Gói thầu: Gói thầu số 01: Sơn P trụ sở Công An, Quân Sự và UBND phường An Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sơn P trụ sở Công An, Quân Sự và UBND phường An Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 10:38:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 731,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ CÔNG AN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích cạo tường ngoài) | 189,3275 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà (tạm tính 70% diện tích còn lại và tạm tính 50% đơn giá nhân công) | 441,7641 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tạm tính 10% diện tích) | 166,052 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tính 90% diện tích còn lại và tạm tính 50% đơn giá nhân công) | 1.493,388 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tạm tính 30% diện tích cạo) | 22,824 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 70% diện tích còn lại và tạm tính 50% đơn giá nhân công) | 53,256 | m2 | |
| 7 | Cạo lớp rong rêu trên sê nô | 52,92 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,6512 | 100m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 355,3795 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 189,3275 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 166,052 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 1.494,468 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 441,7641 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 22,824 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,824 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 53,256 | m2 | |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 38,04 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 38,04 | m2 | |
| 19 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 231,64 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 65,44 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,68 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,7056 | 100m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | 231,64 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,44 | 1m2 | |
| 25 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5ly (vật tư + sơn hoàn thiện) | 7,68 | m2 | |
| B | TRỤ SỞ QUÂN SỰ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 30% diện tích cạo) | 76,2952 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 70% diện tích và tạm tính 50% đơn giá nhân công) | 178,022 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tính 30% diện tích cạo) | 193,806 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tính 70% diện tích và tạm tính 50% đơn giá nhân công) | 452,214 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 30% diện tích cạo) | 26,028 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 70% diện tích và tạm tính 50% đơn giá nhân công) | 60,732 | m2 | |
| 7 | Cạo lớp rong rêu trên sê nô | 78,36 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 106,44 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,074 | 100m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 270,1012 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 26,028 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 102,3232 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 193,806 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 452,214 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 238,754 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 112,44 | 1m2 | |
| 17 | Vệ sinh kính | 56,22 | m2 | |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 76,08 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 76,08 | m2 | |
| C | TRỤ SỞ UBND PHƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 30% diện tích) | 463,9387 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 70% diện tích cạo và tạm tính 50% đơn giá nhân công) | 1.082,5235 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tính 30% diện tích cạo) | 812,5245 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tính 70% diện tích và tạm tính 50% đơn giá nhân công) | 1.895,8905 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 30% diện tích cạo) | 229,749 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 70% diện tích và tạm tính 50% đơn giá nhân công) | 536,081 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 162,95 | m2 | |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 40 | 1 lỗ khoan | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 70,2 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 0,25 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,5757 | 100m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.276,4632 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 229,749 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 463,9387 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 1.082,5235 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 812,5245 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 1.895,8905 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 229,749 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 536,081 | m2 | |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 162,95 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 162,95 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,2 | 1m2 | |
| 23 | Vệ sinh cửa sổ và vách kính | 550,75 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,462 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 27 | Sơn hình Quốc Huy 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,25 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi