Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công, lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414279-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công, lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20190538598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 460 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 16:13:00 đến ngày 2021-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,917,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7522E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng phòng cháy chữa cháy;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc hệ thống điện hoặc phòng cháy chữa cháy;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông 800W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 16 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tạo ống ren kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chương V | 8,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V | 3,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 2.100 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 400 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 2.100 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối | Chương V | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Chương V | 2,14 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V | 4,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 68 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mm | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mm | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Chương V | 28 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 60 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa đường kính van d=65mm | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d=65mm | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van d=50mm | Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng 1400x700x200, sơn tĩnh điện | Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính d=100/65mm | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối tren trong D65 | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 3x16+1x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V | 1 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel Q=63m2/h, H=50m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt bể nước mồi 500l | Chương V | 1 | bể |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 2,24 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 4,6 | 100m |
| 61 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 80 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 200 | m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 30 | m3 |
| 65 | Hoàn trả bê tông | Chương V | 30 | m3 |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn thu PPR D75/50 | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh GST | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h, H=50m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h, H=50m | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống bơm | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bình chữa cháy ABC 8KG | Chương V | 90 | chiếc |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x800x200 | Chương V | 22 | hộp |
| 7 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x800x180 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Mặt nạ phòng độc | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ chống cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Búa phá dỡ | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Kìm cắt cưa tay chuyên dụng | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Xà beng | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 Bar | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 bar | Chương V | 8 | cuộn |
| 16 | Lăng phun chữa cháy D50 | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Nguồn phụ 12VdDC | Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7522E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng phòng cháy chữa cháy;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc hệ thống điện hoặc phòng cháy chữa cháy;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông 800W | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn 16 KVA | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy tạo ống ren kẽm | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi