Gói thầu: Nền mặt đường hệ thống cầu và cống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Nền mặt đường hệ thống cầu và cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 17:01:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,630,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,8 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2855 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8172 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường và bù mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,4987 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,7435 | 100 m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,9537 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,394 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,96 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,96 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1554 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7605 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tràm L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,33 | 100m |
| 13 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m |
| 14 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cọc |
| 15 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 16 | Dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | M |
| 17 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | M |
| 18 | Thép neo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,02 | Kg |
| 19 | Cung cấp lưới cước (khổ 1,5m; 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418 | M |
| 20 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.144,591 | m3 |
| B | Cầu Rạch Đập | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7753 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m |
| 6 | Khối lượng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1273 | Tấn |
| 7 | Khấu hao khung định vị: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | Tấn |
| 8 | Ban gọt bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | M2 |
| 9 | Lu lèn bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | M2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5726 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0619 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4226 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,3955 | m3 |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1386 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6615 | m3 |
| 17 | Gia công thép hình ốp nối cọc và thép gia cường đầu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9513 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép hình ốp nối cọc và thép gia cường đầu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.951,345 | kg |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7714 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4231 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3342 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0551 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3741 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2505 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3056 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0621 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4899 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2088 | m3 |
| 31 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 32 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400 dài 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Dầm |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7056 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4426 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1343 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,246 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9543 | 100m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,1167 | m2 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3004 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4485 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8694 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp ống thoát nước STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | M |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9548 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1444 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đường sông loại 3 (KL đất khai thác x 1,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,9333 | Tấn |
| 49 | Bốc lên (thủ công) cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,9333 | Tấn |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2736 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,62 | m3 |
| 52 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,332 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8585 | m3 |
| 54 | Bê tông đan đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,95 | m3 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1261 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3822 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,172 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4321 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2373 | tấn |
| 60 | Ni lon lót đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,085 | M2 |
| 61 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9555 | 100m3 |
| 62 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1657 | 100 m3 |
| 63 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6712 | 100m |
| 64 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 65 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 66 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 67 | Cung cấp lưới cước (khổ 1,5m; 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0585 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,803 | m3 |
| 70 | SXLD biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 71 | SXLD cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cọc |
| C | Cầu Lung 30 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7753 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m |
| 6 | Khối lượng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1273 | Tấn |
| 7 | Khấu hao khung định vị: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | Tấn |
| 8 | Ban gọt bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | M2 |
| 9 | Lu lèn bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | M2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,572 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6454 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9564 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,0355 | m3 |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,586 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0986 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6615 | m3 |
| 17 | Gia công thép hình ốp nối cọc và thép gia cường đầu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8858 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép hình ốp nối cọc và thép gia cường đầu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.885,805 | kg |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7714 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4231 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3342 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0551 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3741 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2505 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3056 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0621 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4899 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2088 | m3 |
| 31 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 32 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400 dài 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Dầm |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2792 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3556 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1007 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6684 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4657 | 100m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,6556 | m2 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7172 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1828 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3368 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6594 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp ống thoát nước STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | M |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6472 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đường sông loại 3 (KL đất khai thác x 1,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,2048 | Tấn |
| 49 | Bốc lên (thủ công) cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,2048 | Tấn |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6848 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8351 | m3 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5298 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0337 | tấn |
| 55 | Ni lon lót đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,28 | M2 |
| 56 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV, chiều cao xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,746 | 100 m3 |
| 57 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4312 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0585 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,803 | m3 |
| 60 | SXLD biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 61 | SXLD cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cọc |
| D | Cống tròn D1000,L=14m tại Km2+930 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1363 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8667 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (2/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2573 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát trả lại vị trí đào lấy đất để đắp bằng phương tiện thủy Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3863 | 100m3 |
| 8 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,6335 | m3 |
| 9 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 10 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,424 | Kg |
| 11 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 12 | Cung cấp lưới cước (khổ 1,5m; 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | M |
| E | Cống tròn D1000,L=14m | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3605 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0606 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7089 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | 1m3 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 9 | Ống STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | M |
| 10 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 11 | Thép hình cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | kg |
| F | Cống tròn D600,L=14m tại Km4+350 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4954 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,3667 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (2/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8873 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,475 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát trả lại vị trí đào lấy đất để đắp bằng phương tiện thủy Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6044 | 100m3 |
| 8 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,44 | m3 |
| 9 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Cung cấp thép néo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,424 | Kg |
| 11 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 12 | Cung cấp lưới cước (khổ 1,5m; 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | M |
| G | Cống tròn D600,L=14m | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7221 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6558 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4119 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 1m3 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | m3 |
| 9 | Ống STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | M |
| 10 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 11 | Thép hình cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7424 | kg |
| H | Cống tròn D600,L=14m tại Km4+490 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (KL x 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1667 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (2/3 KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5833 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát trả lại vị trí đào lấy đất để đắp bằng phương tiện thủy Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4295 | 100m3 |
| 8 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9477 | m3 |
| 9 | Cung cấp dầm bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 10 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 11 | Cung cấp lưới cước (khổ 1,5m; 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | M |
| I | Cống tròn D600,L=12m | |||
| 1 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3804 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5704 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2959 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 1m3 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | m3 |
| 9 | Ống STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | M |
| 10 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 11 | Thép hình cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7424 | kg |
| J | Hố ga và cống thoát nước D600 | |||
| 1 | Đào xút đất để đắp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,369 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,9667 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5793 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L = 3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 100m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2535 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4086 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Đắp vữa xi măng Mác 75 ốp nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m |
| 15 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,249 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,575 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2192 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt cống trọng lượng >7T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4446E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.889242E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình: - Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình giao thông ( nền mặt đường và cầu), Cấp công trình: IV. + Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau: * Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính: - Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công; - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). * Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ: - Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ; - Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư; - Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ; - Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. - Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận Chú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.742.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.484.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi