Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; Cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng; Hệ thống cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414910-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; Cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng; Hệ thống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20210412466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Tiền sử dụng đất năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 18:07:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,843,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 1. NỀN ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6038 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2998 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2764 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4623 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4546 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6586 100m3
8 GIA CỐ TRÀM: 0.0 0 0.0
9 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1008 100m
10 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1376 100m
11 Cung cấp cừ tràm dài 4.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,44 m
12 Thép buộc tròn d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,54 kg
13 2. MẶT ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
14 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7674 100m2
15 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối 0x4 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6387 100m3
16 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0x4 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5294 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9246 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9246 100m2
19 BÓ VỈA: 0.0 0 0.0
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4133 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,31 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,12 m3
23 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4528 100m2
24 VỈA HÈ: 0.0 0 0.0
25 Rải nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4089 100m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,09 m3
27 Lát gạch xi măng (gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,89 m2
28 BÓ NỀN: 0.0 0 0.0
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2518 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,39 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,39 m3
32 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5184 100m2
33 VẠCH KẺ ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1 m2
35 BIỂN BÁO: 0.0 0 0.0
36 Cung cấp trụ đở biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 trụ
37 Cung cấp biển tên đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Cung cấp biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Cung cấp biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
40 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Cung cấp Bu long biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
44 Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 kg
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
B HẠNG MỤC 2: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 ĐÀO ĐẤT MÓNG: 0.0 0 0.0
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7804 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,71 m3
4 MÓNG CỐNG DƯỚI ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
5 Đóng cọc tràm dài >3.7m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,768 100m
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,35 m3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m2
10 SX lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1061 tấn
11 CUNG CÁP & LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG: 0.0 0 0.0
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (chỉ tính công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 1 đoạn ống
13 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, HL93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 m
14 MỐI NỐI CỐNG: 0.0 0 0.0
15 Lắp dựng cốt thép mối nối cống ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3655 tấn
16 Bê tông mối nôi cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,21 m3
17 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7043 100m2
18 NẮP HỐ GA: 0.0 0 0.0
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0376 tấn
20 Cung cấp nắp gang hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 KHUÔN HỐ GA: 0.0 0 0.0
22 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0273 tấn
23 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0887 tấn
24 Bê tông khuôn hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
25 Ván khuôn khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1174 100m2
26 HỐ GA: 0.0 0 0.0
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7039 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,52 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3777 100m2
33 HỐ THU NƯỚC: 0.0 0 0.0
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0514 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1542 tấn
36 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0158 tấn
37 Gia công cấu kiện thép V50x50 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1315 tấn
38 Cung cấp thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,52 kg
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
40 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5711 100m2
42 Cung cấp ống PVC 168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m
43 Cung cấp ống HDPE 315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,5 m
44 Cung cấp nắp gang hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
47 ĐẮP HỐ MÓNG: 0.0 0 0.0
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0575 100m3
49 CỬA XẢ: 0.0 0 0.0
50 Đóng cọc tràm dài 3.7m bằng máy dào 0,5m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1616 100m
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,377 m3
53 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0853 100m2
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1813 tấn
55 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1144 tấn
56 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,947 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
C HẠNG MỤC 3: CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5321 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 100m3
3 Rải nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0247 100m2
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,451 m3
6 Lắp dựng Trụ BTLT Ø90, L=6m + Cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 tấn
7 Trụ bê tông ly tâm Ø90, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 trụ
8 Cần đèn đơn STK Ø34, cao 0.4m; dài 1.5m + 02 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cần
9 Đai thép + khóa đai kẹp Ống nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Đai thép + khóa đai ghép trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
11 Boulon 12x250 ghép trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,468 10 tấn/1km
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 1 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 1 cấu kiện
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 tấn
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 tấn
17 Lắp đặt Rack 1 + boulon 12x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
18 Lắp đặt Rack 1 + boulon 12x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt Ống nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
20 Lắp đặt Đồng hồ hẹn giờ điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt MCB 2P - 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt Contactor 3P-220V-22A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Kéo Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
24 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
25 Lắp Đèn đường Led 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
26 Luồn Cáp đồng bọc CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100m
27 Lắp Tủ điện Composite kín nước KT :300x500x220 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
28 Kẹp cáp IPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
29 Cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
30 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
D HẠNG MỤC 4: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dầy 3mm, NP = 8 bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100 m
2 Lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt KNR ngoài HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt KNR ngoài PVC nối băng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt nút bít HDPE nối nhanh, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt van (T), đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt chụp van (G) + D114 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,25 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4025 100m3
14 Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4978 m3
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100m
16 Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 100m
17 PHẦN CHUYỂN MẠNG: 15 hộ 0.0 0 0.0
18 Lắp đai khởi thuỷ PVC, đường kính ống 60/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
19 Lắp đặt hai đầu răng (S) nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
20 Lắp đặt van (T), đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
21 Lắp đặt khớp nối răng ngoài, ĐK 20x3/4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
22 Lắp đặt khớp nối răng trong, ĐK 20x3/4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
23 Cung cấp, lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, dầy 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 1m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). (toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->