Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; Cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng; Hệ thống cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Nền, mặt đường; Cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng; Hệ thống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Tiền sử dụng đất năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 18:07:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,843,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | 1. NỀN ĐƯỜNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6038 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2998 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2764 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4623 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4546 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6586 | 100m3 |
| 8 | GIA CỐ TRÀM: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 9 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1008 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1376 | 100m |
| 11 | Cung cấp cừ tràm dài 4.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | m |
| 12 | Thép buộc tròn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,54 | kg |
| 13 | 2. MẶT ĐƯỜNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7674 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối 0x4 loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6387 | 100m3 |
| 16 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0x4 loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5294 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9246 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9246 | 100m2 |
| 19 | BÓ VỈA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4133 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,31 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,12 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4528 | 100m2 |
| 24 | VỈA HÈ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 25 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4089 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,09 | m3 |
| 27 | Lát gạch xi măng (gạch Terrazzo KT 40x40x3,2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,89 | m2 |
| 28 | BÓ NỀN: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2518 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,39 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,39 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5184 | 100m2 |
| 33 | VẠCH KẺ ĐƯỜNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1 | m2 |
| 35 | BIỂN BÁO: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 36 | Cung cấp trụ đở biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | trụ |
| 37 | Cung cấp biển tên đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp Bu long biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 44 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | kg |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ĐÀO ĐẤT MÓNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7804 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,71 | m3 |
| 4 | MÓNG CỐNG DƯỚI ĐƯỜNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 5 | Đóng cọc tràm dài >3.7m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,768 | 100m |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 10 | SX lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1061 | tấn |
| 11 | CUNG CÁP & LẮP ĐẶT ỐNG CỐNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1 đoạn ống |
| 13 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m |
| 14 | MỐI NỐI CỐNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3655 | tấn |
| 16 | Bê tông mối nôi cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,21 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7043 | 100m2 |
| 18 | NẮP HỐ GA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 20 | Cung cấp nắp gang hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | KHUÔN HỐ GA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0887 | tấn |
| 24 | Bê tông khuôn hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 25 | Ván khuôn khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1174 | 100m2 |
| 26 | HỐ GA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7039 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,52 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3777 | 100m2 |
| 33 | HỐ THU NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1542 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép V50x50 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,52 | kg |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 40 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5711 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp ống PVC 168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 43 | Cung cấp ống HDPE 315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5 | m |
| 44 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 47 | ĐẮP HỐ MÓNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0575 | 100m3 |
| 49 | CỬA XẢ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 50 | Đóng cọc tràm dài 3.7m bằng máy dào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1616 | 100m |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1813 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | tấn |
| 56 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,947 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5321 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,451 | m3 |
| 6 | Lắp dựng Trụ BTLT Ø90, L=6m + Cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | tấn |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm Ø90, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | trụ |
| 8 | Cần đèn đơn STK Ø34, cao 0.4m; dài 1.5m + 02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cần |
| 9 | Đai thép + khóa đai kẹp Ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Đai thép + khóa đai ghép trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Boulon 12x250 ghép trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,468 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Rack 1 + boulon 12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Rack 1 + boulon 12x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt Đồng hồ hẹn giờ điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Contactor 3P-220V-22A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 24 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp Đèn đường Led 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 26 | Luồn Cáp đồng bọc CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m |
| 27 | Lắp Tủ điện Composite kín nước KT :300x500x220 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Kẹp cáp IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 29 | Cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC 4: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dầy 3mm, NP = 8 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt KNR ngoài HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt KNR ngoài PVC nối băng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bít HDPE nối nhanh, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van (T), đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chụp van (G) + D114 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,25 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4025 | 100m3 |
| 14 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4978 | m3 |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 17 | PHẦN CHUYỂN MẠNG: 15 hộ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ PVC, đường kính ống 60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt hai đầu răng (S) nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt van (T), đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối răng ngoài, ĐK 20x3/4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối răng trong, ĐK 20x3/4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). (toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi