Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200984050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch số 22 ngày 06/01/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 10:23:00 đến ngày 2021-04-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,163,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét bùn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27.449,33 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.040,33 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.871,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,3228 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 299,5148 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 622,3613 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,1091 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,0299 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,4462 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 191,0137 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 191,0137 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH | |||
| F | Lát hè | |||
| 1 | Đắp cát dày 2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 724,4555 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14.489,11 | m2 |
| 3 | Lát hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14.489,11 | m2 |
| G | Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m. | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98,518 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,3732 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 136,0184 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.178 | cái |
| H | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,348 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,525 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3988 | m3 |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa cong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 779 | cái |
| I | Bó vỉa giải phân cách | |||
| J | Bó vỉa thẳng (0,22*0,47*1,0)m. | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,453 | m3 |
| 2 | Cán khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,151 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122,661 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.239 | cái |
| K | Khoá hè | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 379,554 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,624 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 123,936 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 568,04 | m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6008 | 100m3 |
| L | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 224,64 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 224,64 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150 đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,56 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88,4 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 533 | m2 |
| M | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh đô thị, cây sao đen đường kính 8-10 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 260 | cây |
| 2 | Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | 10hố |
| 3 | Tưới cây bóng mát (trong 90 ngày) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | 100cây |
| N | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,335 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.046,7 | m2 |
| O | Gờ chắn tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,771 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,783 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 187,75 | m2 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,0486 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3973 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| Q | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào đất thi công móng - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.393,321 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,2042 | 100m3 |
| R | Cống D1000,D600, D400. | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,9928 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 349 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 539 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 285 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 355 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 539 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 285 | mối nối |
| S | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông gối công M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 136,058 | m3 |
| 2 | Cốt thép, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,1999 | tấn |
| 3 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 698 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.077 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 570 | cái |
| T | Hố thu | |||
| U | Hố thu nước mặt đường | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,57 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,53 | m3 |
| 4 | Song chắn rác bằng Composite KT: 70x400x45; | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 115 | cái |
| 5 | Lắp đặt song chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 115 | cái |
| 6 | Sản xuất thép hình L50x30x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6153 | tấn |
| V | Hố ga thăm cống loại 6 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,944 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7704 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1346 | tấn |
| W | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,952 | m3 |
| 2 | Cốt thép, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6063 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1416 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 5 | Nắp ga bằng Composite. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 6 | Lắp dựng nắp ga Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| X | Hố ga thăm cống loại 5 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,245 | m3 |
| 2 | Bê tông, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,595 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,198 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2435 | tấn |
| Y | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,362 | m3 |
| 2 | Cốt thép, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7363 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4071 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 5 | Nắp ga bằng Composite. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 6 | Lắp dựng nắp ga Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| Z | Hố ga thăm cống loại 4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m3 |
| 2 | Bê tông, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,674 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9205 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5626 | tấn |
| AA | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,956 | m3 |
| 2 | Cốt thép, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,326 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0918 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 5 | Nắp ga bằng Composite. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Lắp dựng nắp ga Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| AB | Hố ga thăm cống loại 3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,675 | m3 |
| 2 | Bê tông, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,707 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4281 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2527 | tấn |
| AC | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,978 | m3 |
| 2 | Cốt thép, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,163 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0459 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Nắp ga bằng Composite. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 6 | Lắp dựng nắp ga Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| AD | Hố ga thăm cống loại 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,425 | m3 |
| 2 | Bê tông, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,757 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7395 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0307 | tấn |
| AE | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,758 | m3 |
| 2 | Cốt thép, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7932 | tấn |
| 3 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0224 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5049 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 6 | Nắp ga bằng Composite. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 7 | Lắp dựng nắp ga Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| AF | Hố ga thăm cống loại 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,258 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2872 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1837 | tấn |
| AG | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,652 | m3 |
| 2 | Cốt thép, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1087 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0306 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Nắp ga bằng Composite. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Lắp dựng nắp ga Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| AH | Cống hộp B=1,2m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,43 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,29 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 115,836 | m3 |
| AI | Tấm đan loại 1 cống B=1,2m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1004 | tấn |
| 3 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1321 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1692 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 188 | cái |
| AJ | Tấm đan loại 2 cống B=1,2m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,352 | m3 |
| 2 | Cốt thép, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2008 | tấn |
| 3 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1396 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0103 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 6 | Nắp ga bằng Composite. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 7 | Lắp dựng nắp ga Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| AK | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| AL | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào đất công trình - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.476,716 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,7784 | 100m3 |
| AM | Cống D300. | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,2784 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm - H10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 955 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm - H30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.876 | mối nối |
| AN | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,272 | m3 |
| 2 | Cốt thép, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4913 | tấn |
| 3 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.876 | cái |
| AO | Ống nhựa thu nước thải nhà dân | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 299 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| AP | Ga thu nước thải T1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,328 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,898 | m3 |
| 3 | Bê tông, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,264 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0707 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | 100m |
| AQ | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,872 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1719 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0177 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,441 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0936 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| AR | Ga thu nước thải T2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,152 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,782 | m3 |
| 3 | Bê tông, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 103,984 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5467 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,335 | 100m |
| AS | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,648 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8857 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0911 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2726 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4824 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| AT | Ga thu nước thải T3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,816 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,606 | m3 |
| 3 | Bê tông, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,325 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0898 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | 100m |
| AU | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,584 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1454 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3731 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0792 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| AV | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| AW | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| AX | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,947 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,34 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 160/110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ren ngoài, ĐK 63x50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 11 | Kép TMK D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,947 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,34 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,287 | 100m |
| 23 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,7397 | m3 |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AZ | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất tuyến ống, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.161,188 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 641,95 | m3 |
| 3 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,8861 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,0423 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,0766 | 100m3 |
| BA | HỐ VAN | |||
| BB | HỐ VAN D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình - đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,8553 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0672 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6674 | m3 |
| 4 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0326 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2545 | tấn |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,0208 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,5776 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,776 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0839 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,134 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1cấu kiện |
| BC | HỐ VAN D50 | |||
| 1 | Đào móng công trình - đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,3636 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8069 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 4 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0253 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7503 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,344 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,48 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,5584 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1cấu kiện |
| BD | GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT | |||
| 1 | Đào móng công trình - đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | Bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | Cái |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1785 | 100m3 |
| BE | TRỤ CỨU HỎA D100 | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ cút - đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3354 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, mác 200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8338 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0729 | 100m3 |
| 5 | Nắp gang D220mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | Cái |
| 6 | Trụ cứu hỏa D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | Cái |
| BF | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| BG | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x120sqmm 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 697 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè, dải phân cách | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 510 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 697 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62 | m |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp T-plug 3x120-24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 8 | Đầu cáp khô ngoài trời 3x120mm2-24kv-3m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Hộp nối cáp 3x120kV- 24 kv-3m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 10 | Cooliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi Cooliê 2T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 12 | Măng sông ống thép D219 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 16 | Dây dẫn AC-70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 17 | Dây nối đất chống sét van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 18 | Hố dự phòng đầu cáp chân cột + hố dự phòng hộp nối cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | vị trí |
| 19 | Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | vị trí |
| BH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ HỢP BỘ | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 2 | Hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hệ thống |
| 3 | Hộp chụp mặt máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | T.bộ |
| 6 | Khóa Việt Tiệp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| BI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,5 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 312,5 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 172,1 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 715,2 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4X25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 593,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32 đấu chờ về nhà dân | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.933 | m |
| 8 | Móng tủ 8 công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | móng |
| 9 | Móng tủ 6 công tơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | móng |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F105/80 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.190 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép F114 bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m |
| 12 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.779 | m |
| 13 | Tiếp địa RC2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 14 | Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | m |
| 15 | Đầu cốt đống M120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 19 | Đầu cốt đòng M35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 22 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.827 | m |
| BJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng tủ điện chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 2 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.940,6 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4X25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,2 | m |
| 5 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 869 | m |
| 6 | Móng cột đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79 | móng |
| 7 | Cột thép bát giác 9m cần rời đôi vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn Led 150W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79 | cột |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79 | đầu |
| 9 | Đánh số cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79 | cột |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.954,8 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép F60 mạ qua đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 198 | m |
| 12 | Rãi dây dồng M16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.940,6 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 632 | cái |
| 15 | Tiếp địa RC1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47 | bộ |
| 16 | Tiếp địa RC2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 17 | Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 198 | m |
| 18 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.372,3 | m |
| 19 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.570 | m |
| BK | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35/22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35/22/0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ công tơ điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| BL | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | pha |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | H.thống |
| 6 | Thí nghiệm cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | mẫu |
| BM | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| BN | Thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| BO | Trạm biến áp | |||
| 1 | Trạm kiốt 400kVA-10(22)kV hợp bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Trạm kiốt 320kVA-10(22)kV hợp bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trạm |
| BP | Thiết bị đường dây hạ thế, chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện 8 công tơ loại 250A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | tủ |
| 2 | Tủ điện 6 công tơ loại 100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè, trồng cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống cấp điện; mua sắm lắp đặt thiết bị điện. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 37.500.000.000 đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị của các hạng mục đáp ứng điều kiện sau: + Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa ≥ 16.000.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục bó vỉa, lát hè, trồng cây xanh ≥ 4.500.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 7.600.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước ≥ 900.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục cấp điện ≥ 6.500.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị điện ≥ 2.000.000.000 đồng * Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
75.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi