Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422878-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210237051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ, vốn ngân sách nhà nước, vốn trung ương hỗ trợ và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 11:23:00 đến ngày 2021-04-19 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,468,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp 3 Chương V, E-HSMT 0,473 100m3
2 Đắp đất nền đường độ chặt K95 nt 2,935 100m3
3 Đào bỏ BTXM mặt đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 5,119 100m3
4 Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 nt 6,98 100m3
5 Lót giấy dầu nt 23,267 100m2
6 Đổ BT mặt đường M250 đá Dmax40 nt 511,87 m3
7 Khe co KT: 0,5x05cm nt 305,67 m
8 Khe dãn KT: 2x22cm nt 21 m
9 Vệ sinh khe co giãn mặt BTXM nt 27,72 m2
10 Chít matit nhựa hoàn trả khe dọc KT:1x4cm nt 2.139,13 m
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,4kg/m2 nt 326,047 100m2
12 Sản xuất và vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ nt 43,415 100tấn
13 Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày đã lèn ép 5 cm nt 377,521 100m2
C CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Sơn tim đường, chiều dày 2,0 mm Chương V, E-HSMT 290,6 m2
2 Sơn vạch giảm tốc, chiều dày 5,0 mm nt 39,6 m2
3 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang nt 23 cái
4 Xây dựng cọc tiêu nt 92 cái
5 Xây dựng biển báo tam giác nt 37 cái
D RÃNH KM12+9,50 - KM12+43,5 (TRÁI TUYẾN)
E Gia cố lề
1 Đào khuôn, đất cấp 3 Chương V, E-HSMT 3,74 m3
2 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 nt 0,051 100m3
3 Lót giấy dầu nt 0,17 100m2
4 Đổ BT lề M250 đá Dmax40 nt 3,74 m3
5 Khe co KT: 0,5x5cm nt 3,12 m
6 Khe dãn KT: 2x22cm nt 1,28 m
F Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất cấp 3 (kể cả lắp đất đạt độ chặt yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi qui định) Chương V, E-HSMT 0,449 100m3
2 Làm lớp đá đệm đá Dmax60 đầm chặt nt 2,86 m3
3 Bê tông rãnh, đá Dmax20, M200 nt 7,18 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK10mm nt 0,171 tấn
5 Cốt thép rãnh, ĐK6mm nt 0,06 tấn
6 Cốt thép tấm đan, ĐK10mm nt 0,292 tấn
7 Cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,029 tấn
8 Cốt thép tấm đan 10 nt 0,2 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá Dmax20, M250 nt 3,13 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 34 cái
G RÃNH KM12+177 - KM12+240(TRÁI TUYẾN)
H Gia cố lề
1 Đào rãnh, đất cấp 3 (kể cả lắp đất đạt độ chặt yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi qui định) Chương V, E-HSMT 17,49 m3
2 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 nt 0,239 100m3
3 Lót giấy dầu nt 0,795 100m2
4 Đổ BT lề M250 đá Dmax40 nt 17,49 m3
5 Khe co KT: 0,5x5cm nt 14,58 m
6 Khe dãn KT: 2x22cm nt 4,33 m
I Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất cấp 3 (kể cả lắp đất đạt độ chặt yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi qui định) Chương V, E-HSMT 0,731 100m3
2 Làm lớp đá đệm đá Dmax60 đầm chặt nt 4,45 m3
3 Bê tông rãnh, đá Dmax20, M200 nt 11,63 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK10mm nt 0,286 tấn
