Gói thầu: Sửa chữa lớn bếp ăn ca tại Nhà máy thủy điện Bản Chát và trụ sở Công ty
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn bếp ăn ca tại Nhà máy thủy điện Bản Chát và trụ sở Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 do EVN thu xếp cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 13:44:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 514,311,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN CA TẠI NMTĐ BẢN CHÁT | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 24,06 | m² |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 21,76 | m² |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 378,34 | m² |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 404,42 | m² |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 5,48 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 62,74 | m² |
| 8 | Sửa chữa toàn bộ hệ thống điện của bếp (bếp có hiện tượng rò điện, điện trong nhà vệ sinh không sáng) | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1 | ĐVT |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn trần phòng Nhà ăn kt 600x600cm. | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Thay bàn thờ gỗ gụ, phun sơn bóng PU, kt 61x107cm treo tường. | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+chân lửng | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,88 | m³ |
| 19 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,47 | m³ |
| 20 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 15,36 | m² |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường phía trên bếp nấu | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3,14 | m² |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 11,25 | m² |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn cửa Việt Pháp và phụ kiện đồng bộ | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 31,82 | m² |
| 24 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 8,49 | m² |
| 25 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 56,97 | m² |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 27 | Thay 02 xi phông chậu rửa bát | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa bát | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1 | lỗ |
| 30 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm. | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm, mạ màu, tôn dày 0,45mm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m² |
| 33 | Lắp đặt hệ thống chụp hút mùi bằng inox (kt 2x0,7x1m) | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 65 | kg |
| 34 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤1,5kw | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | NHÀ ĂN TẠI TRỤ SỞ CÔNG TY | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 31,78 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3,46 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 7,62 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 5,59 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m² |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 15,74 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 49,11 | m² |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 54,24 | m² |
| 10 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 33,6 | m² |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 23,2 | m² |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 13,25 | m² |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 13,25 | m² |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 4,32 | m² |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 49,11 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 95,85 | m² |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m² |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 7,6 | m² |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại đặt trên bàn đá. | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường bằng đá tiết diện | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1,26 | m² |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 35 | Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composit + phụ kiện inox 304 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 11,6 | m² |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,9 | m³ |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m² |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt máy xì khô | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt xi phông chậu rửa mặt | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực hoặc bản gốc, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
720.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi