Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng hệ thống truyền hình cáp và camera giám sát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây dựng hệ thống truyền hình cáp và camera giám sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20191027265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và các nguồn huy động hợp pháp khác của Công ty than Hòn Gai - TKV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 08:09:00 đến ngày 2021-04-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 685,066,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp ra 4TV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 3 | Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp ra 5TV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp ra 6TV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị chống sét lan truyền đường truyền hình cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 7 | Đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Ổ cứng 8TB chuyên dụng cho camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Switch quang POE 16 cổng Plame 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Switch quang POE 8 cổng Plame 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Tủ jack trung tâm 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Màn hình máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bộ chuyển đổi HDMI qua cáp quang có điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Tủ jack treo tường 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 15 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Modem cân bằng tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| B | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | thiết bị |
| 3 | Ổ cắm tivi đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 4 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 5 | Cáp đồng trục RG-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.943 | m |
| 6 | Ống ghen nhựa D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.628 | m |
| 7 | Ống ghen nhựa D16 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314 | m |
| 8 | Hộp chứa bộ chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 9 | Jack các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 thiết bị |
| 12 | Hộp kỹ thuật 15x15 đựng phụ kiện camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 13 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thiết bị |
| 14 | Cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885 | m |
| 15 | Ống ghen nhựa D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598 | m |
| 16 | Ống ghen nhựa D16 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 17 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khung giá |
| 18 | Khay ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ chia HDMI 1 ra 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bộ lưu điện 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống camera quan sát hoặc hệ thống truyền hình cáp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
960.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi