Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422437-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210236921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 15:56:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,410,697,675 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NGHIỆP VỤ HỌC TẬP
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,954 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,246 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,246 100m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340,6 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sữa chữa & thay mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.052,98 m2
6 Tháo dỡ lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,02 m
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,2 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.939,24 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.028,807 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.103,036 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.303,248 m2
12 Phá dỡ vữa lót nền vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,96 m2
13 Phá dỡ vữa láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 564 m2
14 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,077 m2
15 SX Vách kính khung sắt + Cửa sổ lùa nhôm kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,077 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
17 SX cửa sổ bật nhôm hệ 100, kính dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
18 SX Cửa sổ nhôm, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,64 m2
19 Thay ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 bộ
20 Bắn keo Silicon cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.386,2 md
21 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,32 m2
22 Sx lan can sắt hộp 30x60; 13x26 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,32 m2
23 Lắp trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,2 m2
24 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340,6 m2
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,176 m2
26 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 736,96 m2
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 564 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 736,96 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 908,642 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.430,911 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.590,974 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13.406,284 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.028,807 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.575,88 m2
35 Vệ sinh mái ngói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.325,79 m2
36 Vệ sinh sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870,24 m2
37 Vệ sinh gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.092,7 m2
38 Sơn lại mái ngói 02 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.325,79 m2
39 Tháo dỡ xí xỏm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
40 Tháo dỡ vòi Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
41 Tháo dỡ phiểu thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
42 Lắp đặt đèn led 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
43 Lắp đặt đèn led dài 1,2m (loại 1 bóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
44 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
45 Lắp đặt chậu xí bệt loại dùng cho trẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
47 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,165 100m
50 Lắp đặt Co 90, PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
B HẠNG MỤC: KHỐI BIỂU DIỄN
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,944 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,558 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sửa chữa & thay mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,31 m2
4 Tháo dỡ lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,2 m
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,461 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.038,422 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.819,246 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.687,603 m2
9 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,55 m2
10 SX Vách kính khung sắt + Cửa sổ lùa nhôm kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,55 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
12 SX cửa sổ bật nhôm hệ 100, kính dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,56 m2
14 SX khung hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,56 m2
15 Thay ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Bộ
16 Bắn keo Silicon cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 516,2 m
17 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,4 m2
18 Sx lan can sắt hộp 30x60; 13x26 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,4 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 911,527 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.445,774 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 806,281 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.347,324 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.038,422 m2
24 Thi công sơn tạo sần chống vọng âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,525 m2
25 Thi công dán mút tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 951,844 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.320,381 m2
27 Vệ sinh mái ngói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,46 m2
28 Sơn lại mái ngói 02 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,46 m2
C HẠNG MỤC: KHU VỰC HỒ BƠI
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,867 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,532 100m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.409 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo dỡ sửa chữa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,44 m2
6 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,955 m
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,88 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 584,015 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.101,048 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,61 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 618,412 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,667 m3
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 tấn
16 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m2
17 Thay ổ khóa (TĐ Việt tiệp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Bộ
18 Bắn keo Silicon cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 792,8 m
19 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,115 m2
20 Sx lan can sắt hộp 30x60; 13x26 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,115 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,412 m2
22 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.409 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,205 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,314 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,083 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.304,658 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 584,015 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 715,11 m2
31 Vệ sinh mái ngói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 993,3 m2
32 Sơn lại mái ngói 02 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 993,3 m2
33 Tháo dỡ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
34 Tháo dỡ vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
35 Tháo dỡ Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
37 Lắp đặt chậu Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
38 Lắp đặt vòi Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Lắp đặt phễu thu Inox DK 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
D HẠNG MỤC: SÂN - NỀN, BỒN HOA TIỂU CẢNH, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ bê tông bó vỉa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,654 m3
2 Phá dỡ nền gạch terrazzo hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.451 m2
3 Phá dỡ nền bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,676 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,87 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,87 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,65 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,1 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,265 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,702 100m2
10 Lát sân gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.432 m2
11 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,7 m3
12 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,7 m3
13 Trồng cỏ lá đậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.957 m2
E HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường rào hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,28 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,04 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,977 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,066 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,13 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,884 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,32 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,632 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,508 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,934 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,567 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,608 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông xi măng 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,999 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông xi măng 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,525 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 882,3 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,372 m2
22 Lắp dựng khung sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,505 m2
23 SX khung sắt hàng rào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,482 m2
24 SX Khung hàng rào bằng thép hình, khung bao đố 50x100x1,2, tấm la 40 dày 1,4ly CK 200 uốn cong R90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,023 m2
25 Lắp dựng chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2 m2
26 SX chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 md
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 891,212 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 891,212 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,372 m2
30 Vẽ họa hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,36 m2
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,38 m2
32 Tháo dỡ đá granite ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,64 m2
33 Tháo dỡ bóng đèn đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 Bộ
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340,59 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.125,84 m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,54 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2 m2
43 Lắp dựng khung sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,648 m2
44 SX khung sắt hàng rào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,818 m2
45 SX Khung hàng rào bằng thép hình, khung bao đố 50x100x1,2, tấm la 40 dày 1,4ly CK 200 uốn cong R90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,83 m2
46 Lắp dựng chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,94 m2
47 SX chông sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 459,6 md
48 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,13 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,13 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.003,016 m2
51 Lát gạch terrazzo 40x40cm ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
52 Đắp cát ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,324 100m3
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,936 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,946 100m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,968 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,701 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,552 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,085 m3
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,989 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,321 m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,768 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,211 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,846 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, vách đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,067 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, vách đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,552 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, vách đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,254 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,47 tấn
71 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 100m2
72 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,864 100m2
73 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,416 100m2
74 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,947 100m2
75 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,339 100m2
76 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,157 m3
77 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 tấn
78 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 tấn
79 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,758 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,758 tấn
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
82 Cung cấp cửa đi khung sắt + khung vách kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
83 Lắp dựng cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m2
84 SX cửa cổng khung sắt hộp 60x120x1,4; la sắt 40 dày 1,4ly CK 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m2
85 Motor cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
86 Công tác ốp đá trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,008 m2
87 Ốp gỗ BAMBOALI màu cafe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,137 m2
88 Thi công ốp trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,215 m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,136 m2
90 Xoa Hardenner Sikafloor chapdur + phủ lớp Seale tăng bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,357 m2
91 Chữ bảng tên bằng Mica màu vàng Font Morganite cao 840 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,348 m2
92 Logo Mica R800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
F HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,396 100m2
2 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,022 m2
4 Vệ sinh bồn chứa nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
5 Quét dung dịch chống thấm bồn chứa nước bằng Sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
6 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
7 Gia công thang sắt (STK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,359 tấn
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,022 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,022 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,632 m2
G HẠNG MỤC: SÂN BÓNG CHUYỀN, BÓNG RỔ
1 Tháo dỡ lớp sơn hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660 m2
2 Sơn lại sân nền bằng sơn Epoxy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660 m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CỔNG
1 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
2 Kéo rải dây dẫn CXV-6mm² cấp nguồn (CLTĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
3 Phụ kiện kéo rải dây (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
4 Đào đất mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m3
5 Lấp cát mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
6 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
7 Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng (CLTĐ MPE MLT-120T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt đèn lon Led 12W ánh sáng vàng, gắn nổi (CLTĐ MPE SDL-12V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
9 Lắp đặt đèn gim cỏ Led 3w (CLTĐ Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
12 Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
13 Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
14 Kéo rải dây dẫn CV-4mm² (CLTĐ Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
15 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt 1 + đế nổi (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A + đế nổi (CLTĐ Sino S18) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module - lắp nổi (CLTĐ Sino) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
18 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-10A-6kA (CLTĐ LS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA (CLTĐ LS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA (CLTĐ LS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-10kA (CLTĐ LS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt motor cổng kéo tự động trọng tải 500kg (CLTĐ Taiwan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
24 Đào đất mương cáp ngầm đến học motor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
25 Lấp cát mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
26 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.862E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.723E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Nếu số lượng hợp đồng ít hơn 02 hợp đồng, thì hợp đồng thi công xây dựng công trình đó phải có quy mô và tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị xây lắp ≥ 17.374.000.000 VND. - Nếu số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hợp đồng thì tổng số hợp đồng không quá 04 hợp đồng. Trong đó nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị xây lắp ≥ 8.687.000.000VND và tổng tất cả các hợp đồng phải có giá trị xây lắp ≥ 17.374.000.000VND. (Kèm File scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.374.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->