5 Cốt thép rãnh, ĐK6mm nt 0,094 tấn
6 Cốt thép tấm đan, ĐK10mm nt 0,455 tấn
7 Cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,045 tấn
8 Cốt thép tấm đan 10 nt 0,312 tấn
9 Bê tông tấm đan, Dmax20, M250 nt 4,88 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 53 cái
J Rãnh dọc qua đường
1 Cắt mặt đường BTXM Chương V, E-HSMT 0,1 m
2 Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 3,3 m3
3 Đào rãnh, đất cấp 3 (kể cả lắp đất đạt độ chặt yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi qui định) nt 0,122 100m3
4 Làm lớp đá đệm đá Dmax60 đầm chặt nt 0,84 m3
5 Bê tông rãnh, Dmax20, M200 nt 2,23 m3
6 Cốt thép rãnh, ĐK10mm nt 0,104 tấn
7 Cốt thép rãnh, ĐK6mm nt 0,044 tấn
8 Cốt thép tấm đan, ĐK10mm nt 0,01 tấn
9 Cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,022 tấn
10 Cốt thép tấm đan 10 nt 0,218 tấn
11 Thép viền đan nt 0,126 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá Dmax20, M250 nt 0,92 m3
13 Lắp đặt tấm đan nt 10 cái
14 Lót giấy dầu nt 0,08 100m2
15 Đổ BT lề M250 đá Dmax40 nt 1,76 m3
16 Khe co KT: 0,5x5cm nt 1,47 m
K Hố ga
1 Đào móng, đất cấp 3 (kể cả lắp đất đạt độ chặt yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi qui định) Chương V, E-HSMT 3,86 m3
2 Làm lớp đá đệm đá Dmax60 đầm chặt nt 0,26 m3
3 Bê tông hố ga M200 đá Dmax40 nt 0,82 m3
4 Cốt thép tấm đan 10 nt 0,028 tấn
5 Cốt thép tấm đan, ĐK10mm nt 0,001 tấn
6 Cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,001 tấn
7 Bê tông tấm đan, đá Dmax20, M250 nt 0,15 m3
8 Lắp đặt tấm đan nt 1 cái
L RÃNH KM15+884,7 - KM15+914,7(TRÁI TUYẾN)
M Gia cố lề
1 Đào khuôn, đất cấp 3 Chương V, E-HSMT 3,3 m3
2 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 nt 0,045 100m3
3 Lót giấy dầu nt 0,15 100m2
4 Đổ BT lề M250 đá Dmax40 nt 3,3 m3
5 Khe co KT: 0,5x5cm nt 2,75 m
6 Khe dãn KT: 2x22cm nt 1,25 m
N Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất cấp 3 (kể cả lắp đất đạt độ chặt yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi qui định) Chương V, E-HSMT 0,357 100m3
2 Làm lớp đá đệm đá Dmax60 đầm chặt nt 2,52 m3
3 Bê tông rãnh, Dmax20, M200 nt 5,96 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK10mm nt 0,138 tấn
5 Cốt thép rãnh, ĐK6mm nt 0,053 tấn
6 Cốt thép tấm đan, ĐK10mm nt 0,258 tấn
7 Cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,025 tấn
8 Cốt thép tấm đan 10 nt 0,176 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá Dmax20, M250 nt 2,76 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 30 cái
O RÃNH KM16+128,05 - KM16+314,05(TRÁI TUYẾN)
P Gia cố lề
1 Đào khuôn, đất cấp 3 Chương V, E-HSMT 0,581 100m3
2 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 nt 0,798 100m3
3 Lót giấy dầu nt 2,659 100m2
4 Đổ BT lề M250 đá Dmax40 nt 58,08 m3
5 Khe co KT: 0,5x5cm nt 48,4 m
6 Khe dãn KT: 2x22cm nt 7,4 m
Q Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất cấp 3 (kể cả lắp đất đạt độ chặt yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi qui định) Chương V, E-HSMT 1,899 100m3
2 Làm lớp đá đệm đá Dmax60 đầm chặt nt 14,78 m3
3 Bê tông rãnh, đá Dmax20, M200 nt 35,98 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK10mm nt 0,848 tấn
5 Cốt thép rãnh, ĐK6mm nt 0,234 tấn
6 Cốt thép tấm đan, ĐK10mm nt 1,512 tấn
7 Cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,148 tấn
8 Cốt thép tấm đan 10 nt 1,035 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá Dmax20, M250 nt 16,19 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 176 cái
R Rãnh dọc qua đường
1 Đào rãnh, đất cấp 3 (kể cả lắp đất đạt độ chặt yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi qui định) Chương V, E-HSMT 0,114 100m3
2 Làm lớp đá đệm đá Dmax60 đầm chặt nt 0,84 m3
3 Bê tông rãnh, đá Dmax20, M200 nt 2,1 m3
4 Cốt thép rãnh, ĐK10mm nt 0,097 tấn
5 Cốt thép rãnh, ĐK6mm nt 0,043 tấn
6 Cốt thép tấm đan, ĐK10mm nt 0,01 tấn
7 Cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,022 tấn
8 Cốt thép tấm đan 10 nt 0,218 tấn
9 Thép viền đan nt 0,126 tấn
10 Bê tông tấm đan, đá Dmax20, M250 nt 0,92 m3
11 Lắp đặt tấm đan nt 10 cái
12 Đổ BT lề M250 đá Dmax40 nt 3,3 m3
13 Khe co KT: 0,5x5cm nt 2,75 m
S Cửa xả
1 Đào móng, đất cấp 3 (kể cả lắp đất đạt độ chặt yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi qui định) Chương V, E-HSMT 0,38 m3
2 Làm lớp đá đệm đá Dmax60 đầm chặt nt 0,03 m3
3 Bê tông cửa xả M200 đá Dmax40 nt 0,12 m3
4 Phá bỏ BT tường rào vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 0,8 m3
5 Bê tông tường rào, M200, đá Dmax40 nt 0,8 m3
T RÃNH KM17+413,17 - KM17+605,17(TRÁI TUYẾN)
U Gia cố lề
1 Đào khuôn, đất cấp 3 Chương V, E-HSMT 0,293 100m3
2 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 nt 0,414 100m3
3 Lót giấy dầu nt 1,464 100m2
4 Đổ BT lề M250 đá Dmax40 nt 29,3 m3
5 Khe co KT: 0,5x5cm nt 22 m
6 Khe dãn KT: 2x22cm nt 4 m
V Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất cấp 3 (kể cả lắp đất đạt độ chặt yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi qui định) Chương V, E-HSMT 2,535 100m3
2 Làm lớp đá đệm đá Dmax60 đầm chặt nt 12,29 m3
3 Bê tông rãnh, đá Dmax20, M200 nt 42,54 m3
W Cửa xả
1 Đào móng, đất cấp 3 (kể cả lắp đất đạt độ chặt yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi qui định) Chương V, E-HSMT 6,2 m3
2 Làm lớp đá đệm đá Dmax60 đầm chặt nt 0,16 m3
3 Bê tông cửa xả M200 đá 2x4 nt 0,9 m3
X NÂNG CAO KHE CO GIÃN + SƠN LAN CAN
1 Sản xuất, lắp đặt thép tấm Chương V, E-HSMT 0,495 tấn
2 Hàn đường hàn 10mm nt 72 m
3 Sơn thân cột, tay vịn, đỉnh cột lan can nt 47,56 m2
Y ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 Chương V, E-HSMT 12 biển
2 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật nt 4 biển
3 Sản xuất, lắp đặt thép hình nt 189 kg
4 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm nt 4 cái
5 Bê tông móng, đá Dmax40, M150 nt 1,533 m3
6 Cung cấp trụ tre tại công trường nt 160,533 m
7 Sơn 2 lớp trụ tre phản quang nt 44,107 m2
8 Lắp dựng móng trụ Barie nt 201 cái
9 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm nt 600 m
10 Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông nt 15 công
Z CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: B = A*5% Theo quy định hiện hành 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.85E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTXM, BTN và công trình thoát nước….
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->