Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424742-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210414797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 19:50:00 đến ngày 2021-04-19 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,566,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XÂY MỚI
1 Phá dỡ 2 nhà hiện trạng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,0251 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,675 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,9495 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,263 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,6922 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0932 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2533 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6829 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4288 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1583 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,04 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34,0614 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40,3179 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,4818 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,621 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6392 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,8925 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,233 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7945 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1721 100m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8275 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5226 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5226 100m3/1km
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,0842 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,5 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2895 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2571 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 84 cấu kiện
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2155 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0718 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1437 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1437 100m3/1km
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3817 m3
35 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,0725 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1761 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0544 100m2
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,9355 m3
39 Trát, láng bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát làm 2 lớp) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80,701 m2
40 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80,701 m2
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,05 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
43 Cút nhựa PVC, D=100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 m
44 Cút nhựa PVC, D=90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 m
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,978 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0881 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,04 100m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cấu kiện
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,2752 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,9313 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4994 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5465 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,2888 tấn
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5275 100m2
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,0906 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,3402 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8928 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1528 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 49,1735 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3118 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,1487 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,4016 tấn
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,1703 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,6797 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1073 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5601 tấn
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,943 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,5458 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9656 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1956 tấn
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5953 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 111,199 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,6566 tấn
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,5267 100m2
75 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 291,469 m3
76 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,9251 m3
77 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,4269 m3
78 Gia công xà gồ thép + LK Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,287 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép + LK Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,287 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 232,592 m2
81 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6303 100m2
82 Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA: nhôm dày 2,0mm, kính dán 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 79,92 m2
83 Cửa sổ mở quay nhôm EUROVN XINGFA: nhôm dày 1,4mm, kính dán 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 52,8 m2
84 Cửa sổ mở trượt nhôm EUROVN XINGFA: nhôm dày 1,4mm, kính dán 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,8 m2
85 Cửa sổ mở hất nhôm EUROVN XINGFA: nhôm dày 1,4mm, kính dán 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6 m2
86 Vách kính nhôm EUROVN XINGFA hệ 55: nhôm dày 1,4mm, kính dán 6,38mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,2 m2
87 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 bộ
88 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
89 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 bộ
90 Phụ kiện cửa sổ mở trượt khóa chốt sập đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
91 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
92 SX + lắp dựng cửa kính thuỷ lực 12mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,48 m2
93 Phụ kiện đồng bộ (kẹp trên, dưới, kẹp L, bản lề, tay nắm cửa) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
94 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 13x26x1.4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6112 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60,5748 m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 67,2 m2
97 Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7087 tấn
98 Lắp dựng lan can sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 93,4 m2
99 Sơn tĩnh điện lan can sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.708,7 kg
100 Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,94 md
101 Sản xuất, lắp dựng thép inox lan can cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100,55 kg
102 Lắp dựng vách ngăn WC (tấm compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304 đồng bộ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 92,28 m2
103 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền mái sảnh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3852 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3852 m3
105 Láng rãnh, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 88,8916 m2
106 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,4506 m2
107 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 57,4128 m2
108 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 127,3504 m2
109 Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 127,3504 m2
110 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 89,598 m2
111 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 667,82 m2
112 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 89,598 m2
113 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 405,3 m2
114 Vét rãnh trang trí cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 207,92 m
115 Đắp vữa trang trí chân, đầu cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 49 ck
116 Đắp vữa trang trí gờ vòm hiên Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 ck
117 Đắp chữ quốc huy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 ck
118 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 154 m
119 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 99 m
120 Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 66,938 m
121 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.537,6408 m2
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.768,856 m2
123 Trát cột trong, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 65,346 m2
124 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 101,6435 m2
125 Trát xà dầm và các cấu kiện BT khác, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 345,37 m2
126 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.168,51 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3.348,082 m2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.639,2843 m2
129 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,2083 100m2
130 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5753 100m2
131 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44,7404 m3
132 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,72 m3
133 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5315 tấn
134 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,5423 10m2
135 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,4304 tấn
136 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,3019 100m2
137 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,3445 tấn
138 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tấn
139 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5 tấn
140 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,169 cái
141 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42 cái
142 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
143 Lắp đặt lưới chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
144 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,035 100m
145 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 250Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
146 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
147 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
148 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
149 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
150 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
151 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43 cái
152 Lắp đặt công tắc đảo chiều Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
153 Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 bộ
154 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 bộ
155 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21 bộ
156 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 86 cái
157 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
158 Hộp điện tổng nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
159 Hộp điện tổng tầng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
160 Hộp điện tổng phòng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
161 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 70 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35 m
163 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 410 m
164 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 970 m
165 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2.200 m
166 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3.400 m
167 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bể
168 Lắp đặt van phao, đường kính van 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
169 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
170 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 bộ
172 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
173 Lắp đặt kệ kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
174 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 bộ
175 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
176 Lắp đặt hộp đựng (lô giấy inox) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
177 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 bộ
178 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 cái
179 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,92 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,45 100m
184 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
185 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
186 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40/25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
187 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40/25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
188 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 cái
189 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 cái
190 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 cái
191 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 cái
192 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60/48mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 cái
193 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60/48mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
194 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
195 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
196 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110/60mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
197 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 48mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48 cái
198 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 48mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32 cái
199 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,548 m3
200 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1955 100m3
201 Gia công kim thu sét dài 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
202 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
203 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cọc
204 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 115,84 m
205 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,2 m
206 Hồ lô chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 chiếc
207 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,27 100m
208 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 65mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
209 Trụ chữa cháy ngoài nhà D65mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
210 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
211 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (Kích thước:DxRxS 550x750x200) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 hộp
212 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cuộn
213 Lắp đặt lăng phun D65 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
214 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bình
215 Lắp đặt bình CO2 MT3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bình
216 Vật tư phụ đường ống (tê, cút, kẹp, que hàn, sơn,....) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1
217 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,18 100m
218 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường đặt nổi (Kích thước:DxRxS 500x600x180, dày 0.8mm) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 hộp
219 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cuộn
220 Lắp đặt lăng phun D50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
221 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bình
222 Lắp đặt bình CO2 MT3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bình
223 Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bộ
224 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (Kích thước:DxRxS 500x600x180, dày 0.8mm) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 hộp
225 Vật tư phụ đường ống (tê, cút, kẹp, que hàn, sơn,....) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1
226 Bơm điện chữa cháy Windy P = 22 KW, q = 20 l/s, h =50 m.c.n Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
227 Bơm chữa cháy diezel (Himawari, Huyndai) P = 22 KW, q = 20 l/s, h =50 m.c.n Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
228 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (Vỏ tủ Việt Nam, Linh kiện chính LS) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tủ
229 Lắp đặt cáp XLPE/PVC/PVC 3x16+1x15mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 m
230 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 m
231 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
232 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 100m
233 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,05 100m
234 Vật tư phụ đường ống (tê, cút, kẹp, que hàn, sơn,....) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1
235 Lắp đặt khớp mềm chống rung D=100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
236 Lắp đặt khớp mềm chống rung D=80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
237 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
238 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
239 Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
240 Lắp đặt van báo động, đường kính van 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
241 Lắp đặt Y lọc D80 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
242 Lắp đặt côn lệch tâm D80 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
243 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
244 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
245 Lắp đặt công tắc áp lực điều khiển máy bơm chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
246 Lắp đặt rọ hút D=80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
247 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cặp bích
248 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cặp bích
249 Bu lông bích D100 đủ bộ long đen vênh, phẳng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80 bộ
250 Bu lông bích D80 đủ bộ long đen vênh, phẳng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 bộ
251 Gioăng cao su D100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
252 Gioăng cao su D80 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
253 Giá đỡ ống D80 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
254 Vật tư phụ HT cấp nước chữa cháy (tê, cút, kẹp, que hàn, sơn,....) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1
255 Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ Horing Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 trung tâm
256 Nguồn bổ sung acquy 2h Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
257 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói, bảo nhiệt Horing Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23 chiếc
258 Lắp đặt đèn báo cháy . Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 chiếc
259 Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn nút ấn Horing Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 chiếc
260 Lắp đặt dây nguồn báo cháy, chống cháy 2x1mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 167 m
261 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, chống nhiễu, chống cháy 2x1mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 211 m
262 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy, chống nhiễu, chống cháy 10x2x1mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43 m
263 Hộp chia 2 ngả, 3 ngả D16 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
264 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 378 m
265 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43 m
266 Vật tư phụ HT báo cháy (tê, cút, kẹp, que hàn, sơn,....) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1
267 Lắp đặt đèn exit thoát hiểm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 bộ
268 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 bộ
269 Hộp chia 2 ngả, 3 ngả D16 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23 cái
270 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 184 m
271 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 184 m
272 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9809 100m3
273 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,327 100m3
274 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6539 100m3
275 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6539 100m3/1km
276 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,288 m3
277 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30,1634 m3
278 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,4069 tấn
279 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1985 tấn
280 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0692 100m2
281 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8788 100m2
282 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1414 100m2
283 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,632 m3
284 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5082 tấn
285 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7323 100m2
286 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33 cấu kiện
287 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 55,36 m2
288 Trát, láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Trát làm 2 lớp) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 277 m2
289 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 277 m2
290 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1967 m3
291 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0221 100m2
292 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2553 m3
293 Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0332 tấn
294 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0332 tấn
295 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0713 100m2
296 Bản lề Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
297 Khóa nhà trạm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3638 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1213 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2425 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2425 100m3/1km
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,1968 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,9536 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,7792 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,856 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0227 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1357 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0742 100m2
12 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45,7886 m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0137 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3745 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,2459 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23,184 m2
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2629 m3
18 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 72,02 m
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 72,02 m
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,0811 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,0811 m2
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0985 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0318 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0637 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0637 100m3/1km
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,792 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,026 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0041 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1023 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0504 100m2
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,092 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,594 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0101 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0414 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0792 100m2
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,3173 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đỡ BT, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,288 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đỡ BT, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0413 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đỡ BT Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0108 100m2
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,2116 m2
41 Ốp chữ nổi inox lên bảng hiệu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 trọn bộ
42 Thép L50x50x5 làm thép trụ cổng, ray cổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,75 kg
43 Gia công cổng sắt bằng thép mạ kẽm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3637 tấn
44 Lắp dựng cổng khung sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3637 m2
45 Sơn tĩnh điện cổng thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 363,7 kg
46 Bản lề cổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 bộ
47 Bánh xe cổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
48 Mũi mác đúc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36 cái
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,98 m2
50 Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,1585 m2
51 Trát vẩy tường trang trí, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,038 m2
52 Vét rãnh trang trí cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8 m
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,1385 m2
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1901 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0634 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1267 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1267 100m3/1km
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,376 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,6448 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,9896 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5544 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0787 tấn
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0504 100m2
64 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,656 m3
65 Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt hộp 20x40x1.5mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8467 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,458 m2
67 Lắp dựng hoa sắt tường rào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 75,9168 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 111,9724 m2
69 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 52,3007 m2
70 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 212,64 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 212,64 m
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 164,2731 m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 97,6 m3
74 Lát gạch Terrazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 976 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.26988E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng >=2, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND. (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=10.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->