Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 19:50:00 đến ngày 2021-04-19 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,566,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ 2 nhà hiện trạng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,0251 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,675 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,9495 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,263 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,6922 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0932 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2533 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6829 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4288 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1583 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,04 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,0614 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,3179 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,4818 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,621 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6392 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,8925 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,233 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7945 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1721 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8275 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5226 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5226 | 100m3/1km |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,0842 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2895 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2571 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84 | cấu kiện |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2155 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0718 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1437 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1437 | 100m3/1km |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3817 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0725 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1761 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0544 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,9355 | m3 |
| 39 | Trát, láng bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát làm 2 lớp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80,701 | m2 |
| 40 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80,701 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 43 | Cút nhựa PVC, D=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | m |
| 44 | Cút nhựa PVC, D=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | m |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,978 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0881 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cấu kiện |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,2752 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,9313 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4994 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5465 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2888 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5275 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,0906 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3402 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8928 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1528 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,1735 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3118 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,1487 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4016 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,1703 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,6797 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1073 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5601 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,943 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,5458 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9656 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1956 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5953 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 111,199 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,6566 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,5267 | 100m2 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 291,469 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,9251 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4269 | m3 |
| 78 | Gia công xà gồ thép + LK | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,287 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép + LK | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,287 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 232,592 | m2 |
| 81 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6303 | 100m2 |
| 82 | Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA: nhôm dày 2,0mm, kính dán 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 79,92 | m2 |
| 83 | Cửa sổ mở quay nhôm EUROVN XINGFA: nhôm dày 1,4mm, kính dán 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,8 | m2 |
| 84 | Cửa sổ mở trượt nhôm EUROVN XINGFA: nhôm dày 1,4mm, kính dán 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,8 | m2 |
| 85 | Cửa sổ mở hất nhôm EUROVN XINGFA: nhôm dày 1,4mm, kính dán 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6 | m2 |
| 86 | Vách kính nhôm EUROVN XINGFA hệ 55: nhôm dày 1,4mm, kính dán 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,2 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | bộ |
| 88 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 92 | SX + lắp dựng cửa kính thuỷ lực 12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,48 | m2 |
| 93 | Phụ kiện đồng bộ (kẹp trên, dưới, kẹp L, bản lề, tay nắm cửa) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 13x26x1.4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6112 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,5748 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 67,2 | m2 |
| 97 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7087 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93,4 | m2 |
| 99 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.708,7 | kg |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,94 | md |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng thép inox lan can cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100,55 | kg |
| 102 | Lắp dựng vách ngăn WC (tấm compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304 đồng bộ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 92,28 | m2 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền mái sảnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3852 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3852 | m3 |
| 105 | Láng rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 88,8916 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,4506 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,4128 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 127,3504 | m2 |
| 109 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 127,3504 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 89,598 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 667,82 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 89,598 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 405,3 | m2 |
| 114 | Vét rãnh trang trí cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 207,92 | m |
| 115 | Đắp vữa trang trí chân, đầu cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49 | ck |
| 116 | Đắp vữa trang trí gờ vòm hiên | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | ck |
| 117 | Đắp chữ quốc huy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ck |
| 118 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 154 | m |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 99 | m |
| 120 | Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66,938 | m |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.537,6408 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.768,856 | m2 |
| 123 | Trát cột trong, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65,346 | m2 |
| 124 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 101,6435 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm và các cấu kiện BT khác, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 345,37 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.168,51 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3.348,082 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.639,2843 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,2083 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5753 | 100m2 |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44,7404 | m3 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,72 | m3 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5315 | tấn |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,5423 | 10m2 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,4304 | tấn |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3019 | 100m2 |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3445 | tấn |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tấn |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,169 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt lưới chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,035 | 100m |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | bộ |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 86 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 158 | Hộp điện tổng nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 159 | Hộp điện tổng tầng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 160 | Hộp điện tổng phòng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 410 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 970 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.200 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3.400 | m |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bể |
| 168 | Lắp đặt van phao, đường kính van 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng (lô giấy inox) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | bộ |
| 178 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,92 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,45 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40/25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40/25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60/48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60/48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110/60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 48mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32 | cái |
| 199 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,548 | m3 |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1955 | 100m3 |
| 201 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 203 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cọc |
| 204 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 115,84 | m |
| 205 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,2 | m |
| 206 | Hồ lô chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | chiếc |
| 207 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,27 | 100m |
| 208 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 209 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (Kích thước:DxRxS 550x750x200) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | hộp |
| 212 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cuộn |
| 213 | Lắp đặt lăng phun D65 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bình |
| 215 | Lắp đặt bình CO2 MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bình |
| 216 | Vật tư phụ đường ống (tê, cút, kẹp, que hàn, sơn,....) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | lô |
| 217 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,18 | 100m |
| 218 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường đặt nổi (Kích thước:DxRxS 500x600x180, dày 0.8mm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | hộp |
| 219 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cuộn |
| 220 | Lắp đặt lăng phun D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bình |
| 222 | Lắp đặt bình CO2 MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bình |
| 223 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 224 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (Kích thước:DxRxS 500x600x180, dày 0.8mm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | hộp |
| 225 | Vật tư phụ đường ống (tê, cút, kẹp, que hàn, sơn,....) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | lô |
| 226 | Bơm điện chữa cháy Windy P = 22 KW, q = 20 l/s, h =50 m.c.n | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 227 | Bơm chữa cháy diezel (Himawari, Huyndai) P = 22 KW, q = 20 l/s, h =50 m.c.n | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (Vỏ tủ Việt Nam, Linh kiện chính LS) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 229 | Lắp đặt cáp XLPE/PVC/PVC 3x16+1x15mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 231 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 234 | Vật tư phụ đường ống (tê, cút, kẹp, que hàn, sơn,....) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | lô |
| 235 | Lắp đặt khớp mềm chống rung D=100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt khớp mềm chống rung D=80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt van báo động, đường kính van 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt Y lọc D80 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn lệch tâm D80 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt công tắc áp lực điều khiển máy bơm chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt rọ hút D=80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 247 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cặp bích |
| 248 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cặp bích |
| 249 | Bu lông bích D100 đủ bộ long đen vênh, phẳng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | bộ |
| 250 | Bu lông bích D80 đủ bộ long đen vênh, phẳng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | bộ |
| 251 | Gioăng cao su D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 252 | Gioăng cao su D80 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 253 | Giá đỡ ống D80 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 254 | Vật tư phụ HT cấp nước chữa cháy (tê, cút, kẹp, que hàn, sơn,....) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | lô |
| 255 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ Horing | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | trung tâm |
| 256 | Nguồn bổ sung acquy 2h | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói, bảo nhiệt Horing | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23 | chiếc |
| 258 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | chiếc |
| 259 | Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn nút ấn Horing | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | chiếc |
| 260 | Lắp đặt dây nguồn báo cháy, chống cháy 2x1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 167 | m |
| 261 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, chống nhiễu, chống cháy 2x1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 211 | m |
| 262 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy, chống nhiễu, chống cháy 10x2x1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43 | m |
| 263 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả D16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 378 | m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43 | m |
| 266 | Vật tư phụ HT báo cháy (tê, cút, kẹp, que hàn, sơn,....) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | lô |
| 267 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | bộ |
| 268 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 269 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả D16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23 | cái |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 184 | m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 184 | m |
| 272 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9809 | 100m3 |
| 273 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,327 | 100m3 |
| 274 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6539 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6539 | 100m3/1km |
| 276 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,288 | m3 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,1634 | m3 |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4069 | tấn |
| 279 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1985 | tấn |
| 280 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0692 | 100m2 |
| 281 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8788 | 100m2 |
| 282 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1414 | 100m2 |
| 283 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,632 | m3 |
| 284 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5082 | tấn |
| 285 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7323 | 100m2 |
| 286 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33 | cấu kiện |
| 287 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55,36 | m2 |
| 288 | Trát, láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Trát làm 2 lớp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 277 | m2 |
| 289 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 277 | m2 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1967 | m3 |
| 291 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0221 | 100m2 |
| 292 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2553 | m3 |
| 293 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0332 | tấn |
| 294 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0332 | tấn |
| 295 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0713 | 100m2 |
| 296 | Bản lề | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 297 | Khóa nhà trạm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3638 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1213 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2425 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2425 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,1968 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,9536 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,7792 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,856 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0227 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1357 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0742 | 100m2 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,7886 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0137 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3745 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,2459 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,184 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2629 | m3 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,02 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,02 | m |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,0811 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,0811 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0985 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0318 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0637 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0637 | 100m3/1km |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,792 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,026 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0041 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1023 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0504 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,092 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,594 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0101 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0414 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0792 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3173 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đỡ BT, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,288 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đỡ BT, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0413 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đỡ BT | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0108 | 100m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,2116 | m2 |
| 41 | Ốp chữ nổi inox lên bảng hiệu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | trọn bộ |
| 42 | Thép L50x50x5 làm thép trụ cổng, ray cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,75 | kg |
| 43 | Gia công cổng sắt bằng thép mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3637 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cổng khung sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3637 | m2 |
| 45 | Sơn tĩnh điện cổng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 363,7 | kg |
| 46 | Bản lề cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | bộ |
| 47 | Bánh xe cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 48 | Mũi mác đúc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | cái |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,98 | m2 |
| 50 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,1585 | m2 |
| 51 | Trát vẩy tường trang trí, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,038 | m2 |
| 52 | Vét rãnh trang trí cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,1385 | m2 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1901 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0634 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1267 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1267 | 100m3/1km |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,376 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,6448 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,9896 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5544 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0787 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0504 | 100m2 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,656 | m3 |
| 65 | Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt hộp 20x40x1.5mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8467 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,458 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75,9168 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 111,9724 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,3007 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 212,64 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 212,64 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 164,2731 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 97,6 | m3 |
| 74 | Lát gạch Terrazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 976 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.26988E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng >=2, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND. (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=10.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi