Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:38:00 đến ngày 2021-04-19 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,322,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | 9,128 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, chiều rộng | 18,092 | 1m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng | 47,774 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | 1,207 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, tiết diện cột | 8,994 | 1m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | 1,275 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,152 | 1 tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,948 | 1 tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | 0,33 | 1 tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,128 | 100m3 | |
| 11 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | 18,465 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,693 | 1m3 | |
| 13 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | 25,417 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12,31 | 1m3 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dăm 1x2, mác 200 | 15,858 | 1m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 1,57 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,617 | 1 tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,044 | 1 tấn | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,869 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, đá dăm 2x4, mác 200 | 38,527 | 1m3 | |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, tiết diện cột | 19,4 | 1m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,318 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,663 | 1 tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,947 | 1 tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | 0,777 | 1 tấn | |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dăm 1x2, mác 200 | 46,189 | 1m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 5,537 | 100m2 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,027 | 1 tấn | |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,178 | 1 tấn | |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | 0,427 | 1 tấn | |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, đá dăm 1x2, mác 200 | 76,729 | 1m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,816 | 100m2 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 7,178 | 1 tấn | |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, đá dăm 1x2, mác 200 | 6,557 | 1m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,713 | 100m2 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,365 | 1 tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | 0,65 | 1 tấn | |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, đá dăm 1x2, mác 200 | 5,188 | 1m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,936 | 100m2 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,426 | 1 tấn | |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) bê tông giằng nhà, đá dăm 1x2, mác 200 | 4,37 | 1m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn giằng | 0,68 | 100m2 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,543 | 1 tấn | |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lam, đan Đá dăm 1x2, mác 200 | 1,484 | 1m3 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,36 | 100m2 | |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép lam, đường kính cốt thép > 10 mm | 0,11 | tấn | |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | 32 | cái | |
| 48 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày >11.5cm, chiều cao | 116,73 | 1m3 | |
| 49 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | 0,984 | 1m3 | |
| 50 | Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 8,147 | 1m3 | |
| 51 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày >11.5cm, chiều cao | 16,491 | 1m3 | |
| 52 | Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 20,937 | 1m3 | |
| 53 | Xây tường thông gió, gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 22,08 | 1m3 | |
| 54 | Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 23,036 | 1m3 | |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm hộp (50x100x1.4) | 1,692 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | 1,692 | tấn | |
| 57 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5mm | 3,897 | 100m2 | |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,028 | 1 tấn | |
| 59 | GC&LD nắp đậy lỗ lên mái bằng tấm tôn dày 1.5mm sơn màu trắng, khung sắt 30x60x2 | 1 | cái | |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 171,9 | 1m2 | |
| 61 | Quét xi măng nguyên chất vào cột trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | 171,9 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 435,54 | 1m2 | |
| 63 | Quét xi măng nguyên chất vào dầm trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | 435,54 | m2 | |
| 64 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 680,96 | 1m2 | |
| 65 | Quét xi măng nguyên chất vào trần trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | 680,96 | m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 71,3 | 1m2 | |
| 67 | Quét xi măng nguyên chất vào cầu thang trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | 71,3 | m2 | |
| 68 | Trát lanh tô ô văng, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | 82,88 | 1m2 | |
| 69 | Quét xi măng nguyên chất vào lanh tô ô văng, giằng tường trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | 82,88 | m2 | |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 33,12 | 1m2 | |
| 71 | Trát giằng, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | 62,9 | 1m2 | |
| 72 | Quét xi măng nguyên chất vào giằng tường trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | 62,9 | m2 | |
| 73 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | 239,47 | 1m2 | |
| 74 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 300,51 | 1m2 | |
| 75 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 1.234,149 | 1m2 | |
| 76 | Trát nổi trang trí, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 | 53,9 | 1m2 | |
| 77 | Trát nổi trang trí, chiều dày 1,0 cm, VXM mác 75 | 53,9 | 1m2 | |
| 78 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 285,22 | 1m | |
| 79 | ốp chân bồn hoa đá bóc lồi 100x200 | 5,325 | 1m2 | |
| 80 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 72,338 | 1m2 | |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp | 55,66 | 1m2 | |
| 82 | Trát granitô ram dốc, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | 4,8 | 1m2 | |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang | 55,37 | 1m2 | |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại. | 13,12 | 1m2 | |
| 85 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) | 600,01 | 1m2 | |
| 86 | Công tác lát gạch nền chống trượt kích thước gạch 300x300 (mm) | 102,88 | 1m2 | |
| 87 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) | 167,92 | 1m2 | |
| 88 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, đá dăm 1x2, mác 200 | 23,822 | 1m3 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn bó vỉa | 0,41 | 100m2 | |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | 135,04 | 1m2 | |
| 91 | Mũ che khe nhiệt bằng tôn dày 1.2mm | 4 | cái | |
| 92 | SX&LD cửa đi, hệ cửa nhôm XingFa tem đỏ, kính cường lực dày 6.38 ly (bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm: thanh chốt đa điểm, tay nắm 2 bên, bản lề, ổ khóa, ... | 37,44 | m2 | |
| 93 | SX&LD cửa sổ, hệ cửa nhôm XingFa tem đỏ, kính cường lực dày 6.3 ly (bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm: thanh chốt đa điểm, tay nắm 2 bên, bản lề, ổ khóa, ... | 79,2 | m2 | |
| 94 | Hãm cửa đi bằng bộ hít nam châm | 24 | bộ | |
| 95 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt, bảo vệ cửa 14x14x1.2 | 77,44 | m2 | |
| 96 | Sản xuất lắp dựng thanh inox tròn D60 dày 1.5 ly tay vịn lan can | 106,9 | m | |
| 97 | Sản xuất lắp dựng thanh đỡ tay vịn lan can bằng ống inox D20 dày 1.2 ly | 220,56 | m | |
| 98 | Sản xuất lắp dựng thanh inox tròn D60 dày 1.2 ly tay vịn lan can cầu thang | 21,25 | m | |
| 99 | Sản xuất lắp dựng thanh đỡ tay vịn lan can bằng ống inox D30 dày 1.2 ly | 4 | m | |
| 100 | Lam chữ Z ngoài hành lang AUSTRONG 132S-SUNLOUVER dày 0.6mm | 42,37 | m2 | |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 20mm cho WC (kèm phụ kiện) | 113,72 | m2 | |
| 102 | Sản xuất lắp dựng trần nổi khung Vĩnh Tường KT: 610x610 | 103,6 | m2 | |
| 103 | Sản xuất lắp dựng chữ INOX màu vàng đồng | 2,8 | m2 | |
| 104 | Sản xuất lắp dựng bảng tên nhà vệ sinh bằng chữ MECA | 4 | cái | |
| 105 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | 1.657,998 | 1m2 | |
| 106 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần | 1.538,6 | 1m2 | |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 539,98 | 1m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.656,618 | 1m2 | |
| 109 | Láng sê nô, ô văng, chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | 224,747 | 1m2 | |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 224,747 | 1m2 | |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác D60 bằng inox | 18 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 1,557 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 18 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | 0,07 | 100m | |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,715 | 100m2 | |
| 116 | Sản xuất lắp dựng nẹp che khe lún bằng gỗ nhóm III, đánh véc ni 3 nước | 60 | m | |
| 117 | Hoàn trả sân trường và đường nội bộ phục vụ xe vận chuyển thi công công trình | 1 | TB | |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | 1,186 | 100m3 | |
| 119 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | 0,184 | 1m3 | |
| 120 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng >250cm, đá dăm 2x4, mác 200 | 13,064 | 1m3 | |
| 121 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,18 | 100m2 | |
| 122 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | 19,723 | 1m3 | |
| 123 | Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây móng, chiều dày | 1,958 | 1m3 | |
| 124 | Trát hầm tự hoại lần 1, chiều dày 2 cm, VXM mác 75 | 124,53 | 1m2 | |
| 125 | Trát hầm tự hoại lần 2, chiều dày 1,0 cm, VXM mác 75 | 124,53 | 1m2 | |
| 126 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | 124,53 | 1m2 | |
| 127 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dăm 1x2, mác 200 | 1,934 | 1m3 | |
| 128 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,193 | 100m2 | |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá dăm 1x2, mác 200 | 5,416 | 1m3 | |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,382 | 100m2 | |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, đường kính cốt thép > 10 mm | 0,534 | tấn | |
| 132 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | 122 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 150mm | 0,022 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 200mm | 0,026 | 100m | |
| 135 | Sản xuất lắp dựng lớp đá 4x6 hầm tự hoại | 3,315 | m3 | |
| 136 | Sản xuất lắp dựng lớp đá 2x4 hầm tự hoại | 3,315 | m3 | |
| 137 | Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại | 3,315 | m3 | |
| 138 | Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại | 3,315 | m3 | |
| 139 | Sản xuất lắp dựng lớp đá 4x6 hố thấm | 0,28 | m3 | |
| 140 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,186 | 100m3 | |
| 141 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ | 2 | sứ | |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 | 6 | 1 cái | |
| 147 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 | 6 | 1 cái | |
| 148 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 | 2 | 1 cái | |
| 149 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 4 | 7 | 1 cái | |
| 150 | Lắp đặt công tắc ngầm 3 chấu | 2 | 1 cái | |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 6 | 1 cái | |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ bốn | 24 | 1 cái | |
| 153 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần (Panasonic) | 24 | cái | |
| 154 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | 6 | cái | |
| 155 | Lắp đặt đèn led 1.2m,, 1*18W chiếu sáng bảng | 12 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt đèn led 1.2m, 2*18W chiếu sáng lớp học | 36 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt đèn led 1.2m, 1*18W máng đơn ốp tường | 13 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt led áp trần 270/14W | 11 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt quạt hút âm trần 300*300/25W | 24 | cái | |
| 160 | Lắp đặt quạt hút gió âm trường 300*300/30W | 12 | cái | |
| 161 | Lắp đặt led vuông ốp trần 300*300/24W | 4 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây | 120 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây | 6 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 180 | m | |
| 165 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 240 | m | |
| 166 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 1.650 | m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) | 756 | m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | 90 | m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) | 10 | m | |
| 170 | Móc sắt quạt, đèn D10 | 8 | kg | |
| 171 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | 80 | hộp | |
| 172 | Lắp đặt tủ điện KT: 400*300*180 | 1 | 1 tủ | |
| 173 | Tủ điện mặt nhựa chứa aptomap âm tường | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 176 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm, chiều dày 4,6mm | 0,01 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,24 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,9 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3m | 0,22 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34m | 0,08 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,28 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,64 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | 0,42 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 4 | cái | |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 24 | cái | |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | 38 | cái | |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm có ren trong, chiều dày 2,8mm | 40 | cái | |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 6 | cái | |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 12 | cái | |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 20 | cái | |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 12 | cái | |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D34*60mm | 6 | cái | |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D34*90mm | 12 | cái | |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D60*90mm | 10 | cái | |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính tê d=40mm | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính tê d=32mm | 4 | cái | |
| 198 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính tê d=60/40mm | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính tê d=40/32mm | 6 | ||
| 200 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính tê d=32/20mm | 44 | cái | |
| 201 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính d=34mm | 12 | cái | |
| 202 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính d=60mm | 6 | cái | |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính d=90mm | 10 | cái | |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính d=114mm | 8 | cái | |
| 205 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính d=34*60mm | 6 | cái | |
| 206 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính d=60*90mm | 10 | cái | |
| 207 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính d=90*114mm | 8 | cái | |
| 208 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 209 | Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm | 24 | cái | |
| 210 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 213 | Van nhấn xả tiểu nam | 8 | bộ | |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 20 | bộ | |
| 215 | Van lavabo (Duss A2) | 14 | bộ | |
| 216 | Bộ thoát lavabo (Duss BD333) | 20 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 2 | bể | |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 D27 | 4 | cái | |
| 219 | Máy bơm chìm 1.5HP (PENTAX) | 1 | cái | |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây | 60 | m | |
| 221 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 222 | Kim thu sét chủ động phát ra tia đạn đạo sớm có Rp=71m | 1 | bộ | |
| 223 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, Đường kính 50mm | 0,05 | 100m | |
| 224 | Kéo rải dây chống sét dưới mươngđất, loại dây đồng 50mm2 | 64 | m | |
| 225 | Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D | 6 | 1 cọc | |
| 226 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | mối | |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | 45 | m | |
| 228 | Kẹp kiểm tra + bu long, óc | 2 | bộ | |
| 229 | Hộp inox KT(150*150*80) chứa kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 230 | Kẹp cáp đồng chia ngã; phụ kiện đi kèm | 1 | bộ | |
| 231 | Tăng đơ néo trụ D12; L=250 | 3 | bộ | |
| 232 | Dây cáp bằng tráng kẽm D6 néo cột | 30 | m | |
| 233 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | 8 | m3 | |
| 234 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8 | 1m3 | |
| 235 | Thả bột gem làm giảm điện trở đất | 50 | kg | |
| 236 | Đo đạt kiểm tra điện trở nối đất hệ thống tiếp địa | 1 | lần | |
| 237 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg) | 4 | bình | |
| 238 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | 4 | bình | |
| 239 | Giá treo bình bằng thép sơn đen | 8 | cái | |
| 240 | Bảng nội qui chữa cháy + cấm hút thuốc | 2 | cái | |
| 241 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi