Gói thầu: Gói thầu số 02-XL thi công xây lắp công trình: “Xây dựng mới các TBA trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (Khương Mai, Phương Liệt, Thượng Đình, Kim Giang)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02-XL thi công xây lắp công trình: “Xây dựng mới các TBA trên địa bàn Quận Thanh Xuân năm 2021 (Khương Mai, Phương Liệt, Thượng Đình, Kim Giang)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 15:36:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,125,580,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,883,700 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu tám trăm tám mươi ba nghìn bảy trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | Hạng mục 1: Trạm biến áp Khương Mai 17 | |||
| D | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | Thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy các ngăn đầu cáp, role bảo vệ, 01 đồng hồ báo khí, 01 bộ báo sự cố. | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A trọn bộ, lắp cho trụ thép | 600V-1000A (2x400A+2x250A+160A+25A) Indoor | 1 | tủ |
| 4 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 0.0 | 1 | bộ |
| 5 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 30kVAR, 440V, 3P | 2 | tụ |
| F | Vật liệu | |||
| G | Cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 16 | m |
| H | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) | 0.0 | 1 | trụ |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 30 | m |
| I | Đường trục hạ thế | |||
| J | Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 362 | m |
| K | Đường dây không | |||
| L | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 503 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 2 | m |
| M | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| N | Phần vật liệu: | |||
| O | Cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Cát đen | 0.0 | 0,8853 | m3 |
| 2 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | 0.0 | 63 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 0.0 | 7 | m |
| 4 | Biển tên lộ | 0.0 | 2 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 | HDPE - TFP 3A f195/150 | 9 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 1 | cái |
| P | Lắp đường cáp ngầm-24KV | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch đá xanh 30x30 | 3,5 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 0,6764 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 2,2175 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 1,0318 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0123 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0123 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,0123 | 100m3 | |
| Q | Trạm biến áp | |||
| R | Vật tư | |||
| S | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Biển tên lộ | 0.0 | 1 | cái |
| T | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 0.0 | 13,5 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | M35 | 12 | cái |
| U | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 32 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 0.0 | 14 | cái |
| V | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) | 0.0 | 6 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) | 0.0 | 35 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 0.0 | 7 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 | 0.0 | 3 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 22 | m |
| 6 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 0.0 | 12 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 0.0 | 2 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | 0.0 | 2 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | M50 | 6 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | M35 | 12 | cái |
| 11 | Que hàn d=3-4 | 0.0 | 1 | kg |
| W | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên TBA bằng tôn phản quang | 0.0 | 1 | cái |
| 2 | Biển an toàn | 0.0 | 3 | cái |
| 3 | Băng dính cách điện | 0.0 | 5 | cuộn |
| 4 | Sơn chống gỉ | 0.0 | 1 | kg |
| 5 | Sơn màu | 0.0 | 1 | kg |
| X | Công tác làm móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch đá xanh 30x30 | 2,7 | m2 | |
| 2 | Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2,8958 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | 0,2228 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,203 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0392 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1432 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng , rộng | 1,7575 | m3 | |
| Y | Công tác xây bệ thao tác tủ RMU, tủ hạ thế, trát móng trụ | |||
| 1 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 0,225 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,91 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU | 3,91 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,029 | 100m3 | |
| Z | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch đá xanh 30x30 | 10,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 7,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 7,2 | m3 | |
| AA | Đường trục hạ thế | |||
| AB | Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 8 | đầu |
| 2 | Cát đen | 0.0 | 25,453 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | 0.0 | 2.340 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 0.0 | 260 | m |
| 5 | Biển tên lộ | 0.0 | 8 | cái |
| 6 | Xà đỡ 01 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn đơn (18,22kg/ bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 02 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn đơn (26,45kg/ bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| 8 | ống co ngót 150 | 0.0 | 10 | m |
| 9 | Keo bọt epoxy | 0.0 | 2 | bình |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 | HDPE - TFP 3A f130/100 | 414 | m |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 14 | cái |
| AC | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 170 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | 26,2113 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ hè lát gạch đá xanh 30x30 | 36,3 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 6,3782 | m3 | |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 56,9368 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | 21,0391 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6254 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6254 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,6254 | 100m3 | |
| AD | Đường dây không | |||
| AE | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Composit | 1 | hộp |
| 2 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | 0.0 | 22,4 | bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 0.0 | 35 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 0.0 | 26 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông | LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL | 140 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | AM70 | 4 | cái |
| 7 | Biển tên lộ | 0.0 | 25 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | 0.0 | 20 | cuộn |
| 9 | Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 | 0.0 | 8 | cái |
| AF | Tiếp địa lặp lại tận dụng | |||
| 1 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | M50 | 3 | cái |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 3 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông | LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL | 3 | cái |
| 4 | Bu lông M8x30 | 3 | cái | |
| AG | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công | 0,355 | Km | |
| 2 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70 bằng thủ công | 0,079 | Km | |
| AH | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| AI | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè đá xanh 30x30 | 3,5 | m2 | |
| AJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè đá xanh 30x30 | 11,07 | m2 | |
| AK | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt >10,5m | 12 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 39,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt vỉa hè đá xanh 30x30 | 36,3 | m2 | |
| AL | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AM | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| AN | Cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa | 0,1 | ca | |
| AO | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AP | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa | 1 | ca | |
| AQ | DDK hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi | 0,5 | ca | |
| AR | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| AS | Phần TBA | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| AT | Hạng mục 2: Trạm biến áp Phương Liệt 47 | |||
| AU | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AV | Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy các ngăn đầu cáp, role bảo vệ, 01 đồng hồ báo khí, 01 bộ báo sự cố. | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A trọn bộ, lắp cho trụ thép | 600V-1000A (2x400A+2x250A+160A+25A) Indoor | 1 | tủ |
| 4 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 0.0 | 1 | bộ |
| 5 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 30kVAR, 440V, 3P | 2 | tụ |
| AW | Phần vật tư | |||
| AX | Cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 163 | m |
| AY | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) | 0.0 | 1 | trụ |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 30 | m |
| AZ | Phần đường trục hạ thế | |||
| BA | Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 533 | m |
| BB | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BC | Phần vật liệu | |||
| BD | Cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 2 | hộp |
| 2 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | 0.0 | 2 | tấm |
| 3 | Cát đen | 0.0 | 26,1579 | m3 |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | 0.0 | 1.449 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 0.0 | 161 | m |
| 6 | Biển tên lộ | 0.0 | 2 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 | HDPE - TFP 3A f195/150 | 152 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 8 | cái |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 22 | m | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 0,448 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 45,75 | m2 | |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 52,166 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | 19,1004 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3561 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3561 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,3561 | 100m3 | |
| BE | Trạm biến áp | |||
| BF | Vật tư | |||
| BG | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Biển tên lộ | 0.0 | 1 | cái |
| BH | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 0.0 | 13,5 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | M35 | 12 | cái |
| BI | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 32 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 0.0 | 14 | cái |
| BJ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) | 0.0 | 6 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) | 0.0 | 35 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 0.0 | 7 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 | 0.0 | 3 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 22 | m |
| 6 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 0.0 | 12 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 0.0 | 2 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | 0.0 | 2 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | M50 | 6 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | M35 | 12 | cái |
| 11 | Que hàn d=3-4 | 0.0 | 1 | kg |
| BK | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên TBA bằng tôn phản quang | 0.0 | 1 | cái |
| 2 | Biển an toàn | 0.0 | 3 | cái |
| 3 | Băng dính cách điện | 0.0 | 5 | cuộn |
| 4 | Sơn chống gỉ | 0.0 | 1 | kg |
| 5 | Sơn màu | 0.0 | 1 | kg |
| BL | Công tác làm móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 2,7 | m2 | |
| 2 | Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2,8958 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | 0,2228 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,203 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0392 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1432 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng , rộng | 1,7575 | m3 | |
| BM | Công tác xây bệ thao tác tủ RMU, tủ hạ thế, trát móng trụ | |||
| 1 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 0,225 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,91 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU | 3,91 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,029 | 100m3 | |
| BN | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 10,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 7,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 7,2 | m3 | |
| BO | Đường trục hạ thế | |||
| BP | Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 16 | đầu |
| 2 | Cát đen | 0.0 | 24,0238 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | 0.0 | 2.097 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 0.0 | 233 | m |
| 5 | Biển tên lộ | 0.0 | 16 | cái |
| 6 | ống co ngót 150 | 0.0 | 10 | m |
| 7 | Keo bọt epoxy | 0.0 | 2 | bình |
| 8 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 | HDPE - TFP 3A f130/100 | 525 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 17 | cái |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 32 | m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 0,635 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 77 | m2 | |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 59,3902 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | 29,164 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3406 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3406 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,3406 | 100m3 | |
| BQ | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| BR | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 45,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 7cm M200 | 6,4 | m2 | |
| BS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 10,8 | m2 | |
| BT | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 77 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 7cm M200 | 8 | m2 | |
| BU | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BV | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| BW | Cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa | 0,5 | ca | |
| BX | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BY | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa | 1 | ca | |
| BZ | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| CA | Phần TBA | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| CB | Hạng mục 3: Trạm biến áp Phương Liệt 26 | |||
| CC | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CD | Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy các ngăn đầu cáp, role bảo vệ, 01 đồng hồ báo khí, 01 bộ báo sự cố. | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A trọn bộ, lắp cho trụ thép | 600V-1000A (2x400A+2x250A+160A+25A) Indoor | 1 | tủ |
| 4 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 0.0 | 1 | bộ |
| 5 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 30kVAR, 440V, 3P | 2 | tụ |
| CE | Phần vật liệu | |||
| CF | Phần cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 14 | m |
| CG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) | 0.0 | 1 | trụ |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 30 | m |
| CH | Phần đường trục hạ thế | |||
| CI | Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 296 | m |
| CJ | Đường dây không | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 420 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 10 | m |
| CK | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CL | Phần vật liệu | |||
| CM | Cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 1 | hộp |
| 2 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | 0.0 | 1 | tấm |
| 3 | Cát đen | 0.0 | 1,6267 | m3 |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | 0.0 | 108 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 0.0 | 12 | m |
| 6 | Biển tên lộ | 0.0 | 2 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 | HDPE - TFP 3A f195/150 | 9 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 1 | cái |
| CN | Lắp đường cáp ngầm-24KV | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 4,6 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 3,7663 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 1,7116 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0211 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0211 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,0211 | 100m3 | |
| CO | Trạm biến áp | |||
| CP | Vật tư | |||
| CQ | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Biển tên lộ | 0.0 | 1 | cái |
| CR | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 0.0 | 13,5 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | M35 | 12 | cái |
| CS | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 32 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 0.0 | 14 | cái |
| CT | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) | 0.0 | 6 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) | 0.0 | 35 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 0.0 | 7 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 | 0.0 | 3 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 22 | m |
| 6 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 0.0 | 12 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 0.0 | 2 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | 0.0 | 2 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | M50 | 6 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | M35 | 12 | cái |
| 11 | Que hàn d=3-4 | 0.0 | 1 | kg |
| CU | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên TBA bằng tôn phản quang | 0.0 | 1 | cái |
| 2 | Biển an toàn | 0.0 | 3 | cái |
| 3 | Băng dính cách điện | 0.0 | 5 | cuộn |
| 4 | Sơn chống gỉ | 0.0 | 1 | kg |
| 5 | Sơn màu | 0.0 | 1 | kg |
| CV | Công tác làm móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 2,7 | m2 | |
| 2 | Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2,8958 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | 0,2228 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,203 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0392 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1432 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng , rộng | 1,7575 | m3 | |
| CW | Công tác xây bệ thao tác tủ RMU, tủ hạ thế, trát móng trụ | |||
| 1 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 0,225 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,91 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU | 3,91 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,029 | 100m3 | |
| CX | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 10,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 7,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 7,2 | m3 | |
| CY | Đường trục hạ thế | |||
| CZ | Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 8 | đầu |
| 2 | Cát đen | 0.0 | 15,5459 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | 0.0 | 1.332 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 0.0 | 148 | m |
| 5 | Biển tên lộ | 0.0 | 8 | cái |
| 6 | Xà đỡ 01 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn đơn (18,22kg/ bộ) | 0.0 | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 02 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn đơn (26,45kg/ bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| 8 | ống co ngót 150 | 0.0 | 10 | m |
| 9 | Keo bọt epoxy | 0.0 | 2 | bình |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 | HDPE - TFP 3A f130/100 | 283 | m |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 18 | cái |
| 12 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 58 | m | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | 9,3738 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 26 | m2 | |
| 15 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 72 | m | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 9,7677 | m3 | |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 32,3444 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | 12,6329 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0033 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0033 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,0033 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 10km | 0,12 | 100m3 | |
| DA | Đường dây không | |||
| DB | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 NPC | LT8,5/4.3/190 | 3 | cột |
| DC | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 45 | m |
| 2 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | 0.0 | 47,2 | bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 0.0 | 34 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 0.0 | 23 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông | LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL | 131 | cái |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (35,97kg/ bộ) | 0.0 | 5 | bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,2m cột LT tròn kép (36,47kg/ bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| 8 | Biển tên lộ | 0.0 | 25 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | 0.0 | 20 | cuộn |
| 10 | Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 | 0.0 | 16 | cái |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | 0.0 | 2 | bộ |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) | 0.0 | 2 | cọc |
| 13 | Thép tròn φ10 (0.617kg/m) | 0.0 | 16 | m |
| 14 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | 0.0 | 10 | bộ |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f32/25 | HDPE - TFP 3A f32/25 | 6 | m |
| 16 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | M50 | 4 | cái |
| 17 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 4 | m |
| 18 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông | LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL | 4 | cái |
| 19 | Bu lông M8x30 | 4 | cái | |
| DD | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,3 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | 3 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,34 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0234 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0234 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,0234 | 100m3 | |
| DE | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 0,0504 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 0,432 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,3816 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0005 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0005 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,0005 | 100m3 | |
| DF | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5; LT7,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công | 0,258 | Km | |
| 3 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70 bằng thủ công | 0,002 | Km | |
| 4 | Tháo hạ dây M 2x25 bằng thủ công | 29 | 1 m | |
| 5 | Thu hồi xà nánh hạ thế | 2 | bộ | |
| 6 | V/c cột bê tông cự ly ≤100m | 1,59 | bộ | |
| DG | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| DH | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 4,6 | m2 | |
| DI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 10,8 | m2 | |
| DJ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 17,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 26 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 10cm M200 | 19,35 | m2 | |
| DK | Phần cáp đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 7cm M200 (TĐLL) | 0,72 | m2 | |
| DL | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DM | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| DN | Cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa | 0,1 | ca | |
| DO | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DP | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa | 1 | ca | |
| DQ | DDK hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi | 0,5 | ca | |
| DR | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| DS | Phần TBA | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| DT | Hạng mục 4: Trạm biến áp Thượng Đình 15 | |||
| DU | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DV | Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy các ngăn đầu cáp, role bảo vệ, 01 đồng hồ báo khí, 01 bộ báo sự cố. | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A trọn bộ, lắp cho trụ thép | 600V-1000A (2x400A+2x250A+160A+25A) Indoor | 1 | tủ |
| 4 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 0.0 | 1 | bộ |
| 5 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 30kVAR, 440V, 3P | 2 | tụ |
| DW | Phần vật liệu | |||
| DX | Cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 22 | m |
| DY | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) | 0.0 | 1 | trụ |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 30 | m |
| DZ | Phần đường trục hạ thế | |||
| EA | Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 174 | m |
| EB | Đường dây không | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 300 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 44 | m |
| EC | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ED | Phần vật liệu | |||
| EE | Cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 1 | hộp |
| 2 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | 0.0 | 1 | tấm |
| 3 | Cát đen | 0.0 | 4,0443 | m3 |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | 0.0 | 180 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 0.0 | 34 | m |
| 6 | Biển tên lộ | 0.0 | 2 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 | HDPE - TFP 3A f195/150 | 17 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 3 | cái |
| EF | Lắp đường cáp ngầm-24KV | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 28 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | 4,62 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 1,6 | m2 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 7,544 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 2,7053 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0948 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0948 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,0948 | 100m3 | |
| EG | Trạm biến áp | |||
| EH | Vật tư | |||
| EI | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Biển tên lộ | 0.0 | 1 | cái |
| EJ | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 0.0 | 13,5 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | M35 | 12 | cái |
| EK | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 32 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 0.0 | 14 | cái |
| EL | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) | 0.0 | 6 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) | 0.0 | 35 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 0.0 | 7 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 | 0.0 | 3 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 22 | m |
| 6 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 0.0 | 12 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 0.0 | 2 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | 0.0 | 2 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | M50 | 6 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | M35 | 12 | cái |
| 11 | Que hàn d=3-4 | 0.0 | 1 | kg |
| EM | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên TBA bằng tôn phản quang | 0.0 | 1 | cái |
| 2 | Biển an toàn | 0.0 | 3 | cái |
| 3 | Băng dính cách điện | 0.0 | 5 | cuộn |
| 4 | Sơn chống gỉ | 0.0 | 1 | kg |
| 5 | Sơn màu | 0.0 | 1 | kg |
| EN | Công tác làm móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 2,7 | m2 | |
| 2 | Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2,8958 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | 0,2228 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,203 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0392 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1432 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng , rộng | 1,7575 | m3 | |
| EO | Công tác xây bệ thao tác tủ RMU, tủ hạ thế, trát móng trụ | |||
| 1 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 0,225 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,91 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU | 3,91 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,029 | 100m3 | |
| EP | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 10,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 7,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 7,2 | m3 | |
| EQ | Đường trục hạ thế | |||
| ER | Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 8 | đầu |
| 2 | Cát đen | 0.0 | 7,8818 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | 0.0 | 702 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 0.0 | 78 | m |
| 5 | Biển tên lộ | 0.0 | 8 | cái |
| 6 | Thang đỡ 03; 04 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn kép (188,1916kg/ bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| 7 | ống co ngót 150 | 0.0 | 10 | m |
| 8 | Keo bọt epoxy | 0.0 | 2 | bình |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 | HDPE - TFP 3A f130/100 | 169 | m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 4 | cái |
| 11 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 56 | m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | 6,9883 | m3 | |
| 13 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 50 | m | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 8,9375 | m3 | |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 12,2092 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | 2,3758 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2576 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2576 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,2576 | 100m3 | |
| ES | Đường dây không | |||
| ET | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 NPC | LT8,5/4.3/190 | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 NPC | LT7,5/6/190 | 4 | cột |
| EU | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 136 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 24 | m |
| 3 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Composit | 6 | hộp |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | Composit, ATM 1 pha 40A -Huyndai/Ấn Độ | 3 | hộp |
| 5 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | 0.0 | 112 | bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 0.0 | 28 | bộ |
| 7 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 0.0 | 8 | cái |
| 8 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông | LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL | 90 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | AM70 | 52 | cái |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (35,97kg/ bộ) | 0.0 | 3 | bộ |
| 11 | Biển tên lộ | 0.0 | 16 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | 0.0 | 20 | cuộn |
| 13 | Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 | 0.0 | 16 | cái |
| 14 | Tiếp địa lặp lại | 0.0 | 2 | bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) | 0.0 | 2 | cọc |
| 16 | Thép tròn φ10 (0.617kg/m) | 0.0 | 16 | m |
| 17 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | 0.0 | 10 | bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f32/25 | HDPE - TFP 3A f32/25 | 6 | m |
| 19 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | M50 | 2 | cái |
| 20 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 21 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông | LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL | 2 | cái |
| 22 | Bu lông M8x30 | 2 | cái | |
| EV | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,64 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | 6,4 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 4,64 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0464 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0464 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,0464 | 100m3 | |
| EW | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 0,0504 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 0,432 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,3816 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0005 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0005 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,0005 | 100m3 | |
| EX | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột LT8,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 5 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H8,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | cột | |
| 4 | Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x120 bằng thủ công | 0,167 | Km | |
| 6 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công | 0,21 | Km | |
| 7 | Tháo hạ dây M 2x25 bằng thủ công | 100 | 1 m | |
| 8 | V/c cột bê tông cự ly ≤100m | 4,63 | tấn | |
| EY | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| EZ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 8,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 1,6 | m2 | |
| FA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 10,8 | m2 | |
| FB | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 14 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 7cm M200 | 16,25 | m2 | |
| FC | Phần cáp đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 7cm M200 (TĐLL) | 0,72 | m2 | |
| FD | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FE | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| FF | Cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa | 0,2 | ca | |
| FG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FH | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa | 1 | ca | |
| FI | DDK hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| FJ | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| FK | Phần TBA | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| FL | Hạng mục 5: Trạm biến áp Thượng Đình 24 | |||
| FM | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FN | Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy các ngăn đầu cáp, role bảo vệ, 01 đồng hồ báo khí, 01 bộ báo sự cố. | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A trọn bộ, lắp cho trụ thép | 600V-1000A (2x400A+2x250A+160A+25A) Indoor | 1 | tủ |
| 4 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 1MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 2MCCB 3P-400A, 1MCCB 3P-250A (1200x425x425) | 2 | tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 0.0 | 1 | bộ |
| 6 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 30kVAR, 440V, 3P | 2 | tụ |
| FO | Phần vật liệu | |||
| FP | Cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 37 | m |
| FQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) | 0.0 | 1 | trụ |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 30 | m |
| FR | Phần đường trục hạ thế | |||
| FS | Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 288 | m |
| FT | Đường dây không | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 171 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 72 | m |
| FU | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FV | Phần vật liệu | |||
| FW | Cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 2 | hộp |
| 2 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | 0.0 | 2 | tấm |
| 3 | Cát đen | 0.0 | 5,3547 | m3 |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | 0.0 | 337,5 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 0.0 | 37,5 | m |
| 6 | Biển tên lộ | 0.0 | 2 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 | HDPE - TFP 3A f195/150 | 28 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 2 | cái |
| FX | Lắp đường cáp ngầm-24KV | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 21 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | 4,0524 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 3,2 | m2 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 9,7756 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 2,9842 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1088 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1088 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,1088 | 100m3 | |
| FY | Trạm biến áp | |||
| FZ | Vật tư | |||
| GA | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Biển tên lộ | 0.0 | 1 | cái |
| GB | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 0.0 | 13,5 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | M35 | 12 | cái |
| GC | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 32 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 0.0 | 14 | cái |
| GD | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) | 0.0 | 6 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) | 0.0 | 35 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 0.0 | 7 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 | 0.0 | 3 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 22 | m |
| 6 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 0.0 | 12 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 0.0 | 2 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | 0.0 | 2 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | M50 | 6 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | M35 | 12 | cái |
| 11 | Que hàn d=3-4 | 0.0 | 1 | kg |
| GE | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên TBA bằng tôn phản quang | 0.0 | 1 | cái |
| 2 | Biển an toàn | 0.0 | 3 | cái |
| 3 | Băng dính cách điện | 0.0 | 5 | cuộn |
| 4 | Sơn chống gỉ | 0.0 | 1 | kg |
| 5 | Sơn màu | 0.0 | 1 | kg |
| GF | Công tác làm móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 2,7 | m2 | |
| 2 | Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2,8958 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | 0,2228 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,203 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0392 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1432 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng , rộng | 1,7575 | m3 | |
| GG | Công tác xây bệ thao tác tủ RMU, tủ hạ thế, trát móng trụ | |||
| 1 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 0,225 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,91 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU | 3,91 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,029 | 100m3 | |
| GH | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 10,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 7,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 7,2 | m3 | |
| GI | Đường trục hạ thế | |||
| GJ | Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 10 | đầu |
| 2 | Cát đen | 0.0 | 21,0223 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | 0.0 | 1.809 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 0.0 | 201 | m |
| 5 | Biển tên lộ | 0.0 | 10 | cái |
| 6 | Xà đỡ 01 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn đơn (18,22kg/ bộ) | 0.0 | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ Pilar | MKNN | 2 | cái |
| 8 | ống co ngót 150 | 0.0 | 10 | m |
| 9 | Keo bọt epoxy | 0.0 | 2 | bình |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 | HDPE - TFP 3A f130/100 | 274,5 | m |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 15 | cái |
| 12 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 6 | m | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 0,48 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 72,5 | m2 | |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 53,2581 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | 26,9425 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2767 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2767 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,2767 | 100m3 | |
| GK | Móng tủ Pillar | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 0,838 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 0,336 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,268 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 0,104 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,948 | m2 | |
| 6 | Sơn bệ tủ Pillar | 0,948 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0013 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0013 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,0013 | 100m3 | |
| GL | Tiếp địa tủ Pillar | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | 0,0108 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0108 | 100m3 | |
| GM | Đường dây không | |||
| GN | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 NPC | LT7,5/6/190 | 12 | cột |
| GO | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 100 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 40 | m |
| 3 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Composit | 2 | hộp |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | Composit, ATM 1 pha 40A -Huyndai/Ấn Độ | 5 | hộp |
| 5 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | 0.0 | 87,2 | bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 0.0 | 20 | bộ |
