Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421611-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210237633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu, sự nghiệp kinh tế và nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 10:37:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,327,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B ĐOẠN KM24+500-KM26+214
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền, đào khuôn đất cấp 3 Chương V, E-HSMT 0,29 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt K95(kể cả đào và vận chuyển đất để đắp) Chương V, E-HSMT 1,397 100m3
3 Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 Chương V, E-HSMT 0,396 100m3
4 Đào BTXM và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,29 100m3
5 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 1,32 100m2
6 Bê tông mặt đường, M250, đá Dmax40 Chương V, E-HSMT 29,04 m3
7 Khe co KT: 0,5x5cm Chương V, E-HSMT 2,75 m
8 Khe dãn KT: 2x22cm Chương V, E-HSMT 10,5 m
9 Vệ sinh khe co giãn mặt BTXM Chương V, E-HSMT 31,23 m2
10 Chít matit nhựa hoàn trả khe dọc KT: 1x4cm Chương V, E-HSMT 2.082,19 m
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,4kg/m2 Chương V, E-HSMT 91,185 100m2
12 Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 5 cm Chương V, E-HSMT 92,963 100m2
13 Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí công trình Chương V, E-HSMT 10,691 100tấn
D CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Sơn tim đường, chiều dày 2,0 mm Chương V, E-HSMT 83 m2
2 Sơn vạch giảm tốc, chiều dày 5,0 mm Chương V, E-HSMT 79,2 m2
3 Xây dựng biển báo tam giác Chương V, E-HSMT 6 cái
E GIA CỐ MÁI
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 (tận dụng để lắp đất hố móng đạt độ chặt, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V, E-HSMT 0,156 100m3
2 Đệm móng chân khay Dmax60 đầm chặt Chương V, E-HSMT 1,16 m3
3 Bê tông móng, đá Dmax40, M150 Chương V, E-HSMT 4,56 m3
4 Đắp đất ta luy, độ chặt K95 (kể cả đào và vận chuyển đất để đắp) Chương V, E-HSMT 0,053 100m3
5 Lót bạt nhựa Chương V, E-HSMT 0,195 100m2
6 Rải vải địa kỹ thuật bao tầng lọc ngược Chương V, E-HSMT 0,07 100m2
7 Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm Dmax60 Chương V, E-HSMT 0,007 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d34mm Chương V, E-HSMT 0,012 100m
9 Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 Chương V, E-HSMT 0,027 100m3
10 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,14 100m2
11 Bê tông lề gia cố, M250, đá Dmax40 Chương V, E-HSMT 1,98 m3
12 Bê tông mái, khóa gia cố M200, đá Dmax40 Chương V, E-HSMT 3,19 m3
13 Bê tông tường đầu, M200, đá Dmax40 Chương V, E-HSMT 1,43 m3
14 Đổ BT hoàn trả mặt đường M250 đá Dmax40 Chương V, E-HSMT 1 m3
15 Cung cấp và lắp đặt gối cống D60 Chương V, E-HSMT 2 gối
16 Cung cấp và lắp đặt ống cống D60 Chương V, E-HSMT 3 m
F SỬA CHỮA RÃNH
1 Phá bỏ đá chẻ Chương V, E-HSMT 0,65 m3
2 Xây móng đá chẻ VXM M100 (tận dụng 50% đá chẻ xây lại) Chương V, E-HSMT 0,65 m3
G ĐOẠN KM29+081-KM29+681
H NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường, độ chặt K95 (kể cả đào và vận chuyển đất để đắp) Chương V, E-HSMT 0,389 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,4kg/m2 Chương V, E-HSMT 32,149 100m2
3 Rải thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 5 cm Chương V, E-HSMT 37,983 100m2
4 Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí công trình Chương V, E-HSMT 4,368 100tấn
I CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Sơn tim đường, chiều dày 2,0 mm Chương V, E-HSMT 28,91 m2
2 Xây dựng biển báo tam giác Chương V, E-HSMT 3 cái
3 Đèn cảnh báo đi chậm Chương V, E-HSMT 1 cái
J Rãnh đoạn Km29+85,26 - Km29+155,26 bên trái tuyến
K Gia cố lề
1 Đào khuôn, đất cấp 3 Chương V, E-HSMT 0,087 100m3
2 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,119 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,396 100m2
4 Đổ BT lề M250 đá Dmax40 Chương V, E-HSMT 8,7 m3
5 Khe co KT:0,5x5cm Chương V, E-HSMT 6,42 m
6 Khe dãn KT:2x22cm Chương V, E-HSMT 1,58 m
L Rãnh dọc
1 Đào rãnh bằng máy, đất cấp 3 (tận dụng để lắp đất hố móng đạt độ chặt, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V, E-HSMT 1,16 100m3
2 Làm lớp đá đệm Dmax60 đầm chặt Chương V, E-HSMT 5,88 m3
3 Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 Chương V, E-HSMT 14,64 m3
4 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm Chương V, E-HSMT 0,39 tấn
5 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm Chương V, E-HSMT 0,124 tấn
6 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm Chương V, E-HSMT 0,391 tấn
7 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm Chương V, E-HSMT 0,059 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan 10mm Chương V, E-HSMT 0,823 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 Chương V, E-HSMT 6,44 m3
10 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 70 cái
M Cửa xả
1 Phá bỏ BT máy khoan cầm tay Chương V, E-HSMT 0,42 m3
2 Đào móng, đất cấp 3(tận dụng để lắp đất hố móng đạt độ chặt, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V, E-HSMT 3,49 m3
3 Làm lớp đá đệm Dmax60 đầm chặt Chương V, E-HSMT 0,15 m3
4 Bê tông cửa xả M200, đá Dmax40 Chương V, E-HSMT 1,18 m3
N Gia cố lề
O Đoạn có tường rào
1 Đào khuôn, đất cấp 3 Chương V, E-HSMT 0,114 100m3
2 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,156 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,52 100m2
4 Đổ BT lề M250 đá Dmax40 Chương V, E-HSMT 14,04 m3
5 Khe co Chương V, E-HSMT 9,53 m
6 Khe dãn Chương V, E-HSMT 2,47 m
P Đoạn đất trống
1 Đào khuôn, đất cấp 3 Chương V, E-HSMT 0,031 100m3
2 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,042 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,14 100m2
4 Đổ BT lề M250 đá Dmax40 Chương V, E-HSMT 3,08 m3
5 Khe co Chương V, E-HSMT 2,57 m
6 Khe dãn Chương V, E-HSMT 1,23 m
Q Hố ga
R Hố ga Km29+365, trái tuyến
1 Đào móng, đất cấp 3(tận dụng để lắp đất hố móng đạt độ chặt, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V, E-HSMT 1,24 m3
2 Làm lớp đá đệm Dmax60 đầm chặt Chương V, E-HSMT 0,18 m3
3 Bê tông hố ga M200, đá Dmax40 Chương V, E-HSMT 1,28 m3
4 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm Chương V, E-HSMT 0,001 tấn
5 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm Chương V, E-HSMT 0,002 tấn
6 Gia công cốt thép tấm đan 10mm Chương V, E-HSMT 0,032 tấn
7 Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 Chương V, E-HSMT 0,13 m3
8 Lắp đặt tấm đan Chương V, E-HSMT 1 cái
9 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,001 100m2
10 Đổ BT lề M250 đá Dmax40 Chương V, E-HSMT 0,02 m3
S Hố ga Km29+365, phải tuyến
1 Đào móng, đất cấp 3(tận dụng để lắp đất hố móng đạt độ chặt, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V, E-HSMT 1,24 m3
2 Làm lớp đá đệm Dmax60 đầm chặt Chương V, E-HSMT 0,18 m3
3 Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá Dmax40 Chương V, E-HSMT 0,98 m3
4 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm Chương V, E-HSMT 0,001 tấn
5 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm Chương V, E-HSMT 0,002 tấn
6 Gia công cốt thép tấm đan 10mm Chương V, E-HSMT 0,032 tấn
7 Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 Chương V, E-HSMT 0,13 m3
8 Lắp đặt tấm đan Chương V, E-HSMT 1 cái
9 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,003 100m2
10 Đổ BT lề M250 đá Dmax40 Chương V, E-HSMT 0,077 m3
T Rãnh đoạn Km29+85,26 - Km29+155,26 bên phải tuyến
U Gia cố lề
1 Đào khuôn, đất cấp 3 Chương V, E-HSMT 0,087 100m3
2 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,119 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,396 100m2
4 Đổ BT lề M250 đá Dmax40 Chương V, E-HSMT 8,71 m3
5 Khe co Chương V, E-HSMT 6,42 m
6 Khe dãn Chương V, E-HSMT 1,58 m
V Rãnh dọc
1 Đào móng, đất cấp 3(tận dụng để lắp đất hố móng đạt độ chặt, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V, E-HSMT 1,134 100m3
2 Làm lớp đá đệm Dmax60 đầm chặt Chương V, E-HSMT 5,88 m3
3 Bê tông rãnh, đá Dmax20, mác 200 Chương V, E-HSMT 14,52 m3
4 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm Chương V, E-HSMT 0,381 tấn
5 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm Chương V, E-HSMT 0,124 tấn
6 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm Chương V, E-HSMT 0,391 tấn
7 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm Chương V, E-HSMT 0,059 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan 10mm Chương V, E-HSMT 0,823 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá Dmax20, mác 250 Chương V, E-HSMT 6,44 m3
10 Lắp đặt tấm đan Chương V, E-HSMT 70 cái
W Cửa xả
1 Phá bỏ BT máy khoan cầm tay và vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V, E-HSMT 0,39 m3
2 Đào móng, đất cấp 3(tận dụng để lắp đất hố móng đạt độ chặt, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định) Chương V, E-HSMT 3,97 m3
3 Làm lớp đá đệm Dmax60 đầm chặt Chương V, E-HSMT 0,17 m3
4 Bê tông cửa xả M200, đá Dmax40 Chương V, E-HSMT 1,43 m3
X Nâng tường đầu + Gờ chắn bánh
Y Nâng tường đầu
1 Bê tông M200, đá Dmax40 Chương V, E-HSMT 0,41 m3
2 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,008 100m2
3 Đổ BT lề M200 đá Dmax40 Chương V, E-HSMT 0,52 m3
Z Gờ chắn bánh
1 Bê tông gờ chắn, đá Dmax40, mác 250 Chương V, E-HSMT 1,68 m3
2 Khoan tạo lỗ khoan Chương V, E-HSMT 70 lỗ
3 Gia công lắp đặt CT, đường kính 10mm Chương V, E-HSMT 0,177 tấn
4 Gia công lắp đặt CT, đường kính 10 mm Chương V, E-HSMT 0,026 tấn
5 Sơn gờ chắn Chương V, E-HSMT 17,04 m2
6 Cung cấp mắt phản quang gắn gờ chắn bánh Chương V, E-HSMT 315 cái
AA ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 Chương V, E-HSMT 6 biển
2 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật Chương V, E-HSMT 2 biển
3 Sản xuất, lắp đặt thép hình Chương V, E-HSMT 0,189 tấn
4 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm Chương V, E-HSMT 2 cái
5 Bê tông móng, đá 2x4, M150 Chương V, E-HSMT 0,77 m3
6 Cung cấp trụ tre tại công trường Chương V, E-HSMT 80,8 m
7 Sơn 2 lớp trụ tre phản quang Chương V, E-HSMT 22,21 m2
8 Lắp dựng móng trụ Barie Chương V, E-HSMT 101 cái
9 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm Chương V, E-HSMT 300 m
10 Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông Chương V, E-HSMT 15 công
AB CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng = (CPXD+ĐBGT)*5% Theo quy định hiện hành 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTXM, BTN và công trình thoát nước….
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->