Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công, lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414279-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công, lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20190538598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 460 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 16:13:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,917,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7522E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng phòng cháy chữa cháy;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc hệ thống điện hoặc phòng cháy chữa cháy;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông 800W
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 16 KVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tạo ống ren kẽm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiChương V8,210 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V3,110 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V1,65 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V1,65 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,65 đèn
7Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChương V4bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V2.100m
9Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2Chương V400m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mmChương V400100m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V2.100m
12Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V1,65 đèn
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V6,45 đèn
14Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nốiChương V8hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Chương V0,06100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V0,04100m
18Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmChương V2,14100m
19Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V4,6100m
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V4cái
21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V8cái
22Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmChương V68cái
23Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V30cái
24Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V1cái
25Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mmChương V8cái
26Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mmChương V6cái
27Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mmChương V10cái
28Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mmChương V4cái
29Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmChương V8cái
30Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V2cái
31Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmChương V4cái
32Lắp bích thép, đường kính ống d=65mmChương V28cặp bích
33Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V60cặp bích
34Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mmChương V2cái
35Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mmChương V10cái
36Lắp đặt van khóa đường kính van d=65mmChương V6cái
37Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d=65mmChương V6cái
38Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mmChương V8cái
39Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mmChương V4cái
40Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính van 100mmChương V2cái
41Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
42Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mmChương V2cái
43Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van d=50mmChương V8cái
44Lắp đặt hộp đựng 1400x700x200, sơn tĩnh điệnChương V8cái
45Lắp đặt khớp nối tren trong D50Chương V16cái
46Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính d=100/65mmChương V3cái
47Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mmChương V2cái
48Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điệnChương V3cái
49Lắp đặt khớp nối tren trong D65Chương V12cái
50Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V4cái
51Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChương V8cái
52Lắp đặt nội quy, tiêu lệnhChương V8cái
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 3x16+1x10mm2Chương V20m
54Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V11 máy
55Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel Q=63m2/h, H=50mChương V11 máy
56Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V1hộp
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
58Lắp đặt bể nước mồi 500lChương V1bể
59Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V2,24100m
60Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V4,6100m
61Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V80m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8100m3
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V200m2
64Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V30m3
65Hoàn trả bê tôngChương V30m3
66Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mmChương V6cái
67Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mmChương V12cái
68Lắp đặt ống phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V2100m
69Lắp đặt côn thu PPR D75/50Chương V6cái
70Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V6cái
B HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh GSTChương V1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h, H=50mChương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h, H=50mChương V1cái
4Tủ điều khiển hệ thống bơmChương V1tủ
5Bình chữa cháy ABC 8KGChương V90chiếc
6Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x800x200Chương V22hộp
7Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x800x180Chương V1cái
8Mặt nạ phòng độcChương V4cái
9Quần áo bảo hộ chống cháyChương V2bộ
10Búa phá dỡChương V2cái
11Kìm cắt cưa tay chuyên dụngChương V2cái
12Xà bengChương V2cái
13Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 BarChương V6cái
14Lăng phun chữa cháy A-D19Chương V6cái
15Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 barChương V8cuộn
16Lăng phun chữa cháy D50Chương V8cái
17Nguồn phụ 12VdDCChương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7522E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng phòng cháy chữa cháy;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc hệ thống điện hoặc phòng cháy chữa cháy;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông 800W Sử dụng tốt1
2 Máy hàn 16 KVA Sử dụng tốt1
3 Máy tạo ống ren kẽm Sử dụng tốt1
4 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->