Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420447-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210349336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phúc Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 17:17:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,587,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt khe 1x4 của mặt đường BTXM cũ Chương V 8,02 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Đào phá mặt đường BTXM cũ) Chương V 307,81 m3
3 Đào xúc đất, đất cấp IV (Xúc phần bê tông đào phá lên xe vận chuyển) Chương V 3,0781 100m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp II Chương V 649,88 m3
5 Đào cấp, đất cấp II Chương V 122,08 m3
6 Đào hữu cơ, đất cấp I Chương V 27,41 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 15,9603 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp nền bằng cát đen) Chương V 0,1209 100m3
9 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 3,5511 100m3
10 Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông Chương V 3.181,95 m2
11 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 671,63 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Chương V 0,2741 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V 2,3305 100m3
14 Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV Chương V 307,81 m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1 Bơm nước phục vụ thi công Chương V 22 ca
2 Đào đất móng kè, đất cấp II Chương V 1.700,5 m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V 138,9962 100m
4 Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 Chương V 100,34 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 401,35 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Chương V 919,99 m3
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 219,15 m2
8 Ống nhựa D110 Chương V 92,06 m
9 Mua đất đồi đắp móng kè, độ chặt đầm nén đảm bảo K=0.95 Chương V 363,0916 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 4,7884 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 2,7467 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V 2,1118 100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường BTXM Chương V 0,55 10m
2 Đào đất móng rãnh, đất cấp II Chương V 58,35 m3
3 Đào đất móng rãnh, đất cấp III Chương V 124,66 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V 12,42 m3
5 Ván khuôn gỗ cho bê tông đáy rãnh Chương V 0,3752 100m2
6 Bê tông đáy rãnh, chiều rộng Chương V 32,53 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 62,2 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 340,07 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V 0,8795 tấn
10 Ván khuôn gỗ cho bê tông mũ mố Chương V 1,1468 100m2
11 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V 12,62 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chống Chương V 0,026 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông thanh chống Chương V 0,0272 100m2
14 Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,2 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (lắp đặt thanh chống) Chương V 17 cấu kiện
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh Chương V 1,7895 tấn
17 Ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan rãnh Chương V 0,8469 100m2
18 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V 18,18 m3
19 Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg Chương V 202 cấu kiện
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,391 100m3
21 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V 0,5835 100m3
22 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Chương V 1,2466 100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,95 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 3,56 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 0,26 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0215 tấn
6 Ván khuôn gỗ cho bê tông mũ mố Chương V 0,028 100m2
7 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,31 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản cống Chương V 0,2735 tấn
9 Ván khuôn gỗ cho bê tông tấm bản cống Chương V 0,0788 100m2
10 Bê tông tấm bản cống 1x2, mác 250 Chương V 2,14 m3
11 Lắp đặt tấm bản cống trọng lượng > 50kg Chương V 12 cấu kiện
12 Mua đế cống tròn D600 Chương V 2 cấu kiện
13 Lắp đặt đế cống trọng lượng > 50kg Chương V 2 cấu kiện
14 Mua ống cống tròn D600 Chương V 1 cấu kiện
15 Lắp đặt ống cống trọng lượng > 50kg Chương V 1 cấu kiện
16 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 1,88 m2
17 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V 0,26 m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Ván khuôn gỗ cho bê tông cọc tiêu Chương V 0,156 100m2
2 Bê tông cọc tiêu, chiều rộng Chương V 2,9 m3
3 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V 39 cái
F LAN CAN
1 Ống nhựa thoát nước D110 Chương V 220,85 m
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,1639 tấn
3 Ván khuôn gỗ cho bê tông tường chân lan can Chương V 1,262 100m2
4 Bê tông tường chân lan can, đá 1x2, mác 200 Chương V 25,24 m3
5 Gia công lan can Chương V 4,5679 tấn
6 Bu lông M20 Chương V 436 cái
7 Thép cầu tròn mạ kẽm Chương V 109 quả
8 Lắp dựng lan can Chương V 347,05 m2
G BẬC LÊN XUỐNG
1 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V 0,021 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 Chương V 0,3 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 23,08 m3
4 Gia công cửa bậc lên xuống Chương V 0,0893 tấn
5 Bản lề Chương V 8 cái
6 Chốt cố định cánh cửa Chương V 2 cái
H HÈ ĐƯỜNG
1 Đào móng bồn cây, đất cấp II Chương V 17,12 m3
2 Bê tông móng bồn cây, chiều rộng Chương V 4,1 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 7,49 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,36 m2
5 Bê tông móng, chiều rộng Chương V 8,8 m3
6 Ván khuôn gỗ cho bê tông bó vỉa Chương V 1,7967 100m2
7 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,93 m3
8 Lắp đặt bó vỉa trọng lượng > 50kg Chương V 339 cấu kiện
9 Lớp bạt dứa chống mất nước cho bê tông Chương V 803,39 m2
10 Bê tông móng hè, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 68,06 m3
11 Lát hè đường bằng gạch Terrazzo kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75 Chương V 803,39 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép Chương V 0,0991 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.37E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.520 triệu đồng. Trong đó 6.520 triệu đồng = 2 x 3.260 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->