Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423938-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tư Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210417664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 16:38:00 đến ngày 2021-04-19 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,322,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng 9,128 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, chiều rộng 18,092 1m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng 47,774 1m3
4 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột 1,207 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, tiết diện cột 8,994 1m3
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột 1,275 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,152 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,948 1 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm 0,33 1 tấn
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 9,128 100m3
11 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng 18,465 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,693 1m3
13 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 25,417 1m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 12,31 1m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dăm 1x2, mác 200 15,858 1m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 1,57 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,617 1 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,044 1 tấn
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,869 100m3
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, đá dăm 2x4, mác 200 38,527 1m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, tiết diện cột 19,4 1m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,318 100m2
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,663 1 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,947 1 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao 0,777 1 tấn
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dăm 1x2, mác 200 46,189 1m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 5,537 100m2
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,027 1 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 7,178 1 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao 0,427 1 tấn
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, đá dăm 1x2, mác 200 76,729 1m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao 7,816 100m2
33 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 7,178 1 tấn
34 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, đá dăm 1x2, mác 200 6,557 1m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,713 100m2
36 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,365 1 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao 0,65 1 tấn
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, đá dăm 1x2, mác 200 5,188 1m3
39 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,936 100m2
40 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,426 1 tấn
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) bê tông giằng nhà, đá dăm 1x2, mác 200 4,37 1m3
42 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn giằng 0,68 100m2
43 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,543 1 tấn
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lam, đan Đá dăm 1x2, mác 200 1,484 1m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,36 100m2
46 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép lam, đường kính cốt thép > 10 mm 0,11 tấn
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện 32 cái
48 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày >11.5cm, chiều cao 116,73 1m3
49 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao 0,984 1m3
50 Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 8,147 1m3
51 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, chiều dày >11.5cm, chiều cao 16,491 1m3
52 Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 20,937 1m3
53 Xây tường thông gió, gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 22,08 1m3
54 Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao 23,036 1m3
55 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm hộp (50x100x1.4) 1,692 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ 1,692 tấn
57 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5mm 3,897 100m2
58 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,028 1 tấn
59 GC&LD nắp đậy lỗ lên mái bằng tấm tôn dày 1.5mm sơn màu trắng, khung sắt 30x60x2 1 cái
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 171,9 1m2
61 Quét xi măng nguyên chất vào cột trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) 171,9 m2
62 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 435,54 1m2
63 Quét xi măng nguyên chất vào dầm trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) 435,54 m2
64 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 680,96 1m2
65 Quét xi măng nguyên chất vào trần trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) 680,96 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 71,3 1m2
67 Quét xi măng nguyên chất vào cầu thang trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) 71,3 m2
68 Trát lanh tô ô văng, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 82,88 1m2
69 Quét xi măng nguyên chất vào lanh tô ô văng, giằng tường trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) 82,88 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 33,12 1m2
71 Trát giằng, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 62,9 1m2
72 Quét xi măng nguyên chất vào giằng tường trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) 62,9 m2
73 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 239,47 1m2
74 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 300,51 1m2
75 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 1.234,149 1m2
76 Trát nổi trang trí, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 53,9 1m2
77 Trát nổi trang trí, chiều dày 1,0 cm, VXM mác 75 53,9 1m2
78 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 285,22 1m
79 ốp chân bồn hoa đá bóc lồi 100x200 5,325 1m2
80 Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 72,338 1m2
81 Lát đá bậc tam cấp 55,66 1m2
82 Trát granitô ram dốc, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 4,8 1m2
83 Lát đá bậc cầu thang 55,37 1m2
84 Lát đá mặt bệ các loại. 13,12 1m2
85 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) 600,01 1m2
86 Công tác lát gạch nền chống trượt kích thước gạch 300x300 (mm) 102,88 1m2
87 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) 167,92 1m2
88 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, đá dăm 1x2, mác 200 23,822 1m3
89 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn bó vỉa 0,41 100m2
90 Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 135,04 1m2
91 Mũ che khe nhiệt bằng tôn dày 1.2mm 4 cái
92 SX&LD cửa đi, hệ cửa nhôm XingFa tem đỏ, kính cường lực dày 6.38 ly (bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm: thanh chốt đa điểm, tay nắm 2 bên, bản lề, ổ khóa, ... 37,44 m2
93 SX&LD cửa sổ, hệ cửa nhôm XingFa tem đỏ, kính cường lực dày 6.3 ly (bao gồm khung ngoại và phụ kiện kim khí đi kèm: thanh chốt đa điểm, tay nắm 2 bên, bản lề, ổ khóa, ... 79,2 m2
94 Hãm cửa đi bằng bộ hít nam châm 24 bộ
95 Sản xuất lắp dựng hoa sắt, bảo vệ cửa 14x14x1.2 77,44 m2
96 Sản xuất lắp dựng thanh inox tròn D60 dày 1.5 ly tay vịn lan can 106,9 m
97 Sản xuất lắp dựng thanh đỡ tay vịn lan can bằng ống inox D20 dày 1.2 ly 220,56 m
98 Sản xuất lắp dựng thanh inox tròn D60 dày 1.2 ly tay vịn lan can cầu thang 21,25 m
99 Sản xuất lắp dựng thanh đỡ tay vịn lan can bằng ống inox D30 dày 1.2 ly 4 m
100 Lam chữ Z ngoài hành lang AUSTRONG 132S-SUNLOUVER dày 0.6mm 42,37 m2
101 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm copact HPL dày 20mm cho WC (kèm phụ kiện) 113,72 m2
102 Sản xuất lắp dựng trần nổi khung Vĩnh Tường KT: 610x610 103,6 m2
103 Sản xuất lắp dựng chữ INOX màu vàng đồng 2,8 m2
104 Sản xuất lắp dựng bảng tên nhà vệ sinh bằng chữ MECA 4 cái
105 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường 1.657,998 1m2
106 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần 1.538,6 1m2
107 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 539,98 1m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 2.656,618 1m2
109 Láng sê nô, ô văng, chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 224,747 1m2
110 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 224,747 1m2
111 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác D60 bằng inox 18 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm 1,557 100m
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm 18 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm 0,07 100m
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,715 100m2
116 Sản xuất lắp dựng nẹp che khe lún bằng gỗ nhóm III, đánh véc ni 3 nước 60 m
117 Hoàn trả sân trường và đường nội bộ phục vụ xe vận chuyển thi công công trình 1 TB
118 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng 1,186 100m3
119 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình 0,184 1m3
120 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng >250cm, đá dăm 2x4, mác 200 13,064 1m3
121 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,18 100m2
122 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 19,723 1m3
123 Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây móng, chiều dày 1,958 1m3
124 Trát hầm tự hoại lần 1, chiều dày 2 cm, VXM mác 75 124,53 1m2
125 Trát hầm tự hoại lần 2, chiều dày 1,0 cm, VXM mác 75 124,53 1m2
126 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 124,53 1m2
127 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá dăm 1x2, mác 200 1,934 1m3
128 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng 0,193 100m2
129 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá dăm 1x2, mác 200 5,416 1m3
130 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,382 100m2
131 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, đường kính cốt thép > 10 mm 0,534 tấn
132 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện 122 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 150mm 0,022 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 200mm 0,026 100m
135 Sản xuất lắp dựng lớp đá 4x6 hầm tự hoại 3,315 m3
136 Sản xuất lắp dựng lớp đá 2x4 hầm tự hoại 3,315 m3
137 Sản xuất lắp dựng lớp than xỉ hầm tự hoại 3,315 m3
138 Sản xuất lắp dựng lớp than củi hầm tự hoại 3,315 m3
139 Sản xuất lắp dựng lớp đá 4x6 hố thấm 0,28 m3
140 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,186 100m3
141 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ 2 sứ
142 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
143 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 2 cái
144 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 8 cái
145 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 2 cái
146 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 6 1 cái
147 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 6 1 cái
148 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 3 2 1 cái
149 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 4 7 1 cái
150 Lắp đặt công tắc ngầm 3 chấu 2 1 cái
151 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 6 1 cái
152 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ bốn 24 1 cái
153 Lắp đặt quạt điện, quạt trần (Panasonic) 24 cái
154 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 6 cái
155 Lắp đặt đèn led 1.2m,, 1*18W chiếu sáng bảng 12 bộ
156 Lắp đặt đèn led 1.2m, 2*18W chiếu sáng lớp học 36 bộ
157 Lắp đặt đèn led 1.2m, 1*18W máng đơn ốp tường 13 bộ
158 Lắp đặt led áp trần 270/14W 11 bộ
159 Lắp đặt quạt hút âm trần 300*300/25W 24 cái
160 Lắp đặt quạt hút gió âm trường 300*300/30W 12 cái
161 Lắp đặt led vuông ốp trần 300*300/24W 4 bộ
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 120 m
163 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 6 m
164 Lắp đặt dây đơn, loại dây 180 m
165 Lắp đặt dây đơn, loại dây 240 m
166 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.650 m
167 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) 756 m
168 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 90 m
169 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) 10 m
170 Móc sắt quạt, đèn D10 8 kg
171 Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp 80 hộp
172 Lắp đặt tủ điện KT: 400*300*180 1 1 tủ
173 Tủ điện mặt nhựa chứa aptomap âm tường 1 cái
174 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
175 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 2 cái
176 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 4 cái
177 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm, chiều dày 4,6mm 0,01 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm 0,24 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm 0,9 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3m 0,22 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34m 0,08 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm 0,28 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm 0,64 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm 0,42 100m
185 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 4 cái
186 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 24 cái
187 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm 38 cái
188 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm có ren trong, chiều dày 2,8mm 40 cái
189 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 6 cái
190 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm 12 cái
191 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 20 cái
192 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm 12 cái
193 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D34*60mm 6 cái
194 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D34*90mm 12 cái
195 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D60*90mm 10 cái
196 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính tê d=40mm 2 cái
197 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính tê d=32mm 4 cái
198 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính tê d=60/40mm 1 cái
199 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính tê d=40/32mm 6
200 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, đường kính tê d=32/20mm 44 cái
201 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính d=34mm 12 cái
202 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính d=60mm 6 cái
203 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính d=90mm 10 cái
204 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính d=114mm 8 cái
205 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính d=34*60mm 6 cái
206 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính d=60*90mm 10 cái
207 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính d=90*114mm 8 cái
208 Lắp đặt gương soi 8 cái
209 Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm 24 cái
210 Lắp đặt chậu xí bệt 24 bộ
211 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 24 cái
212 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
213 Van nhấn xả tiểu nam 8 bộ
214 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 20 bộ
215 Van lavabo (Duss A2) 14 bộ
216 Bộ thoát lavabo (Duss BD333) 20 bộ
217 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 2 bể
218 Lắp đặt vòi rửa inox 304 D27 4 cái
219 Máy bơm chìm 1.5HP (PENTAX) 1 cái
220 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 60 m
221 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
222 Kim thu sét chủ động phát ra tia đạn đạo sớm có Rp=71m 1 bộ
223 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, Đường kính 50mm 0,05 100m
224 Kéo rải dây chống sét dưới mươngđất, loại dây đồng 50mm2 64 m
225 Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D 6 1 cọc
226 Mối hàn hóa nhiệt 6 mối
227 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) 45 m
228 Kẹp kiểm tra + bu long, óc 2 bộ
229 Hộp inox KT(150*150*80) chứa kẹp kiểm tra 2 bộ
230 Kẹp cáp đồng chia ngã; phụ kiện đi kèm 1 bộ
231 Tăng đơ néo trụ D12; L=250 3 bộ
232 Dây cáp bằng tráng kẽm D6 néo cột 30 m
233 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng 8 m3
234 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 8 1m3
235 Thả bột gem làm giảm điện trở đất 50 kg
236 Đo đạt kiểm tra điện trở nối đất hệ thống tiếp địa 1 lần
237 Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg) 4 bình
238 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) 4 bình
239 Giá treo bình bằng thép sơn đen 8 cái
240 Bảng nội qui chữa cháy + cấm hút thuốc 2 cái
241 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->