
AI 2. Phần vật liệu
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 ĐCN-120 4 bộ
2 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 HN-120 4 bộ
3 Ống co ngót Ø40 OCN-Ø40 4 m
4 Keo bọt nở KBN 2 lọ
5 Biển đầu cáp BĐC 4 cái
6 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ thế MSBH 4 cái
AJ Phần hào cáp
1 + Cát đen hào cáp catden 2,84 m3
2 + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m BBH 17 m
3 + Gạch đặc 200x95x60 ( gạch không nung) gach 135 viên
AK Phần đường trục
1 Cột bê tông ly tâm NPC-I- 8,5-190-4,3 LT-8,5 -4.3 /190 2 cột
2 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 ĐC-AM120 4 cái
3 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 12 cái
4 Xà néo lánh cột ly tâm đơn dài 1,2m (TL: 33,37kg/bộ) XN1-1.2 5 bộ
5 Xà néo lánh cột ly tâm đơn dài 1,5m (TL: 36,74kg/bộ) XN1-1.5 1 bộ
6 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN-2 2 cái
7 Dây đồng mềm M50 M-50 2 m
8 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 2 cái
9 Tiếp địa lặp lại (TL: 20,25kg/bộ) 1 bộ
10 + Đai thép không gỉ ĐTKG 3 m
11 + Khóa đai 3 cái
12 Biển tên lộ đường dây BTL ĐD 7 cái
AL Phần hòm công tơ
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A H4 10 hộp
2 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) HPD 3 hộp
3 Đầu cốt HPD đồng nhôm AM-70 AM-70 12 cái
4 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2 15 cái
5 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x10 mm2 CXV-1x10 76 m
6 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 CXV-2x25 50 m
7 Đai thép không gỉ hòm công tơ ĐTKG+KĐ-HCT 10 m
8 Khoá đai hòm công tơ ĐTKG+KĐ-HCT 10 cái
9 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:15,32kg/bộ) XĐ2H4-1LT 1 bộ
10 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 19,42kg/bộ) XĐ3H4-1LT 1 bộ
11 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL: 21,08kg/bộ) XĐ4H4-1LT 1 bộ
12 Ống nhựa HDPE F130/100 HDPE 130/100 32 m
13 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 HDPE 32/25 3 m
AM Phần hào cáp
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,327 m3
2 Phá hè gạch block, bằng thủ công 4,3 m2
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 3,852 m3
AN Tấm đan hào cáp
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 200 0,0504 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0038 tấn
AO Móng cột ly tâm đơn trồng thủ công
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM) 0,36 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,16 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,34 m3
4 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,36 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 1,8 m3
6 Tiếp địa 1 bộ
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,1 m3
8 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,24 m3
9 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,24 m3
AP Phần thu hồi
1 Thu hồi cột ly tâm 8,5m 2 cái
2 Dây thu hồi ABC4x70 0,097 km
3 Thu hồi Hòm 1 công tơ 1 pha 2 hộp
4 Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 pha 2 hộp
5 Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 pha 8 hộp
6 Thu hồi Hộp phân dây 4 hộp
7 Cáp nguồn hòm thu hồi 30 m
8 Cáp nguồn HPD thu hồi 6 m
AQ IV. VẬN CHUYỂN
AR PHẦN HẠ ÁP
AS Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
AT TRẠM BIẾN ÁP
AU Phần thiết bị
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T 0,5 ca
AV V. HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 0,5 m2
2 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 15,235 m2
AW HẠNG MỤC 2: TBA NGÕ 212 (MÁY 2)
AX A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
AY I. Phần cáp ngầm trung thế
AZ 1. Phần thiết bị
BA 2. Phần vật liệu:
BB II. Phần Trạm biến áp
BC 1. Phần thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow MBA 630kVA-EB-TM 1 máy
2 Tủ hạ thế 600V-1000A (2ATM400A+2ATM250A+1ATM150A+1ATM25A) TĐ-630kVA 1 tủ
3 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà TB-30KVAR 2 bình
4 Thiết bị đo xa Modem GPRS RF-Mesh 1 bộ
BD 2. Phần vật liệu:
1 Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA-22kV, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế, Tủ RMU
lắp riêng bên ngoài
TĐ-630kVA 1 trụ
2 Vỏ tủ RMU 4 ngăn VT-RMU-4 1 vỏ
3 Ống nhựa HDPE F130/100 HDPE F130/100 8 m
BE III. HẠ THẾ
BF 1. Phần thiết bị
BG 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 CN-150 289 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 ABC 4x120 214 m
3 Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) ABC-4x70(HPD) 9 m
BH B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
BI I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BJ 1. Phần thiết bị
BK 2. Phần vật liệu
BL II. TRẠM BIẾN ÁP
BM 1. Phần thiết bị
BN 2. Phần vật liệu
1 Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 49 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 ( cáp mặt máy) Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 32 m
3 Dây nối đất TT MBA: 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 Cu/PVC-1x120mm2 6 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 ( cáp nối tụ bù) Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 12 m
5 Dây đồng mềm M50 M50 3 m
6 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp ĐC-M240 14 cái
7 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp ĐC-M120 2 cái
8 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp ĐC-M50 10 cái
9 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp ĐC-M35 16 cái
10 Biển tên tủ RMU BTRMU 1 cái
11 Biển đầu cáp BĐC 6 cái
12 Biển tên trạm BTT 1 cái
13 Biển an toàn BAT 4 cái
14 Khóa treo D6 KC 1 cái
BO Phần hào cáp
1 + Cát đen hào cáp catden 0,253 m3
2 + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m BBH 1 m
3 + Gạch đặc 200x95x60 ( gạch không nung) gach 9 viên
BP Phần hào cáp
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,4 m2
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,336 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,336 m3
BQ Móng tủ RMU 4 ngăn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,71 m3
2 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,19 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,282 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0076 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0376 tấn
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 0,82 m2
7 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công 0,123 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 0,997 m3
9 Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ 2,9 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,9 m2
11 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 1,71 m3
BR Móng TBA-Trụ thép
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 6,9487 m3
2 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,366 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,89 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,121 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,01 tấn
6 Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ 0,452 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,452 m2
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 6,9487 m3
BS III. HẠ THẾ
BT 1. Phần thiết bị
BU 2. Phần vật liệu
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 ĐCN-150 8 bộ
2 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 AM-120 12 cái
3 Ống co ngót Ø40 OCN-Ø40 3 m
4 Gông đỡ 2 cáp cột ly tâm đơn (TL: 21,52kg/bộ) GĐC2-LT 1 bộ
5 Keo bọt nở KBN 2 lọ
6 Biển đầu cáp BĐC 8 cái
7 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ thế MSBH 19 cái
BV Phần hào cáp
1 + Cát đen hào cáp catden 40,494 m3
2 + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m BBH 236 m
3 + Gạch đặc 200x95x60 ( gạch không nung) gach 2.124 viên
BW Phần đường trục
1 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 22 cái
2 Xà néo lánh cột ly tâm đơn dài 1,2m (TL: 33,37kg/bộ) XN1-1.2 2 bộ
3 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN-2 31 cái
4 Dây đồng mềm M50 M-50 1 m
5 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 1 cái
6 Tiếp địa lặp lại (TL: 20,25kg/bộ) 1 bộ
7 + Đai thép không gỉ ĐTKG 3 m
8 + Khóa đai 3 cái
9 Biển tên lộ đường dây BTL ĐD 13 cái
BX Phần hòm công tơ
1 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) HPD 3 hộp
2 Đầu cốt HPD đồng nhôm AM-70 AM-70 12 cái
3 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2 15 cái
4 Ống nhựa HDPE F130/100 HDPE 130/100 256 m
5 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 HDPE 32/25 3 m
BY Phần hào cáp
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 54,707 m3
2 Cắt đường BTXM dày 10cm 16 md
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá đường BTXM) 0,48 m3
4 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 16 md
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá đường asphalt) 0,448 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (- phá đá dăm) 3 m3
7 Phá hè gạch block, bằng thủ công 57,9 m2
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 58,836 m3
BZ Tiếp địa
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,1 m3
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,24 m3
3 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,24 m3
CA Phần thu hồi
1 Thu hồi cột ly tâm 8,5m 3 cái
2 Dây thu hồi ABC4x120 0,097 km
3 Dây thu hồi ABC4x95 0,187 km
4 Thu hồi Hộp phân dây 3 hộp
5 Cáp nguồn HPD thu hồi 5 m
CB IV. VẬN CHUYỂN
CC PHẦN HẠ ÁP
CD Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,5 ca
CE TRẠM BIẾN ÁP
CF Phần thiết bị
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T 0,5 ca
CG V. HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt 5,6 m2
2 Hoàn trả đường BTXM cũ 3,7 m2
3 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 58,3 m2
CH HẠNG MỤC 3: TBA BAN A
CI A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
CJ I. Phần cáp ngầm trung thế
CK 1. Phần thiết bị
CL 2. Phần vật liệu:
CM II. Phần Trạm biến áp
CN 1. Phần thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow MBA 630kVA-EB-TM 1 máy
2 Tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB1000A + 1MCCB400A + 3MCCB250A + 1MCCB100A+1MCB25A) ngoài trời THT-600V-1000A 1 tủ
3 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà TB-30KVAR 2 bình
CO III. HẠ THẾ
CP 1. Phần thiết bị
CQ 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 CN-150 30 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 ABC 4x120 447 m
3 Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) ABC-4x70(HPD) 3 m
CR B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
CS I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CT 1. Phần thiết bị
CU 2. Phần vật liệu
CV II. TRẠM BIẾN ÁP
CW 1. Phần thiết bị
CX Phần thu hồi
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1 tủ
3 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ- (thu hồi) 0,04 MVAr
CY 2. Phần vật liệu
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 ( cáp mặt máy) Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 32 m
2 Dây nối đất TT MBA: 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 Cu/PVC-1x120mm2 5 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 ( cáp nối tụ bù) Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 12 m
4 Cầu chì ống HRC-24kV-31,5A bộ 3 pha HRC-24kV-31,5A 1 bộ
5 Dây đồng mềm M50 M50 3 m
6 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp ĐC-M240 14 cái
7 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp ĐC-M120 2 cái
8 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp ĐC-M50 10 cái
9 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp ĐC-M35 16 cái
10 Hộp chụp cực MBA CC-MBA 1 bộ
11 Hộp che cực cao thế MBA HCCT 1 bộ
12 Hộp che cực hạ thế MBA HCHT 1 bộ
13 Hộp đặt tụ bù hạ thế và giá đỡ hộp tụ bù HTB 1 bộ
14 Biển tên trạm BTT 1 cái
15 Biển an toàn BAT 2 cái
16 Khóa treo D6 KC 1 cái
CZ Bệ đỡ tủ hạ thế và bệ che cáp cao áp
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 0,159 m3
2 Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ 1,76 m2
DA Phần thu hồi
1 Thu hồi Hộp chụp cực MBA ( 1 bộ
2 Thu hồi Hộp che cực cao MBA ( 1 bộ
3 Thu hồi Hộp che cực hạ thế MBA ( 1 bộ
4 Thu hồi Cầu chì ống HRC-24kV-25A bộ 3 pha 1 bộ 3 pha
5 Thu hồi Cáp tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 0,025 km
DB III. HẠ THẾ
DC 1. Phần thiết bị
DD 2. Phần vật liệu
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 ĐCN-150 4 bộ
2 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 AM-120 8 cái
3 Ống co ngót Ø40 OCN-Ø40 2 m
4 Gông đỡ 4 cáp cột ly tâm đơn (TL: 26,54\kg/bộ) GĐC4-LT 2 bộ
5 Keo bọt nở KBN 1 lọ
6 Biển đầu cáp BĐC 4 cái
7 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ thế MSBH 2 cái
DE Phần hào cáp
1 + Cát đen hào cáp catden 0,508 m3
2 + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m BBH 4 m
3 + Gạch đặc 200x95x60 ( gạch không nung) gach 36 viên
DF Phần đường trục
1 Cột bê tông ly tâm NPC-I- 8,5-190-4,3 LT-8,5 -4.3 /190 4 cột
2 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 ĐC-AM120 4 cái
3 Ống co ngót nhiệt OCN-120 1 m
4 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 38 cái
5 Xà néo lánh cột ly tâm đơn 2 tầng dài 0,8m (TL: 43,82kg/bộ) XN1-2-0.8 2 bộ
6 Xà néo lánh cột ly tâm đơn dài 1,5m (TL: 36,74kg/bộ) XN1-1.5 1 bộ
7 Gông néo dây cột ly tâm đơn (TL: 6,46kg/bộ) GT-1 3 bộ
8 Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL: 34,89kg/bộ) XNL-2D 1 bộ
9 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN-2 16 cái
10 Dây đồng mềm M50 M-50 11 m
11 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 11 cái
12 Tiếp địa lặp lại (TL: 20,25kg/bộ) 3 bộ
13 + Đai thép không gỉ ĐTKG 9 m
14 + Khóa đai 9 cái
15 Biển tên lộ đường dây BTL ĐD 18 cái
DG Phần công tơ
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A H4 1 hộp
2 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) HPD 3 hộp
3 Đầu cốt HPD đồng nhôm AM-70 AM-70 12 cái
4 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2 20 cái
5 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x10 mm2 CXV-1x10 8 m
6 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 CXV-2x25 5 m
7 Đai thép không gỉ hòm công tơ ĐTKG+KĐ-HCT 1 m
8 Khoá đai hòm công tơ ĐTKG+KĐ-HCT 1 cái
9 Ống nhựa HDPE F130/100 HDPE 130/100 12 m
10 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 HDPE 32/25 9 m
DH Phần hào cáp
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,68 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá hè BTXM) 0,04 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,72 m3
DI Móng cột ly tâm đúp trồng máy
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM) 0,24 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,0101 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,432 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,26 m3
5 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,24 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,768 m3
DJ Móng cột ly tâm đơn trồng máy
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM) 0,18 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,0076 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,324 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,17 m3
5 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,18 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,576 m3
DK Móng lệch cột ly tâm đơn trồng thủ công
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM) 0,22 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,32 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,23 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0064 tấn
5 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,22 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 1,1 m3
DL Tiếp địa
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,3 m3
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,72 m3
3 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,72 m3
DM Phần tháo hạ lắp lại
1 Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TD 0,515 km
DN Phần thu hồi
1 Thu hồi Cột K 1 cái
2 Cột thu hồi - H7,5 4 cái
3 Dây thu hồi ABC4x95 0,235 km
4 Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 pha 1 hộp
5 Thu hồi Hộp phân dây 4 hộp
6 Cáp nguồn hòm thu hồi 3 m
DO IV. VẬN CHUYỂN
DP PHẦN HẠ ÁP
DQ Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
DR TRẠM BIẾN ÁP
DS Phần thiết bị
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T 0,5 ca
DT V. HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 1,5 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 0,8 m2
DU HẠNG MỤC 4: TBA TINH DẦU
DV A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
DW I. Phần cáp ngầm trung thế
DX 1. Phần thiết bị
DY 2. Phần vật liệu:
DZ II. Phần Trạm biến áp
EA 1. Phần thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow MBA 630kVA-EB-TM 1 máy
2 Tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB1000A + 1MCCB400A + 3MCCB250A + 1MCCB100A+1MCB25A) ngoài trời THT-600V-1000A 1 tủ
3 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà TB-30KVAR 2 bình
EB III. HẠ THẾ
EC 1. Phần thiết bị
ED 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 CN-150 26 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 ABC 4x120 461 m
3 Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) ABC-4x70(HPD) 12 m
4 Ống nhựa HDPE F130/100 HDPE 130/100 10 m
EE B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
EF I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EG 1. Phần thiết bị
EH 2. Phần vật liệu
EI II. TRẠM BIẾN ÁP
EJ 1. Phần thiết bị
EK Phần thu hồi
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1 tủ
3 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ- (thu hồi) 0,04 MVAr
EL 2. Phần vật liệu
1 Cầu chì ống HRC-24kV-31,5A bộ 3 pha HRC-24kV-31,5A 1 bộ
2 Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 31 m
3 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95) ĐC-Elbow 2 bộ
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 ( cáp mặt máy) Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 32 m
5 Dây nối đất TT MBA: 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 Cu/PVC-1x120mm2 5 m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 ( cáp nối tụ bù) Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 12 m
7 Dây đồng mềm M50 M50 3 m
8 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp ĐC-M240 14 cái
9 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp ĐC-M120 2 cái
10 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp ĐC-M50 10 cái
11 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp ĐC-M35 16 cái
12 Hộp chụp cực MBA CC-MBA 1 bộ
13 Hộp che cực cao thế MBA HCCT 1 bộ
14 Hộp che cực hạ thế MBA HCHT 1 bộ
15 Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột bê tông (TL: 107.79kg/bộ) GĐM-1C 1 bộ
16 Hộp đặt tụ bù hạ thế và giá đỡ hộp tụ bù HTB 1 bộ
17 Biển tên trạm BTT 1 cái
18 Biển an toàn BAT 2 cái
19 Khóa treo D6 KC 1 cái
EM Phần hào cáp
1 + Cát đen hào cáp catden 0,253 m3
2 + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m BBH 1 m
3 + Gạch đặc 200x95x60 ( gạch không nung) gach 9 viên
4 Ống nhựa HDPE F130/100 HDPE F130/100 3 m
EN Phần hào cáp
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,4 m2
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,336 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,336 m3
EO Phần thu hồi
1 Thu hồi Hộp chụp cực MBA ( 1 bộ
2 Thu hồi Hộp che cực cao MBA ( 1 bộ
3 Thu hồi Hộp che cực hạ thế MBA ( 1 bộ
4 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột bê tông ( 1 bộ
5 Thu hồi Cầu chì ống HRC-24kV-25A bộ 3 pha 1 bộ 3 pha
6 Thu hồi Thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 0,024 km
7 Thu hồi Cáp tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 0,025 km
EP III. HẠ THẾ
EQ 1. Phần thiết bị
ER 2. Phần vật liệu
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 ĐCN-150 4 bộ
2 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 AM-120 8 cái
3 Ống co ngót Ø40 OCN-Ø40 2 m
4 Gông đỡ 5 cáp cột ly tâm đơn (TL: 12,07kg/bộ) GĐC5-LT 1 bộ
5 Keo bọt nở KBN 1 lọ
6 Biển đầu cáp BĐC 4 cái
7 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ thế MSBH 2 cái
ES Phần cáp ngầm
1 + Cát đen hào cáp catden 0,23 m3
2 + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m BBH 2 m
3 + Gạch đặc 200x95x60 ( gạch không nung) gach 18 viên
ET Phần đường trục
1 Cột bê tông ly tâm NPC-I- 8,5-190-4,3 LT-8,5 -4.3 /190 3 cột
2 Tấm treo cáp (ốp cột) TT 29 cái
3 Đai thép không gỉ ĐT+KĐ 30 m
4 Khóa đai ĐT+KĐ 30 cái
5 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 40 cái
6 Xà néo lánh cột ly tâm đơn dài 1,2m (TL: 33,37kg/bộ) XN1-1.2 5 bộ
7 Xà néo lánh cột ly tâm đơn dài 1,5m (TL: 36,74kg/bộ) XN1-1.5 1 bộ
8 Gông néo dây cột ly tâm đơn (TL: 6,46kg/bộ) GT-1 3 bộ
9 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN-2 22 cái
10 Dây đồng mềm M50 M-50 2 m
11 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 2 cái
12 Tiếp địa lặp lại (TL: 20,25kg/bộ) 2 bộ
13 + Đai thép không gỉ ĐTKG 6 m
14 + Khóa đai 6 cái
15 Biển tên lộ đường dây BTL ĐD 22 cái
EU Phần công tơ
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A H4 4 hộp
2 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 63A H3F (ATM-63A) 2 hộp
3 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) HPD 4 hộp
4 Đầu cốt HPD đồng nhôm AM-70 AM-70 16 cái
5 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2 20 cái
6 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x10 mm2 CXV-1x10 26 m
7 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2 CXV1x25 3 m
8 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 CXV-2x25 20 m
9 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 CXV4x25 10 m
10 Đai thép không gỉ hòm công tơ ĐTKG+KĐ-HCT 4 m
11 Khoá đai hòm công tơ ĐTKG+KĐ-HCT 4 cái
12 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 19,42kg/bộ) XĐ3H4-1LT 1 bộ
13 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3F (TL:13,06kg/bộ) XĐ2H3F-1LT 1 bộ
14 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 HDPE 32/25 6 m
EV Phần hào cáp
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,336 m3
2 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,4 m2
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,336 m3
EW Móng cột ly tâm đơn trồng thủ công
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM) 0,54 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 3,24 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,51 m3
4 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,54 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 2,7 m3
EX Tiếp địa
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,2 m3
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,48 m3
3 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,48 m3
EY Phần thu hồi
1 Thu hồi cột ly tâm 8,5m 1 cái
2 Dây thu hồi ABC4x95 0,078 km
3 Dây thu hồi ABC4x70 0,039 km
4 Dây thu hồi ABC4x50 0,108 km
5 Thu hồi Hòm 1 công tơ 1 pha 1 hộp
6 Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 pha 3 hộp
7 Thu hồi Hòm công tơ 3 pha 2 hộp
8 Thu hồi Hộp phân dây 5 hộp
9 Cáp nguồn hòm thu hồi 6 m
10 Cáp nguồn hòm thu hồi 6 m
11 Cáp nguồn HPD thu hồi 5 m
EZ IV. VẬN CHUYỂN
FA PHẦN HẠ ÁP
FB Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
FC TRẠM BIẾN ÁP
FD Phần thiết bị
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T 0,5 ca
FE V. HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 1 m2
2 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 0,4 m2
FF HẠNG MỤC 5: TBA TẬP THỂ XÀ PHÒNG
FG A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
FH I. Phần cáp ngầm trung thế
FI 1. Phần thiết bị
FJ 2. Phần vật liệu:
FK II. Phần Trạm biến áp
FL 1. Phần thiết bị
1 Tủ Ring Main Unit 04 ngăn 22kV - 630A-16kA/s (3CD+MC) loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt ( bao gồm 1 bộ đầu T-plug-50, 3 bộ đầu T-plug-240, 01 bộ báo sự cố, điện trở sấy các ngăn đầu cáp, 01 bộ đồng hồ báo khí) RMU4-630A-2-TM 1 tủ
2 MBA 1000kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow MBA 1000kVA-EB-TM 1 máy
3 Tủ hạ thế 600V-1600A (1MCCB1600A + 2MCCB400A + 4MCCB250A + 1MCCB160A+1MCB25A) trong nhà THT-600V-1600A 1 tủ
4 Tụ bù hạ thế 50kVAR TB-50KVAR 2 bình
FM III. HẠ THẾ
FN 1. Phần thiết bị
FO 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 CN-150 308 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 ABC 4x120 362 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 ABC 4x95 27 m
4 Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) ABC-4x70(HPD) 3 m
FP B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
FQ I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FR 1. Phần thiết bị
FS 2. Phần vật liệu
FT II. TRẠM BIẾN ÁP
FU 1. Phần thiết bị
FV Phần thu hồi
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1 tủ
3 Thu hồi Tủ RMU 3 ngăn 1 tủ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ- (thu hồi) 0,06 MVAr
FW 2. Phần vật liệu
1 Biển tên tủ RMU BTRMU 1 cái
2 Biển đầu cáp BĐC 4 cái
3 Giá đỡ tủ RMU (cải tạo) (TL: 78,72kg/bộ) BĐ-RMU-4-2 1 bộ
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 ( cáp mặt máy) Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 26 m
5 Dây nối đất TT MBA: 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 Cu/PVC-1x120mm2 4 m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 ( cáp nối tụ bù) Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 12 m
7 Dây đồng mềm M50 M50 5 m
8 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp ĐC-M50 26 cái
9 Chụp cực hạ thế MBA (bộ 6 cái) CCMBA-HT 1 bộ
10 Hộp đặt tụ bù hạ thế và giá đỡ hộp tụ bù HTB 1 bộ
11 Biển tên trạm BTT 1 cái
12 Giá đỡ tủ hạ thế bệt (TL: 41,52kg/bộ) BĐ-THT 1 bộ
FX Cải tạo bệ đỡ tủ RMU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW- Phá dỡ móng tủ RMU cũ 0,286 m3
FY Phần thu hồi
1 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế ( 1 bộ
FZ III. HẠ THẾ
GA 1. Phần thiết bị
GB 2. Phần vật liệu
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 ĐCN-150 4 bộ
2 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 AM-120 8 cái
3 Đầu cốt đồng nhôm AM95 AM-95 8 cái
4 Đầu cốt đồng M150 M150 4 cái
5 Đầu cốt đồng M95 M95 8 cái
6 Ống co ngót Ø40 OCN-Ø40 4 m
7 Gông đỡ 4 cáp cột ly tâm đơn (TL: 26,54\kg/bộ) GĐC4-LT 1 bộ
8 Keo bọt nở KBN 1 lọ
9 Biển đầu cáp BĐC 2 cái
10 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ thế MSBH 31 cái
GC Phần hào cáp
1 + Cát đen hào cáp catden 33,857 m3
2 + Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m BBH 285 m
3 + Gạch đặc 200x95x60 ( gạch không nung) gach 2.565 viên
GD Phần đường trục
1 Cột bê tông ly tâm NPC-I- 8,5-190-4,3 LT-8,5 -4.3 /190 1 cột
2 Tấm treo cáp (ốp cột) TT 4 cái
3 Đai thép không gỉ ĐT+KĐ 4 m
4 Khóa đai ĐT+KĐ 4 cái
5 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 45 cái
6 Xà néo lánh cột ly tâm đơn dài 1,2m (TL: 33,37kg/bộ) XN1-1.2 1 bộ
7 Xà néo lánh cột ly tâm đơn dài 1,5m (TL: 36,74kg/bộ) XN1-1.5 1 bộ
8 Gông néo dây cột ly tâm đơn (TL: 6,46kg/bộ) GT-1 1 bộ
9 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN-2 71 cái
10 Dây đồng mềm M50 M-50 6 m
11 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 6 cái
12 Tiếp địa lặp lại (TL: 20,25kg/bộ) 4 bộ
13 + Đai thép không gỉ ĐTKG 12 m
14 + Khóa đai 12 cái
15 Biển tên lộ đường dây BTL ĐD 27 cái
16 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A H4 5 hộp
17 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) HPD 1 hộp
18 Đầu cốt HPD đồng nhôm AM-70 AM-70 4 cái
19 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2 10 cái
20 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x10 mm2 CXV-1x10 32 m
21 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 CXV-2x25 25 m
22 Đề can hòm công tơ 1 pha ĐC1 16 cái
23 Đai thép không gỉ hòm công tơ ĐTKG+KĐ-HCT 5 m
24 Khoá đai hòm công tơ ĐTKG+KĐ-HCT 5 cái
25 Gông đỡ dây sau công tơ (TL: 2,46kg/bộ) GSCT 1 bộ
26 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:15,32kg/bộ) XĐ2H4-1LT 2 bộ
27 Ống nhựa HDPE F130/100 HDPE 130/100 288 m
28 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 HDPE 32/25 12 m
GE Phần hào cáp
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 40,532 m3
2 Cắt đường BTXM dày 10cm 118 md
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá hè BTXM) 2,844 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá đường BTXM) 3,54 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (- phá đá dăm) 3,54 m3
6 Phá dỡ vỉa hè 87 m
7 Phá dỡ tấm đan vỉa 174 tấm
