Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369773-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200984050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch số 22 ngày 06/01/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 10:23:00 đến ngày 2021-04-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,163,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C Nền đường
1 Đào vét bùn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27.449,33 m3
2 Đào nền đường - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.040,33 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.871,3 m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,3228 100m3
5 San đất bãi thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 299,5148 100m3
6 Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 622,3613 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 76,1091 100m3
D Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 61,0299 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,4462 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 191,0137 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 191,0137 100m2
E HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
F Lát hè
1 Đắp cát dày 2cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 724,4555 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14.489,11 m2
3 Lát hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14.489,11 m2
G Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m.
1 Bê tông lót móng, M150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 98,518 m3
2 Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,3732 100m2
3 Bê tông bó vỉa M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 136,0184 m3
4 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.178 cái
H Bó vỉa cong
1 Bê tông lót móng, M150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,348 m3
2 Ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,525 100m2
3 Bê tông bó vỉa M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,3988 m3
4 Lắp dựng bó vỉa cong Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 779 cái
I Bó vỉa giải phân cách
J Bó vỉa thẳng (0,22*0,47*1,0)m.
1 Bê tông lót móng, M150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,453 m3
2 Cán khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,151 100m2
3 Bê tông bó vỉa M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 122,661 m3
4 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.239 cái
K Khoá hè
1 Đào móng - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 379,554 1m3
2 Bê tông lót móng M150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 82,624 m3
3 Xây tường gạch, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 123,936 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 568,04 m2
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6008 100m3
L Hố trồng cây
1 Đào móng - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 224,64 1m3
2 Đắp đất, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 224,64 m3
3 Bê tông lót móng, M150 đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,56 m3
4 Xây tường gạch, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 88,4 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 533 m2
M Cây xanh
1 Trồng cây xanh đô thị, cây sao đen đường kính 8-10 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 260 cây
2 Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6 10hố
3 Tưới cây bóng mát (trong 90 ngày) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6 100cây
N Đan rãnh
1 Bê tông đan rãnh, M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52,335 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.046,7 m2
O Gờ chắn tuyến 1
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,771 m3
2 Xây tường gạch, vữa XM M50, XM PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,783 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 187,75 m2
4 Đào móng - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 74,0486 1m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3973 100m3
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
Q Công tác đào đắp
1 Đào đất thi công móng - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.393,321 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,2042 100m3
R Cống D1000,D600, D400.
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 75,9928 m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 349 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 539 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 285 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 355 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 539 mối nối
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 285 mối nối
S Gối cống
1 Bê tông gối công M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 136,058 m3
2 Cốt thép, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 71,1999 tấn
3 Lắp đặt gối cống D1000 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 698 cái
4 Lắp đặt gối cống D600 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.077 cái
5 Lắp đặt gối cống D400 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 570 cái
T Hố thu
U Hố thu nước mặt đường
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,57 m3
2 Bê tông hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 77,28 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,53 m3
4 Song chắn rác bằng Composite KT: 70x400x45; Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 115 cái
5 Lắp đặt song chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 115 cái
6 Sản xuất thép hình L50x30x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6153 tấn
V Hố ga thăm cống loại 6
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,52 m3
2 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,944 m3
3 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7704 tấn
4 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1346 tấn
W Tấm đan hố ga
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,952 m3
2 Cốt thép, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6063 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1416 100m2
4 Lắp dựng tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
5 Nắp ga bằng Composite. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
6 Lắp dựng nắp ga Composite Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
X Hố ga thăm cống loại 5
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,245 m3
2 Bê tông, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 63,595 m3
3 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,198 tấn
4 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2435 tấn
Y Tấm đan hố ga
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,362 m3
2 Cốt thép, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7363 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4071 100m2
4 Lắp dựng tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23 cái
5 Nắp ga bằng Composite. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23 cái
6 Lắp dựng nắp ga Composite Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23 cái
Z Hố ga thăm cống loại 4
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,35 m3
2 Bê tông, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,674 m3
3 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9205 tấn
4 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5626 tấn
AA Tấm đan hố ga
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,956 m3
2 Cốt thép, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,326 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0918 100m2
4 Lắp dựng tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
5 Nắp ga bằng Composite. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
6 Lắp dựng nắp ga Composite Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
AB Hố ga thăm cống loại 3
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,675 m3
2 Bê tông, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,707 m3
3 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4281 tấn
4 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2527 tấn
AC Tấm đan hố ga
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,978 m3
2 Cốt thép, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,163 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0459 100m2
4 Lắp dựng tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
5 Nắp ga bằng Composite. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
6 Lắp dựng nắp ga Composite Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
AD Hố ga thăm cống loại 2
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,425 m3
2 Bê tông, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 53,757 m3
3 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,7395 tấn
4 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,0307 tấn
AE Tấm đan hố ga
1 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,758 m3
2 Cốt thép, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7932 tấn
3 Cốt thép, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0224 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5049 100m2
5 Lắp dựng tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33 cái
6 Nắp ga bằng Composite. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33 cái
7 Lắp dựng nắp ga Composite Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33 cái
AF Hố ga thăm cống loại 1
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,45 m3
2 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,258 m3
3 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2872 tấn
4 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1837 tấn
AG Tấm đan hố ga
1 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,652 m3
2 Cốt thép, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1087 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0306 100m2
4 Lắp dựng tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
5 Nắp ga bằng Composite. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
6 Lắp dựng nắp ga Composite Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
AH Cống hộp B=1,2m
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,43 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 112,29 m3
3 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 115,836 m3
AI Tấm đan loại 1 cống B=1,2m
1 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50,76 m3
2 Cốt thép, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1004 tấn
3 Cốt thép, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,1321 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1692 100m2
5 Lắp dựng tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 188 cái
AJ Tấm đan loại 2 cống B=1,2m
1 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,352 m3
2 Cốt thép, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2008 tấn
3 Cốt thép, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1396 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0103 100m2
5 Lắp dựng tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
6 Nắp ga bằng Composite. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
7 Lắp dựng nắp ga Composite Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
AK HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT
AL Công tác đào đắp
1 Đào đất công trình - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.476,716 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,7784 100m3
AM Cống D300.
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,2784 m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm - H10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 955 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm - H30 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 59 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.876 mối nối
AN Gối cống
1 Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,272 m3
2 Cốt thép, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4913 tấn
3 Lắp đặt gối cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.876 cái
AO Ống nhựa thu nước thải nhà dân
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,88 100m
2 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 299 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33 cái
AP Ga thu nước thải T1
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,328 m3
2 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,898 m3
3 Bê tông, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,264 m3
4 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0707 tấn
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,065 100m
AQ Tấm đan
1 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,872 m3
2 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1719 tấn
3 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0177 tấn
4 Gia công cột bằng thép tấm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,441 tấn
5 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0936 100m2
6 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 cái
AR Ga thu nước thải T2
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,152 m3
2 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,782 m3
3 Bê tông, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 103,984 m3
4 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5467 tấn
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,335 100m
AS Tấm đan
1 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,648 m3
2 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8857 tấn
3 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0911 tấn
4 Gia công cột bằng thép tấm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2726 tấn
5 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4824 100m2
6 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 cái
AT Ga thu nước thải T3
1 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,816 m3
2 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,606 m3
3 Bê tông, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,325 m3
4 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0898 tấn
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,055 100m
AU Tấm đan
1 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,584 m3
2 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1454 tấn
3 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,015 tấn
4 Gia công cột bằng thép tấm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3731 tấn
5 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0792 100m2
6 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 cái
AV HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
AW PHẦN CÔNG NGHỆ
AX TUYẾN ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,947 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,34 100 m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,12 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
5 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 160/110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
6 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
9 Lắp đặt ren ngoài, ĐK 63x50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
10 Lắp đặt rắc, ĐK D50mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
11 Kép TMK D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
12 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
14 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
15 Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,947 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,34 100m
22 Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,287 100m
23 Nước xúc xả thau rửa ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,7397 m3
AY PHẦN XÂY DỰNG
AZ ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1 Đào đất tuyến ống, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.161,188 1m3
2 Đắp cát móng đường ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 641,95 m3
3 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,8861 100m2
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,0423 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,0766 100m3
BA HỐ VAN
BB HỐ VAN D100
1 Đào móng công trình - đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,8553 1m3
2 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0672 m3
3 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6674 m3
4 Cốt thép, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0326 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2545 tấn
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,0208 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,5776 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,776 m2
9 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0839 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,134 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 1cấu kiện
BC HỐ VAN D50
1 Đào móng công trình - đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,3636 1m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8069 m3
3 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,24 m3
4 Cốt thép, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0253 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7503 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,344 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,48 m2
8 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0416 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,5584 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 1cấu kiện
BD GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT
1 Đào móng công trình - đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,8 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9 m3
3 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,05 m3
4 Bu lông êcu M16x20. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 Bộ
5 Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 Cái
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1785 100m3
BE TRỤ CỨU HỎA D100
1 Đào móng gối đỡ cút - đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,84 1m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3354 m3
3 Bê tông bệ máy, mác 200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8338 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0729 100m3
5 Nắp gang D220mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 Cái
6 Trụ cứu hỏa D100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 Cái
BF HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
BG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x120sqmm 24kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 697 m
2 Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè, dải phân cách Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 510 m
3 Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 697 m
5 Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 62 m
6 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
7 Đầu cáp T-plug 3x120-24kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
8 Đầu cáp khô ngoài trời 3x120mm2-24kv-3m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
9 Hộp nối cáp 3x120kV- 24 kv-3m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
10 Cooliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đôi Cooliê 2T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
11 Đầu cốt đồng M120 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
12 Măng sông ống thép D219 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
13 Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 cái
14 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
15 Đầu cốt đồng nhôm AM 120 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
16 Dây dẫn AC-70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
17 Dây nối đất chống sét van Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
18 Hố dự phòng đầu cáp chân cột + hố dự phòng hộp nối cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 vị trí
19 Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 vị trí
BH PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ HỢP BỘ
1 Móng trụ đỡ máy biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 móng
2 Hệ tiếp địa TBA (trạm trụ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hệ thống
3 Hộp chụp mặt máy biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
4 Biển báo an toàn và biển tên trạm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
5 Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 T.bộ
6 Khóa Việt Tiệp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
BI PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT
1 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 350 m
2 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,5 m
3 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 312,5 m
4 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 172,1 m
5 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 715,2 m
6 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4X25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 593,5 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32 đấu chờ về nhà dân Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.933 m
8 Móng tủ 8 công tơ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 móng
9 Móng tủ 6 công tơ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 móng
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F105/80 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.190 m
11 Lắp đặt ống thép F114 bảo vệ cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48 m
12 Rãnh cáp trên vỉa hè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.779 m
13 Tiếp địa RC2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 bộ
14 Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48 m
15 Đầu cốt đống M120 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 cái
16 Đầu cốt đồng M95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
17 Đầu cốt đồng M70 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44 cái
18 Đầu cốt đồng M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
19 Đầu cốt đòng M35 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 78 cái
20 Đầu cốt đồng M25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96 cái
21 Đầu cốt đồng M16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
22 Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.827 m
BJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1 Móng tủ điện chiếu sáng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 móng
2 Lắp tủ điều khiển chiếu sáng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
3 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.940,6 m
4 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4X25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,2 m
5 Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 869 m
6 Móng cột đèn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 79 móng
7 Cột thép bát giác 9m cần rời đôi vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn Led 150W Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 79 cột
8 Luồn cáp cửa cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 79 đầu
9 Đánh số cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 79 cột
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.954,8 m
11 Lắp đặt ống thép F60 mạ qua đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 198 m
12 Rãi dây dồng M16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.940,6 m
13 Đầu cốt đồng M25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
14 Đầu cốt đồng M16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 632 cái
15 Tiếp địa RC1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47 bộ
16 Tiếp địa RC2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 bộ
17 Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 198 m
18 Rãnh cáp trên vỉa hè Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.372,3 m
19 Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.570 m
BK LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35/22/0,4kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35/22/0,4kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
3 Lắp đặt tủ RMU 24kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
4 Lắp đặt tủ công tơ điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 tủ
5 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
6 Lắp đặt chống sét van 35kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
BL PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm MBA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 mẫu
3 Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 pha
4 Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 pha
5 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 H.thống
6 Thí nghiệm cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 mẫu
BM MUA SẮM THIẾT BỊ
BN Thiết bị đường dây trung thế
1 Chống sét van 24kV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
2 Cầu dao phụ tải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
BO Trạm biến áp
1 Trạm kiốt 400kVA-10(22)kV hợp bộ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
2 Trạm kiốt 320kVA-10(22)kV hợp bộ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 trạm
BP Thiết bị đường dây hạ thế, chiếu sáng
1 Tủ điện 8 công tơ loại 250A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 tủ
2 Tủ điện 6 công tơ loại 100A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 tủ
3 Tủ điều khiển chiếu sáng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè, trồng cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống cấp điện; mua sắm lắp đặt thiết bị điện. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 37.500.000.000 đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị của các hạng mục đáp ứng điều kiện sau: + Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa ≥ 16.000.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục bó vỉa, lát hè, trồng cây xanh ≥ 4.500.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 7.600.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước ≥ 900.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục cấp điện ≥ 6.500.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị điện ≥ 2.000.000.000 đồng * Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 75.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->