Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421050-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210402681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 16:55:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,958,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B I - ĐÀO ĐẮP
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cây
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,974 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 110,984 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,157 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,323 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,323 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,323 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,773 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,509 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,525 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,733 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,533 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,48 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,316 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,606 100m3
16 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,053 100m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,969 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,717 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,85 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,85 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,85 100m3
22 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,984 100m3
23 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,984 100m3
24 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,93 m3
C II - TƯỜNG CHẮN
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128,686 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,59 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 221,808 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 160,975 m3
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,9 m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,374 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,423 m3
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,009 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,423 100m
12 Vải địa KT bọc đầu ống PVC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,423 100m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,093 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,065 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,24 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,825 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,044 m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,475 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,041 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,96 m3
22 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,4 m2
23 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,4 m2
24 Bơm nước bằng máy bơm 20HP (90m3/h) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 ca
25 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,9 100m
26 Cọc gỗ giằng ngang D10, L=5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 439 m
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,039 tấn
28 Vải dứa bọc, 5.5m2/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 603,625 m2
29 Bảo tải dứa để đóng đất đắp bờ bao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7.679 cái
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,072 100m3
31 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,072 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,072 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,072 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,072 100m3
D III-MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,432 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,432 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,898 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,061 100m3
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,014 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,014 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,057 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,054 100m3
9 Rải giấy dầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,446 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,354 m3
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,846 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,846 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,302 100m3
E IV- VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, Ô TRỒNG CÂY
1 Lát vỉa hè bằng gạch Block, chiều dày 6cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.888,12 m2
2 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,944 100m3
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,129 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,199 m3
5 Rải Nilong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,98 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,049 100m3
7 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.087,21 m
8 Lát tấm đan rãnh 20x50x5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 399,982 m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 97,996 m3
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.161 m
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,322 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,025 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,56 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,96 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,8 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 201,6 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,163 tấn
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,364 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,638 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,894 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,78 m3
23 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105,2 m2
24 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105,2 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,036 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,225 m3
27 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37 cấu kiện
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,72 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,63 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,353 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,72 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,84 m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37 cấu kiện
F HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
G I - ĐÀO ĐẮP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 95,439 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,95 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,0987 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,1665 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,1665 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,1665 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2329 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1027 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5422 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8461 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8461 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8461 100m3
H II - CẢI TẠO NẠO VÉT RÃNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 159,6 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,7 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,567 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,567 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,567 100m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,57 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6723 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,648 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1968 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2667 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2299 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 217 cấu kiện
I III - RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.389 md
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1341 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1341 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1341 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1341 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,41 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,012 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 147,588 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 176,704 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 803,2 m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,032 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4703 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,256 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6144 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2409 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,532 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,24 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.004 cấu kiện
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,035 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,065 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 91,08 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 414 m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,76 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,08 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4076 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5668 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5116 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,98 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 345 cấu kiện
J IV - HỐ GA
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cấu kiện
2 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 md
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,53 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,48 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,64 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2565 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2565 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2565 100m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0336 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,71 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,18 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,14 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cổ rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0896 100m2
14 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0976 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7168 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,58 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2904 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8314 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,6835 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 78,1627 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 255,2064 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9034 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5861 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4303 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,1375 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 98 cấu kiện
27 Bộ song chắn rác Composite tải trọng 250KN (nắp: 860x430x50mm, khung: 960x530x70mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96 bộ
28 Lắp dựng nắp ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96 cái
K V- CỐNG HỘP BXH=1.4X1.1M
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,8563 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,11 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1021 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,336 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,037 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0104 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1818 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3008 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,043 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1272 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0759 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thân cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7588 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0641 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0104 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1818 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3008 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2475 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,705 m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0766 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7096 m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,952 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0363 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,975 m3
L HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
M PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,22 100m
2 Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,97 100m
3 Tháo dỡ đồng hồ DN15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 383 cái
4 Tháo dỡ van đồng hồ DN15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 766 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,22 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,97 100m
7 Lắp đặt đồng hồ DN15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 383 cái
8 Lắp đặt van đồng hồ DN15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 766 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,18 100m
11 Cút hàn HDPE DN160X90 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
12 Cút hàn HDPE DN110X90 độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
13 Mối nối mềm EE DN150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
14 Mối nối mềm EE DN100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,93 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,83 100m
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE DN63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 383 cái
24 Nút bịt HDPE DN63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN63x3/4" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN50x3/4" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
27 Lắp đặt cút nhựa HDPE DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 766 cái
28 Lắp đặt măng ren trong HDPE DN25x3/4" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 383 cái
29 Lắp đặt măng ren ngoài HDPE DN25x3/4" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 383 cái
30 Ống dựng nhựa HDPE DN110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 m
31 Hộp bảo vệ đồng hồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 117 cái
N PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,8 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,66 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7864 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,466 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,491 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,61 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,61 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,8 m3
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
P HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,382 km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,402 km
3 Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 cột
4 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 bộ
5 Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 cái
6 Lắp đặt tấm ốp cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 cái
7 Ép nối dây tiết diện 95mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 mối
8 Ép nối dây tiết diện 35mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 mối
9 Lắp đặt xà nánh cột đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 bộ
10 Lắp đặt xà nánh cột kép dọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt ghíp 2 bulong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,002 km
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 10 đầu cốt
14 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
15 Lắp đặt hộp phân dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 hộp
16 Lắp đặt ghíp 2 bulong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128 cái
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC (hoặc tương đương) 4x70mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 m
18 Ép đầu cốt AM70 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64 cái
19 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 bộ
20 Lắp đặt hòm 4 công tơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23 hộp
21 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 (cấp điện cho hòm H4) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 138 m
22 Ép đầu cốt M25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92 cái
23 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46 bộ
24 Lắp đặt công tơ 1 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92 cái
25 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 (dây cầu đấu) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 184 m
26 Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC2x10mm2 (bổ xung cáp thiếu khi di chuyển) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 276 m
27 Lắp đặt hòm công tơ 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 hộp
28 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (cấp điện cho hòm H3P) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 m
29 Ép đầu cốt M16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56 cái
30 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
31 Thay công tơ 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
32 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x25mm2 (dây cầu đấu) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 m
33 Lắp đặt cáp công tơ đi hộ dân Cu/XLPE/PVC2x10mm2 (bổ xung cáp thiếu khi di chuyển) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 m
34 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC (hoặc tương đương) 4x95mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,275 1km dây
35 Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC (hoặc tương đương) 4x35mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,275 1km dây
36 Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 1 cột
Q Di chuyển tuyến điện Trung thế
1 Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 118 m
2 Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
R HẠ THẾ
1 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,38 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1352 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,5577 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1556 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1556 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1556 100m3
8 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cọc
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,92 m3
10 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 m
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0064 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100 m
S di chuyển tuyến điện trung thế
1 Lắp đặt ống thép D200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 m
2 Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 106 m
3 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 sứ
4 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 118 md
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,44 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,54 m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3186 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1829 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,144 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,44 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3044 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3044 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông, cấp nước, thoát nước, hệ thống điện. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->