8 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,4 m2
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 51,39 m3
GF Móng cột ly tâm đơn trồng thủ công
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM) 0,18 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,08 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,17 m3
4 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,18 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,9 m3
6 Tiếp địa 4 bộ
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,4 m3
8 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,96 m3
9 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,96 m3
GG Phần thu hồi
1 Dây thu hồi ABC4x120 0,043 km
2 Dây thu hồi ABC4x95 0,092 km
3 Dây thu hồi ABC4x70 0,048 km
4 Dây thu hồi ABC4x50 0,05 km
5 Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 pha 1 hộp
6 Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 pha 4 hộp
7 Cáp nguồn hòm thu hồi 15 m
8 Cáp nguồn HPD thu hồi 2 m
GH IV. VẬN CHUYỂN
GI PHẦN HẠ ÁP
GJ Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
GK TRẠM BIẾN ÁP
GL Phần thiết bị
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T 0,5 ca
GM V. HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 25,6 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ 0,4 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 1,2 m2
4 Hoàn trả 1md đan rãnh đá xẻ 30x50x6 87 m
5 Hoàn trả 1md bó vỉa vát đá xẻ 23x26x100 87 m
GN HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN HUY TƯỞNG 1
GO A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
GP I. Phần cáp ngầm trung thế
GQ 1. Phần thiết bị
GR II. Phần Trạm biến áp
GS 1. Phần thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV, loại ngoài trời MBA 630kVA-TM 1 máy
2 Tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB1000A + 1MCCB400A + 3MCCB250A + 1MCCB100A+1MCB25A) ngoài trời THT-600V-1000A 1 tủ
3 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà TB-30KVAR 2 bình
4 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời CDPT-22kV-630A-16kA/1s. 2 bộ
5 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn CS (LA)-22kV-10kA (TOV ≥ 10s) 1 Bộ /3pha
GT 2. Phần vật liệu:
1 Ống nhựa HDPE F195/150 HDPE F195/150 5 m
GU III. HẠ THẾ
GV 1. Phần thiết bị
GW 2. Phần vật liệu
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 ABC 4x120 579 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 ABC 4x95 11 m
3 Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) ABC-4x70(HPD) 15 m
GX B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
GY I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GZ 1. Phần thiết bị
HA 2. Phần vật liệu
HB II. TRẠM BIẾN ÁP
HC 1. Phần thiết bị
HD Phần thu hồi
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1 tủ
3 Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kV 2 1 bộ 3 pha
4 Thu hồi Chống sét van 22kV 1 1 bộ 3 pha
5 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ- (thu hồi) 0,04 MVAr
HE 2. Phần vật liệu
1 Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A FCO 22kV-100A-10kA/s 1 Bộ /3pha
2 Chụp cực cầu chì tự rơi (bộ 6 cái) CC-SI 1 bộ
3 Chụp cực chống sét van (bộ 3 cái) CC-CSV 1 bộ
4 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 2 bộ
5 Dây chảy cầu chì 31,5A DCCC 1 bộ
6 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 3 m
7 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x240mm2 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2 8 m
8 Sứ đứng 22kV+ ty sứ SĐ-24 7 quả
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 ( cáp mặt máy) Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 65 m
10 Dây nối đất TT MBA: 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 Cu/PVC-1x120mm2 4 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 ( cáp nối tụ bù) Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 12 m
12 Dây đồng mềm M50 M50 12 m
13 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp ĐC-M240 20 cái
14 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp ĐC-M120 2 cái
15 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp ĐC-M50 14 cái
16 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp ĐC-M35 16 cái
17 Chụp cực cao thế MBA (bộ 3 cái) CCMBA-TT 1 bộ
18 Chụp cực hạ thế MBA (bộ 6 cái) CCMBA-HT 1 bộ
19 Hộp đặt tụ bù hạ thế và giá đỡ hộp tụ bù HTB 1 bộ
20 Xà đỡ SI + CSV tim trạm 2,5m ( TL: 48,6kg/bộ) XSI+CSV 1 bộ
21 Xà đỡ sứ trung gian tim trạm 2,5m ( TL: 26,9kg/bộ) XTG 1 bộ
22 Ghế cách điện tim 2,5m ( TL: 213,68/kg/bộ) GCĐ-2.5 1 bộ
23 Giá đỡ máy biến áp tim 2,5m ( TL: 279,51kg/bộ) GĐM-2.5 1 bộ
24 Thang đỡ cáp dọc máy biến áp (TL: 12.83kg/bộ) TĐC-DM 1 bộ
25 Thang đỡ cáp ngang máy biến áp (TL: 26.2kg/bộ) TĐC-NM 1 bộ
26 Biển tên trạm BTT 1 cái
27 Biển an toàn BAT 2 cái
28 Dây leo tiếp địa trạm DLTĐT 1 bộ
29 Giá đỡ tủ hạ thế treo (TL: 31.27kg/bộ) GĐ-THT 1 bộ
HF Dây leo tiếp địa trạm
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,2 m2
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,4 m3
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công 0,297 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,004 m3
HG Tiếp địa TBA+Tủ RMU
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,6 m2
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,276 m3
3 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,276 m3
HH Phần thu hồi
1 Thu hồi Thanh dẫn Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2 0,007 km
2 Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV 1 bộ 3 pha
3 Thu hồi Sứ đứng 22kV 0,7 10sứ
4 Thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải ( 2 cái
5 Thu hồi Giá đỡ MBA ( 1 cái
6 Thu hồi Xà đỡ SI cột ly tâm ( 1 bộ
7 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian cột ly tâm ( 1 bộ
8 Thu hồi Ghế thao tác cột ly tâm ( 1 bộ
9 Thu hồi Cáp tổng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 0,042 km
HI III. HẠ THẾ
HJ 1. Phần thiết bị
HK 2. Phần vật liệu
HL Phần đường trục
1 Cột bê tông ly tâm NPC-I- 8,5-190-4,3 LT-8,5 -4.3 /190 3 cột
2 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 ĐC-AM120 4 cái
3 Ống co ngót nhiệt OCN-120 1 m
4 Tấm treo cáp (ốp cột) TT 30 cái
5 Đai thép không gỉ ĐT+KĐ 32 m
6 Khóa đai ĐT+KĐ 32 cái
7 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 KH 50-120 42 cái
8 Xà néo lánh cột ly tâm đơn dài 1,2m (TL: 33,37kg/bộ) XN1-1.2 3 bộ
9 Gông néo dây cột ly tâm đơn (TL: 6,46kg/bộ) GT-1 3 bộ
10 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN-2 57 cái
11 Dây đồng mềm M50 M-50 7 m
12 Đầu cốt đồng M50 ĐC-M50 7 cái
13 Tiếp địa lặp lại (TL: 20,25kg/bộ) 5 bộ
14 + Đai thép không gỉ ĐTKG 15 m
15 + Khóa đai 15 cái
16 Biển tên lộ đường dây BTL ĐD 25 cái
HM Phần công tơ
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A H4 9 hộp
2 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 63A H3F (ATM-63A) 3 hộp
3 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) HPD 5 hộp
4 Đầu cốt HPD đồng nhôm AM-70 AM-70 20 cái
5 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông GN2 25 cái
6 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x10 mm2 CXV-1x10 72 m
7 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2 CXV1x25 5 m
8 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 CXV-2x25 45 m
9 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 CXV4x25 15 m
10 Đề can hòm công tơ 1 pha ĐC1 36 cái
11 Đề can hòm công tơ 3 pha ĐC3 3 cái
12 Đai thép không gỉ hòm công tơ ĐTKG+KĐ-HCT 12 m
13 Khoá đai hòm công tơ ĐTKG+KĐ-HCT 12 cái
14 Gông đỡ dây sau công tơ (TL: 2,46kg/bộ) GSCT 3 bộ
15 Ống nhựa HDPE F85/65 HDPE 85/65 28 m
16 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 HDPE 32/25 15 m
HN Móng cột ly tâm đơn trồng máy
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (- phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM) 0,54 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,0227 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,972 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,51 m3
5 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0,54 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 1,728 m3
HO Tiếp địa
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,5 m3
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2 m3
3 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 1,2 m3
HP Phần thu hồi
1 Thu hồi cột ly tâm 10m 1 cột
2 Thu hồi cột ly tâm 8,5m 2 cái
3 Cột thu hồi - H7,5 1 cái
4 Dây thu hồi ABC4x95 0,534 km
5 Dây thu hồi ABC4x50 0,042 km
6 Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 pha 1 hộp
7 Thu hồi Hộp phân dây 1 hộp
8 Cáp nguồn hòm thu hồi 19 m
9 Cáp nguồn hòm thu hồi 9 m
10 Cáp nguồn HPD thu hồi 3 m
HQ IV. VẬN CHUYỂN
HR PHẦN HẠ ÁP
HS Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
HT TRẠM BIẾN ÁP
HU Phần thiết bị
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T 0,5 ca
HV V. HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 2,5 m2
2 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 1,2 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.167930957E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.33586191E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng mới các TBA hoặc Nâng công suất các TBA. hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế có cấp điện áp từ 22 kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.011.701.113 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.035.103.339 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->