Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:37:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,510,810,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Hạ Giải | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4m | Chương V- E-HSMT | 33,5643 | m3 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4m | Chương V- E-HSMT | 5,5968 | m3 |
| 3 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1 | Chương V- E-HSMT | 42,0578 | m2 |
| 4 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 2 | Chương V- E-HSMT | 34,221 | m2 |
| 5 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V- E-HSMT | 36,7268 | m |
| 6 | Hạ giải tường, đắp xi măng, vữa | Chương V- E-HSMT | 4,4817 | m3 |
| 7 | Hạ giải nền, gạch cổ khác | Chương V- E-HSMT | 47,3701 | m2 |
| B | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,8561 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chương V- E-HSMT | 0,8561 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100 | Chương V- E-HSMT | 3,8549 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200 | Chương V- E-HSMT | 6,943 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 0,3282 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1654 | 100m2 |
| 9 | Xây móng, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,4784 | m3 |
| 10 | Xây móng, Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 9,6835 | m3 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,8851 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150 | Chương V- E-HSMT | 3,721 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 18,5768 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 39,6141 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 45,0635 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 45,0635 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 39,6141 | m2 |
| 18 | Mua và lắp dựng bậc đá xanh | Chương V- E-HSMT | 1,1343 | md |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V- E-HSMT | 7,9056 | m2 |
| 20 | Rồng đá | Chương V- E-HSMT | 2 | con |
| 21 | Mua và lắp dựng cột đá hiên | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 22 | Chân tảng đá xanh | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 1,8151 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 0,1365 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V- E-HSMT | 0,4095 | 100m2 |
| C | Phần lắp dựng chuyên ngành | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng kích thước 300x300x500 mm | Chương V- E-HSMT | 47,3701 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D 40cm | Chương V- E-HSMT | 1,1891 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,6191 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 3,8723 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 3,3428 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, loại đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,1707 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V- E-HSMT | 22,3958 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp | Chương V- E-HSMT | 20,2777 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 1,0739 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 2,2014 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,6739 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, phức tạp | Chương V- E-HSMT | 0,5916 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V- E-HSMT | 11,172 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V- E-HSMT | 3,2753 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 2,3215 | m3 |
| 17 | Mua gỗ làm cửa gỗ hộp lim Nam Phi | Chương V- E-HSMT | 0,7731 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V- E-HSMT | 15,7216 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V- E-HSMT | 0,8362 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V- E-HSMT | 0,3594 | m3 |
| 21 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Chương V- E-HSMT | 44,8306 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V- E-HSMT | 36,7268 | m |
| 23 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Chương V- E-HSMT | 39,2977 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V- E-HSMT | 76,2788 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V- E-HSMT | 1 | con |
| 26 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Chương V- E-HSMT | 10 | hiện vật |
| 27 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V- E-HSMT | 8 | con |
| 28 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V- E-HSMT | 3,1752 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V- E-HSMT | 0,196 | m3 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn thường có chụp-Đèn sợi đốt | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm | Chương V- E-HSMT | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp automat 4-8 Modul | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180x0.6 mm có giá - Sơn tĩnh điện Việt Nam | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 4 | hộp |
| 15 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V- E-HSMT | 8 | bình |
| 16 | Tiêu lệnh chữa chá+Nội quy chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 2 | chiếc |
| E | Phần chống mối | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 16,2688 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V- E-HSMT | 46,44 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V- E-HSMT | 5,056 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V- E-HSMT | 34,1424 | m2 |
| 5 | Diệt mối nền trước khi thi công | Chương V- E-HSMT | 34,1424 | m2 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre; kết cấu gỗ đã lắp vào công trình | Chương V- E-HSMT | 405,0122 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.226216E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.053243E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng về thi công tu bổ di tích
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.568.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.915.136.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi