Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416225-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công cải tạo công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công.
Số hiệu KHLCNT 20210357471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi mua sắm, sửa chữa trong chi quản lý hành chính hàng năm.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 10:04:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,251,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG, HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà Theo HSTK được phê duyệt 2.528,7906 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà Theo HSTK được phê duyệt 9.518,8578 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 2.830,4954 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 353,8119 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được phê duyệt 33,8726 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được phê duyệt 33,8726 m3
7 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 353,8119 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTK được phê duyệt 2.528,7906 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 2.528,7906 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được phê duyệt 9.518,8578 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 3.720,7048 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 13.239,5626 m2
13 Tháo dỡ trần Theo HSTK được phê duyệt 1.793,2 m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Theo HSTK được phê duyệt 1.793,2 m2
15 Phào trần thạch cao các tầng (bao gồm công vận chuyển, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh) Theo HSTK được phê duyệt 1.401,7 m
16 Bả matit vào trần thạch cao Theo HSTK được phê duyệt 1.793,2 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.793,2 m2
18 Lắp dựng giàn giáo trong phục vụ tháo dỡ và lắp dựng trần thạch cao Theo HSTK được phê duyệt 17,932 100m2
19 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch xây cầu Theo HSTK được phê duyệt 1.129,9497 m2
20 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Theo HSTK được phê duyệt 1.129,9497 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được phê duyệt 2,7 m3
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 170,5485 m3
23 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 170,5485 m3
24 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 170,5485 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được phê duyệt 170,5485 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được phê duyệt 170,5485 m3
27 Đánh xờm toàn bộ hệ thống sê nô, mái nhà Theo HSTK được phê duyệt 1.283,73 m2
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 1.283,73 m2
29 Chống thấm mái bằng tấm trải BAUMERK P 300 Theo HSTK được phê duyệt 1.283,73 m2
30 Bê tông nhẹ (phụ gia Eabasso) tạo dốc trên mái tính trung bình 0,15cm Theo HSTK được phê duyệt 169,4925 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 5,6303 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,5119 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,4969 tấn
34 Xây gạch 6 lỗ tận dụng gạch cũ (không tính gạch xây) Theo HSTK được phê duyệt 55,44 m3
35 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 559,942 m2
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 4,5428 tấn
37 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 4,5428 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 203,052 1m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn xốp ba lớp chống nóng, chống ồn chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 8,4384 100m2
40 Tôn úp nóc Theo HSTK được phê duyệt 48 m
41 Ke chống bão Theo HSTK được phê duyệt 3.375,36 cái
42 Vận chuyển tấm lợp lên cao Theo HSTK được phê duyệt 8,4384 100m2
43 Tháo dỡ cầu chắn rác cũ Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
44 Thay thế cầu chắn rác mới bằng thép mạ kẽm D150 Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
45 Tháo đỡ toàn bộ hệ thống đường ống thoát nước mưa Theo HSTK được phê duyệt 20 công
46 LD mới toàn bộ hệ thống đường ống thoát nước mưa ống PVC D=90 ống C3: Theo HSTK được phê duyệt 3,328 100m
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK được phê duyệt 128 cái
48 Xây không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường HKT Ống thoát nước chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 25,3301 m3
49 Vệ sinh, chống thấm, rột tấm mi ca dày 7mm mới trên tum mái (LD hoàn chỉnh): Theo HSTK được phê duyệt 83,0483 m2
50 Phá dỡ nền gạch các phòng, tầng 4 Theo HSTK được phê duyệt 43,8987 m2
51 Lát nền, sàn gạch granite 800x800 (gạch granite: mtc x1,2) Theo HSTK được phê duyệt 43,8987 m2
52 Chống thấm mái bằng tấm trải BAUMERK P 300 Theo HSTK được phê duyệt 261,3 m2
53 Vận chuyển gạch lát nền lên cao Theo HSTK được phê duyệt 4,3899 10m2
54 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 2,1949 m3
55 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 2,1949 m3
56 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 2,1949 m3
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được phê duyệt 2,1949 m3
58 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được phê duyệt 2,1949 m3
59 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK được phê duyệt 6,4087 m3
60 Phá dỡ Nền gạch khu wc cũ Theo HSTK được phê duyệt 221,0119 m2
61 Tháo dỡ gạch ốp khu wc Theo HSTK được phê duyệt 797,23 m2
62 Chống thấm sàn bằng tấm trải BAUMERK P 300 Theo HSTK được phê duyệt 299,9721 m2
63 Lát nền, sàn gạch 300x600 chống trơn Theo HSTK được phê duyệt 221,0119 m2
64 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Theo HSTK được phê duyệt 1.219,91 m2
65 Sản xuất lắp dựng bàn đá chậu rửa bao gồm khung thép và mặt đá tự nhiên kích thước 600x1200mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK được phê duyệt 20 bộ
66 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo HSTK được phê duyệt 206,5636 m2
67 Sản xuất lắp đặt hệ vách+cửa coposite (bao gồm cả khung, vận chuyển, phụ kiện, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn chỉnh trên công trình) Theo HSTK được phê duyệt 34,08 m2
68 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ nhà WC kính mờ 6,38 ly 1 cánh mở quay Theo HSTK được phê duyệt 26,46 m2
69 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly 1 cánh mở quay Theo HSTK được phê duyệt 5,55 m2
70 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 50,9121 m3
71 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 50,9121 m3
72 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được phê duyệt 50,9121 m3
73 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được phê duyệt 50,9121 m3
74 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được phê duyệt 50,9121 m3
75 Mài + Đánh bóng lại granite bậc thang và tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 419,3021 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được phê duyệt 31,6512 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 31,6512 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 31,6512 m2
79 Đục lớp láng vữa xi mãng cũ mặt đường cua ô tô Theo HSTK được phê duyệt 96 m
80 Láng lại đường cua ô tô dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 96 m2
81 Láng granitô nền sàn Theo HSTK được phê duyệt 96 m2
82 Mài + Đánh bóng lại granito bó vỉa 2 bên đường cua ô tô Theo HSTK được phê duyệt 49,392 m2
83 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột Theo HSTK được phê duyệt 70,1 m2
84 Mài + Đánh bóng lại granito 2 bên tay vịn lan can Theo HSTK được phê duyệt 17,6231 m2
85 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn bột bả Theo HSTK được phê duyệt 6,94 tấn
86 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại Theo HSTK được phê duyệt 50,011 m3
87 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại Theo HSTK được phê duyệt 221,891 10m2
88 Bốc xếp, vận chuyển đá dăm các loại Theo HSTK được phê duyệt 1,096 m3
89 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại Theo HSTK được phê duyệt 16,993 m3
90 Lắp dựng dàn giáo thép thi cồng, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 2,5704 100m2
91 Vệ sinh công nghiệp hằng ngày tính 2 công / ngày - vừa cải tạo, vừa làm việc (tạm tính thi công 60 ngày, ) Theo HSTK được phê duyệt 120 Công
92 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
93 Lắp đặt đèn Led Panel 600x600, 50W Theo HSTK được phê duyệt 64 bộ
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 600 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm Theo HSTK được phê duyệt 450 m
96 Xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 25 bộ
97 Xí bệt phòng lãnh đạo Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
98 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 25 cái
99 Vòi xịt xí bệt phòng lãnh đạo Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
100 Tiểu nam + van xả nước cảm ứng tự động dùng điện Theo HSTK được phê duyệt 10 bộ
101 Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh; lắp ở chậu rửa Theo HSTK được phê duyệt 25 bộ
102 Chậu rửa WC lắp ở bàn đá + xi phông D34 Theo HSTK được phê duyệt 25 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh kết hợp với sen tắm nóng lạnh Theo HSTK được phê duyệt 21 bộ
104 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được phê duyệt 25 cái
105 Lắp đặt giá treo khăn lau Theo HSTK được phê duyệt 25 cái
106 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK được phê duyệt 25 cái
107 Thu sàn 120x120mm Theo HSTK được phê duyệt 41 cái
108 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo HSTK được phê duyệt 20 bộ
109 Vòi nước bằng đồng D16 Theo HSTK được phê duyệt 27 cái
110 Ống nhựa mềm D15 nối vào đầu vòi đồng Theo HSTK được phê duyệt 0,91 100m
111 Dây cấp nước bình nóng lạnh Theo HSTK được phê duyệt 38 bộ
112 Bộ vòi hương sen tắm nước nóng lạnh phòng lãnh đạo Theo HSTK được phê duyệt 3 bộ
113 Kép inox ren ngoài D15 Theo HSTK được phê duyệt 224 cái
114 Tê inox ren trong D15 - rẽ nhánh cấp nước vòi xịt bệ xí Theo HSTK được phê duyệt 58 cái
115 Máy sấy tay Theo HSTK được phê duyệt 14 cái
116 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 Theo HSTK được phê duyệt 5 bể
117 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK được phê duyệt 1,6 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Theo HSTK được phê duyệt 2,24 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm Theo HSTK được phê duyệt 0,11 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK được phê duyệt 0,58 100m
122 Ba chạc đều 90 độ Y110 (Y rẽ dạng chếch đều) Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
123 Ba chạc đều 90 độ Y90 (Y rẽ dạng chếch đều) Theo HSTK được phê duyệt 86 cái
124 Ba chạc đều 90 độ Y75 (Y rẽ dạng chếch đều) Theo HSTK được phê duyệt 167 cái
125 Ba chạc đều 45 độ chuyển bậc Y110/90 Theo HSTK được phê duyệt 17 cái
126 Ba chạc đều 45 độ chuyển bậc Y110/75 Theo HSTK được phê duyệt 26 cái
127 Nối thẳng chuyển bậc D90x42 (Côn thu) Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
128 Nối thẳng chuyển bậc D90x34 (Côn thu) Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
129 Nối thẳng chuyển bậc D75x34 (Côn thu) Theo HSTK được phê duyệt 48 cái
130 Nối góc 45 độ D110 trơn (chếch) Theo HSTK được phê duyệt 13 cái
131 Nối góc 45 độ D90 trơn (chếch) Theo HSTK được phê duyệt 163 cái
132 Nối góc 45 độ D75 trơn (chếch) Theo HSTK được phê duyệt 241 cái
133 Nối góc 45 độ D34 trơn (chếch) Theo HSTK được phê duyệt 156 cái
134 Y + Nắp thông tắc D90 Theo HSTK được phê duyệt 40 cái
135 Y + Nắp thông tắc D75 Theo HSTK được phê duyệt 57 cái
136 Lắp đặt măng sông nối ống D110mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
137 Lắp đặt măng sông nối ống D90mm Theo HSTK được phê duyệt 41 cái
138 Lắp đặt măng sông nối ống D75mm Theo HSTK được phê duyệt 57 cái
139 Lắp đặt măng sông nối ống D42mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
140 Lắp đặt măng sông nối ống D34mm Theo HSTK được phê duyệt 15 cái
141 Nối thẳng ren ngoài D63 từ téc ra Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
142 Góc ren ngoài D25 từ téc ra lắp van xả cạnh Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
143 Lắp đặt ống PPR -D63mm Theo HSTK được phê duyệt 1,72 100m
144 Lắp đặt ống PPR -D50mm Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m
145 Lắp đặt ống PPR -D40mm Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m
146 Lắp đặt ống PPR -D32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,47 100m
147 Lắp đặt ống PPR -D25mm Theo HSTK được phê duyệt 0,23 100m
148 Lọc rác D63 Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
149 Lắp đặt van ren, ĐK67mm Theo HSTK được phê duyệt 11 cái
150 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
151 Lắp đặt Rắc co D63mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
152 Lắp đặt tê thu D63/63mm trơn Theo HSTK được phê duyệt 11 cái
153 Chếch D63 trơn Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
