Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 15:56:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,410,697,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NGHIỆP VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,954 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,246 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,246 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sữa chữa & thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.052,98 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,02 | m |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,2 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.939,24 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.028,807 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.103,036 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.303,248 | m2 |
| 12 | Phá dỡ vữa lót nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,96 | m2 |
| 13 | Phá dỡ vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,077 | m2 |
| 15 | SX Vách kính khung sắt + Cửa sổ lùa nhôm kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,077 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 17 | SX cửa sổ bật nhôm hệ 100, kính dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 18 | SX Cửa sổ nhôm, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,64 | m2 |
| 19 | Thay ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | bộ |
| 20 | Bắn keo Silicon cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.386,2 | md |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,32 | m2 |
| 22 | Sx lan can sắt hộp 30x60; 13x26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,32 | m2 |
| 23 | Lắp trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,2 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,6 | m2 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,176 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,96 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,96 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 908,642 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.430,911 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.590,974 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.406,284 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.028,807 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.575,88 | m2 |
| 35 | Vệ sinh mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.325,79 | m2 |
| 36 | Vệ sinh sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,24 | m2 |
| 37 | Vệ sinh gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092,7 | m2 |
| 38 | Sơn lại mái ngói 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.325,79 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ xí xỏm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phiểu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m (loại 1 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt loại dùng cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,165 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Co 90, PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI BIỂU DIỄN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,944 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,558 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sửa chữa & thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,31 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,2 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,461 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.038,422 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.819,246 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.687,603 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,55 | m2 |
| 10 | SX Vách kính khung sắt + Cửa sổ lùa nhôm kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,55 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 12 | SX cửa sổ bật nhôm hệ 100, kính dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,56 | m2 |
| 14 | SX khung hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,56 | m2 |
| 15 | Thay ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 16 | Bắn keo Silicon cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,2 | m |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,4 | m2 |
| 18 | Sx lan can sắt hộp 30x60; 13x26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,4 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911,527 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.445,774 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806,281 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.347,324 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.038,422 | m2 |
| 24 | Thi công sơn tạo sần chống vọng âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,525 | m2 |
| 25 | Thi công dán mút tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 951,844 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.320,381 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,46 | m2 |
| 28 | Sơn lại mái ngói 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,46 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHU VỰC HỒ BƠI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,867 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,532 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.409 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo dỡ sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,955 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,88 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,015 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.101,048 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,61 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,412 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,667 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | tấn |
| 16 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 17 | Thay ổ khóa (TĐ Việt tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Bộ |
| 18 | Bắn keo Silicon cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792,8 | m |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,115 | m2 |
| 20 | Sx lan can sắt hộp 30x60; 13x26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,115 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,412 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.409 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,205 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,314 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,083 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.304,658 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,015 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715,11 | m2 |
| 31 | Vệ sinh mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 993,3 | m2 |
| 32 | Sơn lại mái ngói 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 993,3 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu Inox DK 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN - NỀN, BỒN HOA TIỂU CẢNH, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,654 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch terrazzo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.451 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,676 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,87 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,87 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,65 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,1 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,265 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,702 | 100m2 |
| 10 | Lát sân gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.432 | m2 |
| 11 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,7 | m3 |
| 12 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,7 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ lá đậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.957 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,04 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,977 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,066 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,884 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,632 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,934 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông xi măng 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,999 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông xi măng 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,525 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,3 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,372 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,505 | m2 |
| 23 | SX khung sắt hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,482 | m2 |
| 24 | SX Khung hàng rào bằng thép hình, khung bao đố 50x100x1,2, tấm la 40 dày 1,4ly CK 200 uốn cong R90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,023 | m2 |
| 25 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | m2 |
| 26 | SX chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | md |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 891,212 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 891,212 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,372 | m2 |
| 30 | Vẽ họa hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,36 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ đá granite ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,64 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ bóng đèn đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | Bộ |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,59 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.125,84 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,54 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,648 | m2 |
| 44 | SX khung sắt hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,818 | m2 |
| 45 | SX Khung hàng rào bằng thép hình, khung bao đố 50x100x1,2, tấm la 40 dày 1,4ly CK 200 uốn cong R90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,83 | m2 |
| 46 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,94 | m2 |
| 47 | SX chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,6 | md |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,13 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,13 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.003,016 | m2 |
| 51 | Lát gạch terrazzo 40x40cm ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 52 | Đắp cát ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,324 | 100m3 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,936 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | 100m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,968 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,701 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,552 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,085 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,989 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,321 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,768 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,211 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,846 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, vách đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,067 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, vách đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,552 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, vách đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,254 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,47 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,864 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,416 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,947 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,339 | 100m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,157 | m3 |
| 77 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi khung sắt + khung vách kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m2 |
| 84 | SX cửa cổng khung sắt hộp 60x120x1,4; la sắt 40 dày 1,4ly CK 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m2 |
| 85 | Motor cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Công tác ốp đá trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,008 | m2 |
| 87 | Ốp gỗ BAMBOALI màu cafe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,137 | m2 |
| 88 | Thi công ốp trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,215 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,136 | m2 |
| 90 | Xoa Hardenner Sikafloor chapdur + phủ lớp Seale tăng bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,357 | m2 |
| 91 | Chữ bảng tên bằng Mica màu vàng Font Morganite cao 840 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,348 | m2 |
| 92 | Logo Mica R800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,396 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,022 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bồn chứa nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm bồn chứa nước bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 7 | Gia công thang sắt (STK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,359 | tấn |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,022 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,022 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,632 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG CHUYỀN, BÓNG RỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp sơn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m2 |
| 2 | Sơn lại sân nền bằng sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CXV-6mm² cấp nguồn (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 3 | Phụ kiện kéo rải dây (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 4 | Đào đất mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 5 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 6 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 7 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng (CLTĐ MPE MLT-120T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn lon Led 12W ánh sáng vàng, gắn nổi (CLTĐ MPE SDL-12V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn gim cỏ Led 3w (CLTĐ Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² (CLTĐ Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế nổi (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A + đế nổi (CLTĐ Sino S18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module - lắp nổi (CLTĐ Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-10A-6kA (CLTĐ LS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA (CLTĐ LS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA (CLTĐ LS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-10kA (CLTĐ LS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt motor cổng kéo tự động trọng tải 500kg (CLTĐ Taiwan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 24 | Đào đất mương cáp ngầm đến học motor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 25 | Lấp cát mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 26 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.862E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.723E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Nếu số lượng hợp đồng ít hơn 02 hợp đồng, thì hợp đồng thi công xây dựng công trình đó phải có quy mô và tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị xây lắp ≥ 17.374.000.000 VND. - Nếu số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hợp đồng thì tổng số hợp đồng không quá 04 hợp đồng. Trong đó nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị xây lắp ≥ 8.687.000.000VND và tổng tất cả các hợp đồng phải có giá trị xây lắp ≥ 17.374.000.000VND. (Kèm File scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.374.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi