Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418560-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210359649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 09:25:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,619,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO LOẠI 1
1 Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu Chương V 2,2677 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,4133 100m2
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 13,8442 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 93,1075 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,6199 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,6788 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng Chương V 6,8188 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) (đất tận dụng) Chương V 0,7559 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Chương V 1,5118 100m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,7877 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,6612 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,0917 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 14,0699 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 28,6921 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 180,88 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 535,3364 m2
17 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V 130,641 m2
18 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 778,24 m
19 Búp sen sứ Chương V 76 cái
20 Hoa gốm trang trí Chương V 207 cái
21 Xây bờ nóc bằng ngói bò Chương V 207 m
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 739,5636 m2
B TƯỜNG RÀO LOẠI 2
1 Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu Chương V 4,7416 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V 1,5805 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Chương V 3,1611 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0575 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2874 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 17,24 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 154,46 m3
8 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Chương V 156,62 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,3832 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,4761 tấn
11 Bê tông móng, chiều rộng Chương V 6,71 m3
12 Tầng lọc ngược, bao gồm cả ống nước đầy đủ Chương V 19 bộ
13 Thi công khe lún kè đá Chương V 6 khe
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,3652 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,3065 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,2148 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 7,2201 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 13,3284 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 92,82 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 223,3608 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 399,36 m
22 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V 58,044 m2
23 Xây bờ nóc bằng ngói bò Chương V 82,92 m
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 328,1616 m2
25 Búp sen trang trí Chương V 39 cái
26 Hoa gốm trang trí Chương V 96 cái
C CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Chương V 6,37 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) (đất tận dụng) Chương V 0,0212 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V 0,392 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0502 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V 0,0252 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V 0,024 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V 1,0482 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0563 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V 0,0073 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V 0,0398 tấn
11 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V 0,3098 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V 2,7372 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 18,644 m2
14 Trát vẩy tường, vữa XM M75 Chương V 3,888 m2
15 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 16,56 m
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 18,644 m2
17 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Chương V 0,1022 tấn
18 Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp 30x60, 16x16, tôn lá Chương V 6,45 0.0
19 Lắp dựng cánh cổng Chương V 6,45 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 6,45 1m2
21 Bản lề cửa Chương V 6 cái
22 Khóa cửa Chương V 1 cái
23 Bánh xe cửa Chương V 2 cái
24 Chốt cửa Chương V 0 cái
D CỔNG CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,1232 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V 0,0411 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V 0,8107 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V 0,0186 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V 0,0974 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 0,062 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V 0,0205 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V 0,095 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0733 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,0593 100m2
11 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V 2,2935 m3
12 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V 0,5714 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 1,1424 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V 0,0435 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V 0,0631 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V 0,1396 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1888 100m2
18 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V 1,5936 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V 0,0466 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V 0,229 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V 0,0708 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1668 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,4197 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Chương V 0,4127 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,7567 100m2
26 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,5669 m3
27 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V 3,125 m3
28 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,5386 m3
29 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,6427 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 33,319 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 14,4825 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 23,1202 m2
33 Công tác ốp đá granit nhân tạo ghi xám vào cột, trụ Chương V 6,8384 m2
34 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 63,92 m
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 64,083 m2
36 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bê tông Chương V 54,6508 m2
37 Đắp chi tiết hoa văn số 1 Chương V 1 cái
38 Đắp chi tiết hoa văn số 2 Chương V 2 cái
39 Đắp chi tiết hoa văn số 3 Chương V 4 cái
40 Đắp chi tiết hoa văn số 4 Chương V 2 cái
41 Đắp chi tiết hoa văn số 5 Chương V 4 cái
42 Đắp chi tiết hoa văn số 6 Chương V 2 cái
43 Đắp tên Nghĩa trang Chương V 1 cái
44 Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp 30x30, 50x50, 60x50, sắt hộp mạ kẽm Chương V 9 m2
45 Lắp dựng cánh cổng Chương V 9 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 6,3 1m2
47 Bản lề cửa Chương V 6 bộ
48 Khóa cửa Chương V 1 bộ
E NHÀ QUẢN TRANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,6441 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2723 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 2,6073 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,17 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,164 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,7847 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng Chương V 8,7861 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0761 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0709 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,7258 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 27,611 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V 0,254 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V 0,3901 100m3
14 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V 3,0077 m3
15 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,0077 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,2904 100m2
17 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V 1,5972 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V 0,0346 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V 0,2733 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,268 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,7591 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V 0,0808 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V 0,3564 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,3369 100m2
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,0215 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Chương V 0,4021 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0729 100m2
28 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7414 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V 0,0393 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V 0,0216 tấn
31 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 15,0219 m3
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,324 m3
33 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V 0,0816 m3
34 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V 0,7662 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,7662 tấn
36 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao Chương V 0,4332 100m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 99,0748 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 58,08 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,764 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 33,7 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 26,8 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 118,58 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.004,839 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,4909 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V 31,7916 m2
46 Sản xuất cửa đi thép hộp mạ kẽm Chương V 8,8 m2
47 Sản xuất cửa sổ thép hộp mạ kẽm Chương V 2,64 m2
48 SX hoa sắt cửa mạ kẽm Chương V 2,64 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 2,64 m2
50 Khóa cửa Chương V 3 cái
51 Đắp hoa văn trang trí CT3 Chương V 2 hoa văn
52 Đắp hoa văn trang trí CT4 (chân cột) Chương V 2 hoa văn
53 Đắp hoa văn trang trí hai bên tường thu hồi CT5 Chương V 2 hoa văn
54 Trang chí đầu cột Chương V 8 cột
55 Đắp chữ NHÀ TANG LỄ Chương V 1 toàn bộ
56 Cầu dắt xe Chương V 2 cầu
57 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,7392 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,0084 100m2
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Chương V 0,0119 tấn
60 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,128 m3
61 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,92 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,28 m2
63 Đắp hoa văn ban thờ Chương V 1 Hoa văn
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,92 m2
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 3 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần bóng led Chương V 1 bộ
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 2 cái
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
70 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
71 Hộp tủ điện 200x200 Chương V 1 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V 35 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 15 m
74 Ống nhựa luồn dây D20 Chương V 50 m
75 Ống nhựa luồn dây D16 Chương V 40 m
F SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất, đất cấp I Chương V 0,6061 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3031 100m3
3 Nilon nót nền Chương V 202,04 m2
4 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Chương V 30,306 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Chương V 0,6061 100m3
6 Phá dỡ nhà quản trang cũ Chương V 34,72 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300 triệu đồng. Trong đó 2.300 triệu đồng = 2 x 1.150 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc dân dụng) có các hạng mục: Xây dựng nhà hoặc sân hoặc đường bê tông xi măng có giá trị đáp ứng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->