Gói thầu: Gói thầu số 02-XL thi công xây lắp công trình: “Xây dựng mới các TBA trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (Khương Mai, Phương Liệt, Thượng Đình, Kim Giang)”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416804-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02-XL thi công xây lắp công trình: “Xây dựng mới các TBA trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (Khương Mai, Phương Liệt, Thượng Đình, Kim Giang)”
Số hiệu KHLCNT 20210359387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 15:36:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,125,580,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,883,700 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu tám trăm tám mươi ba nghìn bảy trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C Hạng mục 1: Trạm biến áp Khương Mai 17
D A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
E Thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) 1 máy
2 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy các ngăn đầu cáp, role bảo vệ, 01 đồng hồ báo khí, 01 bộ báo sự cố. RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor 1 tủ
3 Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A trọn bộ, lắp cho trụ thép 600V-1000A (2x400A+2x250A+160A+25A) Indoor 1 tủ
4 Thiết bị đo xa Modern GPRS 0.0 1 bộ
5 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 30kVAR, 440V, 3P 2 tụ
F Vật liệu
G Cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 16 m
H Phần trạm biến áp
1 Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) 0.0 1 trụ
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 30 m
I Đường trục hạ thế
J Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 362 m
K Đường dây không
L Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 503 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 2 m
M B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
N Phần vật liệu:
O Cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Cát đen 0.0 0,8853 m3
2 Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) 0.0 63 viên
3 Băng báo hiệu cáp 0.0 7 m
4 Biển tên lộ 0.0 2 cái
5 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 HDPE - TFP 3A f195/150 9 m
6 Mốc báo hiệu cáp 0.0 1 cái
P Lắp đường cáp ngầm-24KV
1 Phá dỡ hè lát gạch đá xanh 30x30 3,5 m2
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 0,6764 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 2,2175 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 1,0318 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0123 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0123 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,0123 100m3
Q Trạm biến áp
R Vật tư
S Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Biển tên lộ 0.0 1 cái
T Đấu nối tụ bù
1 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 0.0 13,5 m
2 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp M35 12 cái
U Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 32 m
2 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp 0.0 14 cái
V Tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) 0.0 6 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) 0.0 35 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 0.0 7 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 0.0 3 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 22 m
6 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 0.0 12 m
7 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp 0.0 2 cái
8 Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp 0.0 2 cái
9 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp M50 6 cái
10 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp M35 12 cái
11 Que hàn d=3-4 0.0 1 kg
W Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên TBA bằng tôn phản quang 0.0 1 cái
2 Biển an toàn 0.0 3 cái
3 Băng dính cách điện 0.0 5 cuộn
4 Sơn chống gỉ 0.0 1 kg
5 Sơn màu 0.0 1 kg
X Công tác làm móng trụ đỡ MBA
1 Phá dỡ hè lát gạch đá xanh 30x30 2,7 m2
2 Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 2,8958 m3
3 Bê tông lót móng, rộng 0,2228 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,203 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0392 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1432 100m2
7 Bê tông móng , rộng 1,7575 m3
Y Công tác xây bệ thao tác tủ RMU, tủ hạ thế, trát móng trụ
1 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày 0,225 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 3,91 m2
3 Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU 3,91 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,029 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,029 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,029 100m3
Z Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Phá dỡ hè lát gạch đá xanh 30x30 10,8 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 7,2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 7,2 m3
AA Đường trục hạ thế
AB Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 8 đầu
2 Cát đen 0.0 25,453 m3
3 Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) 0.0 2.340 viên
4 Băng báo hiệu cáp 0.0 260 m
5 Biển tên lộ 0.0 8 cái
6 Xà đỡ 01 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn đơn (18,22kg/ bộ) 0.0 1 bộ
7 Xà đỡ 02 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn đơn (26,45kg/ bộ) 0.0 1 bộ
8 ống co ngót 150 0.0 10 m
9 Keo bọt epoxy 0.0 2 bình
10 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 HDPE - TFP 3A f130/100 414 m
11 Mốc báo hiệu cáp 0.0 14 cái
AC Cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 170 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal 26,2113 m3
3 Phá dỡ hè lát gạch đá xanh 30x30 36,3 m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 6,3782 m3
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 56,9368 m3
6 Đắp đất nền móng công trình 21,0391 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6254 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6254 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,6254 100m3
AD Đường dây không
AE Cáp vặn xoắn
1 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Composit 1 hộp
2 Đai thép không rỉ + Khóa đai 0.0 22,4 bộ
3 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 0.0 35 bộ
4 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 0.0 26 cái
5 Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL 140 cái
6 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp AM70 4 cái
7 Biển tên lộ 0.0 25 cái
8 Băng dính cách điện 0.0 20 cuộn
9 Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 0.0 8 cái
AF Tiếp địa lặp lại tận dụng
1 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp M50 3 cái
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 3 m
3 Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL 3 cái
4 Bu lông M8x30 3 cái
AG Công tác thu hồi
1 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công 0,355 Km
2 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70 bằng thủ công 0,079 Km
AH C. PHẦN HOÀN TRẢ
AI Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè đá xanh 30x30 3,5 m2
AJ Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt vỉa hè đá xanh 30x30 11,07 m2
AK Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường asphalt >10,5m 12 m2
2 Hoàn trả mặt đường asphalt 39,2 m2
3 Hoàn trả mặt vỉa hè đá xanh 30x30 36,3 m2
AL D. PHẦN VẬN CHUYỂN
AM VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
AN Cáp ngầm 24kV
1 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,2 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa 0,1 ca
AO Trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
AP Đường cáp ngầm hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa 1 ca
AQ DDK hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi 0,5 ca
AR VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
AS Phần TBA
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
AT Hạng mục 2: Trạm biến áp Phương Liệt 47
AU A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
AV Phần thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) 1 máy
2 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy các ngăn đầu cáp, role bảo vệ, 01 đồng hồ báo khí, 01 bộ báo sự cố. RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor 1 tủ
3 Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A trọn bộ, lắp cho trụ thép 600V-1000A (2x400A+2x250A+160A+25A) Indoor 1 tủ
4 Thiết bị đo xa Modern GPRS 0.0 1 bộ
5 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 30kVAR, 440V, 3P 2 tụ
AW Phần vật tư
AX Cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 163 m
AY Phần trạm biến áp
1 Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) 0.0 1 trụ
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 30 m
AZ Phần đường trục hạ thế
BA Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 533 m
BB B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
BC Phần vật liệu
BD Cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 2 hộp
2 Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 0.0 2 tấm
3 Cát đen 0.0 26,1579 m3
4 Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) 0.0 1.449 viên
5 Băng báo hiệu cáp 0.0 161 m
6 Biển tên lộ 0.0 2 cái
7 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 HDPE - TFP 3A f195/150 152 m
8 Mốc báo hiệu cáp 0.0 8 cái
9 Cắt đường BTXM dày 7cm 22 m
10 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 0,448 m3
11 Phá dỡ hè lát gạch bock 45,75 m2
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 52,166 m3
13 Đắp đất nền móng công trình 19,1004 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3561 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3561 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,3561 100m3
BE Trạm biến áp
BF Vật tư
BG Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Biển tên lộ 0.0 1 cái
BH Đấu nối tụ bù
1 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 0.0 13,5 m
2 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp M35 12 cái
BI Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 32 m
2 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp 0.0 14 cái
BJ Tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) 0.0 6 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) 0.0 35 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 0.0 7 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 0.0 3 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 22 m
6 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 0.0 12 m
7 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp 0.0 2 cái
8 Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp 0.0 2 cái
9 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp M50 6 cái
10 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp M35 12 cái
11 Que hàn d=3-4 0.0 1 kg
BK Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên TBA bằng tôn phản quang 0.0 1 cái
2 Biển an toàn 0.0 3 cái
3 Băng dính cách điện 0.0 5 cuộn
4 Sơn chống gỉ 0.0 1 kg
5 Sơn màu 0.0 1 kg
BL Công tác làm móng trụ đỡ MBA
1 Phá dỡ hè lát gạch bock 2,7 m2
2 Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 2,8958 m3
3 Bê tông lót móng, rộng 0,2228 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,203 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0392 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1432 100m2
7 Bê tông móng , rộng 1,7575 m3
BM Công tác xây bệ thao tác tủ RMU, tủ hạ thế, trát móng trụ
1 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày 0,225 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 3,91 m2
3 Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU 3,91 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,029 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,029 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,029 100m3
BN Tiếp địa trạm biến áp
1 Phá dỡ hè lát gạch bock 10,8 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 7,2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 7,2 m3
BO Đường trục hạ thế
BP Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 16 đầu
2 Cát đen 0.0 24,0238 m3
3 Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) 0.0 2.097 viên
4 Băng báo hiệu cáp 0.0 233 m
5 Biển tên lộ 0.0 16 cái
6 ống co ngót 150 0.0 10 m
7 Keo bọt epoxy 0.0 2 bình
8 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 HDPE - TFP 3A f130/100 525 m
9 Mốc báo hiệu cáp 0.0 17 cái
10 Cắt đường BTXM dày 7cm 32 m
11 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 0,635 m3
12 Phá dỡ hè lát gạch bock 77 m2
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 59,3902 m3
14 Đắp đất nền móng công trình 29,164 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3406 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3406 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,3406 100m3
BQ C. PHẦN HOÀN TRẢ
BR Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 45,75 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 7cm M200 6,4 m2
BS Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 10,8 m2
BT Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 77 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 7cm M200 8 m2
BU D. PHẦN VẬN CHUYỂN
BV VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
BW Cáp ngầm 24kV
1 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa 0,5 ca
BX Trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
BY Đường cáp ngầm hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa 1 ca
BZ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
CA Phần TBA
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
CB Hạng mục 3: Trạm biến áp Phương Liệt 26
CC A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
CD Phần thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) 1 máy
2 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy các ngăn đầu cáp, role bảo vệ, 01 đồng hồ báo khí, 01 bộ báo sự cố. RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor 1 tủ
3 Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A trọn bộ, lắp cho trụ thép 600V-1000A (2x400A+2x250A+160A+25A) Indoor 1 tủ
4 Thiết bị đo xa Modern GPRS 0.0 1 bộ
5 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 30kVAR, 440V, 3P 2 tụ
CE Phần vật liệu
CF Phần cáp ngầm 24kV
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 14 m
CG Phần trạm biến áp
1 Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) 0.0 1 trụ
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 30 m
CH Phần đường trục hạ thế
CI Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 296 m
CJ Đường dây không
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 420 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 10 m
CK B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
CL Phần vật liệu
CM Cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 1 hộp
2 Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 0.0 1 tấm
3 Cát đen 0.0 1,6267 m3
4 Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) 0.0 108 viên
5 Băng báo hiệu cáp 0.0 12 m
6 Biển tên lộ 0.0 2 cái
7 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 HDPE - TFP 3A f195/150 9 m
8 Mốc báo hiệu cáp 0.0 1 cái
CN Lắp đường cáp ngầm-24KV
1 Phá dỡ hè lát gạch bock 4,6 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 3,7663 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 1,7116 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0211 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0211 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,0211 100m3
CO Trạm biến áp
CP Vật tư
CQ Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Biển tên lộ 0.0 1 cái
CR Đấu nối tụ bù
1 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 0.0 13,5 m
2 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp M35 12 cái
CS Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 32 m
2 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp 0.0 14 cái
CT Tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) 0.0 6 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) 0.0 35 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 0.0 7 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 0.0 3 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 22 m
6 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 0.0 12 m
7 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp 0.0 2 cái
8 Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp 0.0 2 cái
9 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp M50 6 cái
10 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp M35 12 cái
11 Que hàn d=3-4 0.0 1 kg
CU Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên TBA bằng tôn phản quang 0.0 1 cái
2 Biển an toàn 0.0 3 cái
3 Băng dính cách điện 0.0 5 cuộn
4 Sơn chống gỉ 0.0 1 kg
5 Sơn màu 0.0 1 kg
CV Công tác làm móng trụ đỡ MBA
1 Phá dỡ hè lát gạch bock 2,7 m2
2 Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 2,8958 m3
3 Bê tông lót móng, rộng 0,2228 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,203 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0392 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1432 100m2
7 Bê tông móng , rộng 1,7575 m3
CW Công tác xây bệ thao tác tủ RMU, tủ hạ thế, trát móng trụ
1 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày 0,225 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 3,91 m2
3 Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU 3,91 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,029 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,029 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,029 100m3
CX Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Phá dỡ hè lát gạch bock 10,8 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 7,2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 7,2 m3
CY Đường trục hạ thế
CZ Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 8 đầu
2 Cát đen 0.0 15,5459 m3
3 Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) 0.0 1.332 viên
4 Băng báo hiệu cáp 0.0 148 m
5 Biển tên lộ 0.0 8 cái
6 Xà đỡ 01 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn đơn (18,22kg/ bộ) 0.0 2 bộ
7 Xà đỡ 02 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn đơn (26,45kg/ bộ) 0.0 1 bộ
8 ống co ngót 150 0.0 10 m
9 Keo bọt epoxy 0.0 2 bình
10 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 HDPE - TFP 3A f130/100 283 m
11 Mốc báo hiệu cáp 0.0 18 cái
12 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 58 m
13 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal 9,3738 m3
14 Phá dỡ hè lát gạch bock 26 m2
15 Cắt đường BTXM dày 7cm 72 m
16 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 9,7677 m3
17 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 32,3444 m3
18 Đắp đất nền móng công trình 12,6329 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0033 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0033 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,0033 100m3
22 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 10km 0,12 100m3
DA Đường dây không
DB Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 NPC LT8,5/4.3/190 3 cột
DC Cáp vặn xoắn
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 45 m
2 Đai thép không rỉ + Khóa đai 0.0 47,2 bộ
3 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 0.0 34 bộ
4 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 0.0 23 cái
5 Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL 131 cái
6 Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (35,97kg/ bộ) 0.0 5 bộ
7 Xà nánh kép 1,2m cột LT tròn kép (36,47kg/ bộ) 0.0 1 bộ
8 Biển tên lộ 0.0 25 cái
9 Băng dính cách điện 0.0 20 cuộn
10 Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 0.0 16 cái
11 Tiếp địa lặp lại 0.0 2 bộ
12 Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) 0.0 2 cọc
13 Thép tròn φ10 (0.617kg/m) 0.0 16 m
14 Đai thép không rỉ + Khóa đai 0.0 10 bộ
15 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f32/25 HDPE - TFP 3A f32/25 6 m
16 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp M50 4 cái
17 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 4 m
18 Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL 4 cái
19 Bu lông M8x30 4 cái
DD Công tác dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan 0,3 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu 3 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,34 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0234 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0234 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,0234 100m3
DE Tiếp địa lặp lại
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 0,0504 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 0,432 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,3816 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0005 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0005 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,0005 100m3
DF Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột H7,5; LT7,5 bằng cẩu kết hợp thủ công 3 cột
2 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công 0,258 Km
3 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70 bằng thủ công 0,002 Km
4 Tháo hạ dây M 2x25 bằng thủ công 29 1 m
5 Thu hồi xà nánh hạ thế 2 bộ
6 V/c cột bê tông cự ly ≤100m 1,59 bộ
DG C. PHẦN HOÀN TRẢ
DH Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 4,6 m2
DI Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 10,8 m2
DJ Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường asphalt 17,8 m2
2 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 26 m2
3 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 10cm M200 19,35 m2
DK Phần cáp đường dây không hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 7cm M200 (TĐLL) 0,72 m2
DL D. PHẦN VẬN CHUYỂN
DM VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
DN Cáp ngầm 24kV
1 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa 0,1 ca
DO Trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
DP Đường cáp ngầm hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa 1 ca
DQ DDK hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi 0,5 ca
DR VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
DS Phần TBA
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
DT Hạng mục 4: Trạm biến áp Thượng Đình 15
DU A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
DV Phần thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) 1 máy
2 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy các ngăn đầu cáp, role bảo vệ, 01 đồng hồ báo khí, 01 bộ báo sự cố. RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor 1 tủ
3 Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A trọn bộ, lắp cho trụ thép 600V-1000A (2x400A+2x250A+160A+25A) Indoor 1 tủ
4 Thiết bị đo xa Modern GPRS 0.0 1 bộ
5 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 30kVAR, 440V, 3P 2 tụ
DW Phần vật liệu
DX Cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 22 m
DY Phần trạm biến áp
1 Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) 0.0 1 trụ
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 30 m
DZ Phần đường trục hạ thế
EA Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 174 m
EB Đường dây không
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 300 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 44 m
EC B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
ED Phần vật liệu
EE Cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 1 hộp
2 Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 0.0 1 tấm
3 Cát đen 0.0 4,0443 m3
4 Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) 0.0 180 viên
5 Băng báo hiệu cáp 0.0 34 m
6 Biển tên lộ 0.0 2 cái
7 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 HDPE - TFP 3A f195/150 17 m
8 Mốc báo hiệu cáp 0.0 3 cái
EF Lắp đường cáp ngầm-24KV
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 28 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal 4,62 m3
3 Phá dỡ hè lát gạch bock 1,6 m2
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 7,544 m3
5 Đắp đất nền móng công trình 2,7053 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0948 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0948 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,0948 100m3
EG Trạm biến áp
EH Vật tư
EI Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Biển tên lộ 0.0 1 cái
EJ Đấu nối tụ bù
1 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 0.0 13,5 m
2 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp M35 12 cái
EK Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 32 m
2 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp 0.0 14 cái
EL Tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) 0.0 6 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) 0.0 35 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 0.0 7 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 0.0 3 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 22 m
6 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 0.0 12 m
7 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp 0.0 2 cái
8 Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp 0.0 2 cái
9 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp M50 6 cái
10 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp M35 12 cái
11 Que hàn d=3-4 0.0 1 kg
EM Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên TBA bằng tôn phản quang 0.0 1 cái
2 Biển an toàn 0.0 3 cái
3 Băng dính cách điện 0.0 5 cuộn
4 Sơn chống gỉ 0.0 1 kg
5 Sơn màu 0.0 1 kg
EN Công tác làm móng trụ đỡ MBA
1 Phá dỡ hè lát gạch bock 2,7 m2
2 Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 2,8958 m3
3 Bê tông lót móng, rộng 0,2228 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,203 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0392 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1432 100m2
7 Bê tông móng , rộng 1,7575 m3
EO Công tác xây bệ thao tác tủ RMU, tủ hạ thế, trát móng trụ
1 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày 0,225 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 3,91 m2
3 Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU 3,91 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,029 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,029 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,029 100m3
EP Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Phá dỡ hè lát gạch bock 10,8 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 7,2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 7,2 m3
EQ Đường trục hạ thế
ER Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 8 đầu
2 Cát đen 0.0 7,8818 m3
3 Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) 0.0 702 viên
4 Băng báo hiệu cáp 0.0 78 m
5 Biển tên lộ 0.0 8 cái
6 Thang đỡ 03; 04 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn kép (188,1916kg/ bộ) 0.0 1 bộ
7 ống co ngót 150 0.0 10 m
8 Keo bọt epoxy 0.0 2 bình
9 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 HDPE - TFP 3A f130/100 169 m
10 Mốc báo hiệu cáp 0.0 4 cái
11 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 56 m
12 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal 6,9883 m3
13 Cắt đường BTXM dày 7cm 50 m
14 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 8,9375 m3
15 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 12,2092 m3
16 Đắp đất nền móng công trình 2,3758 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2576 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2576 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,2576 100m3
ES Đường dây không
ET Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 NPC LT8,5/4.3/190 4 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 NPC LT7,5/6/190 4 cột
EU Cáp vặn xoắn
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 136 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 24 m
3 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Composit 6 hộp
4 Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A Composit, ATM 1 pha 40A -Huyndai/Ấn Độ 3 hộp
5 Đai thép không rỉ + Khóa đai 0.0 112 bộ
6 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 0.0 28 bộ
7 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 0.0 8 cái
8 Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL 90 cái
9 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp AM70 52 cái
10 Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (35,97kg/ bộ) 0.0 3 bộ
11 Biển tên lộ 0.0 16 cái
12 Băng dính cách điện 0.0 20 cuộn
13 Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 0.0 16 cái
14 Tiếp địa lặp lại 0.0 2 bộ
15 Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) 0.0 2 cọc
16 Thép tròn φ10 (0.617kg/m) 0.0 16 m
17 Đai thép không rỉ + Khóa đai 0.0 10 bộ
18 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f32/25 HDPE - TFP 3A f32/25 6 m
19 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp M50 2 cái
20 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 2 m
21 Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL 2 cái
22 Bu lông M8x30 2 cái
EV Công tác dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan 0,64 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu 6,4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 4,64 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0464 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0464 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,0464 100m3
EW Tiếp địa lặp lại
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 0,0504 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 0,432 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,3816 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0005 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0005 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,0005 100m3
EX Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột LT8,5 bằng cẩu kết hợp thủ công 1 cột
2 Thu hồi cột H7,5 bằng cẩu kết hợp thủ công 5 cột
3 Thu hồi cột H8,5 bằng cẩu kết hợp thủ công 1 cột
4 Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = 3 bộ
5 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x120 bằng thủ công 0,167 Km
6 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công 0,21 Km
7 Tháo hạ dây M 2x25 bằng thủ công 100 1 m
8 V/c cột bê tông cự ly ≤100m 4,63 tấn
EY C. PHẦN HOÀN TRẢ
EZ Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt đường asphalt 8,4 m2
2 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 1,6 m2
FA Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 10,8 m2
FB Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường asphalt 14 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 7cm M200 16,25 m2
FC Phần cáp đường dây không hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 7cm M200 (TĐLL) 0,72 m2
FD D. PHẦN VẬN CHUYỂN
FE VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
FF Cáp ngầm 24kV
1 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa 0,2 ca
FG Trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
FH Đường cáp ngầm hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa 1 ca
FI DDK hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi 1 ca
FJ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
FK Phần TBA
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
FL Hạng mục 5: Trạm biến áp Thượng Đình 24
FM A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
FN Phần thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) 1 máy
2 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy các ngăn đầu cáp, role bảo vệ, 01 đồng hồ báo khí, 01 bộ báo sự cố. RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor 1 tủ
3 Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A trọn bộ, lắp cho trụ thép 600V-1000A (2x400A+2x250A+160A+25A) Indoor 1 tủ
4 Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 1MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt 2MCCB 3P-400A, 1MCCB 3P-250A (1200x425x425) 2 tủ
5 Thiết bị đo xa Modern GPRS 0.0 1 bộ
6 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 30kVAR, 440V, 3P 2 tụ
FO Phần vật liệu
FP Cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 37 m
FQ Phần trạm biến áp
1 Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) 0.0 1 trụ
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 30 m
FR Phần đường trục hạ thế
FS Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 288 m
FT Đường dây không
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 171 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 72 m
FU B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
FV Phần vật liệu
FW Cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 2 hộp
2 Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 0.0 2 tấm
3 Cát đen 0.0 5,3547 m3
4 Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) 0.0 337,5 viên
5 Băng báo hiệu cáp 0.0 37,5 m
6 Biển tên lộ 0.0 2 cái
7 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 HDPE - TFP 3A f195/150 28 m
8 Mốc báo hiệu cáp 0.0 2 cái
FX Lắp đường cáp ngầm-24KV
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 21 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal 4,0524 m3
3 Phá dỡ hè lát gạch bock 3,2 m2
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 9,7756 m3
5 Đắp đất nền móng công trình 2,9842 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1088 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1088 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,1088 100m3
FY Trạm biến áp
FZ Vật tư
GA Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Biển tên lộ 0.0 1 cái
GB Đấu nối tụ bù
1 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 0.0 13,5 m
2 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp M35 12 cái
GC Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 32 m
2 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp 0.0 14 cái
GD Tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) 0.0 6 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) 0.0 35 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 0.0 7 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 0.0 3 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 22 m
6 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 0.0 12 m
7 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp 0.0 2 cái
8 Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp 0.0 2 cái
9 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp M50 6 cái
10 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp M35 12 cái
11 Que hàn d=3-4 0.0 1 kg
GE Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên TBA bằng tôn phản quang 0.0 1 cái
2 Biển an toàn 0.0 3 cái
3 Băng dính cách điện 0.0 5 cuộn
4 Sơn chống gỉ 0.0 1 kg
5 Sơn màu 0.0 1 kg
GF Công tác làm móng trụ đỡ MBA
1 Phá dỡ hè lát gạch bock 2,7 m2
2 Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 2,8958 m3
3 Bê tông lót móng, rộng 0,2228 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,203 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0392 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1432 100m2
7 Bê tông móng , rộng 1,7575 m3
GG Công tác xây bệ thao tác tủ RMU, tủ hạ thế, trát móng trụ
1 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày 0,225 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 3,91 m2
3 Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU 3,91 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,029 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,029 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,029 100m3
GH Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Phá dỡ hè lát gạch bock 10,8 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 7,2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 7,2 m3
GI Đường trục hạ thế
GJ Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 10 đầu
2 Cát đen 0.0 21,0223 m3
3 Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) 0.0 1.809 viên
4 Băng báo hiệu cáp 0.0 201 m
5 Biển tên lộ 0.0 10 cái
6 Xà đỡ 01 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn đơn (18,22kg/ bộ) 0.0 2 bộ
7 Giá đỡ tủ Pilar MKNN 2 cái
8 ống co ngót 150 0.0 10 m
9 Keo bọt epoxy 0.0 2 bình
10 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 HDPE - TFP 3A f130/100 274,5 m
11 Mốc báo hiệu cáp 0.0 15 cái
12 Cắt đường BTXM dày 7cm 6 m
13 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 0,48 m3
14 Phá dỡ hè lát gạch bock 72,5 m2
15 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 53,2581 m3
16 Đắp đất nền móng công trình 26,9425 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2767 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2767 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,2767 100m3
GK Móng tủ Pillar
1 Phá dỡ hè lát gạch bock 0,838 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 0,336 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,268 m3
4 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày 0,104 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 0,948 m2
6 Sơn bệ tủ Pillar 0,948 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0013 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0013 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,0013 100m3
GL Tiếp địa tủ Pillar
1 Đào móng, máy đào 0,0108 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0108 100m3
GM Đường dây không
GN Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 NPC LT7,5/6/190 12 cột
GO Cáp vặn xoắn
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 100 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 40 m
3 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Composit 2 hộp
4 Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A Composit, ATM 1 pha 40A -Huyndai/Ấn Độ 5 hộp
5 Đai thép không rỉ + Khóa đai 0.0 87,2 bộ
6 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 0.0 20 bộ
7 Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL 93 cái
8 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp AM70 52 cái
9 Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (35,97kg/ bộ) 0.0 16 bộ
10 Biển tên lộ 0.0 13 cái
11 Băng dính cách điện 0.0 20 cuộn
12 Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 0.0 8 cái
13 Tiếp địa lặp lại 0.0 2 bộ
14 Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) 0.0 2 cọc
15 Thép tròn φ10 (0.617kg/m) 0.0 16 m
16 Đai thép không rỉ + Khóa đai 0.0 10 bộ
17 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f32/25 HDPE - TFP 3A f32/25 6 m
18 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp M50 2 cái
19 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 2 m
20 Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL 2 cái
21 Bu lông M8x30 2 cái
GP Công tác dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan 12 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu 12 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 9,36 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0936 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0936 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,0936 100m3
GQ Tiếp địa lặp lại
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 0,0504 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 0,432 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,3816 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0005 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0005 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,0005 100m3
GR Công tác thu hồi
1 Thu hồi tủ Pillar 1 1 tủ
2 Thu hồi cột H6,5, LT7,5 bằng cẩu kết hợp thủ công 16 cột
3 Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = 19 bộ
4 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công 0,251 Km
5 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70 bằng thủ công 0,045 Km
6 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x50 bằng thủ công 0,045 Km
7 Tháo hạ dây M 2x25 bằng thủ công 75 1 m
8 V/c cột bê tông cự ly ≤100m 8,9 tấn
GS C. PHẦN HOÀN TRẢ
GT Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 7,5 m2
2 Hoàn trả mặt đường asphalt 3,2 m2
GU Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 10,8 m2
GV Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 72,5 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 7cm M200 1,5 m2
GW Phần cáp đường dây không hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 7cm M200 (TĐLL) 0,72 m2
GX D. PHẦN VẬN CHUYỂN
GY VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
GZ Cáp ngầm 24kV
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa 0,5 ca
HA Trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
HB Đường cáp ngầm hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa 1 ca
HC DDK hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 2 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi 2 ca
HD VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
HE Phần TBA
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
HF Hạng mục 6: Trạm biến áp Kim Giang 12
HG A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
HH Phần thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) 1 máy
2 Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy các ngăn đầu cáp, role bảo vệ, 01 đồng hồ báo khí, 01 bộ báo sự cố. RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor 1 tủ
3 Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A trọn bộ, lắp cho trụ thép 600V-1000A (2x400A+2x250A+160A+25A) Indoor 1 tủ
4 Thiết bị đo xa Modern GPRS 0.0 1 bộ
5 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 30kVAR, 440V, 3P 2 tụ
HI Phần vật liệu
HJ Cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 25 m
HK Phần trạm biến áp
1 Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) 0.0 1 trụ
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 30 m
HL Phần đường trục hạ thế
HM Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 136 m
HN Đường dây không
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 559 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 54 m
HO B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
HP Phần vật liệu
HQ Cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 2 hộp
2 Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 0.0 2 tấm
3 Cát đen 0.0 1,8825 m3
4 Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) 0.0 144 viên
5 Băng báo hiệu cáp 0.0 16 m
6 Biển tên lộ 0.0 2 cái
7 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 HDPE - TFP 3A f195/150 17 m
8 Mốc báo hiệu cáp 0.0 4 cái
HR Lắp đường cáp ngầm-24KV
1 Phá dỡ hè lát gạch bock 5,55 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 4,7503 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 2,181 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0264 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0264 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,0264 100m3
HS Trạm biến áp
HT Vật tư
HU Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Biển tên lộ 0.0 1 cái
HV Đấu nối tụ bù
1 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 0.0 13,5 m
2 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp M35 12 cái
HW Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 32 m
2 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp 0.0 14 cái
HX Tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) 0.0 6 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) 0.0 35 m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 0.0 7 m
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 0.0 3 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 22 m
6 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 0.0 12 m
7 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp 0.0 2 cái
8 Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp 0.0 2 cái
9 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp M50 6 cái
10 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp M35 12 cái
11 Que hàn d=3-4 0.0 1 kg
HY Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên TBA bằng tôn phản quang 0.0 1 cái
2 Biển an toàn 0.0 3 cái
3 Băng dính cách điện 0.0 5 cuộn
4 Sơn chống gỉ 0.0 1 kg
5 Sơn màu 0.0 1 kg
HZ Công tác làm móng trụ đỡ MBA
1 Phá dỡ hè lát gạch bock 2,7 m2
2 Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 2,8958 m3
3 Bê tông lót móng, rộng 0,2228 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,203 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0392 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1432 100m2
7 Bê tông móng , rộng 1,7575 m3
IA Công tác xây bệ thao tác tủ RMU, tủ hạ thế, trát móng trụ
1 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày 0,225 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 3,91 m2
3 Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU 3,91 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,029 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,029 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,029 100m3
IB Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Phá dỡ hè lát gạch bock 10,8 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 7,2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 7,2 m3
IC Đường trục hạ thế
ID Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 8 đầu
2 Cát đen 0.0 4,9524 m3
3 Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) 0.0 504 viên
4 Băng báo hiệu cáp 0.0 56 m
5 Biển tên lộ 0.0 8 cái
6 Xà đỡ 02 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn kép (41,38kg/ bộ) 0.0 2 bộ
7 ống co ngót 150 0.0 10 m
8 Keo bọt epoxy 0.0 2 bình
9 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 HDPE - TFP 3A f130/100 124,5 m
10 Mốc báo hiệu cáp 0.0 4 cái
11 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 27 m
12 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal 3,375 m3
13 Phá dỡ hè lát gạch bock 5,5 m2
14 Cắt đường BTXM dày 7cm 12 m
15 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 0,96 m3
16 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 11,085 m3
17 Đắp đất nền móng công trình 3,9157 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1157 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1157 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,1157 100m3
IE Đường dây không
IF Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 NPC LT8,5/4.3/190 20 cột
IG Cáp vặn xoắn
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 60 m
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 88 m
3 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Composit 12 hộp
4 Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A Composit, ATM 1 pha 40A -Huyndai/Ấn Độ 11 hộp
5 Đai thép không rỉ + Khóa đai 0.0 52,8 bộ
6 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 0.0 48 bộ
7 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 0.0 19 cái
8 Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL 128 cái
9 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp AM70 60 cái
10 Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (35,97kg/ bộ) 0.0 13 bộ
11 Xà nánh kép 1,2m cột LT tròn kép (36,47kg/ bộ) 0.0 3 bộ
12 Biển tên lộ 0.0 29 cái
13 Băng dính cách điện 0.0 20 cuộn
14 Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 0.0 16 cái
15 Tiếp địa lặp lại 0.0 4 bộ
16 Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) 0.0 4 cọc
17 Thép tròn φ10 (0.617kg/m) 0.0 32 m
18 Đai thép không rỉ + Khóa đai 0.0 20 bộ
19 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f32/25 HDPE - TFP 3A f32/25 12 m
20 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp M50 4 cái
21 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 4 m
22 Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL 4 cái
23 Bu lông M8x30 4 cái
IH Công tác dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan 16 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu 16 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 11,6 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,116 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,116 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,116 100m3
II Tiếp địa lặp lại
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 0,1008 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m 0,864 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,7632 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,001 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,001 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) 0,001 100m3
IJ Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột LT7,5 bằng thủ công 1 cột
2 Thu hồi cột LT8,5, bằng thủ công 5 cột
3 Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = 5 bộ
4 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x50 bằng thủ công 0,223 Km
5 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công 0,071 Km
6 Tháo hạ dây M 2x25 bằng thủ công 42 1 m
7 V/c cột bê tông cự ly ≤100m 4,4 tấn
IK C. PHẦN HOÀN TRẢ
IL Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 5,55 m2
IM Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 10,8 m2
IN Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường asphalt 6,75 m2
2 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 5,5 m2
3 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 7cm M200 3 m2
IO Phần cáp đường dây không hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 7cm M200 (TĐLL) 1,44 m2
IP D. PHẦN VẬN CHUYỂN
IQ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
IR Cáp ngầm 24kV
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 0,5 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa 0,5 ca
IS Trạm biến áp
1 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
IT Đường cáp ngầm hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
2 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa 0,5 ca
IU DDK hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 3 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi 3 ca
IV VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
IW Phần TBA
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.688371039E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.37674207E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng mới các TBA hoặc Nâng công suất các TBA. hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế có cấp điện áp từ 22 kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.187.906.485 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.563.719.455 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->