Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 15:31:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,041,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| B | Đào vét lớp hữu cơ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng đất C1 bằng máy đào ≤ 1.25m3 | Chương V | 365,81 | m3 |
| C | Đào nền | |||
| 1 | Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Chương V | 31,558 | m3 |
| D | Đào khuôn | |||
| 1 | Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Chương V | 36,188 | m3 |
| E | Cắt mặt đường BTN | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày = | Chương V | 412,84 | m |
| F | Đắp nền đường K95 | |||
| 1 | Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 16T | Chương V | 1.892,334 | m3 |
| 2 | Phối trộn đất đắp và đá dăm, sỏi (Tỉ lệ 8-2) | Chương V | 225,28 | m3 |
| G | Vận chuyển đất đắp từ mỏ khảo sát | |||
| 1 | Đào đất C3 đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1.25 m3 | Chương V | 3.144,344 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T tự đổ L | Chương V | 3.144,344 | m3 |
| H | Xáo xới, lu lèn | |||
| 1 | Xáo xới lu lèn K98 dày 30cm | Chương V | 2.307,827 | m2 |
| I | Điều phối đất (điều phối tổng tất cả cá hạng mục đào đắp của công trình) | |||
| 1 | Vận chuyển đất C1 bằng ô tô 10T tự đổ L=1 Km (đi đổ) | Chương V | 365,81 | m3 |
| J | MẶT ĐƯỜNG | |||
| K | Mặt đường làm mới KCI | |||
| L | Lớp BTN C12,5 | |||
| 1 | BTN loại C | Chương V | 692,348 | m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 80 T/h | Chương V | 100,667 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN: L=119km, ô tô 12 tấn | Chương V | 100,667 | Tấn |
| M | Lớp nhựa thấm bám | |||
| 1 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 | Chương V | 692,348 | m2 |
| N | Cấp phối đá dăm | |||
| 1 | Móng CPĐD Dmax25 lớp trên | Chương V | 173,087 | m3 |
| O | Mặt đường tăng cường KCII | |||
| P | Lớp BTN C12,5 | |||
| 1 | BTN loại C | Chương V | 727,814 | m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 80 T/h | Chương V | 105,824 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN: L=119km, ô tô 12 tấn | Chương V | 105,824 | Tấn |
| Q | Lớp nhựa dính bám | |||
| 1 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0.5kg/m2 | Chương V | 727,814 | m2 |
| R | Bù vênh lớp BTN C12,5 | |||
| 1 | Bù vênh BTN loại C | Chương V | 18,803 | m3 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 80 T/h | Chương V | 45,577 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN: L=119km, ô tô 12 tấn | Chương V | 45,577 | Tấn |
| S | Lớp nhựa thấm bám | |||
| 1 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0.5kg/m2 | Chương V | 727,814 | m2 |
| T | Bù vênh cấp phối đá dăm | |||
| 1 | Móng CPĐD Dmax25 lớp trên | Chương V | 18,532 | m3 |
| U | Kết cấu mặt đường vuốt nối nút giao (KC2) | |||
| V | Lớp BTN C12,5 | |||
| 1 | BTN loại C | Chương V | 51,31 | m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 80 T/h | Chương V | 7,46 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN: L=119km, ô tô 12 tấn | Chương V | 7,46 | Tấn |
| W | Lớp nhựa dính bám | |||
| 1 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0.5kg/m2 | Chương V | 51,31 | m2 |
| X | Đường BTXM đầu tuyến | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày | Chương V | 12,47 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng D | Chương V | 1,378 | tấn |
| 3 | Khoan lỗ F42mm để cắm néo anke bằng máy khoan cầm tay F42 vào đá c4 | Chương V | 12,4 | m |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 62,35 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V | 2,618 | m3 |
| Y | BÓ VỈA, VỈA HÈ, BỜ BO, HỐ TRỒNG CÂY, DẢI PHÂN CÁCH | |||
| Z | Bó vỉa vỉa hè phần tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Chương V | 37,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Chương V | 45,458 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Chương V | 25,08 | m3 |
| AA | Bó vỉa vỉa hè phần lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công) | Chương V | 12,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc, cột, dầm | Chương V | 45,458 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V | 418 | tấm |
| 4 | Vữa xi măng 10Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Chương V | 1,254 | m3 |
| AB | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Tezazo KT 300x300x30 | Chương V | 608,5 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng 10Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Chương V | 12,17 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V | 60,85 | m3 |
| 4 | Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 16T | Chương V | 608,5 | m3 |
| AC | Bờ bo ngoài vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Chương V | 9,09 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm Dmax | Chương V | 10,1 | m3 |
| AD | BTXM vuốt nối trên vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 1x2 B | Chương V | 69,101 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 691,005 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V | 34,55 | m3 |
| AE | HỐ TRỒNG CÂY LẮP GHÉP DẠNG 4 THANH | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công) | Chương V | 5,443 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc, cột, dầm | Chương V | 104,975 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V | 0,129 | Tấn |
| 4 | Vữa xi măng 10Mpa (M100) mối nối, chèn khe bó vỉa, lát gạch (giá VL) | Chương V | 0,071 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V | 168 | tấm |
| 6 | Đào đất C3 hố móng cột, trụ (B | Chương V | 2,722 | m3 |
| AF | THOÁT NƯỚC MƯA TRÊN VỈA HÈ | |||
| AG | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC D1500 | |||
| AH | Ống BTLT D1500 | |||
| 1 | ống BTCT ly tâm F1500 CL | Chương V | 162 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống D | Chương V | 54 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống BT bằng PP xảm ĐK ống D1500 | Chương V | 48 | mối nối |
| AI | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công) | Chương V | 24,192 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V | 0,372 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D | Chương V | 108 | cái |
| AJ | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC CỐNG HỘP | |||
| AK | Cống hộp KT BxH=[1750x1000] | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 6-8 thân cống hộp (bằng thủ công) | Chương V | 90 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Chương V | 963,36 | m2 |
| 3 | Thép ống cống, ống buy Đ ≤10 (mm) | Chương V | 8,292 | Tấn |
| AL | Mối nối cống hộp | |||
| 1 | Nối cống hộp đơn BT bằng PP xảm KT cống 1750x1000 | Chương V | 69 | mối nối |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Chương V | 95,772 | m2 |
| AM | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h | Chương V | 2,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Chương V | 48,96 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Chương V | 0,27 | Tấn |
| 5 | Tấm chắn rác bê tông tính năng cao KT(900x300x80)mm | Chương V | 16 | cái |
| 6 | Ống HDPE D200mm | Chương V | 10,4 | m |
| 7 | Van lật ngăn mùi bằng HDPE D200mm | Chương V | 16 | cái |
| 8 | Ống HDPE D300mm | Chương V | 115,2 | m |
| 9 | Van lật ngăn mùi bằng HDPE D200mm | Chương V | 16 | cái |
| AN | Dầm bó vỉa qua cửa thu lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công) | Chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc, cột, dầm | Chương V | 5,68 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V | 0,028 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | tấm |
| AO | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công) | Chương V | 24,955 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Chương V | 221,459 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V | 0,788 | Tấn |
| 4 | Dăm sạn đệm Dmax | Chương V | 2,744 | m3 |
| 5 | Đào móng B | Chương V | 75 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V | 6,512 | m3 |
| AP | Dầm đỡ đan hố thu | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công) | Chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Chương V | 9,68 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V | 0,073 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép góc tấm đan (VD) | Chương V | 0,467 | Tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Chương V | 466,56 | Kg |
| AQ | Tấm đan đậy hố thu | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Chương V | 0,922 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan (D | Chương V | 0,121 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan (D | Chương V | 0,013 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V | 16 | tấm |
| 5 | Sản xuất thép góc tấm đan (VD) | Chương V | 0,703 | Tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Chương V | 702,72 | Kg |
| AR | Hố ga chịu lực dưới đường (Thay hố ga cũ) | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công) | Chương V | 4,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Chương V | 54,42 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V | 0,352 | Tấn |
| 4 | Dăm sạn đệm Dmax | Chương V | 0,52 | m3 |
| 5 | Nắp hố ga bằng gang hình vuông | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Phá dỡ k.cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 4,62 | m3 |
| AS | Mương chữ U (Đoạn tuyến nối đường 12 tháng 5 và đường Võ Nguyên Giáp) | |||
| AT | Thân rãnh | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Chương V | 11,424 | m3 |
| 2 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước. Đ ≤10 (mm) | Chương V | 0,653 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Chương V | 122,64 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm Dmax | Chương V | 2,52 | m3 |
| AU | Nắp đan | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Chương V | 1,062 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan (D | Chương V | 0,146 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Chương V | 7,308 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | tấm |
| 5 | Đào móng B | Chương V | 33,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V | 8,708 | m3 |
| 7 | Hoàn trả vỉa hè gạch con sâu hiện trạng (gạch tận dụng) | Chương V | 27 | m2 |
| AV | Hạng mục khác | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công) | Chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Chương V | 36 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V | 0,15 | Tấn |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Chương V | 100 | m3 |
| 5 | Phá dỡ k.cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 143,472 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V | 151,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải (đất C4) bằng ô tô 10T tự đổ 2km | Chương V | 294,972 | m3 |
| AW | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AX | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2 mm | Chương V | 10,11 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ngoài ra, trong hợp đồng phải có quy mô tương tự đã từng thực hiện Thi công các hạng mục: nền mặt đường bê tông nhựa, lát gạch vỉa hè.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.260.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi