Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình và thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí xây dựng trường chuẩn Quốc gia trong sự nghiệp giáo dục - đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 09:12:00 đến ngày 2021-04-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,396,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG NGOÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nhà 01 tầng + sân bê tông + dọn dẹp lấp lại hố rác (máy đào 0,8m3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải đên bãi thải (ô tô 7T) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | ca |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 4 | Nilon tái sinh chống mất nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 180 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,7799 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất trả hố móng bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4345 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2751 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2751 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,377 | m3 |
| 11 | (VD) Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9856 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,76 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,46 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2599 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1113 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4926 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 70 | 1cấu kiện |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5658 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,4211 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9424 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4044 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,4088 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1262 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1006 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7943 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1986 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,8512 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,349 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 113,3759 | m3 |
| 13 | (VD) Xây be giằng móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2403 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0179 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1513 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8834 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1658 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6932 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3281 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3281 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,8196 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không trát giao tam cấp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,7302 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,7302 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4383 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1942 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8746 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,1313 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8969 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5171 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8473 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7184 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,1612 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0565 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5895 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,933 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2199 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1462 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3952 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2825 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0934 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3958 | m3 |
| 21 | (VD) Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86,9683 | m3 |
| 22 | Đắp cát bục giảng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0955 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8074 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 249,349 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 619,245 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 87,4308 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 405,65 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 122,496 | m2 |
| 32 | Công trang trí cột (NC 4,0/7 2 công/1 cột) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | công |
| 33 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,0972 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ cửa sổ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 KT gạch: 50x50cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 289,8 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 KT gạch: 30x30cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m2 |
| 37 | Sản xuất của đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng gia cường dày 6,38mm (cộng 225.000 đồng/1m2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 38 | Sản xuất của đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng gia cường dày 6,38mm (cộng 225.000 đồng/1m2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,52 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng gia cường dày 6,38mm (cộng 225.000 đồng/1m2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,6 | m2 |
| 40 | Vách kính cố định pano dày 6,38mm (cộng 225.000 đồng/1m2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,055 | m2 |
| 41 | SX hoa sắt cửa sổ 20x20x1,2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,6 | m2 |
| 43 | SX lam sắt lan can. lam trang trí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,4016 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,4016 | m2 |
| 45 | (VD) Xây tường thu hồi gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,344 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 250,1494 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, gờ chỉ vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 127,54 | m |
| 48 | Gia công lắp dựng lam đầu hồi đúc sẵn lên tường thu hồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Đắp chữ biển hiệu, trang trí biển hiệu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 166,7586 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 166,7586 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1238 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0154 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1081 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8752 | m3 |
| 56 | Trát giằng thu hồi vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,38 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép []80x40x3,0mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2835 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2835 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,3696 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7681 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,42ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,92 | md |
| 62 | Ke chống bão (6 cái/ 1m2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.056 | cái |
| 63 | Con bọ đỡ xà gồ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 84 | cái |
| 64 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,25 | m2 |
| 65 | (VD)Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6986 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,944 | m2 |
| 67 | SX lan can cầu thang sắt hộp sơn màu xanh đen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,712 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,712 | m2 |
| 69 | Gia công thang thép D16 lên mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 70 | Nắp tôn hoa đậy thép thang lên mái + khóa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0951 | m3 |
| 72 | Xây tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8827 | m3 |
| 73 | Lát đá Granit tư nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,2046 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.180,673 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 634,3744 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5024 | 100m2 |
| 77 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | 1000v |
| D | ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 2 | Đai thép + khóa đai không rỉ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Móc thép vào đầu hồi nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện tổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tủ điện phòng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 Ampe | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 240 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 290 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | hộp |
| 26 | Mặt + đế công tắc chống cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 140 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 240 | m |
| 32 | Băng dính cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 210 | m |
| 38 | Băng dính cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 39 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 43 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cọc |
| 44 | Đào rãnh chôn tiếp địa- Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,1 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,1 | m3 |
| 46 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 48 | Máy bơm Q2-5m3/1h H đẩy=20m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 50 | Van phao điện tự động | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van khoá 1 chiều D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt T đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 64 | Đào đất chôn đường ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất đường ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 76 | Nội quy tiêu lệnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x450x200mm, sơn tĩnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bình |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bình |
| 80 | Chăn chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| F | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Hóa - Sinh | |||
| 1 | Giá để thiết bị HTVS13 KT:1820x400x1760mm Bằng sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng dùng để sách và dụng cụ thí nghiệm. |
Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm H-TS05 KT:1000x460x1830mm Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hóa chất H-TN25 KT:800x600x1760mm Bằng thép sơn tĩnh điện, có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Bàn chuẩn bị TN Hóa H-TNHV5 KT:2400x1200x750mm Có ổ cắm, 2 chậu rửa và 2 vòi nước. Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Ghế TN H-GĐ06B KT:270x570mm Mặt ghế bằng gỗ CN Malai phủ Melamine. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Cái |
| 6 | Quạt hút khí độc H-TN23 KT:400x200x1000mm Khung thép sơn tĩnh điện, cửa gió 4 hướng, có lớp bông Microng. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Xe đẩy phòng TN H-TN33 KT:910x380x700mm Chất liệu bằng Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| G | Phòng học Hóa - Sinh | |||
| 1 | Bàn TN giáo viên Hóa-Sinh H-TNHV4 KT:1400x600x750mm Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có vị trí lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm. Có ổ cắm. Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. |
Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Bàn biểu diễn giáo viên Hóa H-TNHV3 KT:1200x600x750mm - Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm. Có ổ cắm, 1 chậu rửa và 1 vòi nước. - Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt bàn bằng Composite cao cấp, cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm Hóa-Sinh HS H-TNHS3 KT:2200x600x750mm - Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm. Có ổ cắm, 1 chậu rửa và 1 vòi nước. - Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt bàn bằng Composite cao cấp, cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển trung tâm H-TN39 KT:600x600x750mm Tủ có biến thế nguồn công suất 1000W, điện áp đầu vào (170-230)V, tủ cung cấp nguồn điện 220V, điện áp từ (o-24)V một chiều và xoay chiều cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh, có hệ thống chống giật và chập điện. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Ghế TN H-GĐ06B KT:270x570mm Mặt ghế bằng gỗ CN Malai phủ Melamine. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41 | Cái |
| 6 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc KT:3200x1250mm Mặt bảng bằng tôn từ nhập khẩu Hàn Quốc, màu xanh có dòng kẻ mờ, khung nhôm định hình. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Tủ Hôt (tủ pha hóa chất) H-TN24 KT:600x400x800mm Khung nhôm kính có quạt hút khí độc. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Quạt hút khí độc H-TN23 KT:400x200x1000mm Khung thép sơn tĩnh điện, cửa gió 4 hướng, có lớp bông Microng. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| H | Phòng chuẩn bị thí nghiệm Lý - Công nghệ | |||
| 1 | Giá để thiết bị HTVS13 KT:1820x400x1760mm Bằng sắt sơn tĩnh điện, 6 đợt 5 tầng dùng để sách và dụng cụ thí nghiệm. |
Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm H-TS05 KT:1000x460x1830mm Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hóa chất H-TN25 KT:800x600x1760mm Bằng thép sơn tĩnh điện, có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Bàn chuẩn bị TN Lý H-TNLV5 KT:2400x1200x750mm Có ổ cắm, 2 chậu rửa và 2 vòi nước. Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Ghế TN H-GĐ06B KT:270x570mm Mặt ghế bằng gỗ CN Malai phủ Melamine. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Cái |
| 6 | Xe đẩy phòng TN H-TN33 KT:910x380x700mm Chất liệu bằng Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| I | Phòng học Lý - Công nghệ | |||
| 1 | Bàn giáo viên Lý H-TNLV4 KT:1400x600x750mm Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có vị trí lắp máy tính và tủ điều khiển trung tâm. Có ổ cắm. Mặt bàn bằng gỗ CN Malaysia phủ Melamine. |
Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Bàn biểu diễn giáo viên Lý H-TNLV3 KT:1200x600x750mm Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm. - Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ Vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 2 ổ cắm, giắc cắm…Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có ổ cắm. Mặt bàn bằng gỗ CN Malaysia phủ Melamine. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm Lý HS H-TNLS3 KT:2200x600x750mm Có điện áp 220V, điện áp từ 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm. - Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ Vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 2 ổ cắm, giắc cắm…Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có ổ cắm. Mặt bàn bằng gỗ CN Malaysia phủ Melamine. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Cái |
| 4 | Ghế TN H-GĐ06B KT:270x570mm Mặt ghế bằng gỗ CN Malai phủ Melamine. Chân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển trung tâm H-TN39 KT:600x600x750mm Tủ có biến thế nguồn công suất 1000W, điện áp đầu vào (170-230)V, tủ cung cấp nguồn điện 220V, điện áp từ (o-24)V một chiều và xoay chiều cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh, có hệ thống chống giật và chập điện. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc KT:3200x1250mm Mặt bảng bằng tôn từ nhập khẩu Hàn Quốc, màu xanh có dòng kẻ mờ, khung nhôm định hình. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| J | Phòng Tin học + học tiếng | |||
| 1 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc KT:3200x1250mm Mặt bảng bằng tôn từ nhập khẩu Hàn Quốc, màu xanh có dòng kẻ mờ, khung nhôm định hình. |
Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Cái |
| K | Vận chuyển + Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | chuyến |
| 2 | Lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | ca |
| L | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5946585E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.189317E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.677.508.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi