Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Làng Nhì, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412477-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Làng Nhì, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 09:59:00 đến ngày 2021-04-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,219,549,018 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẦU MỐI THU NƯỚC SỐ 1 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V. E-HSMT | 11,1675 | m3 |
| 2 | Xếp đá thu gom, tận dụng | Chương V. E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân đập, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,815 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8138 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể thu, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2412 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm van mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1716 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1984 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Chương V. E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân đập | Chương V. E-HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh | Chương V. E-HSMT | 0,0823 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, hầm van | Chương V. E-HSMT | 0,1461 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0069 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng Sỏi 2x4 | Chương V. E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 15 | Đánh màu | Chương V. E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 17 | Lắp ống PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp ống thép D100 | Chương V. E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 19 | Lắp ống thép D50, có nắp có ren | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp ống thép D80, có nắp có ren | Chương V. E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 21 | Lắp bin lọc D100 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đầu nối bằng bích PE D110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 24 | Lắp cút thép D100 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp cút T PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bơm nước hố móng 20cv | Chương V. E-HSMT | 5 | ca |
| B | ĐẦU MỐI THU NƯỚC SỐ 2 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V. E-HSMT | 16,859 | m3 |
| 2 | Xếp đá thu gom, tận dụng | Chương V. E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân đập, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,598 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,0413 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể thu, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,9602 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm van mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1716 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4864 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Chương V. E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân đập | Chương V. E-HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh | Chương V. E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, hầm van | Chương V. E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng Sỏi 2x4 | Chương V. E-HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 17 | Lắp ống thép khoan lỗ D100 | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp ống PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp ống thép D100 | Chương V. E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 20 | Lắp ống thép D50, có nắp có ren | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp ống thép D80, có nắp có ren | Chương V. E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 22 | Lắp bin lọc D110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đầu nối bằng bích PE D110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 25 | Lắp cút thép D100 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp cút T PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bơm nước hố móng 20cv | Chương V. E-HSMT | 5 | ca |
| C | BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào đất móng bể chứa bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V. E-HSMT | 95,893 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 4,9005 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền xung quanh, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,059 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, hố thăm bể mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,9714 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 43,4475 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp bể, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,897 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,534 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 78,1 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 128 | m2 |
| 12 | Đánh màu | Chương V. E-HSMT | 297,47 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 91,37 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Chương V. E-HSMT | 1,99 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V. E-HSMT | 0,0876 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hầm van, hố thăm | Chương V. E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V. E-HSMT | 0,4664 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0349 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Chương V. E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, khoá nắp bể đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,7925 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2626 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng cát (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng sỏi 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 26 | Lắp ống thép mạ kẽm D100 | Chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp ống thép mạ kẽm D65 | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp ống lọc PVC D65 | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp cút T thép D65 (VL báo giá trực tiếp) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp cút thép D100 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp cút thép D65 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp phễu thu tráng kẽm D150-100 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp bin lọc D100 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp bin lọc D65 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đầu nối bằng bích PE D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đầu nối bằng bích PE D65 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V. E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| D | BỂ LỌC THÔ C35 | |||
| 1 | Đào đất móng bể bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,4655 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,6615 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,9013 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4875 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 0,1463 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Chương V. E-HSMT | 0,2092 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hầm van, rãnh thoát nước | Chương V. E-HSMT | 0,1679 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Chương V. E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng Sỏi 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Lắp ống thép tráng kẽm D100 | Chương V. E-HSMT | 0,058 | 100m |
| 14 | Lắp ống thép tráng kẽm D50 | Chương V. E-HSMT | 0,079 | 100m |
| 15 | Lắp ống PVC D48 | Chương V. E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 16 | Lắp cút T thép tráng kẽm D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp cút T tráng kẽm D100 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp cút thép tráng kẽm D50 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp cút tráng kẽm D100 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp cút PVC D50 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp cút T PVC D50 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp côn thu thép D100-50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đầu nối bằng bích PE D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cặp bích |
| E | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ( BỂ CẮT ÁP, HẦM VAN XẢ KHÍ, HẦM VAN XẢ CẶN) | |||
| 1 | Đào đất móng bể bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 31,759 | m3 |
| 2 | Phá bê tông cũ | Chương V. E-HSMT | 0,3795 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 20,685 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,787 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm van, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,752 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,136 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,0589 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2367 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc lên xuống, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 13 | Lắp ống thép tráng kẽm D100 | Chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 14 | Lắp ống thép tráng kẽm D50 | Chương V. E-HSMT | 0,057 | 100m |
| 15 | Lắp ống thép tráng kẽm D32 | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp ống thép tráng kẽm D40 | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp ống thép tráng kẽm D65 | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp ống PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp cút thép tráng kẽm D100 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp cút thép tráng kẽm D65 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp cút thép tráng kẽm D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp cút thép tráng kẽm D32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp van phao D100 (VL báo giá trực tiếp) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp van phao D65 (VL báo giá trực tiếp) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp bin lọc D100 (VL báo giá trực tiếp) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp bin lọc D65 (VL báo giá trực tiếp) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đầu nối bằng bích PE D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đầu nối bằng bích PE D63 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đầu nối bằng bích PE D50 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V. E-HSMT | 7,5 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100-20 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Khâu nối nhựa ren ngoài HDPE D20 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Măng sông thép tráng kẽm D65 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| F | TRỤ VÒI HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào đất móng hầm van bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 51,5 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 108,825 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 125,215 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 1,6555 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,4103 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,855 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,1908 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,0877 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,7012 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân, nền | Chương V. E-HSMT | 0,5928 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ đỡ | Chương V. E-HSMT | 0,3392 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1038 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1978 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 103 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 14,51 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 14,51 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 15mm | Chương V. E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút T HDPE D32-20 | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Lắp cút thép tráng kẽm D15 | Chương V. E-HSMT | 412 | cái |
| 20 | Lắp lồng nối ống thép - PE D20 | Chương V. E-HSMT | 103 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100-20 | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75-20 | Chương V. E-HSMT | 35 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63-20 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-20 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40-20 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Chương V. E-HSMT | 90 | cái |
| 27 | Măng sông ống tráng kẽm D15 | Chương V. E-HSMT | 206 | cái |
| 28 | Lắp vòi gạt D15 | Chương V. E-HSMT | 103 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15 (cụm đồng hồ, van) | Chương V. E-HSMT | 103 | cái |
| G | TUYẾN ỐNG CHÍNH ( TUYẾN CHÍNH O+ C) | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V. E-HSMT | 12,7085 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 250,807 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 766,315 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 46,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống | Chương V. E-HSMT | 520,98 | m3 |
| 6 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 5,2098 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 51,4557 | m3 |
| 8 | Phát tuyến | Chương V. E-HSMT | 78 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 10 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IV | Chương V. E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,524 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố đỡ, ván khuôn bọc ống | Chương V. E-HSMT | 0,2868 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo ống, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 15 | Gia công thép tấm neo ống | Chương V. E-HSMT | 0,1069 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép tấm neo ống | Chương V. E-HSMT | 0,1069 | tấn |
| 17 | Bu lông M12x20 | Chương V. E-HSMT | 16 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 4,4768 | m2 |
| 19 | Lắp đầu nối bằng bích PE D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 21 | Lắp cút thép tráng kẽm D100 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp ống thép tráng kẽm D100 | Chương V. E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 23 | Lắp cút T PE D110-50 (VL báo giá trực tiếp) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp cút T PE D110-63 (VL báo giá trực tiếp) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp cút T PE D75-40 (VL báo giá trực tiếp) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp cút chữ thập PE D110 (VL báo giá trực tiếp) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp chuyển bậc PE D110-50 (VL báo giá trực tiếp) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đầu nối bằng bích PE D100 (VL báo giá trực tiếp) | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ D75-32 (VL báo giá trực tiếp) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp khâu nối ren ngoài D32 (VL báo giá trực tiếp) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Chương V. E-HSMT | 30,84 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đương ống thép D100 | Chương V. E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đương ống HDPE D100 | Chương V. E-HSMT | 30,84 | 100m |
| H | TUYẾN ỐNG NHÁNH ( NHÁNH D + A + N +M +E +F +G +H) | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V. E-HSMT | 4,7794 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 188,218 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 992,456 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống | Chương V. E-HSMT | 569,901 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85, 50% | Chương V. E-HSMT | 5,699 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 38,9137 | m3 |
| 7 | Phát tuyến | Chương V. E-HSMT | 27,06 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 6,849 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,475 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,015 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 3,834 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố đỡ | Chương V. E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 14 | Gia công thép tấm neo ống | Chương V. E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 16 | Bu lông M12x20 | Chương V. E-HSMT | 8 | cai |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 0,2882 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 20 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Chương V. E-HSMT | 19,535 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm, PN10 | Chương V. E-HSMT | 4,085 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm, PN8 | Chương V. E-HSMT | 9,0218 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V. E-HSMT | 3,78 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm, PN10 | Chương V. E-HSMT | 1,945 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm, PN8 | Chương V. E-HSMT | 5,955 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 1,47 | 100m |
| 26 | Lắp cút T HDPE D75-50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 19,535 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V. E-HSMT | 13,1068 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V. E-HSMT | 3,78 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. E-HSMT | 7,9 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 1,47 | 100m |
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-13 ( Dựng cột thủ công ) | Chương V. E-HSMT | 9 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm dài 16m PC.I-16-190-11 ( Dựng cột thủ công ) | Chương V. E-HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Tiếp địa, RC-4 ( Đào móng thủ công ) | Chương V. E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 4 | Tiếp địa, RC4 - 3T ( Đào móng thủ công ) | Chương V. E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 5 | Tiếp địa, RC-8 ( Đào móng thủ công ) | Chương V. E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 6 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2L | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo góc cột hình II, XNII-3,0 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha, XR35-2L | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà phụ XP-1 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà cầu dao XCD-3,0 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế cách điện GCĐ-3,0 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Thang trèo TS-3,0 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Dây néo TK70-16 | Chương V. E-HSMT | 46 | Bộ |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC-70/11mm2 | Chương V. E-HSMT | 4,9014 | Km |
| 15 | Dây nhôm buộc cổ sứ, Al 3,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Sứ đỡ 35kV, SĐ-35 | Chương V. E-HSMT | 20 | Quả |
| 17 | Chuỗi néo cách điện 35kV | Chương V. E-HSMT | 43 | Chuỗi |
| 18 | Kẹp cáp GN16-70 | Chương V. E-HSMT | 46 | Cái |
| 19 | Ống nối ÔN -95 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Chống rung dây dẫn | Chương V. E-HSMT | 18 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Biển báo BB | Chương V. E-HSMT | 37 | Cái |
| 23 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ | Chương V. E-HSMT | 1 | công trình |
| 24 | Móng cột BTLT, MT-5-16 ( Đào Móng thủ công ) | Chương V. E-HSMT | 15 | Móng |
| 25 | Móng cột đơn BTLT, MT-4Da | Chương V. E-HSMT | 2 | Móng |
| 26 | Móng cột đôi BTLT, MTK-18Da | Chương V. E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng néo, MN20-5 ( Đào Móng thủ công ) | Chương V. E-HSMT | 46 | Móng |
| 28 | Tiếp địa, RC-4 ( Đào Móng thủ công ) | Chương V. E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 29 | Tiếp địa, RC4 - 3T ( Đào Móng thủ công ) | Chương V. E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 30 | Tiếp địa, RC-8 ( Đào Móng thủ công ) | Chương V. E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 31 | Vận chuyển thủ công + Bốc dỡ | Chương V. E-HSMT | 1 | C.tr |
| 32 | Thí nghiệm cầu dao | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Điện trở tiếp đất | Chương V. E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 34 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V. E-HSMT | 20 | Quả |
| 35 | Thí nghiệm cách điện treo | Chương V. E-HSMT | 43 | Chuỗi |
| J | XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng 35kV, SĐ-35 | Chương V. E-HSMT | 15 | Quả |
| 3 | Sứ hạ thế A-30 | Chương V. E-HSMT | 4 | Quả |
| 4 | Cáp đồng bọc 35kV | Chương V. E-HSMT | 21 | m |
| 5 | Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV | Chương V. E-HSMT | 7 | m |
| 6 | Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV | Chương V. E-HSMT | 21 | m |
| 7 | Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ áp | Chương V. E-HSMT | 18 | m |
| 8 | Cáp đồng nhiều sợi M50 | Chương V. E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu50 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu95 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Biển báo nguy hiểm BB-NH | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Biển tên trạm BB-TBA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Kẹp quai KQ-35 | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Kẹp Hotline 35 | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng, ÐTKG-1+KÐ | Chương V. E-HSMT | 14 | Bộ |
| 18 | Nắp chụp cách điện đầu cầu chỉ tự rơi FCO, NC-FCO | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Nắp chụp cách điện đầu chống sét van, NC-CSV | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Nắp chụp cách điện đầu cực MBA, NC-MBA | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Ống HDPE D110/80 luồn cáp xuất tuyến hạ áp | Chương V. E-HSMT | 8 | m |
| 22 | Dây nhôm buộc sổ sứ (dây định hình phi kim loại) | Chương V. E-HSMT | 3 | Dây |
| 23 | Tiếp địa trạm TĐT-2- Phần đóng cọc, kéo rải dây | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cột bê tông li tâm dài 12m, PC.I-12-190-9 | Chương V. E-HSMT | 2 | cột |
| 25 | Xà cầu dao | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, XĐD-35D | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian, XTG-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp, GĐM-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác, GCĐ-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ chống sét van mặt máy | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Tay thao tác cầu dao | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Thang sắt , TS | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL2 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12D | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Móng cột đơn bờ tụng ly tõm MT3-12 | Chương V. E-HSMT | 2 | Móng |
| 38 | Tiếp địa trạm TĐT-2- Phần đào, đắp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Thí nghiệm MBA | Chương V. E-HSMT | 1 | Mỏy |
| 40 | Thí nghiệm chống sột van (bộ thứ nhất) | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Thí nghiệm chống sột van hạ thế | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | Cỏi |
| 44 | Thí nghiệm Ampemột | Chương V. E-HSMT | 1 | Cỏi |
| 45 | Thí nghiệm Vụn met | Chương V. E-HSMT | 1 | Cỏi |
| 46 | Thí nghiệm cáp | Chương V. E-HSMT | 1 | Sợi |
| 47 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V. E-HSMT | 15 | Quả |
| 49 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Chương V. E-HSMT | 1 | H.T |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV95 | Chương V. E-HSMT | 1,7564 | Km |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc AV70 | Chương V. E-HSMT | 4,7165 | Km |
| 3 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Chương V. E-HSMT | 1,377 | Km |
| 4 | cách điện đứng A-30 | Chương V. E-HSMT | 428 | Quả |
| 5 | Ghớp Nhôm đa năng 3 bu lụng | Chương V. E-HSMT | 460 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V. E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Kẹp cáp Đồng - Nhôm | Chương V. E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Kẹp cáp Đồng - Nhôm | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Tiếp đất RLL-LT ( Đào Móng thủ công ) | Chương V. E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 11 | Cột bờ tông li tâm dài 8,5m, PC.I-8,5-190-4,3 ( Dựng cột thủ công ) | Chương V. E-HSMT | 23 | Cột |
| 12 | Cột bờ tông li tâm dài 8,5m, PC.I-8,5-190-5 ( Dựng cột thủ công ) | Chương V. E-HSMT | 51 | Cột |
| 13 | Xà xuất tuyến đơn XXT-Đ | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ trên cột tròn 4 dây XĐT-4 | Chương V. E-HSMT | 23 | Bộ |
| 15 | Xà néo trên cột tròn 4 dây XNT-4 | Chương V. E-HSMT | 19 | Bộ |
| 16 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây sứ đứng XNĐT-4 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây sứ đứng XNĐT-4a | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Móng cột bờ tông ly tâm đơn MLT-2-10 ( Đào máy ) | Chương V. E-HSMT | 42 | Móng |
| 19 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2 ( Đào thủ công ) | Chương V. E-HSMT | 16 | Móng |
| 20 | Tiếp đất RLL-LT ( Đào Móng thủ công ) | Chương V. E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 21 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 10 | Vị trí |
| L | TN phần hạ thế | |||
| 1 | cáp vặn xoắn 0,4kV VX-2x35 | Chương V. E-HSMT | 6 | m |
| 2 | cáp vặn xoắn 0,4kV VX-4x35 | Chương V. E-HSMT | 6 | m |
| 3 | cáp vặn xoắn 0,4kV VX-4x50 | Chương V. E-HSMT | 6 | m |
| 4 | cáp vặn xoắn 0,4kV VX-4x70 | Chương V. E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV 2 lừi | Chương V. E-HSMT | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV 4 lừi | Chương V. E-HSMT | 3 | mẫu |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V. E-HSMT | 1 | Máy |
| N | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Điện trở tiếp đất | Chương V. E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V. E-HSMT | 20 | Quả |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo | Chương V. E-HSMT | 43 | Chuỗi |
| O | THÍ NGHIỆM TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Chương V. E-HSMT | 1 | Mỏy |
| 2 | Thí nghiệm chống sột van (bộ thứ nhất) | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sột van hạ thế | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | Cỏi |
| 6 | Thí nghiệm Ampemột | Chương V. E-HSMT | 1 | Cỏi |
| 7 | Thí nghiệm Vôn met | Chương V. E-HSMT | 1 | Cỏi |
| 8 | Thí nghiệm cáp | Chương V. E-HSMT | 1 | Sợi |
| 9 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V. E-HSMT | 15 | Quả |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Chương V. E-HSMT | 1 | H.T |
| P | Nền đường | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 xúc lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 26,696 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 32,045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,132 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C3 | Chương V. E-HSMT | 0,366 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 =máy | Chương V. E-HSMT | 4,23 | 100m3 |
| 8 | Đào xới đất C3 | Chương V. E-HSMT | 19,286 | 100m2 |
| 9 | Đầm lèn K95 =máy | Chương V. E-HSMT | 5,786 | 100m3 |
| 10 | Bê tông rãnh gia cố, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. E-HSMT | 6,3 | m3 |
| Q | Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 , đất C3 | Chương V. E-HSMT | 5,979 | 100m3 |
| 2 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Chương V. E-HSMT | 2,778 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 345,1 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 19,172 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. E-HSMT | 1,495 | 100m2 |
| 6 | Ma tít | Chương V. E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 7 | Nhựa đường quét | Chương V. E-HSMT | 0,954 | m2 |
| 8 | Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực, khe dọc | Chương V. E-HSMT | 0,202 | 1 tấn |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. E-HSMT | 68,361 | 10m |
| R | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông đệm M150 | Chương V. E-HSMT | 7,97 | m3 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa M200 | Chương V. E-HSMT | 15,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 3,576 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bó vỉa d | Chương V. E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 5 | Cốt thép bó vỉa d | Chương V. E-HSMT | 2,328 | tấn |
| 6 | Đá dăm đệm | Chương V. E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V. E-HSMT | 434 | m |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Chương V. E-HSMT | 22 | m |
| S | Kè bê tông | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Chương V. E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 9,732 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chương V. E-HSMT | 8,242 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 223,17 | m3 |
| 5 | Bê tông kè chắn đất M150 | Chương V. E-HSMT | 308,93 | m3 |
| 6 | Bê tông ốp mái, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 44,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kè | Chương V. E-HSMT | 7,772 | 100m2 |
| 8 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V. E-HSMT | 125,61 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 0,868 | 100m |
| 10 | Đắp đất sét | Chương V. E-HSMT | 26,11 | m3 |
| T | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V. E-HSMT | 5,958 | 100m3 |
| 2 | Đắp rãnh K95 | Chương V. E-HSMT | 2,842 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc, M150 | Chương V. E-HSMT | 125,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V. E-HSMT | 13,091 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V. E-HSMT | 14,11 | m3 |
| 6 | Bê tông hố thu, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố thu | Chương V. E-HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Chương V. E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản M200 | Chương V. E-HSMT | 31,12 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 0,899 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 2,299 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 1,4 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 389 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông xà đỡ M250 | Chương V. E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà đỡ d | Chương V. E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà đỡ d | Chương V. E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà đỡ | Chương V. E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt ghi thu | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Đắp cát | Chương V. E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 22 | Thép hình (NC 0,01 công) | Chương V. E-HSMT | 232,56 | kg |
| U | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất C3 = máy đào | Chương V. E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V. E-HSMT | 0,347 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 21,45 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 20,83 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản mác 250 | Chương V. E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản d | Chương V. E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 10 | Đá dăm đệm | Chương V. E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 11 | Đệm bản bằng giấy dầu | Chương V. E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 12 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,535 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Chương V. E-HSMT | 1,166 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Chương V. E-HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 18 | Đào móng cột đất C3 | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 19 | Bê tông chôn cột, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 20 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. E-HSMT | 48 | m |
| 21 | Trụ hộ lan mềm tôn sóng | Chương V. E-HSMT | 25 | trụ |
| 22 | Đầu cong hộ lan mềm tôn sóng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Mắt phản quang dầy 2 ly | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 24 | Bu lông M16x35 | Chương V. E-HSMT | 150 | cái |
| 25 | Bu lông M16x150 | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 26 | Tấm đệm 300x60x5mm | Chương V. E-HSMT | 25 | kg |
| 27 | Nắp chụp cột | Chương V. E-HSMT | 25 | kg |
| V | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV, CDCL-35-630A | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-250KVA | Chương V. E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp 3 pha 400V-400A | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van 35kV, ZnO-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly 35kV, DN35-630A | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| W | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí thuế, tài nguyên môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật có ít nhất 01 hạng mục như: Cấp nước sinh hoạt, điện chiếu sáng, đường giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi