Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 09:25:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,619,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu | Chương V | 2,2677 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4133 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 13,8442 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,1075 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,6199 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6788 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,8188 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) (đất tận dụng) | Chương V | 0,7559 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 1,5118 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7877 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6612 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,0917 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 14,0699 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 28,6921 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 180,88 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 535,3364 | m2 |
| 17 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V | 130,641 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 778,24 | m |
| 19 | Búp sen sứ | Chương V | 76 | cái |
| 20 | Hoa gốm trang trí | Chương V | 207 | cái |
| 21 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | Chương V | 207 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 739,5636 | m2 |
| B | TƯỜNG RÀO LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu | Chương V | 4,7416 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 1,5805 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 3,1611 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2874 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 17,24 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 154,46 | m3 |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V | 156,62 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3832 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4761 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,71 | m3 |
| 12 | Tầng lọc ngược, bao gồm cả ống nước đầy đủ | Chương V | 19 | bộ |
| 13 | Thi công khe lún kè đá | Chương V | 6 | khe |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3652 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3065 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,2148 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,2201 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,3284 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,82 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 223,3608 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 399,36 | m |
| 22 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V | 58,044 | m2 |
| 23 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | Chương V | 82,92 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 328,1616 | m2 |
| 25 | Búp sen trang trí | Chương V | 39 | cái |
| 26 | Hoa gốm trang trí | Chương V | 96 | cái |
| C | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 6,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) (đất tận dụng) | Chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0252 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 1,0482 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,0073 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,0398 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 0,3098 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V | 2,7372 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 18,644 | m2 |
| 14 | Trát vẩy tường, vữa XM M75 | Chương V | 3,888 | m2 |
| 15 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 16,56 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 18,644 | m2 |
| 17 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Chương V | 0,1022 | tấn |
| 18 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp 30x60, 16x16, tôn lá | Chương V | 6,45 | 0.0 |
| 19 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V | 6,45 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 6,45 | 1m2 |
| 21 | Bản lề cửa | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Khóa cửa | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bánh xe cửa | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Chốt cửa | Chương V | 0 | cái |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,8107 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0186 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0974 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,062 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0205 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,095 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 2,2935 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,5714 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,1424 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,0435 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,0631 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V | 0,1396 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1888 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 1,5936 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0466 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,229 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V | 0,0708 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,4197 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Chương V | 0,4127 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,7567 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,5669 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V | 3,125 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,5386 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,6427 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 33,319 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 14,4825 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,1202 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit nhân tạo ghi xám vào cột, trụ | Chương V | 6,8384 | m2 |
| 34 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 63,92 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 64,083 | m2 |
| 36 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bê tông | Chương V | 54,6508 | m2 |
| 37 | Đắp chi tiết hoa văn số 1 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Đắp chi tiết hoa văn số 2 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Đắp chi tiết hoa văn số 3 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Đắp chi tiết hoa văn số 4 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Đắp chi tiết hoa văn số 5 | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Đắp chi tiết hoa văn số 6 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Đắp tên Nghĩa trang | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp 30x30, 50x50, 60x50, sắt hộp mạ kẽm | Chương V | 9 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V | 9 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 6,3 | 1m2 |
| 47 | Bản lề cửa | Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| E | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,6441 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2723 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,6073 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,164 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7847 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,7861 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0761 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0709 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,7258 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 27,611 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,3901 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,0077 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,0077 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 1,5972 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,0346 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,2733 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,7591 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0808 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,3564 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3369 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,0215 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Chương V | 0,4021 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7414 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V | 0,0393 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V | 0,0216 | tấn |
| 31 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,0219 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,324 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V | 0,0816 | m3 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,7662 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7662 | tấn |
| 36 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Chương V | 0,4332 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,0748 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,08 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,764 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,7 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,8 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 118,58 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.004,839 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4909 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V | 31,7916 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi thép hộp mạ kẽm | Chương V | 8,8 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 2,64 | m2 |
| 48 | SX hoa sắt cửa mạ kẽm | Chương V | 2,64 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 2,64 | m2 |
| 50 | Khóa cửa | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Đắp hoa văn trang trí CT3 | Chương V | 2 | hoa văn |
| 52 | Đắp hoa văn trang trí CT4 (chân cột) | Chương V | 2 | hoa văn |
| 53 | Đắp hoa văn trang trí hai bên tường thu hồi CT5 | Chương V | 2 | hoa văn |
| 54 | Trang chí đầu cột | Chương V | 8 | cột |
| 55 | Đắp chữ NHÀ TANG LỄ | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 56 | Cầu dắt xe | Chương V | 2 | cầu |
| 57 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,7392 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Chương V | 0,0119 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,128 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,92 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,28 | m2 |
| 63 | Đắp hoa văn ban thờ | Chương V | 1 | Hoa văn |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,92 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần bóng led | Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Hộp tủ điện 200x200 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 74 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V | 50 | m |
| 75 | Ống nhựa luồn dây D16 | Chương V | 40 | m |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 0,6061 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3031 | 100m3 |
| 3 | Nilon nót nền | Chương V | 202,04 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V | 30,306 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,6061 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ nhà quản trang cũ | Chương V | 34,72 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300 triệu đồng. Trong đó 2.300 triệu đồng = 2 x 1.150 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có các hạng mục: Xây dựng nhà hoặc sân hoặc đường bê tông xi măng có giá trị đáp ứng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi