Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 09:02:00 đến ngày 2021-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,374,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,600,000 VNĐ ((Hai mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 1.325,82 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đỗ đi | Mô tả theo chương V | 132,58 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 1.055,96 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả theo chương V | 1.719,67 | 1m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm dày 12cm | Mô tả theo chương V | 482,57 | 1m3 |
| 6 | Ni-lông lót | Mô tả theo chương V | 1.163,4 | 1m2 |
| 7 | Bêtông mặt đường M250, đá 2x4 dày 20cm | Mô tả theo chương V | 232,68 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn đúc bêtông mặt đường | Mô tả theo chương V | 142,17 | 1m2 |
| 9 | Chặt cây, đường kính cây | Mô tả theo chương V | 89 | 1cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính cây | Mô tả theo chương V | 89 | 1cây |
| 11 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre | Mô tả theo chương V | 6 | 1bụi |
| 12 | Trồng cỏ mái taluy đường | Mô tả theo chương V | 1.821,871 | 1m2 |
| 13 | SX&LD cọc tiêu BTCT KT 120*120*1025mm (cọc lộ giới) bình quân 25m chôn 1 cọc | Mô tả theo chương V | 90 | cái |
| B | Cống bản L = 6m | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 81,009 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K95 (có mua đất) | Mô tả theo chương V | 122,556 | 1m3 |
| 3 | Bê tông bản cống M300 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 8,8 | 1m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ, dầm chống trượt M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 2,51 | 1m3 |
| 5 | Bê tông gờ chắn bánh, lớp phủ bản cống M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 2,19 | 1m3 |
| 6 | Bê tông thân mố chiều dày | Mô tả theo chương V | 24,64 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 8,755 | 1m3 |
| 8 | Gia công cốt thép bản, xà mũ, dầm chống trượt, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1.017,63 | 1kg |
| 9 | Gia công cốt thép bản, xà mũ, dầm chống trượt, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 365,16 | 1kg |
| 10 | Làm lớp sỏi sạn đệm móng | Mô tả theo chương V | 50,3 | 1m3 |
| 11 | Xây tường cánh, sân cống, chân khay đá hộc, vữa xi măng M100 | Mô tả theo chương V | 91,2 | 1m3 |
| 12 | Đá hộc xây gia cố lề đường, mái ta luy dày 30cm, vữa xi măng M100 | Mô tả theo chương V | 98,42 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn mố, thân và bản cống | Mô tả theo chương V | 128,332 | 1m2 |
| 14 | Cọc tre gia cố móng | Mô tả theo chương V | 438 | 1mét dài |
| 15 | Đá hộc nông cát | Mô tả theo chương V | 7,714 | 1m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm dày 12cm | Mô tả theo chương V | 5,23 | 1m3 |
| 17 | Ni-lông lót | Mô tả theo chương V | 43,61 | 1m2 |
| 18 | Bêtông mặt đường M250, đá 2x4 dày 20cm | Mô tả theo chương V | 8,72 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất đê quai, mương dẫn dòng đất tận dụng | Mô tả theo chương V | 42,8 | 1m3 |
| 20 | Thanh thải mương dẫn dòng | Mô tả theo chương V | 42,8 | 1m3 |
| 21 | Bơm nước hố móng để thi công | Mô tả theo chương V | 20 | 1ca |
| C | Cống bản L=50cm (02 cái) | |||
| 1 | Đào móng cống | Mô tả theo chương V | 17 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hai bên cống, độ chặt yêu cầu K95 (có mua đất) | Mô tả theo chương V | 6,8 | 1m3 |
| 3 | Làm lớp đệm móng | Mô tả theo chương V | 1,95 | 1m3 |
| 4 | Bê tông bản cống, xà mũ, mui luyện M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 2,84 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn cống | Mô tả theo chương V | 39,28 | 1m2 |
| 6 | Bê tông thân cống đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 4,9 | 1m3 |
| 7 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, vữa xi măng M100 | Mô tả theo chương V | 5,55 | 1m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, bản cống đường kính fi | Mô tả theo chương V | 114,9 | 1kg |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, bản cống đường kính fi | Mô tả theo chương V | 146,22 | 1kg |
| 10 | Tô khối xây vữa xi măng M100 dày 2 cm | Mô tả theo chương V | 5,7 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.374925E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: đã thi công mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 688.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi