Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Kinh phí chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 15:29:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,073,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Cát đen tưới nước đầm chặt dầy 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 2 | Trải lớp bạt dứa chống mất nước bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 3 | Bê tông tôn nền, đá 2x4, mác 150 dầy 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 4 | Lát gạch TERRAZZO giả đá 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH VÀ THAY ĐỒ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cây và gốc cây đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | chuyến |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,379 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,217 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Lắp tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Xây bể phốt gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,933 | m3 |
| 17 | Trát láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,917 | m2 |
| 18 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,562 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,693 | m3 |
| 20 | Lớp cát đen tôn nền tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,807 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,842 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,209 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,623 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,658 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,706 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,973 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,131 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,531 | m2 |
| 41 | Láng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,302 | m2 |
| 42 | Tiền vật liệu cửa kính khung nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m2 |
| 43 | Vách ngăn composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,452 | m2 |
| 44 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,161 | m2 |
| 45 | Ốp lát đá granite bàn chậu rửa cả khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 46 | Trải lớp bạt dứa chống mất nước bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,627 | m2 |
| 47 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 dầy 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,363 | m3 |
| 48 | Lớp vữa XM tạo phẳng trộn phụ gia chống thấm dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,231 | m2 |
| 49 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,291 | m2 |
| 50 | ốp tường gạch men sứ liên doanh 300x600mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,252 | m2 |
| 51 | Đắp phào trang trí mái vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,679 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,662 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,635 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,706 | m2 |
| 56 | Dây PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Dây PVC 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 58 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Đèn ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 62 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 63 | Tê PVC 90o D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Cút PVC 90o D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Nút bịt đầu ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Cút ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 70 | Tê PVC 45o D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 71 | Cút PVC 135o D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 72 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp téc nước inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| C | BỂ BƠI | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen- cọc thuê dự kiến 3 tháng đơn giá 5500đ/m/ ngày) làm cừ chắn bảo vệ công trình xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,855 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,855 | 100m cọc |
| 3 | Vận chuyển máy ép cọc, và ván thép đi và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,798 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,519 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 dầy 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,554 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 8 | Trải lớp bạt dứa chống mất nước bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m2 |
| 9 | Băng cản nước rộng 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2 | md |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,902 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,957 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,836 | tấn |
| 16 | Xây ốp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,395 | m3 |
| 17 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,948 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,396 | tấn |
| 20 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,49 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,542 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,542 | 100m3 |
| 23 | Khò lớp chống thấm gốc Bitumplus dày 4 ly chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,5 | m2 |
| 24 | Lớp vữa XM tạo phẳng mác 100 trộn phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,5 | m2 |
| 25 | Ốp lát gạch mosaic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,5 | m2 |
| 26 | Láng đáy rãnh quanh bể dầy 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 27 | Trát tường rãnh quanh bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,032 | m2 |
| 28 | Lát đá granite đen dầy 15 viền thành bể, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | m2 |
| 29 | Thang inox thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Dây phao chia làn bơi fi150 dài 12,5m sử dụng cáp và tăng đơn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m |
| 31 | Đèn halogen 18W/12VCD loại ngâm nước chiếu thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 32 | Ga thoát nước đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Ống PPR-PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 34 | Ống PPR-PN10 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 35 | Cút 45 PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Cút 90 PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cút 90 PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Tê 90 PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Tê 90 PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 41 | Cút 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Tê 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | Trụ đèn cao áp chiếu sáng ECO-MAX 150W LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ECO-MAX 150W LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Aptomat cài tủ 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Aptomat cài tủ 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Cầu chì 2A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Cầu chì 20A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Contactor-3P-32A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Rơ le nhiệt 22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Bộ đổi nguồn 220/12VCD-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 56 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 57 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,999 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 59 | Xây hố ga gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 60 | Trát láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 64 | Lắp tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Cửa soát vé inox sus 304 hộp 14x14x1mm + 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 66 | Lan can inox sus 304 hộp 20x40x1mm + 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,454 | m2 |
| 67 | Xây chân lan can gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 68 | Trát tường chân lan can chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,818 | m2 |
| 69 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,818 | m2 |
| D | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình lọc nước -30m3/h + Bơm - 35m3/h(01 bộ dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Skimmer hút mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đầu trả nước về bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 600W/12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển bể bơi - Điều khiển bằng khởi động từ, áp chống giật có chế độ hẹn giờ cho chế độ lọc của hãng Schneider | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thanh nhựa thoát tràn bể bơi (chạy xung quanh bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2 | m |
| 7 | Bục nhẩy bể bơi 500x500x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 9 | Bộ vệ sinh bể bơi trọn bộ bao gồm : + Bàn hút vệ sinh bể bơi; + Ống hút D38mm; + Sào nhôm L= 7m; + Vợt vớt rác; + Chổi cọ bể; +Hộp thử nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Chi phí xử lý nước lần đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Chi phí vận chuyển lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi