Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường đến trung tâm xã Sơn Lương, xã Sơn Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415865-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Chấn; Địa chỉ: Thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường đến trung tâm xã Sơn Lương, xã Sơn Lương
Số hiệu KHLCNT 20210414515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 09:50:00 đến ngày 2021-04-19 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,150,596,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V. E-HSMT 3,912 m3
2 Đào san đất, đất cấp I Chương V. E-HSMT 0,3521 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V. E-HSMT 11,171 m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Chương V. E-HSMT 1,0054 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V. E-HSMT 229,846 m3
6 Đào nền đường, đất cấp III Chương V. E-HSMT 20,6861 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi Chương V. E-HSMT 262,0031 10m3/1km
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 69,542 m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT 6,2588 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 1,2723 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 11,4507 100m3
12 Bê tông rãnh M150, đá 2x4, PCB40 Chương V. E-HSMT 115,96 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 6,1033 100m2
14 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V. E-HSMT 10 cái
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V. E-HSMT 89,087 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V. E-HSMT 8,0178 100m3
3 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Chương V. E-HSMT 629,23 m3
4 Móng cấp phối thiên nhiên Chương V. E-HSMT 4,7192 100m3
5 Rải bạt dứa Chương V. E-HSMT 39,3268 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V. E-HSMT 6,2424 100m2
7 Matit chèn khe Chương V. E-HSMT 0,16 m3
8 Gỗ đệm Chương V. E-HSMT 0,2 m3
9 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V. E-HSMT 89,4 10m
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 18,722 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 1,685 100m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 1,4608 100m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. E-HSMT 17,178 10m3/1km
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. E-HSMT 53,78 m3
6 Bê tông tấm bản M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. E-HSMT 11,96 m3
7 Bê tông kè, thân cống, tường đầu, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V. E-HSMT 114,77 m3
8 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 Chương V. E-HSMT 7,9 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 2,149 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2496 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 1,3018 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,2054 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,247 100m2
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 27,9 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 272 cấu kiện
16 Đục nhám mặt bê tông Chương V. E-HSMT 6,32 m2
17 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Chương V. E-HSMT 0,29 100m
D HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V. E-HSMT 53 cây
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. E-HSMT 118 m3
E Di chuyển cột điện
1 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V. E-HSMT 0,024 Km
2 Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. E-HSMT 16 1 cột
3 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. E-HSMT 16 1 cột
4 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Chương V. E-HSMT 16 bộ
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 9,6 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V. E-HSMT 0,448 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 9,6 m3
F Di chuyển đường nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 195,074 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 1,9507 100m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,8623 100m3
4 Lắp đặt ống nhựaHDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40 m, đường kính ống d=90mm Chương V. E-HSMT 18,532 100m
5 Lắp đặt ống nhựaHDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40 m, đường kính ống d=90mm Chương V. E-HSMT 0,9754 100m
G Chi phí khác
1 Phí bảo vệ môi trường Chương V. E-HSMT 1  Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->