154 Góc 90 độ (cút) D63 trơn Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
155 Lắp đặt măng sông ĐK 63mm Theo HSTK được phê duyệt 43 cái
156 Lắp đặt măng sông ĐK 50mm Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
157 Lắp đặt măng sông ĐK 40mm Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
158 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 32mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
159 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
160 Ống PPR D20 đường nước nóng Theo HSTK được phê duyệt 2,92 100m
161 Tê đều D20 trơn Theo HSTK được phê duyệt 27 cái
162 Tê đều D20 ren trong 1 đầu D15 Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
163 Nối góc 45 độ D20 (chếch) Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
164 Góc 90 độ D20 trơn Theo HSTK được phê duyệt 110 cái
165 Góc 90 độ (cút) ống D20 ren trong 1 đầu D15 Theo HSTK được phê duyệt 97 cái
166 Măng sông D20 N Theo HSTK được phê duyệt 74 cái
167 Lắp đặt ống PPR - D32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,52 100m
168 Lắp đặt ống PPR - D25mm Theo HSTK được phê duyệt 2 100m
169 Lắp đặt ống PPR - D20mm Theo HSTK được phê duyệt 2,4 100m
170 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D=32 mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
171 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D= 25 mm Theo HSTK được phê duyệt 17 cái
172 Lắp đặt tê D63x32mm trơn Theo HSTK được phê duyệt 25 cái
173 Lắp đặt tê D63x25mm trơn Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
174 Lắp đặt tê D50x32mm trơn Theo HSTK được phê duyệt 13 cái
175 Lắp đặt tê D50x25mm trơn Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
176 Lắp đặt tê D40x32mm trơn Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
177 Lắp đặt tê D40x25mm trơn Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
178 Lắp đặt tê D32x32mm PPR trơn Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
179 Lắp đặt tê D32x25mm PPR trơn Theo HSTK được phê duyệt 22 cái
180 Lắp đặt tê D25x25mm PPR trơn Theo HSTK được phê duyệt 15 cái
181 Lắp đặt tê D25x20mm trơn Theo HSTK được phê duyệt 31 cái
182 Lắp đặt tê D20x20mm trơn Theo HSTK được phê duyệt 66 cái
183 Lắp đặt tê D25x20mm ren trong D15 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
184 Lắp đặt tê D20x20mm ren trong D15 Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
185 Lắp đặt côn thu 32x25 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
186 Lắp đặt côn thu 25x20 Theo HSTK được phê duyệt 11 cái
187 Lắp đặt góc 45 độ D25 (chếch) Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
188 Lắp đặt góc 45 độ D20 (chếch) Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
189 Lắp đặt góc 90 độ (cút) D32 trơn Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
190 Lắp đặt góc 90 độ (cút) D25 trơn Theo HSTK được phê duyệt 156 cái
191 Lắp đặt góc 90 độ (cút) D20 trơn Theo HSTK được phê duyệt 45 cái
192 Lắp đặt góc 90 độ (cút) D25 ren trong 1 đầu D20 PPR Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
193 Lắp đặt góc 90 độ (cút) D25 ren trong 1 đầu D15 Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
194 Lắp đặt góc 90 độ (cút) D20 ren trong 1 đầu D15 Theo HSTK được phê duyệt 115 cái
195 Nối thẳng D20 ren trong 1 đầu D15 Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
196 Nút bịt PPR D32 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
197 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Theo HSTK được phê duyệt 13 cái
198 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Theo HSTK được phê duyệt 50 cái
199 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm Theo HSTK được phê duyệt 61 cái
200 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mm Theo HSTK được phê duyệt 1,15 100m
201 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Theo HSTK được phê duyệt 2,31 100m
202 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được phê duyệt 0,46 100m
203 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Theo HSTK được phê duyệt 0,92 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK được phê duyệt 2,31 100m
205 Ba chạc đều 45 độ Y60 (Y đều) Theo HSTK được phê duyệt 40 cái
206 Nối thẳng chuyển bậc D125x110 (Côn thu) Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
207 Nối thẳng chuyển bậc D110x60 (Côn thu) Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
208 Nối thẳng chuyển bậc D90x75 (Côn thu) Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
209 Nối góc 90 độ D90 trơn (cút) Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
210 Nối góc 90 độ D60 trơn (cút) Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
211 Nối góc 45 độ D125 trơn (chếch) Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
212 Nối góc 45 độ D90 trơn (chếch) Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
213 Nối góc 45 độ D60 trơn (chếch) Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
214 Y + Nắp thông tắc D110 Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
215 Lắp đặt măng sông nối ống D125mm Theo HSTK được phê duyệt 29 cái
216 Lắp đặt măng sông nối ống D110mm Theo HSTK được phê duyệt 58 cái
217 Lắp đặt măng sông nối ống D90mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
218 Lắp đặt măng sông nối ống D75mm Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
219 Lắp đặt măng sông nối ống D60mm Theo HSTK được phê duyệt 58 cái
220 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được phê duyệt 62,668 m2
221 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 62,668 1m2
222 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được phê duyệt 24,008 m2
223 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 24,008 1m2
224 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được phê duyệt 13,2 m2
225 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 11,818 m2
226 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 13,2 1m2
227 Sản xuất lắp dựng cửa cổng thép sơn tĩnh điện (bao gồm vật liệu phụ, phụ kiện, lắp đăt hoàn chỉnh) Theo HSTK được phê duyệt 11,818 m2
228 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được phê duyệt 568,35 m2
229 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo HSTK được phê duyệt 21,4875 m2
230 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 568,35 1m2
231 Sản xuất lắp dựng tường rào thép vuông đặc 16x16mm uốn mỹ thuật (bao gồm vận chuyển, lắp dựng hoàn chỉnh) Theo HSTK được phê duyệt 21,4875 m2
232 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được phê duyệt 380,5578 m2
233 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 380,5578 1m2
234 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được phê duyệt 116,8 m2
235 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 116,8 1m2
236 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ ĐÈN CAO ÁP Theo HSTK được phê duyệt 50 bộ
237 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng ĐÈN SÂN VƯỜN Theo HSTK được phê duyệt 120 bộ
238 Thay trấn lưu bóng đèn sân tenít 1000W mỹ Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
239 Tụ Bóng cao áp đèn sân tení 1000W mỹ ngắn Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
240 Bóng cao áp đèn sân tení 1000W Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
241 Vệ cửa, vách kính , cửa Theo HSTK được phê duyệt 2.729,088 m2
242 Tháo dỡ thang máy cũ (bao gồm cả di dời, vận chuyển ra khỏi công trình) Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
243 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
244 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
245 Lắp đặt aptomat chống giật 1 pha 1p/15mA; bảo vệ bình đun Theo HSTK được phê duyệt 29 cái
246 Lắp đặt aptomat 1 pha ( 2 cực) 1p/5mA; bảo vệ lộ chiếu sáng Theo HSTK được phê duyệt 29 cái
247 Lắp đặt aptomat 1 pha ( 2 cực) 1p/10mA; bảo vệ ổ cắm Theo HSTK được phê duyệt 29 cái
248 Lắp đặt aptomat 1 pha ( 2 cực) 1p/15mA; bảo vệ lộ bình đun Theo HSTK được phê duyệt 29 cái
249 Lắp đặt hộp atptomat mặt nhựa MeeKa, đế nhựa chứa 12 modull Theo HSTK được phê duyệt 29 hộp
250 Đèn Led vuông lắp nổi 1x12W ( KT 170*170mm) Theo HSTK được phê duyệt 45 bộ
251 Đèn Led vuông lắp nổi 1x12W ( KT 220*220mm) Theo HSTK được phê duyệt 33 bộ
252 Đèn downlight âm trần lỗ khoét/ đường kính D157/D147mm bóng Led búp đuôi vặn xoáy 1x20W; thay ở hành lang các tầng Theo HSTK được phê duyệt 25 bộ
253 ổ cắm đơn , loại 3 cực và có màng che cực, 250V/16A lắp âm tường ( bình đun) Theo HSTK được phê duyệt 29 cái
254 Ổ cắm ba giắc cắm, loại 3 cực và có màng che cực, 250V/16A lắp âm tường ( Quạt tường) Theo HSTK được phê duyệt 42 cái
255 Công tắc đơn 1 hạt loại 1 chiều 1x10A ( bao gồm: mặt , viền, hạt, vít) Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
256 Công tắc đôi 2 hạt loại chiều 2x10A ( bao gồm: mặt , viền, hạt, vít) Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
257 Công tắc ba 3 hạt loại chiều 3x10A ( bao gồm: mặt , viền, hạt, vít) Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
258 Công tắc bốn 4 hạt loại chiều 4x10A ( bao gồm: mặt , viền, hạt, vít) Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
259 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo HSTK được phê duyệt 33 cái
260 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK được phê duyệt 42 cái
261 Dây dẫn điện đơn 1 sợi 0,6/1KV CU/PVC (1x1,5) mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1.685 m
262 Dây dẫn điện đơn 1 sợi 0,6/1KV CU/PVC (1x2,5) mm2 Theo HSTK được phê duyệt 644 m
263 Dây điện nối đất 1 sợi 0,6/1KV E- CU/PVC (1x2,5) mm2 Theo HSTK được phê duyệt 322 m
264 Lắp đặt ống gen luồn dây mềm ( ruột gà mềm) D16 bảo vệ dây điện Theo HSTK được phê duyệt 1.164,5 m
265 Lắp đặt ống gen luồn dây mềm ( ruột gà mềm) D20 bảo vệ dây điện Theo HSTK được phê duyệt 322 m
266 Phá dỡ nội thất hiện tại để cải tạo, dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế liệu, thợ bậc 3/7 Theo HSTK được phê duyệt 30 Công
267 Sơ đồ phòng làm việc Theo HSTK được phê duyệt 12,0015 m2
268 Bảng tiêu chuẩn và bảng 3 quy địn Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
269 Sơ đồ phòng làm việc Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
270 Làm vách thạch cao ( sau bức khánh tiết) Theo HSTK được phê duyệt 34 m2
271 Sơn khung tranh lớn Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
272 Phào chân tường Theo HSTK được phê duyệt 15 m2
273 Phào ốp cổ tường Theo HSTK được phê duyệt 72 md
274 Phào lớn ốp 4 cột Theo HSTK được phê duyệt 76 md
275 Phào hoa văn hình vuông trang trí Theo HSTK được phê duyệt 168 md
276 Hoa văn trống đồng Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
277 Mặt trống đồng Theo HSTK được phê duyệt 1 cái'
278 Ốp gỗ toàn bộ hai bên tường Theo HSTK được phê duyệt 120 m2
279 Vách nền (bảng lớn kiến thiết) Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
B HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt hộp điện mặt mê ka 12 modul Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt hộp điện mặt mê ka 3 modul Theo HSTK được phê duyệt 4 hộp
3 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 5A ; 10A Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
4 Lắp đặt dây dẫn điện đôi 0.6-1kV CU/PVC 2*2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 10 m
5 Lắp đặt dây dẫn điện 1 sợi CU/PVC 1*2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 10 m
6 Lắp đặt dây dẫn điện đôi 0.6-1kV CU/PVC 2*1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 722 m
7 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy SP D16 ; bảo hộ dây dẫn Theo HSTK được phê duyệt 9 m
8 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy SP D20 ; bảo hộ dây dẫn Theo HSTK được phê duyệt 650 m
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK được phê duyệt 9,2 5 đèn
10 Lắp đặt đèn Exít Theo HSTK được phê duyệt 9,4 5 đèn
11 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt + đế Theo HSTK được phê duyệt 2,2 10 đầu
12 Lắp đặt đầu báo cháy khói + đế Theo HSTK được phê duyệt 0,6 10 đầu
13 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
14 Máy bơm chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
15 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 2 1 máy
16 Lăng phun + Vòi chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 10 bộ
17 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK được phê duyệt 20 bình
18 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo HSTK được phê duyệt 10 bình
C HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ
1 Thang máy nhập khẩu, tải trọng 450kg Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
D HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình Theo HSTK được phê duyệt 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9878E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.97557E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.276.330.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->