Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa (Đường Bắc Kênh Mới, xã Bình Phú)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa (Đường Bắc Kênh Mới, xã Bình Phú) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách huyện năm 2020 chuyển sang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:16:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,650,267,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I-/ NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 35,3076 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10cm chiều dài ngập đất 3,83m, mật độ 14 cây/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 61,3949 | 100m |
| 3 | Cừ tràm (dài 4.7m/cây) + Nẹp đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7.763 | m |
| 4 | Buột thép neo đầu cừ gia cố D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 5 | Thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 6 | Tháo dở tấm đan tận dụng lắp dọc theo mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 588,46 | cái |
| 7 | Rải lưới gân 4x4 vào khung cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,7175 | 100m2 |
| 8 | Lưới gân KT 4mmx4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 171,75 | m2 |
| 9 | Đắp đất lấp mương, K=0,85 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,2075 | 100m3 |
| 10 | Đào san phẳng đất nền đường, tận dụng đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,9424 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 34,8196 | 100m3 |
| 12 | Đất mua (hoặc cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3.414,2303 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 85,6524 | 100m2 |
| 14 | Trãi đá Dmax37,5mm dày 30cm, K=0,98 (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,4054 | 100m3 |
| 15 | Trãi đá Dmax37,5mm dày 30cm, K=0,98 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,4054 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 62,7025 | 100m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 62,7025 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 20 | Biển báo chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 21 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | biển |
| 22 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 23 | Bê tông móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| B | II-/ Cống Km1+772 (Cống Tròn D=1000) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm gia cố đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 2 | Cừ tràm (dài 4.7m/cây) + Nẹp đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 101,6 | m |
| 3 | Công tác thép buộc và thép neo D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 4 | Thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Tấm bạc sọc nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | m2 |
| 6 | Đắp đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 7 | Đào phá đê quay trả lại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 8 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 34,1 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,416 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19 | 100m |
| 11 | Cừ tràm dài 4,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.900 | m |
| 12 | Vét đất đầu cừ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 13 | Đệm cát đầu cừ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 15 | Lắp dựng gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Gối cống D=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Gioăng cao su D=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá tường cửa xã đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,438 | m3 |
| 23 | Đắp cát lưng cống (Theo BV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40,93 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.975E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.710.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi