Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công cải tạo công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi mua sắm, sửa chữa trong chi quản lý hành chính hàng năm. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 10:04:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,251,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG, HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 2.528,7906 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 9.518,8578 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2.830,4954 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 353,8119 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 33,8726 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 33,8726 | m3 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 353,8119 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 2.528,7906 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 2.528,7906 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 9.518,8578 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 3.720,7048 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 13.239,5626 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được phê duyệt | 1.793,2 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo HSTK được phê duyệt | 1.793,2 | m2 |
| 15 | Phào trần thạch cao các tầng (bao gồm công vận chuyển, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.401,7 | m |
| 16 | Bả matit vào trần thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1.793,2 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.793,2 | m2 |
| 18 | Lắp dựng giàn giáo trong phục vụ tháo dỡ và lắp dựng trần thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 17,932 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch xây cầu | Theo HSTK được phê duyệt | 1.129,9497 | m2 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Theo HSTK được phê duyệt | 1.129,9497 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 170,5485 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 170,5485 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 170,5485 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 170,5485 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 170,5485 | m3 |
| 27 | Đánh xờm toàn bộ hệ thống sê nô, mái nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 1.283,73 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.283,73 | m2 |
| 29 | Chống thấm mái bằng tấm trải BAUMERK P 300 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.283,73 | m2 |
| 30 | Bê tông nhẹ (phụ gia Eabasso) tạo dốc trên mái tính trung bình 0,15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 169,4925 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6303 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5119 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4969 | tấn |
| 34 | Xây gạch 6 lỗ tận dụng gạch cũ (không tính gạch xây) | Theo HSTK được phê duyệt | 55,44 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 559,942 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5428 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5428 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 203,052 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp ba lớp chống nóng, chống ồn chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 8,4384 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | m |
| 41 | Ke chống bão | Theo HSTK được phê duyệt | 3.375,36 | cái |
| 42 | Vận chuyển tấm lợp lên cao | Theo HSTK được phê duyệt | 8,4384 | 100m2 |
| 43 | Tháo dỡ cầu chắn rác cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 44 | Thay thế cầu chắn rác mới bằng thép mạ kẽm D150 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 45 | Tháo đỡ toàn bộ hệ thống đường ống thoát nước mưa | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | công |
| 46 | LD mới toàn bộ hệ thống đường ống thoát nước mưa ống PVC D=90 ống C3: | Theo HSTK được phê duyệt | 3,328 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 128 | cái |
| 48 | Xây không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường HKT Ống thoát nước chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 25,3301 | m3 |
| 49 | Vệ sinh, chống thấm, rột tấm mi ca dày 7mm mới trên tum mái (LD hoàn chỉnh): | Theo HSTK được phê duyệt | 83,0483 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch các phòng, tầng 4 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,8987 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800 (gạch granite: mtc x1,2) | Theo HSTK được phê duyệt | 43,8987 | m2 |
| 52 | Chống thấm mái bằng tấm trải BAUMERK P 300 | Theo HSTK được phê duyệt | 261,3 | m2 |
| 53 | Vận chuyển gạch lát nền lên cao | Theo HSTK được phê duyệt | 4,3899 | 10m2 |
| 54 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1949 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1949 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1949 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1949 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1949 | m3 |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,4087 | m3 |
| 60 | Phá dỡ Nền gạch khu wc cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 221,0119 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ gạch ốp khu wc | Theo HSTK được phê duyệt | 797,23 | m2 |
| 62 | Chống thấm sàn bằng tấm trải BAUMERK P 300 | Theo HSTK được phê duyệt | 299,9721 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch 300x600 chống trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 221,0119 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.219,91 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng bàn đá chậu rửa bao gồm khung thép và mặt đá tự nhiên kích thước 600x1200mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 206,5636 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp đặt hệ vách+cửa coposite (bao gồm cả khung, vận chuyển, phụ kiện, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn chỉnh trên công trình) | Theo HSTK được phê duyệt | 34,08 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ nhà WC kính mờ 6,38 ly 1 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 26,46 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly 1 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 5,55 | m2 |
| 70 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 50,9121 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 50,9121 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 50,9121 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 50,9121 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 50,9121 | m3 |
| 75 | Mài + Đánh bóng lại granite bậc thang và tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 419,3021 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 31,6512 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 31,6512 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 31,6512 | m2 |
| 79 | Đục lớp láng vữa xi mãng cũ mặt đường cua ô tô | Theo HSTK được phê duyệt | 96 | m |
| 80 | Láng lại đường cua ô tô dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 96 | m2 |
| 81 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK được phê duyệt | 96 | m2 |
| 82 | Mài + Đánh bóng lại granito bó vỉa 2 bên đường cua ô tô | Theo HSTK được phê duyệt | 49,392 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 70,1 | m2 |
| 84 | Mài + Đánh bóng lại granito 2 bên tay vịn lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 17,6231 | m2 |
| 85 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn bột bả | Theo HSTK được phê duyệt | 6,94 | tấn |
| 86 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 50,011 | m3 |
| 87 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 221,891 | 10m2 |
| 88 | Bốc xếp, vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 1,096 | m3 |
| 89 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 16,993 | m3 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi cồng, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5704 | 100m2 |
| 91 | Vệ sinh công nghiệp hằng ngày tính 2 công / ngày - vừa cải tạo, vừa làm việc (tạm tính thi công 60 ngày, ) | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | Công |
| 92 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600, 50W | Theo HSTK được phê duyệt | 64 | bộ |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 600 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 450 | m |
| 96 | Xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | bộ |
| 97 | Xí bệt phòng lãnh đạo | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 99 | Vòi xịt xí bệt phòng lãnh đạo | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 100 | Tiểu nam + van xả nước cảm ứng tự động dùng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh; lắp ở chậu rửa | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | bộ |
| 102 | Chậu rửa WC lắp ở bàn đá + xi phông D34 | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh kết hợp với sen tắm nóng lạnh | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 105 | Lắp đặt giá treo khăn lau | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 107 | Thu sàn 120x120mm | Theo HSTK được phê duyệt | 41 | cái |
| 108 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 109 | Vòi nước bằng đồng D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 110 | Ống nhựa mềm D15 nối vào đầu vòi đồng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,91 | 100m |
| 111 | Dây cấp nước bình nóng lạnh | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | bộ |
| 112 | Bộ vòi hương sen tắm nước nóng lạnh phòng lãnh đạo | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 113 | Kép inox ren ngoài D15 | Theo HSTK được phê duyệt | 224 | cái |
| 114 | Tê inox ren trong D15 - rẽ nhánh cấp nước vòi xịt bệ xí | Theo HSTK được phê duyệt | 58 | cái |
| 115 | Máy sấy tay | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bể |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,24 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 122 | Ba chạc đều 90 độ Y110 (Y rẽ dạng chếch đều) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 123 | Ba chạc đều 90 độ Y90 (Y rẽ dạng chếch đều) | Theo HSTK được phê duyệt | 86 | cái |
| 124 | Ba chạc đều 90 độ Y75 (Y rẽ dạng chếch đều) | Theo HSTK được phê duyệt | 167 | cái |
| 125 | Ba chạc đều 45 độ chuyển bậc Y110/90 | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 126 | Ba chạc đều 45 độ chuyển bậc Y110/75 | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 127 | Nối thẳng chuyển bậc D90x42 (Côn thu) | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 128 | Nối thẳng chuyển bậc D90x34 (Côn thu) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 129 | Nối thẳng chuyển bậc D75x34 (Côn thu) | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 130 | Nối góc 45 độ D110 trơn (chếch) | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 131 | Nối góc 45 độ D90 trơn (chếch) | Theo HSTK được phê duyệt | 163 | cái |
| 132 | Nối góc 45 độ D75 trơn (chếch) | Theo HSTK được phê duyệt | 241 | cái |
| 133 | Nối góc 45 độ D34 trơn (chếch) | Theo HSTK được phê duyệt | 156 | cái |
| 134 | Y + Nắp thông tắc D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 135 | Y + Nắp thông tắc D75 | Theo HSTK được phê duyệt | 57 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nối ống D110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nối ống D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 41 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông nối ống D75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 57 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông nối ống D42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông nối ống D34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 141 | Nối thẳng ren ngoài D63 từ téc ra | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 142 | Góc ren ngoài D25 từ téc ra lắp van xả cạnh | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống PPR -D63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,72 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống PPR -D50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống PPR -D40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống PPR -D32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống PPR -D25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 148 | Lọc rác D63 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt Rắc co D63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê thu D63/63mm trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 153 | Chếch D63 trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 154 | Góc 90 độ (cút) D63 trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông ĐK 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 43 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông ĐK 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông ĐK 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 160 | Ống PPR D20 đường nước nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,92 | 100m |
| 161 | Tê đều D20 trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 162 | Tê đều D20 ren trong 1 đầu D15 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 163 | Nối góc 45 độ D20 (chếch) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 164 | Góc 90 độ D20 trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 110 | cái |
| 165 | Góc 90 độ (cút) ống D20 ren trong 1 đầu D15 | Theo HSTK được phê duyệt | 97 | cái |
| 166 | Măng sông D20 N | Theo HSTK được phê duyệt | 74 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống PPR - D32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống PPR - D25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống PPR - D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4 | 100m |
| 170 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D=32 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D= 25 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê D63x32mm trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê D63x25mm trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê D50x32mm trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê D50x25mm trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê D40x32mm trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê D40x25mm trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê D32x32mm PPR trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê D32x25mm PPR trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê D25x25mm PPR trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê D25x20mm trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 31 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê D20x20mm trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 66 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê D25x20mm ren trong D15 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê D20x20mm ren trong D15 | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn thu 32x25 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu 25x20 | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 187 | Lắp đặt góc 45 độ D25 (chếch) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt góc 45 độ D20 (chếch) | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 189 | Lắp đặt góc 90 độ (cút) D32 trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt góc 90 độ (cút) D25 trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 156 | cái |
| 191 | Lắp đặt góc 90 độ (cút) D20 trơn | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 192 | Lắp đặt góc 90 độ (cút) D25 ren trong 1 đầu D20 PPR | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt góc 90 độ (cút) D25 ren trong 1 đầu D15 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 194 | Lắp đặt góc 90 độ (cút) D20 ren trong 1 đầu D15 | Theo HSTK được phê duyệt | 115 | cái |
| 195 | Nối thẳng D20 ren trong 1 đầu D15 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 196 | Nút bịt PPR D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 61 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,31 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,92 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,31 | 100m |
| 205 | Ba chạc đều 45 độ Y60 (Y đều) | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 206 | Nối thẳng chuyển bậc D125x110 (Côn thu) | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 207 | Nối thẳng chuyển bậc D110x60 (Côn thu) | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 208 | Nối thẳng chuyển bậc D90x75 (Côn thu) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 209 | Nối góc 90 độ D90 trơn (cút) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 210 | Nối góc 90 độ D60 trơn (cút) | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 211 | Nối góc 45 độ D125 trơn (chếch) | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 212 | Nối góc 45 độ D90 trơn (chếch) | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 213 | Nối góc 45 độ D60 trơn (chếch) | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 214 | Y + Nắp thông tắc D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng sông nối ống D125mm | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông nối ống D110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 58 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông nối ống D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông nối ống D75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông nối ống D60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 58 | cái |
| 220 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được phê duyệt | 62,668 | m2 |
| 221 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 62,668 | 1m2 |
| 222 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được phê duyệt | 24,008 | m2 |
| 223 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 24,008 | 1m2 |
| 224 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 225 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 11,818 | m2 |
| 226 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 13,2 | 1m2 |
| 227 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng thép sơn tĩnh điện (bao gồm vật liệu phụ, phụ kiện, lắp đăt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 11,818 | m2 |
| 228 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được phê duyệt | 568,35 | m2 |
| 229 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 21,4875 | m2 |
| 230 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 568,35 | 1m2 |
| 231 | Sản xuất lắp dựng tường rào thép vuông đặc 16x16mm uốn mỹ thuật (bao gồm vận chuyển, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 21,4875 | m2 |
| 232 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được phê duyệt | 380,5578 | m2 |
| 233 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 380,5578 | 1m2 |
| 234 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được phê duyệt | 116,8 | m2 |
| 235 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 116,8 | 1m2 |
| 236 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ ĐÈN CAO ÁP | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | bộ |
| 237 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng ĐÈN SÂN VƯỜN | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | bộ |
| 238 | Thay trấn lưu bóng đèn sân tenít 1000W mỹ | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 239 | Tụ Bóng cao áp đèn sân tení 1000W mỹ ngắn | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 240 | Bóng cao áp đèn sân tení 1000W | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 241 | Vệ cửa, vách kính , cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 2.729,088 | m2 |
| 242 | Tháo dỡ thang máy cũ (bao gồm cả di dời, vận chuyển ra khỏi công trình) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 243 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt aptomat chống giật 1 pha 1p/15mA; bảo vệ bình đun | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | cái |
| 246 | Lắp đặt aptomat 1 pha ( 2 cực) 1p/5mA; bảo vệ lộ chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | cái |
| 247 | Lắp đặt aptomat 1 pha ( 2 cực) 1p/10mA; bảo vệ ổ cắm | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | cái |
| 248 | Lắp đặt aptomat 1 pha ( 2 cực) 1p/15mA; bảo vệ lộ bình đun | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | cái |
| 249 | Lắp đặt hộp atptomat mặt nhựa MeeKa, đế nhựa chứa 12 modull | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | hộp |
| 250 | Đèn Led vuông lắp nổi 1x12W ( KT 170*170mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | bộ |
| 251 | Đèn Led vuông lắp nổi 1x12W ( KT 220*220mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | bộ |
| 252 | Đèn downlight âm trần lỗ khoét/ đường kính D157/D147mm bóng Led búp đuôi vặn xoáy 1x20W; thay ở hành lang các tầng | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | bộ |
| 253 | ổ cắm đơn , loại 3 cực và có màng che cực, 250V/16A lắp âm tường ( bình đun) | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | cái |
| 254 | Ổ cắm ba giắc cắm, loại 3 cực và có màng che cực, 250V/16A lắp âm tường ( Quạt tường) | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 255 | Công tắc đơn 1 hạt loại 1 chiều 1x10A ( bao gồm: mặt , viền, hạt, vít) | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 256 | Công tắc đôi 2 hạt loại chiều 2x10A ( bao gồm: mặt , viền, hạt, vít) | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 257 | Công tắc ba 3 hạt loại chiều 3x10A ( bao gồm: mặt , viền, hạt, vít) | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 258 | Công tắc bốn 4 hạt loại chiều 4x10A ( bao gồm: mặt , viền, hạt, vít) | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 259 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | cái |
| 260 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 261 | Dây dẫn điện đơn 1 sợi 0,6/1KV CU/PVC (1x1,5) mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.685 | m |
| 262 | Dây dẫn điện đơn 1 sợi 0,6/1KV CU/PVC (1x2,5) mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 644 | m |
| 263 | Dây điện nối đất 1 sợi 0,6/1KV E- CU/PVC (1x2,5) mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 322 | m |
| 264 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm ( ruột gà mềm) D16 bảo vệ dây điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1.164,5 | m |
| 265 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm ( ruột gà mềm) D20 bảo vệ dây điện | Theo HSTK được phê duyệt | 322 | m |
| 266 | Phá dỡ nội thất hiện tại để cải tạo, dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế liệu, thợ bậc 3/7 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | Công |
| 267 | Sơ đồ phòng làm việc | Theo HSTK được phê duyệt | 12,0015 | m2 |
| 268 | Bảng tiêu chuẩn và bảng 3 quy địn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 269 | Sơ đồ phòng làm việc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 270 | Làm vách thạch cao ( sau bức khánh tiết) | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | m2 |
| 271 | Sơn khung tranh lớn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 272 | Phào chân tường | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m2 |
| 273 | Phào ốp cổ tường | Theo HSTK được phê duyệt | 72 | md |
| 274 | Phào lớn ốp 4 cột | Theo HSTK được phê duyệt | 76 | md |
| 275 | Phào hoa văn hình vuông trang trí | Theo HSTK được phê duyệt | 168 | md |
| 276 | Hoa văn trống đồng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 277 | Mặt trống đồng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái' |
| 278 | Ốp gỗ toàn bộ hai bên tường | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m2 |
| 279 | Vách nền (bảng lớn kiến thiết) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện mặt mê ka 12 modul | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện mặt mê ka 3 modul | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 5A ; 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện đôi 0.6-1kV CU/PVC 2*2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện 1 sợi CU/PVC 1*2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện đôi 0.6-1kV CU/PVC 2*1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 722 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy SP D16 ; bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy SP D20 ; bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK được phê duyệt | 650 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được phê duyệt | 9,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn Exít | Theo HSTK được phê duyệt | 9,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt + đế | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt đầu báo cháy khói + đế | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Máy bơm chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 16 | Lăng phun + Vòi chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bình |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bình |
| C | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy nhập khẩu, tải trọng 450kg | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9878E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.97557E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.276.330.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi