Gói thầu: Gói thầu số 27.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực Cam Lâm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực Cam Lâm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:27:00 đến ngày 2021-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,105,654,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Công trình Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 473, 476 và 479-EBĐ khu vực Cam Lâm năm 2021 (MSCT: CTXD21CLA02) | |||
| C | Phần đường dây trên không trung áp xây dựng mới - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70/11) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 716 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2(ACX/WB-70/11) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 51 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 (ACX/WB-95/16) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 122 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 (ACX/WB-95/16) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 (ACX/WB-185/29) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9.100 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 (ACX/WB-185/29) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 330 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 76 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng (DCL 3P 24kV-630A-25kA/1s) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 (IPC185/150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2BL) (KQ-4/0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp hotline đồng 2/0 (C-HLC-2/0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp kẹp quai + hotline Silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 15 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) (FCO-24kV-100A-12kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 15K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Sợi |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 25K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) Silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây (SĐP-24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 250 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (≥ 70kN) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 234 | Chuỗi |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép cho dây ACSR 70/11-XLPE/PVC/12,7(24)kV (KNE-AC-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép dây AC, ACSR 185 ( KNE-AC-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 198 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo ép dây AC, ACSR 95 ( KNE-AC-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây AC 5 bulong 150-185mm2 9KN-AC-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U 70 KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 702 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Roăn chống thấm cỡ dây 70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Roăn chống thấm cỡ dây 95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Roăn chống thấm cỡ dây 185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 198 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thoát quá điện áp dây 150-240mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thoát quá điện áp dây 50-150mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 213 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 81 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 (cỡ 38-70mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 202 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 16x200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 16x1200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan (TĐXC-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan (TĐXC-G2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 31 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Đấu nối vào Tiếp địa xà cột hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| D | Phần đường dây trên không trung áp xây dựng mới - Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-13,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 41 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cột tháp thép N22-1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cột tháp thép N22-14B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 14m (LKC-14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn (ĐTL-2-8-3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGLK-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ ghép ĐGLK-2-8-3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ thép N22 (ĐTLT-2-8-N22) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà XFL-2-5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết xà đỡ dây cột N22. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ ĐTLT-2-8. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà NLT-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D-3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà NLK-2-8B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà NRFK-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà XLA-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết lắp FCO. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ NLK-2-8-20. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 14m (MGS-12.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Móng |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ghép bê tông ly tâm 14m (MKD-1,6x1,6-TA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ghép bê tông ly tâm 14m (MGSK-16.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Móng |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép N22-1 (MGS-16.5.0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép N22-14B (MGS-2.0x0.5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Móng |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột thép N22-14B (MGS-2.0x6.0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móng cột sắt 12 mét (BLN-36) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móng cột sắt 14 mét (BLN-42) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 144 | Bộ |
| E | Phần ĐDK tháo và lắp lại - Phần điện | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 ACX/WB-185/29 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.563 | Mét |
| 2 | Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 70 mm2 (AWBCC-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Mét |
| 3 | Tháo và lắp lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 185/29 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 264 | Mét |
| 4 | Tháo và lắp lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) (FCO-24kV-100A-12kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại Chống sét van 18kV Polimer (LA 18kV-10kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 6 | Tháo và lắp lại Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kèm giá đỡ + cần thao tác + phụ kiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo và lắp lại Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng (kèm giá đỡ + cần thao tác + phụ kiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo và lắp lại Dao tiếp đất cố định 3 pha 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo và lắp lại Dao cách ly 1 pha LTD 24kV-600A (LTD 1P 24kV-600A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 10 | Tháo và lắp lại MBA cấp nguồn 1 pha 22/0.22kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| F | Phần ĐDK tháo và lắp lại - Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Xà hiện có (xà LBS, TU, FCO…) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| G | Phần trồng cột tạm, chuyển công tơ, NR tạm sau đó thu hồi phục vụ thay cột hiện có tại chỗ | |||
| 1 | Lắp đặt và thu hồi Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-13,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt và thu hồi Móng cột bê tông ly tâm 14m MTN-02(14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 3 | Lắp đặt và thu hồi Xà ĐTL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt và thu hồi Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây (SĐP-24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại Khóa đỡ cáp ABC 4x95 (KĐ-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 6 | Tháo và lắp lại Chuyển dời hộp chia dây & bộ tụ bù | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng |
| 7 | Tháo và lắp lại Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 8 | Tháo và lắp lại Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 9 | Tháo và lắp lại Khóa đai thép chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| H | Phần đường dây ĐDK thu hồi - Phần điện | |||
| 1 | Thu hồi Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 (ACX/WB-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 153 | Mét |
| 2 | Thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép AC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 264 | Mét |
| 3 | Thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép AC 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.990 | Mét |
| 4 | Thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Mét |
| 5 | Thu hồi Cáp nhôm bọc A 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 6 | Thu hồi Cách điện đứng 24kV Polymer Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Cái |
| 7 | Thu hồi Cách điện đứng 24kV Gốm Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 75 | Cái |
| 8 | Thu hồi Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Chuỗi |
| I | Phần đường dây ĐDK thu hồi - Phần xây dựng | |||
| 1 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 10,5m Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cột |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cột |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14m Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| 4 | Thu hồi Cột thép 12m N22-1 Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ trung áp 3 pha Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà đỡ góc trung áp 3 pha Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Xà néo trung áp 3 pha Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Xà lắp đầu cáp ngầm Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Chụp đầu cột Hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Móng cột bê tông ly tâm đơn 10,5m, 14m MGS-12.30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Móng |
| 11 | Thu hồi Móng cột bê tông ly tâm đôi 12m MGSK-16.30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Móng |
| 12 | Thu hồi Móng cột thép 12m MGS-16.5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| J | Phần đường dây cáp ngầm xây dựng mới - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA AL 3x240 XLPE/PVC/DSTA/PVC AL(3x240) Mét 25 2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x240 XLPE/PVC/DSTA/PVC M(3x240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 510 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DATA M 1x50 LPE/PVC/DATA/PVC M1x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 37 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x120 XLPE/PVC/DSTA/PVC M(3x120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 161 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x240)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x120)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x50)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (1x300)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (1x240)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (1x50)mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV - (3x240)mm2 (lõi nhôm) Loại đổ keo resin | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24kV - (3x240)mm2 (lõi đồng) Loại đổ keo resin | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24KV - (3x120) mm2 (lõi đồng) Loại đổ keo resin | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 24KV - 1x50 mm2 (lõi đồng)Loại đổ keo resin | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Chống sét van 21kV (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) Polimer LA 21kV-10kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV silicone | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 195/150 HDPE f195/150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.070 | Mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 HDPE f130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Nút cao su chống thấm (cho ống HDPE f195/150 & phụ kiện: băng keo, epoxy...) NC-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Nút cao su chống thấm (cho ống HDPE f130/100 & phụ kiện: băng keo, epoxy...) NC-100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt nhựa ống vặn xoắn HDPE (195/150 & phụ kiện băng keo, epoxy...) NB-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt nhựa ống vặn xoắn HDPE (130/100 & phụ kiện băng keo, epoxy...) NB-100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông HDPE (195/150 & phụ kiện băng keo, epoxy...) MS-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm fi 220 (STK-220) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 340 | Mét |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 170 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 300 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 240 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 240 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 130 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 (cỡ 38-70mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Thép tròn f12 mạ (kẽm nhúng nóng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 464 | Mét |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Bản nối đất phần xà (40x4x100) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Bảng chỉ danh cáp ngầm (BTC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Mốc "Báo hiệu cáp ngầm" Sứ đk80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 95 | Cái |
| K | Phần đường dây cáp ngầm xây dựng mới - Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm 22kV (HCTV-02-TN) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 473 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm 22kV (HCTĐ-02-TN) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Hố ga cáp ngầm (HKT-VH-R) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Hố |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột ghép ngang XCSV-HĐC-K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV XHĐC-CSV-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột thép XCSV-HĐC-N22-2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| L | Phần đường dây cáp ngầm tháo và lắp lại - Phần điện | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Chống sét van 18kV Polimer (LA 18kV-10kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DATA A 1x300 XLPE/PVC/DATA/PVC A1x300 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 75 | Mét |
| 3 | Tháo và lắp lại Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M (3x240) XLPE/PVC/DATA/PVC M(3x240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Mét |
| 4 | Tháo và lắp lại Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DATA M 1x50 XLPE/PVC/DATA/PVC M1x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| M | Phần đường dây cáp ngầm tháo và lắp lại - Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Xà đỡ đầu cáp và CSV cột ghép ngang XCSV-HĐC-K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại Hào cáp ngầm 22kV (HCTV-02-TN) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Mét |
| N | PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Đấu nối Hotline phục vụ đấu nối, cò lèo (Hotline) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Lượt |
| O | Phần Trạm biến áp xây dựng mới - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA (22±2x2,5%/0,4kV 400kVA) |
Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (22±2x2,5%/0,4kV 250kVA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) Silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A -690V-50kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A- 690V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 600/5A (TI-600-600/5A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-04 loại 4 lộ ra trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A -690V-50kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A -690V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A (TI-600-400/5A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-04 loại 4 lộ ra trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2(CWBCC-35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 210 | Mét |
| 14 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 15K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Sợi |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) Silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Chống sét van 21kV (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) Polimer LA 21kV-10kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV silicone | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây (SĐ-24PL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 300 mm2 CVV-300 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 22 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240 mm2 CVV-240 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Mét |
| 23 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 CVV-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 24 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 CVV-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 175 | Mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 300 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 (cỡ 38-70mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 (HDPE f130/100) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 153 | Mét |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Mét |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 304 | Mét |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 152 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến áp BT-T | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cấm vào TBA Điện lực (BC-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TBA kiểu giếng khoan (TĐT-G2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TBA kiểu giếng khoan (TĐT-G3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| P | Phần Trạm biến áp xây dựng mới - Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp TBA trên cột N22-1 (XTBA-N22-1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà XTBA-14.02D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép (XTĐK-14-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| Q | Phần Trạm biến áp thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cách điện đứng 22kV (Polymer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ dây tại TBA cột LT đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Xà đỡ FCO, LA tại TBA cột LT đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Xà đỡ MBA tại TBA cột LT đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| R | Phần Trạm biến áp tháo & lắp lại | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 50kVA (22±2x2,5%/0,4kV 50kVA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo và lắp lại Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 75kVA (22±2x2,5%/0,4kV 75kVA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 3 | Tháo và lắp lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) FCO 24kV 100A-12kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại Chống sét van 18kV Polimer (LA 18kV-10kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại Tủ điện TĐ-01 (trọn bộ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tủ |
| 6 | Tháo và lắp lại Công tơ 3x230/400V-3x5(6)A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | Tháo và lắp lại Áp-tô-mát 3 pha 75A (75A-600V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 8 | Tháo và lắp lại Áp-tô-mát 3 pha 100A (100A-600V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Tháo và lắp lại Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 CVV-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 10 | Tháo và lắp lại Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 CVV-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Mét |
| 11 | Tháo và lắp lại Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 35 mm2 CVV-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| S | Phần đường dây hạ áp xây dựng mới - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.371 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 131 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.885 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 257 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150 (KN-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95 (KN-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70 (KN-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x150 (KĐ-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95 (KĐ-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 41 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70 (KĐ-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn (CTGM) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 126 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 150 (BĐC-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 95 (KĐ-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 70 (KĐ-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 480 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 240 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 64 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 (cỡ 38-70mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 150 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo đen cách điện hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cuộn |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bảng dừng hạ áp 100x250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan (TĐLL-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đấu nối dây tăng cường vào tiếp địa hiện có (TĐHC) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| T | Phần đường dây hạ áp xây dựng mới - Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) PC.I-8,5-160-4,3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 10,0-190-4,3 (TCVN 5847:2016) PC.I-10-190-4,3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 10,0-190-5,0 (TCVN 5847:2016) PC.I-10-190-5,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 8,5m (LKC-08) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 10m (LKC-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 8,5m (MK1x1 (8,5)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ghép bê tông ly tâm 8,5m (MK1x1,4 (8,5)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm 10m (MK1x1 (10)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ghép bê tông ly tâm 10m (MK1x1,4 (10)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Móng |
| U | Lắp đặt hộp chia dây | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp chia dây có cầu dao 3 pha 100A (Composite) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 93 | Hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 4x35 mm2 (CVV4x35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 465 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.488 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 744 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 (HDPEf50/40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 372 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 372 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 744 | Cái |
| V | Phần tháo dỡ sử dụng lại -Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 172 | Mét |
| W | Đấu nối, lắp lại dây dẫn công tơ | |||
| 1 | Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 1 công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Thùng C.Tơ |
| 2 | Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 4 công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Thùng C.Tơ |
| 3 | Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng công tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Thùng C.Tơ |
| 4 | Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống hộp chia dây & tụ bù | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | HCD (TB) |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 205 | Cái |
| X | Chuyển dời thùng công tơ và hộp chia dây | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 79 | Thùng |
| 2 | Tháo và lắp lại Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Thùng |
| 3 | Tháo và lắp lại Chuyển dời thùng công tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng |
| 4 | Tháo và lắp lại Chuyển dời hộp chia dây & bộ tụ bù | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Thùng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 352 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 176 | Cái |
| 8 | Tháo và lắp lại: Nhân công chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1Phiện có từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.575 | Mét |
| 9 | Tháo và lắp lại: Nhân công chuyển đấu nối dây MV(4x35mm2) nhánh rẽ công tơ 3P hiện có từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 282 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 4x25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Mét |
| Y | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 (AV-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 396 | Mét |
| 2 | Thu hồi: Cột bê tông ly tâm 8,4m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 3 | Thu hồi: Đào móng cột bê tông ly tâm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| Z | Phần trồng cột tạm, chuyển công tơ, NR tạm sau đó thu hồi phục vụ thay cột hiện có tại chỗ | |||
| 1 | Lắp đặt và thu hồi: Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) PC.I-8,5-160-4,3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt và thu hồi: Móng cột bê tông ly tâm 8,5m (MTN-02(8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 3 | Chuyển dời và lắp lại Khóa đỡ cáp ABC 4x95 (KĐ-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Chuyển dời và lắp lại Khóa néo cáp ABC 4x35 (KN-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 5 | Chuyển dời và lắp lại Khóa néo cáp ABC 2x25 (KN-25) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 6 | Chuyển dời và lắp lại: Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng |
| 7 | Chuyển dời và lắp lại : Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Thùng |
| 8 | Chuyển dời và lắp lại : Chuyển dời thùng công tơ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng |
| 9 | Chuyển dời và lắp lại Chuyển dời hộp chia dây & bộ tụ bù | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng |
| 10 | Chuyển dời và lắp lại Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 11 | Chuyển dời và lắp lại Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 12 | Chuyển dời và lắp lại Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 13 | Chuyển dời và lắp lại: Nhân công chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 250 | Mét |
| 14 | Chuyển dời và lắp lại: Nhân công chuyển đấu nối dây MV(4x35mm2) nhánh rẽ công tơ 3P hiện có từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Mét |
| AA | Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 477-E28, 471, 473 và 474-E30 khu vực Cam Lâm năm 2021 (CTXD21CLA04) | |||
| AB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp thép TK 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.369 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 713 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6.775 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp thép TK 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Mét |
| 8 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 47 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Mét |
| 10 | Lắp đặt Sứ đứng kèm ty 24kV Polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 226 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ composite | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 310 | Sợi |
| 12 | Lắp đặt Chống sét van 21kV có bộ ngắt kết nối, kèm dây đồng mềm đấu nối (LA- 21 kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Chống sét van 24kV (không cần tiếp địa - Multichamber) Loại lắp tại chân sứ đứng (dây bọc) CSV-KTĐ-Đ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Chống sét van 24kV (không cần tiếp địa - Multichamber) Loại lắp tại chuỗi néo (dây bọc) CSV-KTĐ-N | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) FCO-12kA-100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) Silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 6K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 20 | Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) Trọn bộ bao gồm (máy biến áp cấp nguồn + giá lắp + tủ điều khiển có kết nối SCADA+ dây tín hiệu+ống nhựa bảo vệ+ phụ Lắp đặt kiện lắp đặt đấu nối) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) Trọn bộ bao gồm (giá lắp + tủ điều khiển có kết nối SCADA+ dây tín hiệu+ống nhựa bảo vệ+ phụ kiện lắp đặt đấu nối) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Cáp đồng muller 2x4 mm2 (Dây cấp điện tủ điều khiển, lấy từ MBA cấp nguồn hoặc lưới hạ áp hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng trọn bộ bao gồm( giá lắp và cần thao tác cho cột thép) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ổ khóa đồng Việt Tiệp 45mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thoát quá điện áp dây 150-240mm TQĐA-N | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 88 | Chuỗi |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét ĐCS-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây chống sét NCS-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 188 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây AC 3 bulong 25-150mm2 KN-3BL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp KNGN-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 185mm2 + Yếm cáp KNGN-185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 63 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 51 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng ép 2/0 (KQ-2/0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 95-240 mm2 (loại 2 kẹp răng) CĐR-120-240 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp hotline đồng nhôm 50-120 CA-HLC-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối đứng CDB-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 (KR-185-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cụm dấu nhánh rẽ hotline | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan TĐXC-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột TĐXC-04 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột TĐXC-06 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột và chống sét TĐCS-04 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột và chống sét TĐCS-06 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M38 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ tiếp địa PCV-f21 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Dây thép mạ kẽm fi 8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 270 | Mét |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Bản nối đất 40x4 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-50/40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 145 | Mét |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép Chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 145 | Cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm BC-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Bộ |
| AC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-7,2 (TCVN 5847:2016) PC.I-12-190-7,2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) PC.I-12-190-9,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) PC.I-12-190-10,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-6,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 5 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-8,5 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-8,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cột |
| 6 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-11,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 7 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-13,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cột |
| 8 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-9,2 (TCVN 5847:2016) PC.I-16-190-9,2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 9 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-11,0 (TCVN 5847:2016) PC.I-16-190-11,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết cột 14m LKC-14 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng CDT-100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc CDG-100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối CDC-100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà XLA-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ĐC-1LT-1M-1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-1LT-2M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-2LT-1M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-2LT-2M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-N22-2M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột cột BTLT đơn đỡ dây chống sét ĐCS-1LT-3M-XL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 37 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột cột BTLT đơn đỡ dây chống sét ĐCS-1LT-3M-BTV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà NRFK-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì néo lệch (NRFL-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT đôi (XFLK-2-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn (ĐT-3-10A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 29 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ĐTL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đơn (ĐG-3-10A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn (ĐGL-2-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà N-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà N-3-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà NL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch (NL-2-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà NLT-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột PI (NP-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột PI (NP-25) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột thép XCSV-HĐC-N22-2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ LBS trụ bê tông ly tâm ghép GĐLBS-LTG-1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Cùm néo dây chống sét (CND-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m MT-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Móng |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m MT-04 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m MT-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Móng |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m MT-04 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m MK-1,1x1,1x2,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m MK-1,1x1,1x2,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Móng |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m MKD-1,4x1,2x2,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m MKD-1,4x1,2x3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 16m MT-03 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 16m MT-04 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Chẳng néo cho cột BTLT 14m MNX-01A-3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Dây neo cách loại có sứ phân cách TK70-14 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Móng neo MN-15-5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Móng neo MN-18-6 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| AD | THÁO DỠ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Dao cách ly cắt có tải LBS 24kV kiểu hở hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Sứ đỡ dây 24kV hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Cái |
| 3 | Tháo ra và lắp lại Cầu chì tự rơi(FCO) 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Tháo ra và lắp lại Chống sét van 18kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 5 | Tháo ra và lắp lại Chuỗi cách điện treo bằng polymer hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Tháo ra và lắp lại Xà đỡ hiện có sử dụng lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 7 | Tháo ra và lắp lại Xà néo hiện có sử dụng lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| AE | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV 50kVA (50kVA 22±2x2,5%/2x0,23kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (250kVA 22±2x2,5%/2x0,23kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) FCO-12kA-100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) Silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 3K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Chống sét van 18kV có bộ ngắt kết nối, kèm dây đồng mềm đấu nối 18kV-10kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV Silicon | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Sứ đứng kèm ty 24kV Polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 F≥3mm, L=1m/sợi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Sợi |
| 13 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE M35-12,7/ 22KV CuWBCC-35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 (CVV-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 16 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 (CVV-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 17 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 (CVV-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Mét |
| 18 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240 mm2 (CVV-240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M38 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp f85/65 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Mét |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp f130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Mét |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ cáp tiếp đất PVC-f27 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép Chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-50 loại 1 lộ tổng (trọn bộ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-01 loại 1 lộ tổng 2 lộ xuất tuyến cho MBA đến 400kVA (trọn bộ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A-690V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A -690V-36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A-690V-50kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 125/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 3,5 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Mét |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 3,5 mm2 (Cỡ 3,5mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cuộn |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp đất TBA kiểu cọc tia TĐT-15 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp đất TBA kiểu giếng khoan TĐT-G2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm BC-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm BTT-02 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| AF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà GBA-12.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà TBA trên cột ghép (XTBA-14-01D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cùm tủ điện (CTĐK-14.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| AG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV-95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.199 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.054 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 590 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV-95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Mét |
| 8 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 29 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịp đầu cáp BĐC-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịp đầu cáp BĐC-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịp đầu cáp BĐC-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp f105/80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép Chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-70(2BL) IPC 95-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-70(2BL) IPC 95-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 31 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120(2BL) IPC 120-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70-150mm2 KCN-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm cỡ dây 95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ SO-0,4kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 F≥3mm, L=1m/sợi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 43 | Sợi |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35(1BL) IPC-95-35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan TĐLL-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Biến cấm và số cột BC-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| AH | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) PC.I-8,5-160-3,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) PC.I-8,5-160-4,3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) PC.I-10-190-5,0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột U (ĐC-U-1,6) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 50mm2 KĐ-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 70mm2 KĐ-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 95mm2 KĐ-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 120mm2 KĐ-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 50mm2 KN-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 70mm2 KN-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 KN-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 120mm2 KN-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cho khóa treo và néo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 129 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Rack 2 sứ + ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Rack 4 sứ + ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 284 | Mét |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép Chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 248 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8m MK-0,8x0,8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8m MK-1x1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Móng |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ghép BTLT 8m MK-1,2x1,2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Móng |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 10m MK-1x1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 10m MK-1,2x1,2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo cột 8m MNX-01B (sử dụng lại móng néo thay dây chằng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo cột 8m MNX-02B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| AI | PHẦN LẮP ĐẶT HỘP CHIA DÂY | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Hộp chia dây hiện có tháo sử dụng lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép Chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt lại Hộp chia dây hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt Hộp chia dây composite cầu dao 3 pha 100A HCD-100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 62 | Hộp |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35(2BL) IPC-95-35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 340 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 4x35 mm2 (CVV4x35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 310 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 992 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 496 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 (HDPEf50/40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 248 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 248 | Cái |
| AJ | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Thùng |
| 2 | Tháo ra và lắp lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Thùng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép Chế tạo sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc cách điện 600V (30/10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện 600V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cuộn |
| 7 | Lắp đặt lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 76 | Thùng |
| 8 | Lắp đặt lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | Thùng |
| AK | PHẦN THU HỒI - PHẦN TRUNG ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép hiện có AC-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5.589 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc AWBCC-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.053 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc A/XLPE-150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT-10,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Chụp đầu cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ góc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Xà lắp FCO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đỡ pin post | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 65 | Cái |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi FCO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Sữ chuỗi Polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| AL | PHẦN THU HỒI - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Máy biến áp 1 pha hiện có 100kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Áp tô mát 3 pha hiện có 100A-600V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Áp tô mát 3 pha hiện có 160A-600V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Biến dòng đo lường hạ thế 150/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Dây đồng bọc cách điện CVV-120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Dây đồng bọc cách điện CVV-70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Mét |
| AM | PHẦN THU HỒI - PHẦN HẠ ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc cách điện hiện có AV-50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.124 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT-8,4 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| AN | PHẦN KẾT NỐI SCADA - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SCADA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ định tuyến dữ liệu Router 3G (Router 3G APN) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Sim 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 1 pha 2 cực 2A DC | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây mạng UTP CAT 5E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp mạng RJ45 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x2.5 CVV-(2x2,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Thanh ray | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Lô |
| AO | PHẦN KẾT NỐI SCADA -PHẦN CẤU HÌNH TẠI THIẾT BỊ (điện lực) | |||
| 1 | Cấu hình Cấu hình Router 3G | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Cấu hình Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ngăn |
| 3 | Cấu hình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Hàm |
| 4 | Test Point to Point tại TB gồm:Cấu hình 4.1.Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Tín hiệu |
| 5 | Test Point to Point tại TB gồm:Cấu hình 4.2.Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| 6 | Test Point to Point tại TB gồm:Cấu hình 4.3.Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 7 | Test Point to Point tại TB gồm:Cấu hình 4.4.Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| AP | PHẦN KẾT NỐI SCADA -PHẦN CẤU HÌNH TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cấu hình Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ngăn |
| 2 | Cấu hình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Hàm |
| 3 | Cấu hình Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Hệ thống |
| 4 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị gồm: Cấu hình 4.1.Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Tín hiệu |
| 5 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị gồm: Cấu hình 4.2.Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| 6 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị gồm: Cấu hình 4.3.Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 7 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị gồm: Cấu hình 4.4.Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| AQ | PHẦN KẾT NỐI SCADA - PHẦN CẤU HÌNH TẠI TRUNG TÂM GIÁM SÁT | |||
| 1 | Cấu hình Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ngăn |
| 2 | Cấu hình Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Hàm |
| 3 | Cấu hình Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Hệ thống |
| 4 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị gồm :Cấu hình 4.1.Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Tín hiệu |
| 5 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị gồm :Cấu hình 4.2.Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| AR | LẮP ĐẶT HOTLINE | |||
| 1 | Lắp đặt Lắp đặt xà đấu rẽ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Lắp đặt FCO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Lắp đặt cụm đấu rẽ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| AS | Xây dựng mới xuất tuyến 22kV đấu nối sau trạm 220kV Cam Ranh Đấu nối với tuyến 473-EBĐ. (MÃ CÔNG TRÌNH: CTXD20CLA05) | |||
| AT | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP PHẦN LẮP MỚI -PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV (AC 185 mm2 ACX/WB-24kV-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14.574 | Mét |
| 2 | Thi công lắp đặt Cáp ngầm 24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x240 (C/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-(3x240)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 380 | Mét |
| 3 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 (ACX/WB-24kV-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 282 | Mét |
| 4 | Thi công lắp đặt Cáp ngầm 24kV bọc XLPE/PVC/DSTA M 3x240 (C/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-(3x240)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Mét |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 195/150 (HDPE-195/150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 184 | Mét |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Băng cảnh báo có cáp điện lực HDPE khổ 20 (BCB) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 156 | Mét |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Đầu cáp ngầm trong nhà 24kV- (3x240)mm2 (ĐCNTN-24-(3x240)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x240)mm2 (ĐCNNT-24-(3x240)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Thi công lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây (SĐ-22PL+KD) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 338 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Dây buộc cổ sứ Composite | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Sợi |
| 11 | Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (CN-22PL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 158 | Chuỗi |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấm (RCT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 102 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U 70 KN (MT-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 378 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây nhôm lõi thép trần 03 bu lông (KN-3-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo ép dây AC, ACSR 185 (KNE-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 96 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo ép dây AC, ACSR 70 (KNE-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo ép dây AC, ACSR 95 (KNE-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 185mm2 + Yếm cáp (GNB-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 (ĐC-Al(70)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 (ĐC-Al(185)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 96 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 16x50 (M16x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 216 | Bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 35 mm2 ĐC-Cu/Al(35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 ĐC-Cu/Al(70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng trung thế 70-185/70-185 KR-(70/185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 73 | Cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Thanh đấu rẽ Pin type pails | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Đầu nối đứng cho dây bọc CDB 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Đầu nối đứng cho dây bọc CDB 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Đầu nối đứng cho dây bọc CDB 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa trung áp kiểu giếng khoan TĐXC-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | HT |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa đầu cáp ngầm TĐ-ĐCN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | HT |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa trung áp cột thép kiểu giếng khoan TĐCT-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | HT |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Bảng tên cáp ngầm BTC-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Biển cấm trèo và bảng sốt cột BC-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 127 | Cái |
| AU | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP PHẦN LẮP MỚI -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn (ĐT-3-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt ĐTL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 59 | Bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Xà ĐG-3-12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Xà ĐGK-3-12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Xà ĐGL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ ghép (ĐGLK-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Xà N-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Xà NK-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Xà NLK-3-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc trụ thép N22 (Xà NT-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Xà NLT-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Xà néo lệch lắp FCO trụ ghép (NRFLK-3-7D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Xà néo rẽ lệch lắp FCO trụ kép (NRFKD-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Xà FCO trên cột thép N22 (XF-N-22) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột ghép ngang XCSV-HĐC-K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột ghép dọc XCSV-HĐC-KD | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và CSV cột thép XCSV-HĐC-N22-2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Hào cáp ngầm trung áp 01 mạch đi trong đất (HCTNĐ-1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 119 | Mét |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Hào cáp ngầm trung áp 01 mạch qua đường (HCQĐ-1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 37 | Mét |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Biển báo hiệu cáp ngầm trung áp (BHC-20) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Móng giếng cột bê tông ly tâm đơn 12m (MGS 10.24 (12)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Móng |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Móng giếng cột bê tông ly tâm đơn 14m (MGS 10.30 (14)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Móng giếng cột bê tông ly tâm đơn 14m (MGS 12.30 (14)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Móng giếng cột bê tông ly tâm ghép 12m (MGSK 14.30 (12)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Móng |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Móng giếng cột bê tông ly tâm ghép 14m (MGSK 14.40 (14)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Móng |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Móng giếng cột thép N22 (MGS 16.5-N22) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Móng chằng néo chõi cột 10,5m (MNX-02A (10,5)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-1LT-2M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 31 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 12-190-5,4 (TCVN 5847:2016) PC.I-12-190-5,4 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cột |
| 32 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) PC.I-12-190-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cột |
| 33 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-6,5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 34 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 14-190-9,2 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-9,2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| 35 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) PC.I-14-190-13 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cột |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Cột tháp thép N22-1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo cột thép N22-1 (BLN-36) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Bộ |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Liên kết cột bê tông ly tâm 12m LKC-12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Liên kết cột bê tông ly tâm 14m LKC-14 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| AV | PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cáp nhôm trần lõi thép tiết diện 70mm2 AC-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 153 | Mét |
| 2 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 ACX/WB-24kV-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 225 | Mét |
| 3 | Tháo lắp lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A FCO-24kV-100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| AW | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI -PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép tiết diện 70mm2 AC-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4.437 | Mét |
| 2 | Thu hồi Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm2 ACX/WB-24kV-120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 333 | Mét |
| 3 | Thu hồi Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 ACX/WB-24kV-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9.414 | Mét |
| 4 | Thu hồi Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ACX/WB-24kV-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.002 | Mét |
| 5 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 24kV 100A FCO-24kV-100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| AX | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 10,5m (LT-10,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cột |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,4m (LT-8,4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cột |
| 3 | Thu hồi Xà đỡ thẳng (XĐT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Xà đỡ vượt (XĐV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Xà néo (XN) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà lắp FCO (XFCO) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| AY | PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT PHẦN LẮP MỚI - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng DS-3P-24kV-630A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | Thi công lắp đặt Chống sét van 18kV LA-18kV-10kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 3 | Thi công lắp đặt Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) (BNKN-LA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicon (NC-LA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 50/40 (HDPE-50/40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Dây đai thép A20x0,7mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Mét |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép (Loại 20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 55 | Mét |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 185 mm2 (ĐC-Cu/Al(185)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 69 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 (ĐC-Cu(35)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Bảng tên DCL, FCO, MC đường dây (BT-TBĐC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| AZ | PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT PHẦN LẮP MỚI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Tấm lắp chống sét van trên xà đường dây (XLA-1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| BA | PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo lắp lại Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) LBS-3P-24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại Máy cắt Recloser 24kV 630A kèm tủ điều khiển (kết nối SCADA) REC-3P-24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 3 | Tháo lắp lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A FCO-24kV-100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Tháo lắp lại Chống sét van 18kV (LA-18kV-10kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 5 | Tháo lắp lại Tủ điều khiển dao cắt tải LBS (TĐK-LBS) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 6 | Tháo lắp lại Tủ điều khiển máy cắt tự đóng lại Recloser (TĐK-REC) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| BB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP PHẦN LẮP MỚI - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Mét |
| 2 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Mét |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Móc treo cáp ABC (MTC-ABC) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95 (KĐ(4x95)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 2x50 (KN(2x50)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95 (KN(4x95)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Nắp bịt đầu cáp 50mm (NB(50)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Rack 4 sứ (RACK4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Sứ ống chỉ lớn (SOL-0,4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Sợi |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Dây đai thép A20x0,7mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 101 | Mét |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép (Loại 20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 68 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) IPC (25-120/6-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| BC | PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 224 | Mét |
| BD | PHẦN NHÁNH RẼ CÔNG TƠ - PHẦN LẮP MỚI | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 100A (HCD-100) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 (CVV-(4x35)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 230 | Mét |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Băng keo điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cuộn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL) (IPC (25-95/6-35)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 50/40 (HDPE-50/40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 (ĐC-Cu(35)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 (ĐC-Cu(6)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 64 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 (ĐC-Cu(16)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Rack 2 lắp 4 sứ nhỏ (RACK2 (4SO)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Rack 4 lắp 7 sứ nhỏ (RACK4 (7SO)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Sứ ống chỉ nhỏ (SON-0,4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 134 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Dây đai thép A20x0,7mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 271 | Mét |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép (Loại 20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 202 | Cái |
| BE | PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại Hộp chia dây 3 pha 100A (HCD-100) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 2 | Tháo lắp lại Thùng 01 công tơ 1 pha (bao gồm công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 3 | Tháo lắp lại Thùng 04 công tơ 1 pha (bao gồm công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 4 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 (CVV-(4x35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Mét |
| 5 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x6 mm2 (CVV-(2x6)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 160 | Mét |
| 6 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x16 mm2 (CVV-(2x16) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5158E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi