Gói thầu: Gói thầu số 30.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện đường dây 110kV Nha Trang-Tuy Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện đường dây 110kV Nha Trang-Tuy Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 11:10:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,322,970,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình hoàn thiện đường dây 110kV Nha Trang – Tuy Hòa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T32-27 (bao gồm Bulon neo) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 7 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T34-45 (bao gồm Bulon neo) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 3 | móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cột đỡ bằng thép hình, Đ111-26C, cao 26m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 5 | cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cột đỡ bằng thép hình, Đ111-30C, cao 30m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 2 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột néo bằng thép hình, N111-29C, cao 29m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 3 | cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm nguy hiểm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Biển số thứ tự cột | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐ 4x14, bao gồm chi phí thí nghiệm tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 10 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 90 | mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chống rung dây dẫn ACSR-185/29 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 60 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn loại 110kV (Bao gồm cả phụ kiện, khóa néo ép trọn bộ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 18 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách polymer đỡ đơn cho dây dẫn loại 110kV (Bao gồm cả phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 21 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp quang OPGW-50 (24 sợi), bao gồm chi phí thí nghiệm tín hiệu cáp quang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 21,36 | km |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ dây cáp quang ĐCQ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 77 | chuỗi |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang NCQ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 36 | chuỗi |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang có hộp nối NCQ-HN | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 16 | chuỗi |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Chống rung dây cáp quang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 200 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW/NM0C | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 10 | hộp |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp dây cáp quang trên cột | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 467 | cái |
| 20 | Tháo, lắp đặt lại Dây dẫn ACSR 185/29 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 9,993 | km |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Dây chống sét TK-50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 19,41 | km |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Chuỗi cách điện đỡ thủy tinh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 42 | chuỗi |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Chuỗi đỡ dây chống sét | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 77 | chuỗi |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Chuỗi néo dây chống sét | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 46 | chuỗi |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Chống rung dây dẫn, chống rung dây chống sét | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 322 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Cột BTLT cao 20m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 14 | cột |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Xà thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 42 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Dây neo TK70-20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BCKTKT | 28 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB và thi công xây lắp (PC hoặc EPC), trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Bao gồm có thi công xây dựng (móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rải căng dây) có cấp điện áp ≥ 110kV và có chiều dài tuyến đường dây ít nhất là 7 km. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp đường dây ≥ 4.430.000.000 đồng. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.860.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi