Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:55:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,958,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | I - ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,974 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,984 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,157 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,323 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,323 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,323 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,773 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,509 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,525 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,733 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,533 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,316 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,606 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,053 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,969 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,717 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m3 |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,984 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,984 | 100m3 |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,93 | m3 |
| C | II - TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,686 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,59 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 221,808 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160,975 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,9 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,423 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,423 | 100m |
| 12 | Vải địa KT bọc đầu ống PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,044 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 22 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 23 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 24 | Bơm nước bằng máy bơm 20HP (90m3/h) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 25 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,9 | 100m |
| 26 | Cọc gỗ giằng ngang D10, L=5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 439 | m |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 28 | Vải dứa bọc, 5.5m2/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 603,625 | m2 |
| 29 | Bảo tải dứa để đóng đất đắp bờ bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.679 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,072 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,072 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,072 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,072 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,072 | 100m3 |
| D | III-MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,432 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,432 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,898 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,061 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,014 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,014 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,057 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,446 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,354 | m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,846 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,846 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,302 | 100m3 |
| E | IV- VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Block, chiều dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.888,12 | m2 |
| 2 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,944 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,129 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,199 | m3 |
| 5 | Rải Nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,98 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.087,21 | m |
| 8 | Lát tấm đan rãnh 20x50x5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 399,982 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,996 | m3 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.161 | m |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,322 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,025 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,8 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,6 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,364 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,638 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,894 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,78 | m3 |
| 23 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,2 | m2 |
| 24 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,2 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | cấu kiện |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| G | I - ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,439 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,95 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,0987 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,1665 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,1665 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,1665 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2329 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1027 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5422 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8461 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8461 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8461 | 100m3 |
| H | II - CẢI TẠO NẠO VÉT RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,6 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6723 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,648 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1968 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2667 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2299 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 217 | cấu kiện |
| I | III - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.389 | md |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,012 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,588 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,704 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 803,2 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,032 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4703 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,256 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6144 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2409 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,532 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,24 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.004 | cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,035 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,065 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,08 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 414 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,76 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4076 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5668 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5116 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,98 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 345 | cấu kiện |
| J | IV - HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | md |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,48 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,64 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2565 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2565 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2565 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,14 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7168 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8314 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,6835 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,1627 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 255,2064 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9034 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5861 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4303 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,1375 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98 | cấu kiện |
| 27 | Bộ song chắn rác Composite tải trọng 250KN (nắp: 860x430x50mm, khung: 960x530x70mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 28 | Lắp dựng nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| K | V- CỐNG HỘP BXH=1.4X1.1M | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,8563 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1021 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,336 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1818 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3008 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1272 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0759 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thân cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7588 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0641 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1818 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3008 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2475 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,705 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0766 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7096 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0363 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,975 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| M | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,22 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,97 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ đồng hồ DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 383 | cái |
| 4 | Tháo dỡ van đồng hồ DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 766 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,97 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 383 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng hồ DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 766 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 11 | Cút hàn HDPE DN160X90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cút hàn HDPE DN110X90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,83 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 383 | cái |
| 24 | Nút bịt HDPE DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN63x3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN50x3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 766 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng ren trong HDPE DN25x3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 383 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng ren ngoài HDPE DN25x3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 383 | cái |
| 30 | Ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 31 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| N | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,66 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7864 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,466 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,491 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,8 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| P | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,382 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,402 | km |
| 3 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cột |
| 4 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| 5 | Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 7 | Ép nối dây tiết diện 95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | mối |
| 8 | Ép nối dây tiết diện 35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | mối |
| 9 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà nánh cột kép dọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | km |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 14 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC (hoặc tương đương) 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 18 | Ép đầu cốt AM70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 19 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hòm 4 công tơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (cấp điện cho hòm H4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138 | m |
| 22 | Ép đầu cốt M25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 23 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC2x10mm2 (bổ xung cáp thiếu khi di chuyển) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 276 | m |
| 27 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 28 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (cấp điện cho hòm H3P) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 29 | Ép đầu cốt M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 30 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 31 | Thay công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC2x10mm2 (bổ xung cáp thiếu khi di chuyển) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 34 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC (hoặc tương đương) 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,275 | 1km dây |
| 35 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC (hoặc tương đương) 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,275 | 1km dây |
| 36 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 1 cột |
| Q | Di chuyển tuyến điện Trung thế | |||
| 1 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| R | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1352 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,5577 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1556 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1556 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1556 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| S | di chuyển tuyến điện trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | sứ |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118 | md |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,44 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3186 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1829 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,44 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3044 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3044 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước, hệ thống điện. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi