Gói thầu: Nền mặt đường hệ thống cầu và cống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420263-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành
Tên gói thầu Nền mặt đường hệ thống cầu và cống
Số hiệu KHLCNT 20210405323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 17:01:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,630,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,8 100m2
2 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2855 100m3
3 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,8172 100m3
4 Đắp nền đường và bù mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,4987 100m3
5 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,7435 100 m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,9537 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,394 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,96 100m2
9 Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,96 100m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1554 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7605 m3
12 Đóng cọc tràm L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,33 100m
13 Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 100m
14 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 Cọc
15 Biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
16 Dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282 M
17 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 M
18 Thép neo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,02 Kg
19 Cung cấp lưới cước (khổ 1,5m; 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 418 M
20 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.144,591 m3
B Cầu Rạch Đập
1 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m
2 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7753 tấn
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m
5 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m
6 Khối lượng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1273 Tấn
7 Khấu hao khung định vị: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,715 Tấn
8 Ban gọt bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 M2
9 Lu lèn bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 M2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5726 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0619 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4226 100m2
13 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,3955 m3
14 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,106 100m
15 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1386 100m
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6615 m3
17 Gia công thép hình ốp nối cọc và thép gia cường đầu nhịp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9513 tấn
18 Cung cấp thép hình ốp nối cọc và thép gia cường đầu nhịp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.951,345 kg
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7714 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0374 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4231 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3342 100m2
24 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0551 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3741 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2505 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3056 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0621 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4899 100m2
30 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2088 m3
31 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
32 Cung cấp dầm BTCT DUL I400 dài 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Dầm
33 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7056 m3
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4426 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1343 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,246 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9543 100m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,1167 m2
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3004 m3
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4485 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8694 100m2
45 Cung cấp ống thoát nước STK D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 M
46 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9548 100m3
47 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1444 100m3
48 Vận chuyển đường sông loại 3 (KL đất khai thác x 1,4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,9333 Tấn
49 Bốc lên (thủ công) cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,9333 Tấn
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2736 m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,62 m3
52 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,332 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8585 m3
54 Bê tông đan đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,95 m3
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1261 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3822 100m2
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,172 tấn
58 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4321 tấn
59 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2373 tấn
60 Ni lon lót đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,085 M2
61 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9555 100m3
62 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1657 100 m3
63 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6712 100m
64 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
65 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
66 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
67 Cung cấp lưới cước (khổ 1,5m; 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0585 m3
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,803 m3
70 SXLD biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
71 SXLD cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cọc
C Cầu Lung 30
1 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m
2 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7753 tấn
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m
5 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m
6 Khối lượng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1273 Tấn
7 Khấu hao khung định vị: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,715 Tấn
8 Ban gọt bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 M2
9 Lu lèn bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 M2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,572 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6454 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9564 100m2
13 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,0355 m3
14 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,586 100m
15 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0986 100m
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6615 m3
17 Gia công thép hình ốp nối cọc và thép gia cường đầu nhịp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8858 tấn
18 Cung cấp thép hình ốp nối cọc và thép gia cường đầu nhịp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.885,805 kg
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7714 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0374 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4231 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3342 100m2
24 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0551 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3741 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2505 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3056 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0621 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4899 100m2
30 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2088 m3
31 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
32 Cung cấp dầm BTCT DUL I400 dài 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Dầm
33 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2792 m3
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3556 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1007 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6684 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4657 100m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,6556 m2
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,882 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7172 m3
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1828 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3368 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6594 100m2
45 Cung cấp ống thoát nước STK D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 M
46 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6472 100m3
47 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
48 Vận chuyển đường sông loại 3 (KL đất khai thác x 1,4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,2048 Tấn
49 Bốc lên (thủ công) cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,2048 Tấn
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6848 m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8351 m3
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5298 100m2
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0337 tấn
55 Ni lon lót đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,28 M2
56 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,746 100 m3
57 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4312 100m3
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0585 m3
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,803 m3
60 SXLD biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
61 SXLD cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cọc
D Cống tròn D1000,L=14m tại Km2+930
1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1363 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,8667 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (2/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2573 100m3
4 Đóng cọc tràm L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,07 100m
5 Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,824 100m3
7 Bơm cát trả lại vị trí đào lấy đất để đắp bằng phương tiện thủy Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3863 100m3
8 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,6335 m3
9 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
10 Cung cấp thép néo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,424 Kg
11 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m2
12 Cung cấp lưới cước (khổ 1,5m; 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 M
E Cống tròn D1000,L=14m
1 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3605 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0606 100m2
3 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7089 tấn
4 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0414 1m3 cấu kiện
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 m3
9 Ống STK D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 M
10 Bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
11 Thép hình cửa cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,76 kg
F Cống tròn D600,L=14m tại Km4+350
1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4954 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,3667 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (2/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8873 100m3
4 Đóng cọc tràm L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,475 100m
5 Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,868 100m3
7 Bơm cát trả lại vị trí đào lấy đất để đắp bằng phương tiện thủy Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6044 100m3
8 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,44 m3
9 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
10 Cung cấp thép néo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,424 Kg
11 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m2
12 Cung cấp lưới cước (khổ 1,5m; 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 M
G Cống tròn D600,L=14m
1 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7221 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6558 100m2
3 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4119 tấn
4 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 1m3 cấu kiện
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0565 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,567 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0565 m3
9 Ống STK D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 M
10 Bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
11 Thép hình cửa cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7424 kg
H Cống tròn D600,L=14m tại Km4+490
1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1667 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (2/3 KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5833 100m3
4 Đóng cọc tràm L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 100m
5 Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 100m3
7 Bơm cát trả lại vị trí đào lấy đất để đắp bằng phương tiện thủy Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4295 100m3
8 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,9477 m3
9 Cung cấp dầm bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
10 Cung cấp lưới B40 (khổ 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m2
11 Cung cấp lưới cước (khổ 1,5m; 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 M
I Cống tròn D600,L=12m
1 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3804 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5704 100m2
3 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2959 tấn
4 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 1m3 cấu kiện
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0565 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,567 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0565 m3
9 Ống STK D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 M
10 Bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
11 Thép hình cửa cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7424 kg
J Hố ga và cống thoát nước D600
1 Đào xút đất để đắp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,369 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,9667 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5793 100m3
4 Đóng cọc tràm L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 100m
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
6 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,458 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2535 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4086 m3
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0179 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Đắp vữa xi măng Mác 75 ốp nối ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,04 m
15 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,249 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,575 100m2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2192 Tấn
18 Lắp đặt cống trọng lượng >7T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4446E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.889242E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình: - Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình giao thông ( nền mặt đường và cầu), Cấp công trình: IV. + Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau: * Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính: - Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công; - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). * Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ: - Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ; - Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ; - Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. - Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận Chú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.742.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->