Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423088-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210237451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu, sự nghiệp kinh tế và nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 11:36:00 đến ngày 2021-04-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,444,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,002 100m3
2 Đắp đất, độ chặt K95 nt 13,433 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng 0,4kg/m2 nt 284,362 100m2
4 Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí thi công nt 36,898 100T
5 Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 5cm nt 320,854 100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V, E-HSMT 346,84 m2
2 Khoan tạo lỗ và cung cấp, lắp đặt đinh phản quang nt 109 cái
3 Cọc tiêu nt 14 cái
D VỆ SINH MẶT ĐƯỜNG
1 Vệ sinh khe Chương V, E-HSMT 61,64 m2
2 Làm khe co nt 4.745,04 m
3 Làm khe dọc nt 5.687 m
4 Làm khe giãn nt 474 m
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng, đất cấp II (tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V, E-HSMT 30,056 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, đá Dmax ≤6 nt 118,23 m3
3 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm nt 12,597 tấn
4 Bê tông rãnh nước M200, đá Dmax ≤2 nt 400,35 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa nt 65,42 m2
6 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm nt 11,92 tấn
7 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm nt 10,115 tấn
8 Bê tông tấm đan M250, đá Dmax ≤2 nt 131,06 m3
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông nt 1,404 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 1.404 tấm
F GIA CỐLỀ
1 Đào nền đường, đất cấp II Chương V, E-HSMT 1,55 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt K98 nt 2,127 100m3
3 Rải giấy dầu nt 7,091 100m2
4 Bê tông mặt đường M250, đá Dmax ≤4 nt 155 m3
5 Làm khe co nt 143,2 m
6 Làm khe giãn nt 11 m
7 Đệm gỗ khe giãn nt 0,03 m3
G MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN CONG
1 Lu tăng cường đạt độ chặt K98 Chương V, E-HSMT 0,162 100m3
2 Rải giấy dầu nt 0,541 100m2
3 Bê tông mặt đường M250, đá Dmax ≤4 nt 11,89 m3
4 Làm khe co nt 10,81 m
5 Làm khe dọc nt 78,99 m
6 Làm khe giãn nt 0,9 m
7 Đệm gỗ khe giãn nt 0,002 m3
H CỬA XẢ
1 Đào đất hố móng, đất cấp II (tận dụng để đắp đạt độ chặt yêu cầu còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V, E-HSMT 1,505 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax≤6 nt 7,37 m3
3 Bê tông cửa xả M200, đá Dmax ≤2 nt 13,7 m3
4 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm nt 0,036 tấn
5 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm nt 0,024 tấn
6 Bê tông tấm đan M250, đá Dmax ≤2 nt 0,384 m3
7 Lắp đặt tấm đan nt 4 Tấm
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm nt 6 cái
9 Lắp đặt cống dài 4m - Đường kính 800mm, H10 nt 5 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm nt 3 mối nối
11 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m nt 3 1 rọ
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 Chương V, E-HSMT 12 biển
2 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật nt 4 biển
3 Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) nt 188,86 kg
4 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm nt 4 cái
5 Bê tông móng, mác 150, đá Dmax ≤4 nt 2,13 m3
6 Cung cấp trụ tre tại công trường nt 160,8 m
7 Sơn 2 lớp trụ tre phản quang nt 44,2 m2
8 Lắp dựng móng trụ Barie nt 201 cái
9 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm nt 600 m
10 Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông thi công thảm nhựa nt 15 công
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: B = A*5% Theo quy định hiện hành 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.84E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN và công trình thoát nước….
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->