Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa đường 2 9, đường 30 4, đường Trần Phú (đoạn cầu Lầu đến đường Nguyễn Văn Thiệt)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417523-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm thẩm định kiểm định công trình giao thông vận tải Vĩnh Long
Tên gói thầu Xây lắp công trình Sửa chữa đường 2 9, đường 30 4, đường Trần Phú (đoạn cầu Lầu đến đường Nguyễn Văn Thiệt)
Số hiệu KHLCNT 20210369352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 15:22:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,386,758,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG 2/9
1 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,607 10m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,99 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,261 100m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,88 m2
5 Bê tông đá 1x2 M250 vuốt nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,93 m3
6 Lắp đặt lại đinh phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
B ĐƯỜNG 30/4
1 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,823 10m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,817 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,582 100m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,09 m2
5 Sơn giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,92 m2
6 Bê tông đá 1x2 M250 vuốt nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,57 m3
7 Lắp đặt lại đinh phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
C ĐƯỜNG TRẦN PHÚ (ĐOẠN CẦU LẦU ĐẾN ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN THIỆT)
D Phần đường
1 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,271 10m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,84 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,027 100m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,01 m2
5 Sơn giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,16 m2
6 Lắp đặt lại đinh phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
E Sửa chữa lan can cầu Lầu
1 Phá dỡ lan can cau cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,81 m3
2 Bê tông gờ chắn lan can đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 m3
3 Bê tông đá 1x2 M300 lề bộ hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,65 m3
4 Ván khuôn gờ lan can, lề bộ hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,335 100m2
5 Cốt thép ĐK=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 tấn
6 Cốt thép ĐK=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,749 tấn
7 Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,559 tấn
8 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,559 tấn
9 Bulong neo D22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 bộ
10 Bulong neo D22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
11 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 918 lỗ khoan
12 Vữa Sikadur 731 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 lít
13 Di dời & lắp lại ống gang D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8 m
14 Tháo dỡ & lắp lại biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F Khe co giãn mố trụ cầu
1 Tháo dỡ khe co giãn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Quét dung dịch chống thấm giữa bê tông cũ và bê tông mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8 m2
3 Gia công thép khe co giãn V75x75x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 tấn
4 Lắp đặt thép khe co giãn V75x75x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 tấn
5 Cốt thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,841 100kg
6 Cốt thép đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,723 100kg
7 Cốt thép đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 100kg
8 Bê tông không co ngót vữa đá dăm cường độ cao 60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
9 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
12 Máng nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 lỗ khoan
14 Vữa Sikadur 731 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 lít
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1 CCLĐ Cọc tiêu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
2 Cung cấp biển báo chữ nhật 400x1275mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật 130x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cung cấp biển báo tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cung cấp lắp đặt đèn chớp nháy ATGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 CCLĐ đèn chiếu sáng điện quang tròn 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cung cấp lắp đặt dây điện tiết diện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
9 Cung cấp lắp đặt dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
10 Thép giá đỡ & rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,54 kg
11 SX&LĐ giá đỡ & rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
12 Máy bộ đàm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bộ đồ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Nón bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Đèn pin Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Cờ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Nhân công bậc 3/7 điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.58E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công các hạng mục: Thảm BTN nóng mặt đường, bề rộng mặt đường rộng tối thiểu 7m, lan can thép và khe co giãn. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. - Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. Hóa đơn VAT đính kèm.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: - Hợp đồng thi công. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. - Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->