Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421989-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210375912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí xây dựng trường chuẩn Quốc gia trong sự nghiệp giáo dục - đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 09:12:00 đến ngày 2021-04-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,396,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG NGOÀI
1 Phá dỡ nhà 01 tầng + sân bê tông + dọn dẹp lấp lại hố rác (máy đào 0,8m3) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 ca
2 Vận chuyển phế thải đên bãi thải (ô tô 7T) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 ca
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,22 100m2
4 Nilon tái sinh chống mất nước Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 180 m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,7799 1m3
7 Đắp đất trả hố móng bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,4345 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2751 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2751 100m3/1km
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,377 m3
11 (VD) Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,9856 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 61,76 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,46 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2599 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1113 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,4926 m3
17 Lắp đặt tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 70 1cấu kiện
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,5658 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,4211 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9424 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,4044 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,4088 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1262 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1006 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7943 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1986 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,8512 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,349 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 113,3759 m3
13 (VD) Xây be giằng móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,2403 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0179 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1513 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8834 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,1658 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6932 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3281 100m3
20 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3281 100m3/1km
21 Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,8196 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không trát giao tam cấp) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 27,7302 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 27,7302 m2
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4383 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1942 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8746 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,1313 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8969 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5171 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8473 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7184 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,1612 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,0565 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,5895 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35,933 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2199 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,033 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1462 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3952 m3
17 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2825 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,13 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0934 tấn
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3958 m3
21 (VD) Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 86,9683 m3
22 Đắp cát bục giảng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7 m3
23 Ván khuôn gỗ giằng lan can Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0955 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0126 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,075 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8074 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 249,349 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 619,245 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 87,4308 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 405,65 m2
31 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 122,496 m2
32 Công trang trí cột (NC 4,0/7 2 công/1 cột) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32 công
33 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 40,0972 m2
34 Trát gờ chỉ cửa sổ, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15 m
35 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 KT gạch: 50x50cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 289,8 m2
36 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 KT gạch: 30x30cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 m2
37 Sản xuất của đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng gia cường dày 6,38mm (cộng 225.000 đồng/1m2) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,4 m2
38 Sản xuất của đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng gia cường dày 6,38mm (cộng 225.000 đồng/1m2) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,52 m2
39 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng gia cường dày 6,38mm (cộng 225.000 đồng/1m2) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,6 m2
40 Vách kính cố định pano dày 6,38mm (cộng 225.000 đồng/1m2) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,055 m2
41 SX hoa sắt cửa sổ 20x20x1,2mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,6 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,6 m2
43 SX lam sắt lan can. lam trang trí Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,4016 m2
44 Lắp dựng lan can sắt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,4016 m2
45 (VD) Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,344 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 250,1494 m2
47 Đắp phào đơn, gờ chỉ vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 127,54 m
48 Gia công lắp dựng lam đầu hồi đúc sẵn lên tường thu hồi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
49 Đắp chữ biển hiệu, trang trí biển hiệu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 166,7586 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 166,7586 m2
52 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1238 100m2
53 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0154 tấn
54 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1081 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8752 m3
56 Trát giằng thu hồi vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,38 m2
57 Gia công xà gồ thép []80x40x3,0mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2835 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2835 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 57,3696 1m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7681 100m2
61 Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,42ly Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,92 md
62 Ke chống bão (6 cái/ 1m2) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.056 cái
63 Con bọ đỡ xà gồ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 84 cái
64 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28,25 m2
65 (VD)Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6986 m3
66 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,944 m2
67 SX lan can cầu thang sắt hộp sơn màu xanh đen Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,712 m2
68 Lắp dựng lan can cầu thang Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,712 m2
69 Gia công thang thép D16 lên mái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,012 tấn
70 Nắp tôn hoa đậy thép thang lên mái + khóa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
71 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0951 m3
72 Xây tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8827 m3
73 Lát đá Granit tư nhiên bậc tam cấp, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,2046 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.180,673 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 634,3744 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,5024 100m2
77 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20 1000v
D ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 50 m
2 Đai thép + khóa đai không rỉ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
3 Móc thép vào đầu hồi nhà Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
4 Tủ điện tổng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
5 Tủ điện phòng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 bộ
6 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 Ampe Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
7 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
8 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 240 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 290 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 600 m
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 bộ
18 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 bộ
19 Lắp đặt quạt trần Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18 cái
20 Lắp đặt quạt treo tường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
23 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 32 cái
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 hộp
26 Mặt + đế công tắc chống cháy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 46 bộ
27 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 140 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 240 m
32 Băng dính cách điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cuộn
33 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 120 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 80 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 210 m
38 Băng dính cách điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cuộn
39 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cái
40 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cái
41 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 68 m
42 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20 m
43 Gia công, đóng cọc chống sét Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7 cọc
44 Đào rãnh chôn tiếp địa- Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,1 1m3
45 Đắp đất nền móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,1 m3
46 Hộp kiểm tra điện trở Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 hộp
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 bộ
48 Máy bơm Q2-5m3/1h H đẩy=20m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
49 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bể
50 Van phao điện tự động Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
51 Lắp đặt van khoá 1 chiều D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 15mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,12 100m
54 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
55 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
56 Lắp đặt T đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15 cái
57 Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 cái
60 Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
61 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
64 Đào đất chôn đường ống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,2 1m3
65 Đắp đất đường ống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,2 m3
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,02 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,12 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,26 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,72 100m
70 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 cái
74 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
75 Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9 cái
76 Nội quy tiêu lệnh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
77 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x450x200mm, sơn tĩnh điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
78 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bình
79 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bình
80 Chăn chữa cháy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
E THIẾT BỊ
F Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa - Sinh
1 Giá để thiết bị HTVS13
KT:1820x400x1760mm
Bằng sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng dùng để sách và dụng cụ thí nghiệm.
Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 Cái
2 Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm H-TS05 KT:1000x460x1830mm Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
3 Tủ đựng hóa chất H-TN25 KT:800x600x1760mm Bằng thép sơn tĩnh điện, có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
4 Bàn chuẩn bị TN Hóa H-TNHV5 KT:2400x1200x750mm Có ổ cắm, 2 chậu rửa và 2 vòi nước. Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
5 Ghế TN H-GĐ06B KT:270x570mm Mặt ghế bằng gỗ CN Malai phủ Melamine. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 Cái
6 Quạt hút khí độc H-TN23 KT:400x200x1000mm Khung thép sơn tĩnh điện, cửa gió 4 hướng, có lớp bông Microng. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
7 Xe đẩy phòng TN H-TN33 KT:910x380x700mm Chất liệu bằng Inox Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
G Phòng học Hóa - Sinh
1 Bàn TN giáo viên Hóa-Sinh H-TNHV4
KT:1400x600x750mm
Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có vị trí lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm. Có ổ cắm. Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao.
Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
2 Bàn biểu diễn giáo viên Hóa H-TNHV3 KT:1200x600x750mm - Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm. Có ổ cắm, 1 chậu rửa và 1 vòi nước. - Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt bàn bằng Composite cao cấp, cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
3 Bàn thí nghiệm Hóa-Sinh HS H-TNHS3 KT:2200x600x750mm - Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm. Có ổ cắm, 1 chậu rửa và 1 vòi nước. - Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt bàn bằng Composite cao cấp, cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 Cái
4 Tủ điều khiển trung tâm H-TN39 KT:600x600x750mm Tủ có biến thế nguồn công suất 1000W, điện áp đầu vào (170-230)V, tủ cung cấp nguồn điện 220V, điện áp từ (o-24)V một chiều và xoay chiều cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh, có hệ thống chống giật và chập điện. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
5 Ghế TN H-GĐ06B KT:270x570mm Mặt ghế bằng gỗ CN Malai phủ Melamine. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 41 Cái
6 Bảng từ chống lóa Hàn Quốc KT:3200x1250mm Mặt bảng bằng tôn từ nhập khẩu Hàn Quốc, màu xanh có dòng kẻ mờ, khung nhôm định hình. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
7 Tủ Hôt (tủ pha hóa chất) H-TN24 KT:600x400x800mm Khung nhôm kính có quạt hút khí độc. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
8 Quạt hút khí độc H-TN23 KT:400x200x1000mm Khung thép sơn tĩnh điện, cửa gió 4 hướng, có lớp bông Microng. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
H Phòng chuẩn bị thí nghiệm Lý - Công nghệ
1 Giá để thiết bị HTVS13
KT:1820x400x1760mm
Bằng sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng dùng để sách và dụng cụ thí nghiệm.
Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 Cái
2 Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm H-TS05 KT:1000x460x1830mm Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
3 Tủ đựng hóa chất H-TN25 KT:800x600x1760mm Bằng thép sơn tĩnh điện, có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
4 Bàn chuẩn bị TN Lý H-TNLV5 KT:2400x1200x750mm Có ổ cắm, 2 chậu rửa và 2 vòi nước. Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
5 Ghế TN H-GĐ06B KT:270x570mm Mặt ghế bằng gỗ CN Malai phủ Melamine. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 Cái
6 Xe đẩy phòng TN H-TN33 KT:910x380x700mm Chất liệu bằng Inox Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
I Phòng học Lý - Công nghệ
1 Bàn giáo viên Lý H-TNLV4
KT:1400x600x750mm
Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có vị trí lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm. Có ổ cắm. Mặt bàn bằng gỗ CN Malaysia phủ Melamine.
Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
2 Bàn biểu diễn giáo viên Lý H-TNLV3 KT:1200x600x750mm Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm. - Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ Vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 2 ổ cắm, giắc cắm…Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có ổ cắm. Mặt bàn bằng gỗ CN Malaysia phủ Melamine. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
3 Bàn thí nghiệm Lý HS H-TNLS3 KT:2200x600x750mm Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm. - Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ Vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 2 ổ cắm, giắc cắm…Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có ổ cắm. Mặt bàn bằng gỗ CN Malaysia phủ Melamine. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 Cái
4 Ghế TN H-GĐ06B KT:270x570mm Mặt ghế bằng gỗ CN Malai phủ Melamine. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 41 Cái
5 Tủ điều khiển trung tâm H-TN39 KT:600x600x750mm Tủ có biến thế nguồn công suất 1000W, điện áp đầu vào (170-230)V, tủ cung cấp nguồn điện 220V, điện áp từ (o-24)V một chiều và xoay chiều cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh, có hệ thống chống giật và chập điện. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
6 Bảng từ chống lóa Hàn Quốc KT:3200x1250mm Mặt bảng bằng tôn từ nhập khẩu Hàn Quốc, màu xanh có dòng kẻ mờ, khung nhôm định hình. Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 Cái
J Phòng Tin học + học tiếng
1 Bảng từ chống lóa Hàn Quốc
KT:3200x1250mm
Mặt bảng bằng tôn từ nhập khẩu Hàn Quốc, màu xanh có dòng kẻ mờ, khung nhôm định hình.
Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 Cái
K Vận chuyển + Lắp đặt thiết bị
1 Vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 chuyến
2 Lắp đặt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 ca
L BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5946585E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.189317E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.677.508.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->