| 7 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông | LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL | 93 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | AM70 | 52 | cái |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (35,97kg/ bộ) | 0.0 | 16 | bộ |
| 10 | Biển tên lộ | 0.0 | 13 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | 0.0 | 20 | cuộn |
| 12 | Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 | 0.0 | 8 | cái |
| 13 | Tiếp địa lặp lại | 0.0 | 2 | bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) | 0.0 | 2 | cọc |
| 15 | Thép tròn φ10 (0.617kg/m) | 0.0 | 16 | m |
| 16 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | 0.0 | 10 | bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f32/25 | HDPE - TFP 3A f32/25 | 6 | m |
| 18 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | M50 | 2 | cái |
| 19 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 2 | m |
| 20 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông | LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL | 2 | cái |
| 21 | Bu lông M8x30 | 2 | cái | |
| GP | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 12 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | 12 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 9,36 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0936 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0936 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,0936 | 100m3 | |
| GQ | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 0,0504 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 0,432 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,3816 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0005 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0005 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,0005 | 100m3 | |
| GR | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ Pillar | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thu hồi cột H6,5, LT7,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 16 | cột | |
| 3 | Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 19 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công | 0,251 | Km | |
| 5 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70 bằng thủ công | 0,045 | Km | |
| 6 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x50 bằng thủ công | 0,045 | Km | |
| 7 | Tháo hạ dây M 2x25 bằng thủ công | 75 | 1 m | |
| 8 | V/c cột bê tông cự ly ≤100m | 8,9 | tấn | |
| GS | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| GT | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 7,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 3,2 | m2 | |
| GU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 10,8 | m2 | |
| GV | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 72,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 7cm M200 | 1,5 | m2 | |
| GW | Phần cáp đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 7cm M200 (TĐLL) | 0,72 | m2 | |
| GX | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GY | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| GZ | Cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa | 0,5 | ca | |
| HA | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HB | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa | 1 | ca | |
| HC | DDK hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 2 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| HD | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| HE | Phần TBA | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| HF | Hạng mục 6: Trạm biến áp Kim Giang 12 | |||
| HG | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HH | Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2; 1 đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2; điện trở sấy các ngăn đầu cáp, role bảo vệ, 01 đồng hồ báo khí, 01 bộ báo sự cố. | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A trọn bộ, lắp cho trụ thép | 600V-1000A (2x400A+2x250A+160A+25A) Indoor | 1 | tủ |
| 4 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 0.0 | 1 | bộ |
| 5 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 30kVAR, 440V, 3P | 2 | tụ |
| HI | Phần vật liệu | |||
| HJ | Cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 25 | m |
| HK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) | 0.0 | 1 | trụ |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 30 | m |
| HL | Phần đường trục hạ thế | |||
| HM | Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 136 | m |
| HN | Đường dây không | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 559 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 54 | m |
| HO | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HP | Phần vật liệu | |||
| HQ | Cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 2 | hộp |
| 2 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | 0.0 | 2 | tấm |
| 3 | Cát đen | 0.0 | 1,8825 | m3 |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | 0.0 | 144 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 0.0 | 16 | m |
| 6 | Biển tên lộ | 0.0 | 2 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 | HDPE - TFP 3A f195/150 | 17 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 4 | cái |
| HR | Lắp đường cáp ngầm-24KV | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 5,55 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 4,7503 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 2,181 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0264 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0264 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,0264 | 100m3 | |
| HS | Trạm biến áp | |||
| HT | Vật tư | |||
| HU | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Biển tên lộ | 0.0 | 1 | cái |
| HV | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 0.0 | 13,5 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | M35 | 12 | cái |
| HW | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 32 | m |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 0.0 | 14 | cái |
| HX | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) | 0.0 | 6 | cọc |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) | 0.0 | 35 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 0.0 | 7 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 | 0.0 | 3 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 22 | m |
| 6 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 0.0 | 12 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 0.0 | 2 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | 0.0 | 2 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | M50 | 6 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | M35 | 12 | cái |
| 11 | Que hàn d=3-4 | 0.0 | 1 | kg |
| HY | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên TBA bằng tôn phản quang | 0.0 | 1 | cái |
| 2 | Biển an toàn | 0.0 | 3 | cái |
| 3 | Băng dính cách điện | 0.0 | 5 | cuộn |
| 4 | Sơn chống gỉ | 0.0 | 1 | kg |
| 5 | Sơn màu | 0.0 | 1 | kg |
| HZ | Công tác làm móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 2,7 | m2 | |
| 2 | Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2,8958 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | 0,2228 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,203 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0392 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1432 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng , rộng | 1,7575 | m3 | |
| IA | Công tác xây bệ thao tác tủ RMU, tủ hạ thế, trát móng trụ | |||
| 1 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 0,225 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,91 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU | 3,91 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,029 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,029 | 100m3 | |
| IB | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 10,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 7,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 7,2 | m3 | |
| IC | Đường trục hạ thế | |||
| ID | Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 8 | đầu |
| 2 | Cát đen | 0.0 | 4,9524 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 (gạch không nung) | 0.0 | 504 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 0.0 | 56 | m |
| 5 | Biển tên lộ | 0.0 | 8 | cái |
| 6 | Xà đỡ 02 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn kép (41,38kg/ bộ) | 0.0 | 2 | bộ |
| 7 | ống co ngót 150 | 0.0 | 10 | m |
| 8 | Keo bọt epoxy | 0.0 | 2 | bình |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 | HDPE - TFP 3A f130/100 | 124,5 | m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 4 | cái |
| 11 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 27 | m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | 3,375 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 5,5 | m2 | |
| 14 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 12 | m | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 0,96 | m3 | |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 11,085 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | 3,9157 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1157 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1157 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,1157 | 100m3 | |
| IE | Đường dây không | |||
| IF | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 NPC | LT8,5/4.3/190 | 20 | cột |
| IG | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 60 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 88 | m |
| 3 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Composit | 12 | hộp |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | Composit, ATM 1 pha 40A -Huyndai/Ấn Độ | 11 | hộp |
| 5 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | 0.0 | 52,8 | bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 0.0 | 48 | bộ |
| 7 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 0.0 | 19 | cái |
| 8 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông | LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL | 128 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | AM70 | 60 | cái |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (35,97kg/ bộ) | 0.0 | 13 | bộ |
| 11 | Xà nánh kép 1,2m cột LT tròn kép (36,47kg/ bộ) | 0.0 | 3 | bộ |
| 12 | Biển tên lộ | 0.0 | 29 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | 0.0 | 20 | cuộn |
| 14 | Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 | 0.0 | 16 | cái |
| 15 | Tiếp địa lặp lại | 0.0 | 4 | bộ |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - 2.5m (14.3kg/ cọc) | 0.0 | 4 | cọc |
| 17 | Thép tròn φ10 (0.617kg/m) | 0.0 | 32 | m |
| 18 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | 0.0 | 20 | bộ |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f32/25 | HDPE - TFP 3A f32/25 | 12 | m |
| 20 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | M50 | 4 | cái |
| 21 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 4 | m |
| 22 | Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông | LV-IPC 95-95 (35-95/6-95) 2BL | 4 | cái |
| 23 | Bu lông M8x30 | 4 | cái | |
| IH | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 16 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | 16 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 11,6 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,116 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,116 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,116 | 100m3 | |
| II | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 0,1008 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 rộng ≤1m sâu ≤1m | 0,864 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 0,7632 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,001 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,001 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(10 km tiếp theo) | 0,001 | 100m3 | |
| IJ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột LT7,5 bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột LT8,5, bằng thủ công | 5 | cột | |
| 3 | Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x50 bằng thủ công | 0,223 | Km | |
| 5 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công | 0,071 | Km | |
| 6 | Tháo hạ dây M 2x25 bằng thủ công | 42 | 1 m | |
| 7 | V/c cột bê tông cự ly ≤100m | 4,4 | tấn | |
| IK | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| IL | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 5,55 | m2 | |
| IM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 10,8 | m2 | |
| IN | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt | 6,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 5,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 7cm M200 | 3 | m2 | |
| IO | Phần cáp đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 7cm M200 (TĐLL) | 1,44 | m2 | |
| IP | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| IQ | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| IR | Cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa | 0,5 | ca | |
| IS | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| IT | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn vận chuyển ống nhựa | 0,5 | ca | |
| IU | DDK hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 3 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi | 3 | ca | |
| IV | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| IW | Phần TBA | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.688371039E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.37674207E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng mới các TBA hoặc Nâng công suất các TBA. hoặc cải tạo lưới điện trung hạ thế có cấp điện áp từ 22 kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.187.906.485 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.563.719.455 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi